Câu 6: ức chế không điều kiện trong hoạt động thần kinh cấp cao là: a.c.. 1.1- Điều hoà dinh dưỡng cơ quan nội tạng 1.2- Làm cơ thể thích nghi với ngoại cảnh 1.3- Phối hợp hoạt động giữa
Trang 1TRẮC NGHIỆM SINH LÝ TỔNG HỢP – HOẠT ĐỘNG THẦN KINH CẤP CAO
Câu 1: Phản xạ KĐK có tính chất:
a Bẩm sinh, di truyền, bền vững, cung phản xạ có sẵn
b Tập thành, có tính chất loài, không bền vững
c Bẩm sinh, mang tính cá thể, bền vững, di truyền
d Bẩm sinh, mang tính loài, bền vững, di truyền, cung phản xạ có sẵn
e Tập thành mang tính loài, bền vững, di truyền, cung phản xạ có sẵn
Câu 2: Phản xạ CĐK có tính chất: a.
Bẩm sinh, di truyền, không bền
b Tập thành, di truyền, bền vững, cung phản xạ không có sẵn
c Tập thành, mang tính cá thể, không di truyền, không bền, cung phản xạ không cósẵn
d Bẩm sinh có thể biến đổi, mang tính cá thể
e Tập thành, mang tính cá thể, không bền, cung phản xạ có sẵn
Câu 3: Đường liên hệ thần kinh tạm thời được hình thành giữa: a.
Các trung khu ở tuỷ sống
b.Các trung khu ở tuỷ sống và các cấu trúc dưới vỏ
c Giữa các trung khu không điều kiện ở dưới vỏ và ở vỏ não
d Giữa trung khu không điều kiện và có điều kiện ở vỏ não theo cơ chế mở đường
e ở thân não, đồi thị và hệ limbic
Câu 4: Tạo PX CĐK tiết nước bọt ở chó thuận lợi khi: a.
Chó ăn rất no
b
Chó nhịn đói kéo dài
c Gây ồn ào khi tập
d Chó khoẻ mạnh
e Chó bị đánh đau
Câu 5: Muốn thành lập PX CĐK tiết nước bọt ở chó phải kết hợp nhiều lần: a.
Cho ăn, ngay sau đó bật đèn
b Cho ăn, sau 3-5 gy mới bật đèn
c Tắt đèn sau 3-5 gy thì cho ăn
d Đồng thời bật đèn và cho ăn
e Bật đèn 3-5 gy rồi cho ăn
1
Trang 2Câu 6: ức chế không điều kiện trong hoạt động thần kinh cấp cao là: a.
c ức chế tập thành do kích thích quá mạnh và kéo dài
d ức chế bẩm sinh, do không củng cố hay củng cố chậm
e ức chế bẩm sinh, do có kích thích lạ
Câu 8: Vùng Wernicke là vùng: a.
Hiểu nghĩa chữ viết
b Phân tích cảm giác tinh tế
c Bổ túc vận động
d Nhận thức lời nói
e Vận động ngôn ngữ
Câu 9: Tiếng nói được hình thành do: a.
Chỉ cần nghe được người khác nói
b Hình thành một cách tự nhiên trong đời sống
c Phải nghe được và nhìn thấy miệng người khác nói
d Phải nghe được tiếng nói và nhìn thấy sự vật muốn nói tới một lần
e Phải lập đi lập lại nhiều lần giữa nghe tiếng nói và nhìn thấy sự vật muốn nói tới
Câu 10: Các trung khu thần kinh chủ yếu liên quan tới hình thành ngôn ngữ gồm:
a Vỏ não vùng trán và vùng đỉnh
b Vỏ não vùng đỉnh và vùng chẩm
c Vỏ não vùng đỉnh, vùng chẩm và hệ limbic
d Thuỳ chẩm, vùng Wernicke và vùng Broca
e Vùng Broca, vùng Wernicke và hệ limbic
2
Trang 3đáp án chương
nội môi
Câu 1 = c câu 2 = b câu 3 = d câu 4 = e câu 5 = d câu 6 = a câu 7 = c câu 8 = d câu 9 = b câu 10=b câu 11= c câu 12 = b câu13 = a câu14 =a câu 15 = d câu 16 = d câu 17 = e câu
câu19 = e câu 20 = c câu 21= d câu 22 = e câu 23 = a câu 24= c câu 25
= a câu 26 = b câu 27 = b
CHƯƠNG TUầN HOàN
Câu 1 = e câu 2 = d câu 3 = c câu 4 = c câu 5 = c câu 6 = b câu 7 = c câu 8 = e câu 9 = c câu 10=b câu 11= d câu 12 = b câu13= b câu14 = d câu 15 = c câu 16 = a câu 17= d câu
18 = c
câu19 = c câu 20 = c câu 21= e câu 22 = b câu
25 = c
câu 26 A.Đ, b-S, C S, d-Đ, E Đ câu 27
A.Đ, b-Đ, C Đ, d-S, E S câu 28 A.S, b-Đ,
Trang 418 = c
câu19 =d câu 20 = d câu 21 = c câu 22 = d câu 23 = d câu 24 = e câu 25 = d
chương chuyển hoá
Câu 1 = b câu 2 = e câu 3 = d câu 4 = c câu 5 = b câu 6 = d
câu 7 = c câu 8 = e
chương bài tiết
Câu 1 = b câu 2 = c câu 3 = a câu 4 = a câu 5 = d câu 6 = e câu
7 = d câu 8 = a câu 9 = e câu 10 = d câu11= b câu
12 = c câu13 = d câu14 = a câu 15 = a
chương nội tiết
Câu 1 = b câu 2 = c câu 3 = a câu 4 = d câu 5 = b câu 6 = c
câu 7 = a câu 8 = d câu 9 = b câu 10 = e câu 11= d câu 12 = a
câu13 = d câu14 =c câu 15=a câu 16 =c câu 17 = e câu 18 = e
câu19 =a câu 20 =b câu 21=a câu 22 =e
câu 25 = d câu 26 =b câu 27 A.Đ, b-S, C
Đ, d-Đ, E Đ câu 28 A.Đ, b-Đ, C Đ, d-S,
E Đ
chương thần kinh
câu 23 = a câu 24 = e
Câu 1 = e câu 2 = d câu 3 = a câu 4 = c câu 5 = d câu 6 = c
câu 7 = c câu 8 = d câu 9 = c câu 10=b câu 11= b câu 12 = a câu13 = e câu14
=a câu 15 = a câu 16 = d câu 17=e câu
Trang 5Câu 1 = d câu 2 = c câu 3 = d câu 4 = d câu 5 = e câu 6 = c
câu 7 = a câu 8 = d câu 9 = e câu 10=d
Bộ test trắc nghiệm kiểm tra môn sinh lý học
cho bậc đại học
Chương sinh lý hệ thần kinh TƯ
Câu hỏi lựa chọn
Câu 1: Chức năng của hệ thần kinh trung ương?
