1. Trang chủ
  2. » Kinh Tế - Quản Lý

câu hỏi ôn tập quản trị cung ứng

16 238 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 16
Dung lượng 37,2 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

1.Cung ứng trong nền kinh tế XHCN (kế hoạch hóa tập trung)CƯ chuyển thành cư vật tư kĩ thuật gồm NL, trang thiết bị,…2.Vật tư kĩ thuật đáp ứng ntnNVLmáy móc, thiết bị,… đảm bảo quá trình sxuất liên tục và có hiệu quả3.Mua hàng, thu mua, QTCƯ?mua hàng: gồm toàn bộ các hoạt động liên quan đến việc mua NVL, máy móc, thiết bị, dịch vụ,… để phục vụ cho quá trình hoạt động của tổ chức (10)thu mua: là 1 hđ k thể thiếu trong chuỗi các hđ của logictics và chuỗi cư (or là hđ mua vật tư, mua hàng) (7)QTCƯ: là tổng hợp các hđ gồm hoạch định, tổ chức, thực hiện, kiểm tra, kiểm soát toàn bộ hđ cư của DN nhằm đạt đc mục tiêu đã đề ra hiệu quả nhất (8)4.Cư vật tư nền kinh tế kế hoạch hóa của ai cho ai

Trang 1

Ôn tập quản trị cung ứng

1 Cung ứng trong nền kinh tế XHCN (kế hoạch hóa tập trung)

C/Ư chuyển thành c/ư vật tư kĩ thuật gồm NL, trang thiết bị,…

2 Vật tư kĩ thuật đáp ứng ntn

NVL-máy móc, thiết bị,… đảm bảo quá trình sxuất liên tục và có hiệu quả

3 Mua hàng, thu mua, QTCƯ?

mua hàng: gồm toàn bộ các hoạt động liên quan đến việc mua NVL, máy móc, thiết bị, dịch vụ,… để phục vụ cho quá trình hoạt động của tổ chức (10)

thu mua: là 1 hđ k thể thiếu trong chuỗi các hđ của logictics và chuỗi c/ư (or là hđ mua vật tư, mua hàng) (7)

QTCƯ: là tổng hợp các hđ gồm hoạch định, tổ chức, thực hiện, kiểm tra, kiểm soát toàn bộ hđ c/ư của DN nhằm đạt đc mục tiêu đã đề ra hiệu quả nhất (8)

4 C/ư vật tư nền kinh tế kế hoạch hóa của ai cho ai

5 Hàng dự trữ

trong tài sản

6 Việc kiểm soát tốt hàng dự trữ phục vụ cho?

cho sản xuất

7 Hàng dự trữ bao gồm

NVL, dụng cụ, phụ tùng, thành phẩm, bán thành phẩm, tùy từng loại DN chủng loại hàng dự trữ có phương pháp kiểm soát dự trữ khác

8 Các hàng dự trữ khác nhau do

doanh nghiệp

9 Chọn câu đúng

 Dự trữ (nhiều) – chi phí cung ứng (tăng)

10 Doanh nghiệp dịch vụ sản phẩm là gì

sản phẩm vô hình

11 DN thương mại hàng dự trữ là gì

là hàng hóa mua về cho người tiêu dùng

12 DNSX dàng dự trữ là gì

NVL thành phẩm và bán thành phẩm

13 Nguyên nhân hàng dự trữ

Trang 2

tất cả (2 nguyên nhân đúng)

14 Hàng dự trữ cuối năm, dịp tết

là hàng hóa… theo thời vụ (or…)

15 Khái niệm dự trữ

dự trữ là quá trình tích lũy NVL sản phẩm hàng hóa ở trong gđ vận động của qua trình cung ứng

16 Các bước phát triển của cung ứng là gì

7 bước

17 Hoạt động thu mua, hoạt động QTCƯ

hoạt động thu mua (7hđ):

hoạt động QTCƯ (8hđ)

