1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

LUYỆN tập NÂNG CAO đại số 7

2 336 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 99,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trang 1

LUYỆN TẬP NÂNG CAO ĐẠI SỐ 7 – ĐA THỨC

BÀI 1: Cho x – y = 9 Tính giá trị của biểu thức E = 3 4 x x y 9 3 4 y y+x 9

+

− +

( x ≠ –3y ; y ≠ –3x ) ? BÀI 2: Cho A là tổng lập phương các số tự nhiên từ 1 đến n; và B là bình phương của tổng các số tự nhiên

từ 1 đến n Người ta đã chứng minh A = B Hãy kiểm nghiệm lại bằng cách cho n = 4

BÀI 3: Hãy xác định giá trị của biến để biểu thức sau có nghĩa:

a)

2 x

1 x

2

+

b)

1 x

1 x

2+

c) ax xyby 3 y c

+ +

BÀI 4: Tính giá trị của biểu thức: P =

1 x 2

3 x x

6 2

− + với x =

2

1

? BÀI 5: Tính giá trị của biểu thức Q = 9x2 – 7x y

4

1

y3 tại x =

3

1

; y = – 6 ? BÀI 6: Tìm các giá trị của biến để:

a) Biểu thức (x+1)( y2 – 6) có giá trị bằng 0?

b) Biểu thức x2–12x +7 có giá trị lớn hơn 7

BÀI 7: Tính giá trị của biểu thức B = 2 2

2 2 y 3 x 10

y 3 x 5

+

với x 3= 5 y ?

BÀI 8: Cho x , y , z khác 0 và x – y – z = 0 Tính giá trị của biểu thức M = 

 +





 −

z

y 1 y

x 1 x

z

BÀI 9: Cho biểu thức E =

2 x

x 5

Tìm các giá trị của x ∈ Z để cho:

a) E có giá trị nguyên ? b) E có giá trị nhỏ nhất ?

BÀI 10: Tìm giá trị của biến để mỗi biểu thức sau có giá trị bằng 0:

a) 4x2– 64 b) (x+2)(x–2)(x4+1) c) a3 +4 d) (2y+t)(3y–t) với t là hằng số.

BÀI 11: Tìm giá trị nhỏ nhất của các biểu thức sau:

a) (x+1)2–5 b) 9 + 2(4–y)4 c) (x2– 25)2+ y3 –7 d) ( x+2 )2 + (y –6 1)2 – 11

Gợi ý: A2n ≥ 0 ∀ A ⇒ A2n ± m ≥ ± m , dấu “ = “ xảy ra khi A = 0 ⇒ minA cần tìm = ± m

Chú ý rằng A ≥ 0 ( theo định nghĩa giá trị tuyệt đối ) và A = 0 khi A = 0

BÀI 12: Tìm giá trị lớn nhất của các biểu thức sau: a) 3 – x2 b) –( 2y+1)2 – 15

c)

8 x

1

2+ d) ( x 1 ) 3

1

2+

− e) 9 – (m + 3)2– 2 n5 f) E = ( 2 x 3 ) 5

4

2+

Gợi ý: –A2n ≤ 0 ∀ A ⇒ –A2n ± m ≤ ± m, dấu “ = “ xảy ra khi A = 0 ⇒ maxA = ± m

BÀI 13: Tìm giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của biểu thức A = x1x+3 ( với x ≤ 11 7) ?

Gợi ý: Xét hai trường hợp –3 < x ≤ 117 và x –3

* Khi x =

11

7

, biểu thức có giá trị nhỏ nhất bằng –3

11

3

* Khi x –3 , biểu thức có giá trị lớn nhất bằng 4

BÀI 14: Cho biểu thức 3x2– 4x + 5 Tính giá trị của biểu thức tại x thỏa mãn x2 – 3x = 0

BÀI 15: Cho biểu thức 4 2x 3x2

3 5− +2 Tính giá trị của biểu thức tại x thỏa mãn x2 + x = 0

BÀI 16: Cho biểu thức 4x8 – x10 – 5 Tính giá trị của biểu thức tại x thỏa mãn x − = −5 3.

BÀI 17: Tính giá trị của biểu thức (x2 –2) (x2 –3) … (x2 –2004) (x2 –2012) tại x = 15, x = –31

BÀI 18: Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức A = (x – 2)2 + 5 ; B =

2

1

4

BÀI 19: Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức M = (x – 2)2 + (y + 7)2 + 5

Trang 2

BÀI 20: Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức A = – (x – 2)2 + 2013 ; B = ( )2

1

x 2− +5.

BÀI 21: Cho f(x) = 3x2 – 4x – 1 Tính f(0), f(1), f(–3) ?

BÀI 22: Tìm các hệ số a và b của đa thức f(x) = ax + b biết rằng f(1) = 1, f(2) = 4

BÀI 23: Cho biểu thức E = 5 x

x 2

− Tìm các giá trị nguyên của x để:

a) E có giá trị nguyên ? b) E có giá trị nhỏ nhất ?

BÀI 24: Cho biểu thức P(x) = 3x2 + 5x – 8

a) Tính P(1), P−83

 , P(0), P(–1) b) Biết P(a) = –8, tìm a ?

BÀI 25: Cho biểu thức Q(x) = ax + b Xác định các hệ số a, b biết:

a) Q(0) = –8, Q(–2) = –2 b) Q−13

  = 5, Q(3) = –15

BÀI 26: Tính tổng S = ab abc ba bac+ + − ?

BÀI 27: Chứng minh rằng tổng của 4 số lẻ liên tiếp thì chia hết cho 8

BÀI 28: Tính giá trị của các biểu thức sau, biết x – y = 0

a) M = 7x – 7y + 4ax – 4ay– 5

b) N = x(x2 + y2) – y(x2 + y2) + 3

BÀI 29: Tính giá trị của biểu thức A = 4x4 + 7x2y2 + 3y4 + 5y2 với x2 + y2 = 5

BÀI 30: a) Tính giá trị của biểu thức 7x2– 2x + 5 tại x sao cho x2 + x = 0

b) Tính giá trị của biểu thức x4 – 2012x3 + 2012x2 – 2012x + 500 tại x = 2011 BÀI 31: Tính các giá trị của các đa thức sau:

a) A = xy + x2y2 + x3y3 + x4y4 + … + x100y100 tại x = –1; y = –1 và x = –1, y = 1 b) B = xyz + x2y2z2 + x3y3z3 + x4y4z4 + … + x100y100z100 tại x = –1; y = –1; z = –1 BÀI 32: : Chứng minh rằng với n ∈ N*, ta có:

a) 8.2n + 2n+1 có tận cùng bằng chữ số 0

b) 3n+3 – 2.3n + 2n+5 – 7.2n chia hết cho 25

c) 4n+3 + 4n+2 – 4n+1 – 4n chia hết cho 300

BÀI 33: : Tính giá trị của biểu thức 7x2– 2x + 5 tại x sao cho x2 + x = 0

BÀI 34: : Tính giá trị của biểu thức x4 – 2013x3 + 2013x2 – 2013x + 5 tại x = 2012

BÀI 35: : Tính giá trị của biểu thức: A = (12 + 22 + 32 + … + 192 + 202)(a + b)(a + 2b)(a + 3b) với a = 3/5, b = – 0,2

Ngày đăng: 26/02/2018, 23:51

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w