1.1- Điều hoà dinh dưỡng cơ quan nội tạng
1.2- Làm cơ thể thích nghi với ngoại cảnh
1.3- Phối hợp hoạt động giữa các cơ quan nội tạng
1.4- Điều hoà dinh dưỡng các cơ quan trong cơ thể và làm cơ thể hoạt động thống
nhất với môi trường
1.5- Điều hoà hoạt động các cơ quan trong cơ thể, làm cơ thể hoạt động thống nhất và thốngnhất với môi trường
Câu 2: Những nguyên tắc hoạt động cơ bản của hệ TKTƯ?
2.1- Nguyên tắc hưng phấn và ức chế
2.2- Nguyên tắc ưu thế và con đường chung cuối cùng
2.3- Nguyên tắc phản xạ và hưng phấn
2.4- Nguyên tắc phản xạ, ưu thế và con đường chung cuối cùng
2.5- Nguyên tắc hưng phấn, ức chế và ưu thế
5
Trang 6Câu 3: Các quá trình hoạt động cơ bản của hệ TKTƯ?
3.1-Quá trình hưng phấn và ức chế
3.2- Quá trình hình thành phản xạ
3.3- Quá trình thành lập đường liên hệ tạm thời
3.4- Quá trình hình thành con đường chung cuối cùng
3.5- Quá trình hưng phấn
Câu 4: Phản xạ là gì?
4.1- Phản xạ là sự đáp ứng của cơ thể đối với các kích thích
4.2- Phản xạ là con đường đi của xung động thần kinh từ cơ quan nhận cảm vàotrung khu thần kinh
4.5- Phản xạ là sự chỉ huy của TKTƯ đối với cơ quan đáp ứng
Câu5: Những nguyên tắc dẫn truyền trên sợi trục?
5.1- Dẫn truyền nhờ chất trung gian hoá học
5.2- Dẫn truyền hai chiều và điện thế giảm dần khi xa thân
nơron 5.3- Dẫn truyền một chiều và điện thế giảm dần
dọc theo sợi trục 5.4- Dẫn truyền hai chiều và điện thế
không hao hụt
5.5- Dẫn truyền một chiều và điện thế không hao hụt
Câu 6: Cấu trúc cơ bản của một xinap dẫn truyền nhờ chất trung gian hóa
học
6.1.Các tận cùng thần kinh, màng sau xinap và khe xinap
6 2.Các túi nhỏ chứa chất TGHH và thụ cảm thể nhận cảm với chất này
6.3
Màng trước xinap, khe xinap và màng sau xinap
6.4 Các tận cùng thần kinh, các túi xinap và khe xinap
6.5 Tận cùng thần kinh, túi xinap và màng sau xinap
Câu 7: Sự dẫn truyền trên dây thần kinh và qua khe xinap
7.1 Dẫn truyền trên dây thần kinh và qua khe xinap đều nhờ chất
TGHH
6
Trang 77.2 Dẫn truyền trên dây thần kinh và qua khe xinap đều là dẫntruyền hai chiều và nhờ chất TGHH
7.3 Trên dây thần kinh dẫn truyền hai chiều, dẫn truyền qua xinap
là một chiều và nhờ chất TGHH
7.4 Dẫn truyền qua xinap là một chiều, trên dây thần kinh-hai
chiều, nhờ chất TGHH 7.5 Trên dây thần kinh và qua xinap dẫn
truyền không hao hụt
Câu 8: Cơ quan phân tích có chức năng sau:
8.1 Hoạt hoá vỏ não thông qua thể lưới thân não và các nhân củathalamus
8.2 Thông báo lên trung khu cấp I, cấp II và hoạt hoá toàn bộ vỏ nãothông qua thể lưới
8.3 Thông báo và hoạt hoá vỏ não thông qua các nhân đặc hiệu củathalamus
8.4 Thông báo lên trung khu cấp I, cấp II qua các nhân đặc hiệu cuảthalamus và hoạt hoá vỏ não qua thể lưới
8.5 Chuyển các tín hiệu kích thích khác nhau thành dạng xung độngthần kinh lên vỏ não
Câu 9: Cảm giác sâu không ý thức có ý nghĩa?
9.1 Dẫn truyền xung động từ các thụ cảm thể bản thể về tuỷ sống đểđiều hoà trương lực cơ
9.2 Dẫn truyền xung động từ các thụ cảm thể về các trung khu dưới vỏ
để điều hoà trương lực cơ và thăng bằng cơ thể
9.3 Xung động từ các thụ cảm thể bản thể theo hai bó Flechsig và
Gower truyền về tiểu não để điều hoà trương lực cơ và giữ thăng bằng cơ
Trang 810.2 TCT nóng: Ruffini, lạnh, Krause, đau: không đặc hiệu; dẫn
truyền theo bó cung sau (bó Dejesin sau)
10.3 TCT nóng: Ruffini, lạnh, Krause, đau: không đặc hiệu; dẫn
truyền theo bó cung sau
10.4 TCT nóng: Ruffini, lạnh, Krause, đau: các tận cùng thần kinh,
dẫn truyền theo 2 bó cung trước 10.5 TCT nóng: Ruffini, lạnh,
Krause, đau: không đặc hiệu; dẫn truyền theo bó Goll và Burdach
Câu 11: Khả năng nhận cảm của tế bào nón, tế bào gậy?
11.1 Tế bào nón: ánh sáng ban ngày
Tế bào gậy: ánh sáng màu, ánh sáng hoàng hôn
11.2 Tế bào nón: ánh sáng ban ngày, ánh sáng màu Tế
bào gậy: ánh sáng hoàng hôn
11.3 Tế bào nón: ánh sáng hoàng hôn
Tế bào gậy: ánh sáng ban ngày, ánh sáng màu
11.4 Tế bào nón: ánh sáng hoàng hôn và ánh sáng ban
ngày Tế bào gậy: ánh sáng màu 11.5 Tế bào gậy
và tế bào nón cùng nhận cảm với sáng sáng màu
Câu 12: Khi nào thì mất thị trường hoàn toàn của một mắt?
12.1 Tổn thương dây thần kinh thị giác (dây II)
12.2 Tổn thương chéo thị giác phía ngoài
12.3 Tổn thương giải thị giác
12.4 Tổn thương chếo thị giác phía trong
12.5 Tổn thương Tổn thương vùng chẩm một bên bán cầu đại não Câu 13: Phần nàocủa cơ quan nhận cảm ốc tai mã hoá được âm thanh cường độ mạnh tần số cao? 13.1 Các tế bào thụ cảm lớp trong ở phần đỉnh ốc tai
13.2 Các tế bào thụ cảm lớp ngoài ở phần đỉnh ốc tai
13.3 Các tế bào thụ cảm lớp trong ở phần giữa ốc tai
13.4 Các tế bào thụ cảm lớp ngoài ở phần giữa ốc tai
13.5 Các tế bào thụ cảm lớp trong ở đoạn đầu ốc tai (gần cửa sổ bầu dục)
Câu 14: Biểu hiện nào đúng khi tăng cường hưng phấn hệ thần kinh giao
cảm?