18 QTCƯ RFID, TQM, TQC, JIT là gì

RFID: là công nghệ nhận dạng đối tượng bằng sóng vô tuyến

TQM: mô hình quản lý chất lượng toàn diện

TQC: kiểm tra chất lượng toàn diện

JIT(just in time): đúng sản phẩm-đúng số lượng-đúng nơi-đúng thời điểm cần thiết

19.Mục tiêu QTCU trong quản trị

3 mục tiêu

20

5 đúng: chiến lược, nhà cung cấp,…

21 Thay đổi QTCU? Mấy xu hướng phát triển

2 thay đổi – 3 xu hướng

22.Tập trung lợi ích doanh nghiệp, QTCU đảm bảo

đảm bảo quá trìn sx kinh doanh liên tục và hiệu quả

23 Theo xu hướng tới, nhà QTCU có bao nhiêu xu hướng

3 xu hướng

24 Hướng phát triển quan trọng của nhà c/ư

bộ phân c/ư tham gia vào các nhóm đa chức năng/quản lý chức năng chéo

phát triển dây chuyền c/ư

phát triển mqh với nhà cung cấp và liên minh chiến lược

25 Mô hình tổ chức c/ư phân quyền là gì

là nhiều cá nhân hoặc bộ phận khác nhau chịu trách nhiệm mua hàng hoặc cung ứng nhiều hàng hóa khá nhau trong tổ chức DN

26 Đối với các tổ chức DN đơn hàng nhỏ lẻ nên áp dụng?

Trang 3

phân quyền

27 Đối với các tổ chức DN đơn hàng nhỏ lẻ nên áp dụng?

phân quyền

28 Đối với các doanh nghiệp sd NVL thô, tươi sống nên áp dụng theo?

phân quyền

29 Vòng tròn QCF mô tả sự tham gia?

chức năng chéo

30 Phương pháp định lượng trong phân tích nhu cầu vật tư gồm những pp nào

thế hệ của các mô hình, lý thuyết, giả thuyết

sự phát triển của các công cụ và phương pháp đo lường

kiểm nghiệm và thao tác của các biến

thu mua số liệu thực nghiệm

mô hình hóa và phân tích các dữ liệu

31 Nhà sản xuất bán sp à cuối năm là kiểu

dự trữ mùa vụ

32.Trong chuỗi cung ứng thì đối tượng nào qđ sự tồn tại của mỗi chuỗi

khách hàng

33 Dịch vụ khách hàng ảnh hưởng đến yếu tố nào DN, trừ

34.Trong quản trị chuỗi c/ư chiều nghịch là chiều nào

chiều thu hồi phế phẩm trong sản xuất

35 Phương pháp định tính trong xđ nhu cầu vật tư gồm pp nào

dựa trên phán đoán trực quan và lấy ý kiến chuyên gia, vẽ bối cảnh,…

36 Kho bãi có mấy chức năng chính

2 chức năng chính

37.Kho bảo thuế có chức năng gì

chứa hàng nhập khẩu đã đc thông qua nhưng chưa nộp thuế

38 Việc dự trữ để đảm bảo bán hàng hóa liên tục là kiểu dự trữ j

dự trữ đầu kì và cuối kì

39 Dự trữ định kì – vận chuyển – bổ sung – đầu cơ là gì

dự trữ định kì: dự trữ sx ổn định theo thời gian

dự trữ vận chuyển:

dự trữ bổ sung:

dự trữ đầu cơ:

40 Đạt mục tiêu lợi nhuận gồm 5M, 5M là gì

Trang 4

nhân lực (man) – tiền (money) – NVL (materials) – máy móc (matric) – quản lý (manager)

41 Có bao nhiêu kiểu cơ cấu cơ bản trong QTCU

7 kiểu cơ cấu (trực tuyến – chức năng – trực tuyến chức năng - ma trận –

tổ chức theo địa lý – theo sản phẩm – theo KH)

42.Ưu – nhược điểm trong cơ cấu tổ chức chức năng trong DN

các bộ phận chức năng có quyền chỉ đạo các bộ phận trực tuyến dễ hiểu,

dễ tuyển dụng và đào tạo nhà quản trị

nhược: trách nhiệm k rõ ràng,sự phối hợp giữa lãnh đạo các nhà quản trị

và các phòng ban gặp khó khăn, vi phạm quy chế 1 thủ trưởng

43 Ưu – nhược trong cơ cấu kiểu ma trận, vị trí địa lý, theo sp, theo KH đối với

DN là gì

ưu: hiệu quả, ít tốn kém vật chất năng lực, việc hình thành-giải thể dễ dàng nhanh chóng, đáp ứng đc tình hình sx kinh doanh khi có sự biến động