14.1 Tăng hoạt động của tim, tăng nhu động ruột, tăng tiết mồ hôi co
đồng tử
8
Trang 914.2 Tăng hoạt động của tim, giảm nhu động ruột, tăng tiết mồ hôi,
Câu 15: Biểu hiện nào đúng khi kích thích dây X?
15.1 Giảm hoạt động của tim, giảm nhu động ruột, co đồng tử
15.2 Tăng hoạt động của tim, tăng nhu động ruột giãn đồng tử
15.3 Giảm hoạt động của tim, tăng nhu động ruột, co đồng tử
15.4 Giảm hoạt động của tim, tăng nhu động ruột, giãn đồng tử 15.5 Giảm hoạt độngcủa tim, giảm nhu động ruột, giãn đồng tử
Câu hỏi đúng (Đ)/ sai (S)
(Đ)(S)
Câu 1: Cơ chế dẫn truyền trên dây thần kinh và qua xináp A Dây thần
kinh dẫn truyền hai chiều, xináp dẫn truyền một chiều
B Dây thần kinh dẫn truyền nhờ chất trung gian hoá học
C Chất trung gian hoá học khử cực tại xinap hưng phấn
D Tại xinap ức chế chất trung gian hoá học gây tăng phân cực
E Thụ cảm thể nhận cảm với chất trung gian hoá học nằm ở màng
sau và màng trước xinap
Câu 2:
A Dẫn truyền trên sợi không myelin được thực hiện nhờ sự khử cực
liên tiếp tại các điểm cạnh điểm hưng phấn
B Dẫn truyền trên sợi có myelin bằng cách khử cực tại các rãnh
Ranvier
C Dẫn truyền qua xĩnp và trên dây thần kinh không hao hụt
9
Trang 10D Trên dây thần kinh có myelin tốc độ dẫn truyền nhanh, tốc độ tối
đa là 120m/gy
E Trên dây thần kinh không có myelin tốc độ dẫn truyền chậm,
tốc độ tối thiểu: 5m/gy
Câu 3: Dẫn truyền cảm giác: A Bó Goll và Burdach dẫn
truyền cảm giác sâu không ý thức
B Bó Flechsig và Gower dẫn truyền cảm giác sâu không ý
thức
C Bó Dejerin trước dẫn truyền cảm giác xúc giác thô sơ và
tinh tế
D Bó Dejerin trước dẫn truyền cảm giác xúc giác thô sơ E Bó
Dejerin trước dẫn truyền cảm giác nóng, lạnh, đau
Câu 4: Cảm giác nóng, lạnh, đau:
A
Cảm giác nóng có thụ cảm thể (TCT) là Ruffini
B Cảm giác lạnh có TCT là Meisner
C Cảm giác đau không coTctđặc hiệu
D Sợi C dẫn truyền cảm giác đau nhanh, đau khu trú E Cảm giác đau tạng dẫn truyềntheo sơị A denta
E Tế bào nón nhậy cảm với ánh sáng màu
Câu 6: Rối loạn khúc xạ và rối loạn dẫn truyền thị giác
A Cận thị là do trục mắt quá ngắn, tiêu cự của vật nằm sau võng
mạc
B Viễn thị là do trục mắt quá dài
10
Trang 11C Viễn thị tuổi già không phải là do rối loạn khúc xạ mắt, mà donhân mắt kém đàn hồi
D Tổn thương dây thần kinh II gây hiện tượng bán manh
E Tổn thương các phần dẫn truyền sau chéo thị giác sẽ gây hiệntượng bán mạnh
Câu 7: Cảm giác âm thanh: A Màng nhĩ không
có chu kỳ giao động riêng
B Chuỗi xương trong tai giữa làm nhiệm vụ truyền đạt vàphóng đại âm thanh lên 3 lần C Cơ quan corti nằm trong thangnhĩ
D Tế bào thụ cảm có lòng lớp trong tiếp nhận âm thanh cường
độ mạnh
E Sự tiếp nhận âm thanh có tần số khác nhau phụ thuộc vàođoạn dịch thể dao động và màng nền trong vỏ quan corti
Câu 8: Cảm giác thăng bằng:
A Trong xoan nang và cầu nang có thụ cảm thể nhận cảm về sựthay đổi tốc độ chuyển động vòng
B Trong 3 vòng bán khuyên có thụ cảm thể nhận cảm về sự thayđổi tốc độ chuyển động thẳng
C Sự thay đổi tốc độ chuyển động thẳng làm hưng phấn các tếbào thụ cảm thể nằm trong cơ quan đá tai
D Phản xạ rung giật nhãn cầu là đặc trưng của phản xạ tiền đình
E Khi rối loạn tiền đình sẽ làm rối loạn trương lực cơ và thăngbằng cơ thể
Câu 9: Thần kinh thực vật A Trung khu thần kinh giao
cảm nằm rải rác ở nhiềi nơi
Trang 12E Thần kinh giao cảm làm giảm hoạt động của tim và giảm nhuđộng ruột
Câu 10:
A
Các hạch phó giao cmả nằm gần cơ quan chi phối
B Sợi trước hạch của giao cảm và phó giao cảm đều có myelin
C Sợi trước hạch của hệ giao cảm dài hơn so với sợi phó giaocảm
D Chất trung gian hoá học trong hạch phó giao cảm và giữa dâyphó giao cảm với cơ quan chi phối là acetylcholin E Thần kinhgiao cảm làm tăng nhu động ruột
C Cung phản xạ thực vật trung ương và cung phản xạ vận động
có chung một đường cảm giác hướng tâm
D Cung phản xạ thực vật ngoại vi được thực hiện nhờ nơronDogel II trong hạch thực vật
E Phản xạ axon là phản xạ thực vật đặc biệt
Câu 12:
A Chất trung gian hoá học của hệ giao cảm là catecholamin
B Adrenalin là chất trung gian hoá học ở xinap giữa sợi trướchạch và nơron trong hạch
C Adrenalin là chất trung giam hoá học trong các hạch thực vật
D Acetylcholin là chất trung gian hoá học trong các hạch thựcvật
E Chất trung gian hoá học của hệ phó giao cảm là acetylcholin
Câu 13:
A Tất cả các cảm giác đều có đường lên thalamus trước khi đến
vỏ não
12
Trang 13B Thalamus là trung khu cao nhất dưới vỏ của cảm giác đau
C Cảm giác sâu không ý thức có điểm đại diện ở trên vỏ não
D Vùng chiếu của cảm giác âm thanh, tiền đình nằm ở hồi đỉnh lên, sau khe trung tâm E Vùng chiếu cảm giác ánh sáng nằm ở thuỳ chẩm, thuộc diện 17, 18, 19 Brodmann
Câu 14:
A.Trung khu thần kinh thực vật cao nhất dưới vỏ là hypothalamus
B Các nhân bụng, trước vỏ của hypothalamus là trung khu giao cảm
C Trung khu phó giao cảm nằm ở 3 nơi (não giữa, hành cầu não
và các đốt tuỷ cùng SI- SIII)
D Trung khu giao cảm nằm ở sừng bên chất xám tuỷ sống từ đốt cổ đến thắt lưng III E Tuỷ thượng thận là hạch phó giao cảm khổng lồ
Câu 15: A Tiểu não là trung khu cao nhất của cảm giác sâu không ý thức
B Hồi đỉnh lên, sau khe Rolando là trung khu (vùng chiếu) của cảm giác nóng, lạnh, đau và xúc giác thô sơ
C Thể lưới tiếp nhận các xung động từ nhân đặc hiệu của thalamus rồi hoạt hoá vỏ não
D Thể lưới tiếp nhận xung động từ nhánh bên của các đường của các đường cảm giác đi lên, rồi hoạt hoá vỏ não
E Cắt đường cảm giác hướng tâm nhưng vẫn giữ nguyên thể lưới, con vật vẫn ở trạng thái thức tỉnh
Điền vào chỗ trống để hoàn chỉnh các mệnh đề
Câu 1: Phản xạ là đáp ứng của cơ thể đối với (a)
bên trong và bên ngoài, thông qua hệ (b)
Câu 2: Xinap gồm có 3 phần là (a) , và (b)
Sự dẫn truyền xung động qua xinap nhờ (c)
Câu 3: Cung phản xạ đơn giản gồm có (a) cung phản xạ phức tạp ngoài các .(b) trên còn có sự tham gia (c) và (d)
13
Trang 14Câu 4: Cảm giác thô sơ truyền theo bó (a) , còncảm giác xúc giác tinh tế truyền theo 2 bó (b)
Câu 5: Trong bệnh phân ly cảm giác, các cảm giác (a)
và xúc giác thô sơ mất, nhưng cảm giác (b) vẫn còn
Câu 6: Hệ thần kinh giao cảm có sợi (a) ngắn, còn sợi
(b) dài
Câu 7: Trước hạch của TK thực vật là sợi (a)
nên tốc độ dẫn truyền nhanh, còn sợi sau hạch là sợi
Câu 10: Sắc tố trong tế bào nón là (a) , còn trong tế bàogậy là (b) ; cả hai chất đều cấu tạo từ
(c) và (d)
Câu hỏi trả lời ngắn
Câu 1: Kể tên các phần của cung phản xạ đơn giản?
Câu 2: So sánh các khâu cơ bản của cảm giác sâu không ý thức vàcảm giác sâu có ý thức?
Câu 3: Chức năng của hệ thống quang học ở mắt?
Câu 4: Kể tên các định luật dẫn truyền trên dây thần kinh (gọn trong3-4 dòng)?
14
Trang 15Câu 5: Kể tên những rối loạn chức năng khi tổn thương cơ quan nhậncảm tiền đình?
Câu 6: Trình bày tóm tắt vùng chiếu vỏ não của cơ quan phân tíchánh sáng?
Câu 7: Chức năng của cơ quan phân tích?
Câu 8: Trình bày tóm tắt chức năng thông báo của cảm giác?
Câu 9: Trình bày tóm tắt chức năng hoạt hoá vỏ não của cảm giác?
Câu 10: Chức năng của hệ thần kinh thực vật?
Câu 11: Trình bày tóm tắt sự dẫn truyền trên sợi có myelin và sợi
không có myelin?
Câu 12: Trình bày tóm tắt cơ chế dẫn truyền xung động qua xinap?
Chức năng vận động hệ thần kinh trung ương
Câu hỏi đúng sai: (Đ) (S)
Câu 1:
A Tế bào cơ vân có một nhân nằm ở giữa bào tương
B Hệ thống ống dọc trong tế bào cơ thông với dịch gian bào
C Tuỷ sống là trung khu vận động của các cơ từ vùng cổ trở xuống
D Tuỷ sống điều tiết trương lực cơ thông qua thụ cảm thể thoi cơ,Golg và npơron vận động
E Nhân đuôi, nhân vỏ hến và cầu nhạt thuộc thể vân
15
Trang 16Câu 2: A Tế bào cơ vân có 1 hay nhiều nhân
B Hệ thống T trong cơ là do màng sợi cơ luồn sâu vào trong tế bào
cơ
C Tuỷ sống chỉ có trung khu của phản xạ gân xương
D Tuỷ sống là trung khu phát động vận động cấp thấp
E Các hạch nền não là cơ quan điều chỉnh vận động dưới vỏ
Câu 3:
A Cơ vân là do các đĩa sẫm, đĩa sáng tạo ra các vân
B Hệ thống ống ngang trong tế bào cơ thông với dịch gian bào
C Tuỷ sống có trung khu phản xạ da
D Tuỷ sống có hai loại nơron vận động là và
E Thể vân là cơ quan phát động vận động dưới vỏ
Câu 4: A Đĩa sẫm trong cơ vân chỉ có tơ cơ
myosin
B Chỗ tiếp giáp ống ngang, ống dọc của hệ thống T trong tế bào
cơ vân tạo hình trạc 3
C Người ta chia phản xạ tuỷ sống ra 2 loại là phản xạ gân xương
và phản xạ da
D Tuỷ sống có 2 loại nơron vận động là và
E Tổn thương cựu thể thể vân gây ra hội chứng múa vờn, múagiật
Câu 5: A Đĩa sáng trong cơ vân chỉ có tơ
cơ actin
B ở phần đầu trong ống dọc của hệ thống T cơ vân chứa ion Ca++
C Tuỷ sống là trung khu điều tiết trương lực cơ đơn giản
D Tuỷ sống chỉ có loịa nơron vận động
E Tổn thương cựu thể vân gây ra hội chứng Parkinson
Câu 6:
A Vỏ tiểu não có hai lớp: lớp hạch và lớp hạt
B Tuỷ sống chỉ có cung phản xạ 2 nơron
C Hệ tháp gần bó tháp và bó gối
16
Trang 17D Các sợi tiền vận động bắt nguồn từ tế bào tháp lớp V đi tới các nhân vận động sọ não
E Từ nhân đỏ xuất phát bó hồng gai có vai trò ức chế trương lực cơ duỗi
Câu 7:
A Từ nhân tiền đình xuất phát bó tiền đình gai có vai trò làm
tăng cường trương lực cơ duỗi
B Bó tháp xuất phát từ tế bào tháp lớp V của vỏ não có vai trò
chỉ huy vận động tuỳ ý
C Bó gối xuất phát từ tế bào tháp lớp III của vỏ não đi tới các
nhân thần kinh vận động sọ não
D Lớp 2 của vỏ não gồm tế bào Golgi II và Parkinje
E
Câu 8:
A Thụ cảm thể Golgi phân bố ở sợi cơ, thụ cảm thể thoi cơ
phân bố ở gân
B Vai trò phối hợp vận động ở tuỷ sống là do cơ chế hưng
phấn đối lập và do hưng phấn quật quặt ngược C Tế bào
Parkinje ở vỏ tiểu não là loại tế bào ức chế
D Cung phản xạ tuỷ sống gồm 2 loại: cung phản xạ 2 nơron và
cung phản xạ nhiều nơron