nhược: xảy ra xung đột giữa các bộ phận và nhân viên, nhà quản trị phải

có kiến thức quản trị giỏi, chỉ đc sd 1 số các DN nhất định

44 Bộ phận c/ư là quan trọng hay vị trí thứ cấp phụ thuộc vào

là quan trọng, phụ thuộc vào

45 Bộ phận thu mua trong c/ư có thể phân tích theo phương thức nào

46 Các DN có phòng c/ư, phòng c/ư có những bộ phận nào

kế hoạch mua-xđ tiêu chuẩn-nghiên cứu và lựa chọn nhà cung cấp-phân tích giá trị-tài chính-đàm phán giá cả-mua hàng-quản lý hợp đồng cung cấp-kiểm soát hàng tồn kho-thanh toán

47 Nguồn NVL cty có sẵn, giá ổn,…bộ phận c/ư có vai trò

48 Lượng vật tư cần mua nhiều g.trị lớn…

49 Chức năng, nhiệm vụ của bộ phận cung ứng là gì

chức năng:

nhiệm vụ:

50 Bộ phận chịu trách nhiệm trong xd c/ư là bộ phận nào

bộ phận hành chính-bộ phận kế hoạch và nghiên cứu-bộ phận thu mua

51 Các nhóm quản lý chức năng chéo hđ hiệu quả trong lĩnh vực?

sx kinh doanh của DN

Trang 5

52.Tổ chức mqh tốt với các nhà cung cấp cần thực hiện công việc?

hợp tác-liên kết-tín nhiệm

53.Chu trình PDCA nghĩa là gì?

 (Lập kế hoạch – Thực hiện – Kiểm tra – điều chỉnh) là chu trình cải tiến liên tục

54.Bánh xe Deming nhấn mạnh tác động qua lại thường xuyên những hoạt động nào? Deming là người nước nào?

cải tiến QTCU liên tục, hết QT này đến QT khác

deming là người nước mỹ

55.Công cụ thống kê kiểm tra chiến lược gồm những công cụ nào

56.Các yếu tố đầu vào nào là yếu tố chiếm tỉ trọng cao nhất

bán buôn và bán lẻ

57 Yếu tố NL - NVL – máy móc - ,… gọi chung là j

vật tư

58 Mục tiêu quản trị vật tư là gì

đáp ứng y/c về NVL cho sx trên cơ sở đúng chủng loại nơi nó cần và thời gian yêu cầu-có tất cả chủng loại NVL khi DN cần tới-đảm bảo sự ăn khớp của dòng NL để làm ra chúng sẵn có khi cần đến-để NVL từ nhà cung cấp đến tay người tiêu dùng mà k chậm trễ,…

59.N j=Q jP ý nghĩa các đại lượng

Q j: mức hao phí vật tư j để sx sản phẩm, P: số sản phẩm cần sx, Nj: nhu cầu vật tư j để sx sản phẩm