E Vùng vận động vỏ não phân bố ở hồi đỉnh lên
Câu 9: A Hiện tượng mệt khi co cơ là do ứ đọng acid lactic và
thiếu O2 B Hệ limbic là trung khu tiếp nhận cảm giác nội tạng
C Các hạch nền não là trung khu phát động vận động ở mức
dưới vỏ
D Bó tháp chỉ huy vận động không tuỳ ý
E Kiểm soát và điều chỉnh thăng bằng cơ thể là thuộc về cố tiểu
não
Câu 10:
A Tế bào Renschaw tiết ra acetylcholin
B Sợi tiền vận động liên hệ với các nhân vận động ngoại tháp
C Tân tiểu não có vai trò kiểm soát và điều chỉnh vận động không
tuỳ ý
17
Trang 18D Vỏ tiểu não có 3 loại tế bào ức chế là: TB Parkinje; TB Golgi II
và tế bào rổ
E Vùng dưới đồi cso liên quan đến hành vi và cảm xúc cấp thấp
Câu hỏi lựa chọn
Câu 1: Co cơ là do:
A
Sợi actin trượt lên sợi myelin
B Sợi myelin rút ngắn lại
C Ion Mg++ tương tác với actin
D Ion Ca++ được “bơm” vào hệ thống ống dọc E Sợi actin và myelin co ngắn lại
Câu 2: Thụ cảm thể thoi cơ bị hưng phấn khi:
A Các sợi cơ giãn ra
B Các tơ cơ trong thoi giãn ra
C Các sợi cơ co lại
D Nơron vận động bị ức chế
E Nơron vận động hưng phấn
Câu 3: Tân thể vân gồm:
A Nhân đuôi và nhân cầu nhạt
B Nhân vỏ hến và nhân cầu nhạt
C Nhân đuôi và nhân vỏ hến
D Nhân vỏ hến E Nhân đuôi
Câu 4: Tổn thương cựu thể vân gây ra hội chứng: A
Câu 5: Kiểm soát và điều chỉnh thăng bằng cơ thể là do: A
Tân tiểu não
B Các hạch nền não
C Tân tiểu não và nhân đỏ
D Nhân tiền đình
18
Trang 19Câu 1: Nêu các giai đoạn và thời gian của co cơ đơn giản?
Câu 2: Kể tên các phản xạ vận động gân xương?
Câu 3: Nêu các thành phần tham gia điều hoà trương lực cơ ở tuỷ sống?
TCTthoi co&TCT Golgi
Câu 4: Nêu các bó ngoại tháp qua tuỷ sống?nhan
19
Trang 20do_TS,tiendinh_TS,mai_TS,luoi_TS
Câu 5: Nêu tóm tắt chức năng của cựu thể vân.nhan xd tu tan the van
&truyen xung dong den nhan ngoai thap
Câu 6: Nêu tóm tắt chức năng của tân thể vân?nhan xd tu vo nao
&truyen xd cho cuu the van
Câu 7: Nêu tóm tắt chức năng của bó tiền đình gai?tang truong luc co duoi
dac biet la co duoi tu chi
Câu 8: Nêu chức năng bó mái gai (trước và sau)?dinh huong van dong voi
cac kich thich thi giac va thinh giac
Câu 9: Kể tên các chức năng chính của đồi não?
Câu 10: Kể tên các chức năng chính của vùng dưới đồi (hypothalamus)?
Câu 11: Kể tên các chức năng chính của thể lưới thân não?
Câu 12: Nêu chức năng chính của hệ limbic?
Điền vào chỗ trống để hoàn thành các mệnh đề sau:
Câu 1: Tuỷ sống là trung khu phản xạ (a) của các cơ từ
(b)
Câu 2: Khi cơ xương giãn ra thì thụ cảm thể (a) bị kích thíchxungđộng được truyền về (b) tới nơron vận động
(c) làm cho sợi cơ (d) để duy trì (e)
Câu 3: Tuỷ sống có nơron hưng phấn và ức chế Nơron hưng phấn tiết ra
(a) ; nơron ức chế Renshow tiết ra (b)
Câu 4: Hạch nền não có chức năng (a) ở mức
dưới vỏ, mang tính (b)
20
Trang 21Câu 5: Phần trước vùng dưới đồi cùng thể lưới đảm bảo trạng thái
(a) vỏ não Phần trên vùng dưới đồi cùng vùng trước thị đảm bảo
trạng thái (b) thông qua cơ chế (c) những xung động
hoạt hoá vỏ não
Câu 6: Vùng dưới đồi cùng (a) và (b) tạo vòng
khép kín gọi là vòng (c) tham gia hình thành cảm xúc cấp
thấp
Câu 7: Thể lưới là cấu trúc nằm (a) chúng gồm những tế
bào hình (b) axon (c) , ngắn, đuôi gai (d) nối
với nhau nhằng nhịt như đấm rối
Câu 8: Thể lưới là cơ chất của (a) quan trọng dưới
vỏ, như trung khu (b) (ở hành não); trung khu
thực vật ở (c) ; các nhân không đặc hiệu ở đồi não
Câu 9: Vùng vận động vỏ não nằm ở (a) , trước rãnh (b) Câu 10: Vùng vận động vỏ não có đặc điểm:
- Diện vận động bên phải chỉ huy (a)
- Diện vận động phân bố kiểu (b)
-Cơ quan nào vận động tinh tế thì chiếm diện tích (c)
21
Trang 22hoat động thần kinh cấp cao
Đánh dấu đúng (Đ) sai (S) vào các câu sau:
Câu 1: Về phản xạ có điều kiện (PXCĐK) Đ
S
A Là phản xạ tập thành bền vững, có di truyền
B Là phản xạ tập thành, mang tính cá thể, không di truyền
C Đường liên lạc thần kinh tạm thời hình thành ở tuỷ sống và hành não
D Đường liên lạc thần kinh tạm thời hình thành ở vỏ não, theo cơ chế mởđường
E Cung PXCĐK không có sẵn, mà hình thành trong quá trình tập luyện
Câu 2: Về phương pháp thành lập PXCĐK
A Bật đèn ngay sau đó cho ăn gọi là củng cố
B Bật đèn để 3-5 gy rồi cho ăn lập đi lập lại sự kết hợp như vậy nhiều lần
C Cho ăn sau 3-5 gy rồi bật đèn, lập đi lập lại nhiều lần
D Cùng một lúc bật đèn và cho ăn E Cho ăn no rồi đánh đau
Câu 3: về điều kiện thành lập PXCĐK
A Hệ TKTƯ phải lành mạnh về cấu trúc và chức năng
B Kích thích có điều kiện phải có cường độ mạnh hơn kích thích khôngđiều kiện
C Kết hợp đúng trật tự kích thích CĐK đi trước kích thích KĐK 35 giây
22
Trang 23D Phải cho kích thích CĐK và kích thích KĐK tác động cùng lúc E.Trong quá trình lập phản xạ không được có kích thích lạ
Câu 4: ức chế ở vỏ não
A ức chế KĐK tạo ra ở vỏ não do luyện tập
B ức chế CĐK xuất hiện do chậm củng cố hoặc không củng cố