60.Nhu cầu vật tư dn cần mua đc tính theo công thức nào

nhu cầu vật tư = nhu cầu vật tư để sx sản phẩm - tồn kho – lượng vật tư

DN tự sx

61.Quy trình lựa chọn các nhà cung cấp kịp thời thường diễn ra trong mấy bước

4 bước

62.Căn cứ xác lập hợp đồng c/ư

văn bản pháp quy nhà nước

63 Gđ thử nghiệm 1 trong các bước cơ bản nào

tìm thêm nhà cung cấp

64 Kí kết hợp đồng c/ư là bước nào

bước 3: đàm phán

65 Theo dõi đánh giá nhà cung cấp là gđ nào

Trang 6

bước 2: lựa chọn

66 Trong các hợp đồng TMQuốc Tế ghi quốc hiệu ntn

ghi giữa

67 Số và kí hiệu hợp đồng c/ư đc ghi ở đâu

bên trái

68 Điều khoản hợp lệ, chủ yếu trong c/ư là điều khoản j

69.Hồ sơ các đơn hàng được thực hiện theo phương thức nào

70 Thời gian lưu trữ hồ sơ các DN là bao lâu

từ 10 năm trở lêm

71 Hợp đồng c/ư có thời gian giao hàng, số lượng,…

là các hợp đồng giao hàng có định kì

72.Hệ thống đặt hàng phổ thông…

73.Dự trữ tập trung giả quyết tốt trong TH nào

74 Lợi ích của hệ thóng đặt hàng phổ thông là gì

75 Máy móc,…

là thiết bị sx

76 Nhu cầu mua săm trang thiết bị sx xuất phát từ đâu

77 Việc mua sắm trang thiết bị sx thường diễn ra khi nào

khi bị hư hỏng

78 Khi mua trang thiết bị sx căn cứ vào đâu

79 Khi mua trang thiết bị sx lựa chọn nhà sx căn cứ vào đâu

80 Các khái niệm: phân tích định tính, chỉ số so sánh, phân tích kinh tế,…

81 Gđ mua sắm trang thiết bị sx do ai

lãnh đạo cán bộ cao cấp

82 Vai trò của bộ phận c/ư trong trang thiết bị sx là gì

83 Trang thiết bị sx đã qua sử dụng có đặc điểm gì

Trang 7

84.Thông tin người cung cấp đã qua sử dụng từ đâu

85.Phân loại hợp đồng cho thuê tài chính xét trên phương diện ng đi thuê, người cho thuê gồm những hđ j

86 Các hình thức thuê mua thiết bị gồm hình thức

vận hành và tổ chức

87.Kn các hợp đồng cho thuê bắc cầu, toàn bộ, giáp lưng, tài trợ TT, bán+lãi thuê, liên kết

88.Người trung gian đưa người mua với người bán…

người môi giới

89.Đặc điểm của dịch vụ? có những loại dịch vụ nào? Phân loại dịch vụ

tính đồng thời

 Tính không thể tách rời

 Tính không đồng nhất

 Tính vô hình

 Tính không lưu trữ được

 Gồm 12 loại dịch vụ

90.Sản phẩm khi vật chất chỉ sd 1 lần duy nhất là sp nào

91.Đưa ra y/c viết thành văn bản đc gọi là gì

mô tả công việc

92.Mô tả công việc xđ những gì

xđ nhà cung cấp…

93.Các giải pháp cẫn chú ý trong khi viết bản mô tả cv là gì

94 Để quản lý các hợp đồng dịch vụ cần làm gì

bản mô tả công việc chính xác hợp lý

 Chọn đúng nhà cung cấp dịch vụ tốt

 Có giá cả dịch vụ công bằng và hợp lý

 Quản lý phải linh hoạt

95 Phương pháp định giá hợp đồng dịch vụ gồm phương pháp nào

96 Nhu cầu vật tư đc xđ từ đâu

Trang 8

97 Dịch vụ kế hoạch theo quan điểm hợp đồng c/ư là gì

98 Căn cứ để xđ nhu cầu vật tư ở đâu

99 Căn cứ để xđ nhu cầu vật tư là gì

 kế hoạch sản xuất kinh doanh

Định mức vật tư

100 Khái niệm mức sd NVL, công suất sx thết bị máy móc, định mức sd NVL, sd vật tư?

 mức sử dụng nguyên vật liệu là là lượng hao phí nguyên vật liệu cần thiết cho phép sx ra sản phẩm đạt tiêu chuẩn theo quy định

- Công xuất sx thiết bị máy móc là lượng sản xuất rsa trong 1 đơn vị thời gian đạt tiêu chuẩn chất lượng quy định

- Định mức sử dụng nvl là quá trình hoạt động thống nhất được tổ chức khoa học và có kế hoạch để xây dựng mức sử dụng vật tư

101 Muốn xđ sd mức vật tư cần trải qua mấy bước c/v? Tuần tự ntn

102 Mức sd NVL gồm các thành phần cơ bản nào

103 Xđ nhu cầu NVL cho sx sp được xđ theo công thức

104 Xđ mức sd NVL bằng công thức

M= P+H

105 Các nguồn tt dự báo vật tư chia thành

2 loại sơ cấp và thứ cấp

106 Các phương pháp dự báo vật tư gồm

định tính và định lượng

107 Phương pháp dự báo định lượng dựa trên

kết quả xử lý dữu liệu quá khứ

108 Vật tư sx đc lấy từ 2 nguồn nào

109 Sx các phương thức vận chuyển theo tốc độ

gảm+tăng

110 Sx các phương thức tăng – giảm dần về giá

111 Hàng dự trữ DN chiếm bao nhiêu % trong tổng tài sản DN

Trang 9

40 – 50%

112 Số liệu nghiên cứu trong việc nghiên cứu TT phòng kinh doanh DN trong bộ phận công ty nào

113 Số liệu nghiên cứu trong việc nghiên cứu tình hình kinh doanh DN trong nguồn TT nào

114 Số liệu báo cáo trên tạp chí

thuộc tài liệu bên ngoài

115 Số liệu báo cáo điều tra khảo sát thuộc

thuộc nguồn sơ cấp

116 Có bao nhiêu bước cơ bản để báo cáo thống kê

117 Phương pháp đánh giá nhà cung cấp tiềm năng tiến hành theo những bước nào (7)

- Khảo sát sơ bộ

- Phân tích tài chính

- Tham quan nhà cung cấp

- Phỏng vấn

- Điều tra

- Tiến hành lựa chọn

- Chính thức lựa chọn

118 Đánh giá các nhà cung cấp quốc tế cần nắm vững điều gì

- Chú ý các kênh phân phối

- Xem xét các phương thức thanh toán quốc tế

- Chú ý các điều kiện thương mại

- Xác định và nắm bắt xu hướng phát triển kinh tế thế giới

- Xác định đặc điểm kinh tế chính trị

119 DN sd 1- nhiều nguồn cung cấp thích hợp khi nào

120 Đánh giá nhà cung cấp tiềm năng cần đầy đủ phương diện cạnh tranh?

121 C.Phí tạo ra nhiều nguồn c.cấp so với chi phí tạo ra 1 nguồn cung cấp

122 Sử dụng 1 nguồn c.cấp duy nhất so với nhiều nguồn c.cấp hàng tồn kho tăng hay giảm

Trang 10

123 Khi nhiều nguồn c.cấp duy nhất chọn nhiều nguồn hay 1 nguồn c.cấp hàng tồn kho tăng hay giảm

124 CNTT viết tắt trong tiếng anh là gì

 Information Technology ( IT)

125 CNTT IC là gì

máy kĩ thuật (chip)

126 Hệ thống TT MRP1, MRP2, DRP1, DRP2, ERP, ERM gọi là gì

MRP1: kế hoạch hóa nhu cầu vật tư

MNP2: kế hoạch hóa nguồn lực đầu vào sx

DRP1: kế hoạch hóa phân phối nhu cầu

DRP2: kế hoạch hóa phân phối nguồn lực

ERP: Hệ thống điều hành mọi nguồn lực điều hành tại điểm

ERM: Quản trị nguồn lực của doanh nghiệp

127 Kế hoạch hóa nhu cầu vật tư viết tắt là gì

MRP1

128 Hệ thống ERM so với ERP có mức ph.triển cao-thấp-trung bình?

ERM cao hơn ERP

129 ERM-ERP có đặc điểm gì khác nhau

130 Lộ trình CNTT gồm mấy giai đoạn

5gđ (đầu tư cơ sở hại tầng-gđ sơ khai-mức tác nghiệp-ứng dụng CNTT ở mức chiến lược-ứng dụng thương mại điện tử)

131 Quá trình ph.triển thương mại điện tử hiện nay gồm bn thế hệ

3 thế hệ (B2C, B2G, B2B)

132 B2C, B2G, B2B là gì,thế hệ thứ mấy

B2C: thế hệ 2: (business to customer) thương mại điện tử giữa công ty và người tiêu dùng

B2G: thế hệ :(business to government) thương mại điện tử giữa DN với chính phủ

B2B: thế hệ 3: (business to business)thương mại điện tử giữa các công ty

133 Trong tất cả hệ thống, ph.triển cao nhất,tỉ trọng cao,nhanh nhất

B2B

134 Đấu giá điện tử khác đấu giá truyền thống là gì

Trang 11

135 M.tiêu của đàm phán là gì?

đảm bảo chất lượng vật tư hàng hóa-mục tiêu về giá cả-mục tiêu cug cấp đúng thời hạn