C Bật đèn rồi gây tiếng động mạnh làm chó không tiết nước bọt,
đó là ức chế dập tắt
D ức chế CĐK xuất hiện ngay lần đầu có tác nhân gây ức chế E
Chó không tiết nước bọt với kích thích gần giống kích thích CĐK
mà đã nhiều lần không được củng cố, đó là ức chế phân biệt
Câu 5: Về ức chế ở vỏ não
A ức chế làm giảm hoặc mất PXCĐK
B ức chế chậm xuất hiện do không củng cố
C ức chế phân biệt do không củng cố kích thích lạ gần giống kích thích CĐK
D ức chế ngoài xuất hiện do chậm củng cố
E ức chế CĐK tạo ra ở vỏ não do luyện tập
Câu 6: Về sinh lý giấc ngủ
A Giấc ngủ là do ức chế lan toả ở vỏ não lan xuống vùng dưới vỏ
B Khi ngủ các phản xạ thực vật giảm, trương lực cơ giảm, điện não
đồ biến đổi
C Khi ngủ say trên điện não đồ có đủ các sóng , , ,
D Giai đoạn ngủ say và rất say trên điện não đồ có xuất hiện sóng
chậm denta
E Ngủ là nhu cầu của cơ thể, giúp hệ TKTƯ phục hồi vật chất và
năng lượng bị tiêu hao do hoạt động trong lúc thức
Câu 7: Về tiếng nói, chữ viết
A Tiếng nói bằng nội dung và ý nghĩ, nó có thể thay thế được kíchthích cụ thể
B Tiếng nói là bẩm sinh, di truyền
C Vùng vận động ngôn ngữ Broca có ở cả hai bên bán cầu đại não
23
Trang 24D Vùng nghe và hiểu lời (vùng Wernicke) ở đuôi hồi thái dương 1 E.
Vùng đọc và hiểu chữ nằm ở hồi đỉnh lên
Câu 8: Về loại hình thần kinh
A Loại thần kinh mạnh, cân bằng, ỳ có: hưng phấn mạnh hơn ức chế,
chuyển đổi hưng phấn sang ức chế dễ dàng
B Loại thần kinh mạnh, cân bằng, linh hoạt có: hưng phấn và ức chế đều
mạnh, hưng phấn bằng ức chế, chuyển từ hưng phấn sang ức chế và ngược
lại từ ức chế sang hưng phấn dễ dàng
C Loại thần kinh mạnh, không cân bằng có: hưng phấn và ức chế đều
C Bẩm sinh, mang tính cá thể, bền vững, di truyền
D Bẩm sinh, mang tính loài, bền vững, di truyền, cung phản xạ có sẵn E Tập thànhmang tính loài, bền vững, di truyền, cung phản xạ có sẵn
Câu 2: Phản xạ CĐK có tính chất:
A Bẩm sinh, di truyền, không bền
B Tập thành, di truyền, bền vững, cung phản xạ không có sẵn
C Tập thành, mang tính cá thể, không di truyền, không bền, cung phản xạ không có sẵn
D Bẩm sinh có thể biến đổi, mang tính cá thể
E Tập thành, mang tính cá thể, không bền, cung phản xạ có sẵn
Câu 3: Cơ chế hình thành PXCĐK là thành lập đường liên hệ thần kinh tạm
thời:
A ở tuỷ sống
B ở tuỷ sống và các cấu trúc dưới vỏ
C Giữa các trung khu không điều kiện ở dưới vỏ và ở vỏ não
24
Trang 25D Giữa trung khu không điều kiện và có điều kiện ở vỏ não theo cơ chế mở đường
E ở đồi thị và hệ limbic
Câu 4: Tạo PXCĐK tiết nước bọt ở chó thuận lợi khi: A
Chó ăn rất no
B
Chó nhịn đói kéo dài
C Gây ồn ào khi tập
D Chó khoẻ mạnh
E Chó bị đánh đau
Câu 5: Muốn thành lập PXCĐK tiết nước bọt ở chó phải kết hợp nhiều lần
A Cho ăn, ngay sau đó bật đèn
B Cho ăn, sau 3-5 gy mới bật đèn
C Tắt đèn sau 3-5 gy thì cho ăn
D Đồng thời bật đèn và cho ăn E Bật đèn 3-5 gy rồi cho ăn
Câu 6: ức chế KĐK tăng hoạt động thần kinh cấp cao là: A
C ức chế tập thành do kích thích quá mạnh và kéo dài
D ức chế bẩm sinh, do không củng cố hay củng cố chậm E ức chế bẩm
sinh, do có kích thích lạ
Câu 8: Vùng Wernicke là vùng:
A Hiểu nghĩa chữ viết
B Phân tích cảm giác tinh tế
C Bổ túc vận động
D Nhận thức lời nói
E Vận động ngôn ngữ
25
Trang 26Câu 9: Tiếng nói được hình thành do:
A Chỉ cần nghe được người khác nói
B Hình thành một cách tự nhiên trong đời sống
C Phải nghe được và nhìn thấy miệng người khác nói
D Phải nghe được tiếng nói và nhìn thấy sự vật muốn nói tới một lần
E Phải lập đi lập lại nhiều lần giữa nghe tiếng nói và nhìn thấy sự vật muốn nói tới
Câu 10: Các trung khu thần kinh chủ yếu liên quan tới hình thành ngôn ngữ
1 PXCĐK hình thành do (a) trong đời sống (b)
2 PXKĐK (a) tính chất loài, (b) di truyền cho thế hệ
6 Điểm đặc trưng của cung PXCĐK là (a)
7 Đường liên hệ thần kinh tạm thời là đường liên hệ giữa (a)
Trang 2712 ức chế xuất hiện khi có kích thích lạ gọi là (a)
13 ức chế chậm xuất hiện khi (a) tín hiệu (b)
14 Nguyên nhân của ức chế CĐK là (a) hoặc (b)
15 ức chế ngoài giúp cơ thể (a) và (b) kịp thời với
kích thích (c) xuất hiện
16 ức chế phân biệt giúp cơ thể đáp ứng (a) và (b) 17
Giấc ngủ có tác dụng chuyển (a) ngắn hạn thành
(b) dài hạn
18 Khi ngủ vỏ não bị ức chế do các xung động từ .(a) hoạt hoá bị .(b)
19 Tiếng nói tác dụng bằng (a) và (b)
20 Tính khái quát của tiếng nói giúp người ta có khả năng (a)
21 Trung khu vận động ngôn ngữ là vùng .(a) nằm ở chân hồi .(b)
22 Trung khu nhận thức lời nói là vùng (a) nằm ở đuôi hồi
(b)
23 Trung khu nhận thức chữ viết nằm ở (a)
24 Khi tổn thương vùng Wernicke, thì (a) nhưng không (b)
25 Loại thần kinh yếu khó thành lập (a) và (b) 26 Loại thần kinhmạnh không cân bằng khó thành lập (a) dễ thành lập (b)
27 Loại thần kinh mạnh, cân bằng, ỳ khó (a) các quá trình
Câu 1: Kể tên các đặc điểm của PXKĐK?
Câu 2: Kể tên các đặc điểm của PXCĐK?
Câu 3: Nêu tóm tắt các bước thành lập PXCĐK tiết nước bọt bằng ánh đèn
ở chó?
27
Trang 28Câu 4: Kể tên các điều kiện để hình thành PXCĐK?
Câu 5: Đường liên lạc thần kinh tạm thời, theo quan niệm của Pavlov là gì?Câu 6: Nêu tóm tắt những điểm cơ bản của luật ưu thế của Ukhitomski? Câu 7: Nguyên nhân và ý nghĩa của ức chế ngoài?
Câu 8: Nguyên nhân và ý nghĩa của ức chế chậm?
Câu 9: Nguyên nhân và ý nghĩa của ức chế dập tắt?
Câu 10: Nguyên nhân và ý nghĩa của ức chế phân biệt?
Câu 11: Kể tên các vùng vỏ não quan trọng liên quan đến sự thành lập hệ tínhiệu 2?
Chương nội tiết
28
Trang 29Câu hỏi lựa chọn
Câu 1: Các hormon giải phóng của vùng dưới đồi A
ACTH, ADH, oxytocin, GH
C insulin, glucagon, glucocorticoid
D Glucocorticoid, adrenalin, noradrenalin
E insulin, GH, adrenalin
Câu 6: Các hormon làm tăng đường máu
A insulin, glucagon, ACTH, FSH, MSH
B Glucagon, noradrenalin, TSH, LH, MSH
29
Trang 30C Glucagon, adrenalin, GH, Thyroxin, glucocorticoid
B Tăng Ca++ máu, phosphas máu
Tăng Ca++ nước tiểu, phosphas nước tiểu
C Giảm Ca++, phosphas máu; tăng Ca++ , phosphas nước tiểu
D Giảm Ca++, phosphas máu; Giảm Ca++, phosphas nướctiểu E Tăng Ca++, phosphas máu, giảm Ca++, phosphas nướctiểu
Câu 8: Các hormon tuyến vỏ thượng thận
A Adrenalin, noradrenalin, glucocorticoid
B Mineralocorticoid, adrenalin, noradrenalin
C ACTH, Mineralocorticoid, glucocorticoid
D Glucocorticoid, Mineralocorticoid, Androgen
E ACTH, andrpgen, adrenalin
Câu 9: Tinh dịch bình thường của người Việt nam (một lần xuất tinh):
A 1,5-3ml; 40-50 triệu tinh trùng/1ml Chứa nhiều vitaminB2,fructose, prostaglandin; pH=7,4 B 1-2 ml; 20 triệu tinh trùng/1ml;pH=7,4
Trang 31Câu 11: Các hormon nhau thai A.
Trang 32C Dạng vận chuyển của hormon giáp là TBPA, TBG
D TSH là hormon có vai trò quan trọng trong tổng hợp, dự
trữ và chuyển hormon giáp vào máu E T3 có hoạt tính sinh
E
Glucocorticoid có tác dụng chống viêm, chống dị ứng, ứcchế miễn dịch
32
Trang 33Câu 4:
A T4 có hàm lượng cao nhất
B Yếu tố lồi mắt EPS nằm trong TSH
C Hormon giáp không có tác dụng phát triển và biệt hoá tổ chức
D T3, T4 không làm tăng chuyển hoá CS và sử dụng O2 của tế bào
E T3, T4 làm hưng phấn hệ thần kinh TƯ
Câu 5:
A T3, T4 không gây hưng phấn hệ thần kinh giao cảm
B Thiếu T3, T4 không gây ra đần độn ở trẻ em
C Basedow là bệnh cường năng tuyế giáp
D T3, T4 phối hợp tác dụng với GH và hormon sinh dục trong chức năng phát triển
E Thyrocalcitonin của tuyến giáp có vai trò làm giảm Ca++ máu
Câu 6:
B PTH làm tăng Ca++ máu và giảm phosphas máu
A PTH làm giảm Ca++ máu và giảm phosphas máu
C PTH làm tăng Ca++ và phosphas nước tiểu
D PTH làm giảm Ca++, phosphas nước tiểu E
PTH làm giảm Ca++, phosphas máu và nước tiểu
Câu 8:
A Adrenalin tác động lên receptor ,
B Noradrenalin tác động lên receptor ,
C Noradrenalin tác động lên receptor
D Noradrenalin và adrenalin gây co mạch, tăng nhịp tim, tăng huyết áp
E Hormon tuỷ thượng thận chỉ bài tiết khi cơ thể bị kích thích
Câu 9:
A Hormon tuỷ thượng thận làm tăng tính hưng phấn, dẫn truyền, sức co bóp tim, nhịp tim,
co mạch, tăng huyết áp B Adrenalin gây giãn cơ Reissessen
C Noradrenalin gây co mạch da, hệ tiêu hóa, mạch lách, mạch
thận do tác động lên các receptor
33
Trang 34D Adrenalin không làm tăng đường máu, không làm tăng
chuyển hoá cơ sở
E Adrenalin hoạt hoá hệ thống thể lưới đi lên
Câu 10: A insulin làm tăng tính thấm của màng tế bào đối
với glucoza
B insulin làm tăng thoái biến glucoza trong tế bào
C insulin làm tăng phân ly glucogen ở gan
D insulin làm tăng phân ly mỡ dự trữ
E insulin tăng cường đồng hoá protein
Câu 11: A Glucagon gây tăng quá trình chuyển glucogen
thành glucoza
B Glucagon gây tăng tân tạo đường từ acid amin
C Glucagon không làm phân giải triglycerit
D Glucagon gây giảm đường máu
E Glucagon không đối lập với insulin trong tác dụng chuyển hoá glucid
Câu 12:
A Các tế bào sinh tinh trùng rất mẫn cảm với các yếu tố:
virus, nhiệt độ, tia phóng xạ
B Thời kỳ bắt đầu hoạt động sinh dục của nam là 15-16
tuổi
C Tinh hoàn không còn khả năng sinh tinh trùng ở tuổi già
D Tinh hoàn không nằm ở bừu cũng có chức năng sinh tinh
trùng bình thường
E ICSH là hormon kích thích sự phát triển và sinh sản tinh
trùng
Câu13:
A Testosteron không xác định giới tính nguyên phát của thai nhi
B Testosteron duy trì bản năng sinh dục nam
C Testosteron không phát triển giới tính phụ nam
D Testosteron tăng đồng hoá protein, tăng thoái biến lipid, tăng dự trữ glycogen gan-cơ