136 Cung cấp k đúng thời hạn do đâu

2 nguyên nhân

137 Nd kiểm soát hđ của nhà c.cấp

138 Người mua hàng đóng vai trò là nhà đàm phán độc lập và nhà đàm phán lãnh đạo trong TH nào

độc lập: tổ chức DN có quy mô nhỏ và vật hàng ở dạng bình thường k có j đặc biệt, có thay đổi nhỏ trong hợp đồng, đàm phán diễn ra k phức tạp

lãnh đạo:hợp đồng c/ư đã đc kí kết giá hợp đồng cao, hàng hóa vật tư phức tạp

139 Quá trình đàm phán hợp đồng c/ư gồm mấy bước? trình tự

5 bước: chuẩn bị-gđ tiếp xúc-đàm phán-kết thúc và kí kết hợp đồng-rút kinh nghiệm

140 Chuẩn bị chung cho cuộc đàm phán cần chuẩn bị gì

chuẩn bị về TT-năng lực-công tác tổ chức-thời gian-địa điểm

141 Gđ chuẩn bị trong đàm phán gồm mấy bước? trình tự

2 bước: chuẩn bị chung – chuẩn bị cụ thể

142 Chuẩn bị cụ thể trước cuộc đàm phán cần chuẩn bị gì

thiết lập các mục tiêu cần thương lượng-phải đánh giá lại đối tác-đánh giá lại điểm mạnh điểm yếu của bản thân DN-lập phương án kinh doanh-xd chiến lược đàm phán và đàm phán thử

143 Chuẩn bị TT chuẩn bị các yếu tố nào

TT về vật tư hàng hóa-thị trường-kinh tế-người bán-TT về thị trường nước ngoài

144 Mục tiêu cần đạt được trong đàm phán là gì

kiểm soát các hoạt động của nhà cung cấp-xd các mqh hợp tác lâu dài

145 Đánh giá điểm mạnh-yếu của bản thân DN gồm những vấn đề gì

quyền - lực –thế - thời gian

146 Muốn xd hđ trong chuẩn bị đàm phán cần tiến hành trong bn bước? gồm những bước nào

3 bước:

Trang 12

147 Để làm tốt công việc trong gđ tiếp xúc đàm phán cần thực hiện

2 gđ: nhập đề - khai thác TT

148 Gđ đàm phán gồm những nd gì

đưa ra y/c và lắng nghe đối tác trình bày-nhận và đưa ra các nhượng bộ-phá vỡ các bế tắc-tiến tới sự thỏa thuận

149 Khi soạn thảo kí kết hợp đồng c/ư đc làm gì và k làm gì

phải thỏa thuận điều khoản 2 bên-dựa trên cơ sở pháp lý-k trái pháp luật-soạn thảo thảo hợp đồng phải chính xác, dễ hiểu-bên còn lại kiểm tra hợp đồng kĩ lưỡng-là người có thẩm quyền kí-có thể sd ngôn ngữ khác nhau

150 Nguyên nhân dẫn đến trong bế tắc đàm phán là gì

khoảng cách lợi ích-tranh chấp về lập trường quan điểm-do k hiểu

nhau-do 1 bên ép buộc bên còn lại-nhau-do năng lục đàm phán của cán bộ bị hạn chế

151 Đàm phán kiểu mềm và đàm phán kiểu cứng trong đàm phán gì

kiểu mồm: 2 bên tránh xung đột, nhượng bộ lẫn nhau, duy trì mqh thân thiện

kiểu cứng: kiên quyết bảo vệ các lập trường quan điểm k nhượng bộ

152 Đàm phán theo mấy nguyên tắc? đặc điểm

4 nguyên tắc: con người-lợi ích-các phương án-tiêu chuẩn

153 Mô hình dự trữ POQ, EOQ, BOQ, QDM là gì

POQ: mức đặt hàng theo sản xuất

EOQ: mức đặt hàng tối ưu

BOQ: dự trữ thiếu

QDM: khấu trừ theo số lượng

154 Kí hiệu của mô hình phân tích cận biên

không có

155 Chức năng kho bãi là gì? Mấy chức năng

2 chức năng: kho nguyên nhiên liệu phụ tùng và kho thành phẩm

156 Kí hiệu TL, CL, LTL, LCL trong kho bãi nghĩa là gì

TL: nguyên toa tàu

CL: nguyên toa xe

LTL: giao chưa đủ tàu

LCL: giao chưa đủ xe

157 Khi gom nhiều lô hàng nhỏ đến lớn dùng phương tiện vận chuyển, chi phí ntn

Ngày đăng: 02/03/2018, 15:08

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w