E Testosteron không gây nam hoá trên cơ thể nữ
Câu 14:
34
Trang 35A Nang trứng phát triển trong giai đoạn nang tố (giai đoạn
tăng sinh)
B estrogen gây sừng hoá tế bào âm đạo
C Progesteron gây sừng hóa tế bào âm đạo
D Progesteron gây phát triển niêm mạc tử cung E LH gây
rụng trứng
Câu 15:
A Hoàng thể tồn tại 7-10 ngày nếu không có thụ thai
B Hoàng thể tồn tại 4 tháng nếu có thụ thai
C Thời gian chảy máu trong chu kỳ kinh nguyệt kéo dài 3-5 ngày D Máu kinh nguyệtvẫn đông bình thường
E Chaỷ máu trong chu kỳ kinh nguyệt không phải do bong
niêm mạc tử cung
Câu 16:
A Người mẹ mang thai 280 ngày
B Tinh trùng sống trong tử cung, vòi trứng 2-3 ngày
C HCG là hormon của buồng trứng
D Nồng độ HCG cao nhất ở tháng thứ 2-3 khi người mẹ mang thai
E Sau khi đẻ HCG vẫn tồn tại trong nước tiểu người mẹ
Câu 17:
A Trứng thụ tinh đi nốt phần còn lại của vòi trứng mất 3-4 ngày
B Phôi tự do trong tử cung 2-3 ngày
C Dựa vào sự có mặt của HCG để chẩn đoán có thai
D Chẩn đoán có thai bằng các nghiệm pháp miễn dịch học và sinh vật học
E Rau thai không sản xuất ra estrogen và progesteron
Câu hỏi điền vào chỗ trống
Câu 1: ATP 5’-AMP Hormon
receptor (a) Mg ++
màng tế bào Phosphodiestemse 3’5’-AMPc
.(b)
35
Trang 36(a)
tuyến yên
Trang 37Fbmanhduc.tk
Câu 5: Trẻ bú kích thích vào đầu vú dưới đồi
(a)
Tăng bài tiết sữa
Câu 6: Calcitonin làm (a) Ca++ máu, PTH làm (b) Ca++ máu
Câu 7: PTH làm (a) Ca++ máu, làm (b) phosphas, làm (c) Ca++
nước tiểu, làm (d) phosphas nước tiểu
Câu 8: Giảm Ca++ máu gây cơn co giật kiểu (a) dấu hiệu Trouscean (b)
Câu 9: Glucocorticoid có tác dụng chống (a) , (b) và ức chế (c) rất mạnh có ứng dụng rất lớn đối với lâm sàng
Câu 10: Aldosteron là hormon của tuyến (a) có tác dụng tăng tái
hấp thu (b) ở ống (c) có vai trò quan trọng trong việc điều
hoà (d) dịch ngoại bào
Câu 11: Nồng độ glucose máu tăng, kích thích tế bào (a) của tuỵ
đảo Langerhans bài tiết (b) sự bài tiết này còn chịu ảnh hưởng
của hệ thần kinh (c)
Câu 12: Nhược năng tuyến tuỵ nội tiết, làm cho glucose máu (a)
gây ra bệnh (b) dẫn đến rối loạn chuyển hoá (c)
Câu 13: Một chu kỳ kinh nguyệt trung bình (a) ngày, có thể có chu
kỳ kinh nguyệt ngắn (b) ngày và dài (c)
Câu 14: Tuổi dậy thì (có kinh) ở phụ nữ (a) tuổi, là tuổi có thể có
con được Nhưng phụ nữ ở tuổi (b) mới đủ mọi điều kiện để sinh
con đầu tiên, và nên sau (c) năm mới sinh con thứ hai
Câu 15: Tuổi mãn kinh là ở (a) tuổi Sau tuổi mãn kinh buồng trứnghết phóng (b) và không có con được nữa
37
Aldosteron Uống
Tái hấp thu H2O Tái hấp thu Na+ Hấp thu H2O ở ruột
ở thận
Trang 38Câu 16: Chu kỳ kinh nguyệt là (a) có chu kỳ ở niêm mạc tử cung dướiảnh hưởng trực tiếp của (b) và chịu sự điều hoà của hệ
(c)
Câu 17: CRH, TRH, GRH, MRH, GnRH, PRH là các hormon
(a) của (b)
Câu 18: GIH, PIH, MIH là các hormon (a) của (b)
Câu 19: Các hormon sản xúât ở vùng dưới đồi nhưng lại dự trữ ở thuỳsau tuyến yên: (a) và (b)
Câu 20: Các hormon tuyến vỏ thượng thận là: (a) , (b) , (c)
và (d)
Câu 21: Các hormon tuyến tuỷ thượng thận là: (a) và (b)
Câu 22: Hormon của tinh hoàn là (a) , của buồng trứng là (b)
Câu hỏi trả lời ngắn
Câu 1: Định nghĩa hormon?
Câu 2: Định nghĩa tuyến nội tiết?
38
Trang 39Câu 3: Định nghiã hệ thống nội tiết?
Câu 4: Hormon được chia làm mấy loại? loại gì? cho ví dụ? Câu 5: Phân loại hormon theo bản chất hoá học, cho ví dụ? Câu 6: Vai trò của hormon đối với cơ thể?
Câu 7: Kể tên các hormon vùng dưới đồi?
Câu 8: Tác dụng của ADH?
Câu 9: Tác dụng của oxytocin?
Trang 40Câu 21: Tác dụng của progesteron? Câu
22: Tác dụng của testosteron?
Câu 23: Chu kỳ kinh nguyệt có mấy giai đoạn, là những giai đoạn gì?
Câu 24: Các biện pháp tránh thai ở nam?
Câu 25: Các biện pháp tránh thai ở nữ?
Câu 26: Tác dụng chính của insulin?
Câu 27: Tác dụng chính của glucagon?
Câu 28: Tác dụng chính của PTH?
Câu 29: Tác dụng chính của T3, T4?
Câu 30: Những điều cần chú ý khi dùng insulin?
Chương sinh lý hệ thần kinh TƯ
Câu hỏi lựa chọn
Câu 1: Chức năng của hệ thần kinh trung ương?
1.1- Điều hoà dinh dưỡng cơ quan nội tạng
1.2- Làm cơ thể thích nghi với ngoại cảnh
1.3- Phối hợp hoạt động giữa các cơ quan nội tạng
1.4- Điều hoà dinh dưỡng các cơ quan trong cơ thể và làm cơ thể hoạt động thống nhất vớimôi trường
1.5- Điều hoà hoạt động các cơ quan trong cơ thể, làm cơ thể hoạt động thống nhất
và thống nhất với môi trường
Câu 2: Những nguyên tắc hoạt động cơ bản của hệ TKTƯ?
2.1- Nguyên tắc hưng phấn và ức chế
2.2- Nguyên tắc ưu thế và con đường chung cuối cùng
2.3- Nguyên tắc phản xạ và hưng phấn
40