1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

Bài tập nâng cao dai so lop 7 chương 1 so huu ty

19 746 1

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 19
Dung lượng 219,27 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Thầy giáo Nguyễn Đức Huấn trường THCS Phan Bội Châu huyện Tứ Kỳ tỉnh Hải Dương xin giới thiệu tập tài liệu ôn tập số hữu tỷ lớp 7 để các bạn cùng tham khảo. Nâng cao chất lượng giảng dạy mà không cần học nhiều

Trang 1

SỐ HỮU TỈ CỘNG, TRỪ SỐ HỮU TỈ

DẠNG 1: Tính giá trị

Bài 1: Tính

2 3 2 1 2 3 2 1 2

2)1 3 5 7 9 11 13 11 9 7 5 3 1

357911 13 1513119753

3) 5 32 9

18 45 10

4) 133 43 83

5) 111 25 51

6) 8 5 35 3 5

7)11 17 5 4 17

25187914

9) 2 1 3 5 7

3 5 4 6 10

10) 1 1 2 2 3 3 4 1 3 1 2 1 1

           

HD:

A

Bài 2: Tính

1) 1 2 1 5 1 4 1

2 5 3 7 6 35 41

Trang 2

2) 1 3 3 1 1 1 2

        

3) 131 1 7 4 2

2 5 9 127 18 35 7

 

      

 

          

10) 0,5 1 0, 4 5 1 4

100.9999.9898.97 3.22.1

972564230201262

DẠNG 2: Tìm x

Bài 1: Tìm x biết

1) ) 3 1: 3

77 x14

2) 2 x 3

  

3) x 1 1

15 10

 

4) 3 x 5

 

5) 3 x 1 7

  

  

9) 5 1 2 1 0

3

x  x 

      

11) x 1 5 1

 

   

 

12) 8,25 x 31 9

6 10

 

 

Trang 3

6) 1 2 1

x    

 

 

    

 

     

Bài 2: Tìm các số hữu tỉ x, y, z biết x, y, z thoả mãn

a)

7 (1) 6

1

(2) 4

1

(3) 12

x y

y z

x z

 

 

 

b) 5 (1)

2

xy ; 9 (2)

4

4

x z

HD:

(1) + (2) + (3) ta được 5 (4)

12

xy z

Lấy (4) - (1) ta được z = 3

4

Lấy (4) - (2) ta được 2

3

x

Lấy (4) - (3) ta được 1

2

y

NHÂN, CHIA SỐ HỮU TỈ

Bài 1: Tính

1) 2 .3 16 . 3

2) 5 . 3 13 . 3

   

3) 1 . 2 7 . 2

     

4) 1 .3 5 . 3

5) 10 8. 7 10.

11 9 18 11

9) 3 : 1 13: 1 29: 1 8

14 2821 2842 28

10) 1 3 : 2 4 4 : 2

11)    

12) 1 13 :5 2 1 :5

13) 3 5 :2 21 8 :2

Trang 4

6) 5 .4 7 . 4

7) 1 21 1 1 1 1

2 3 3 2

8) 1. 2  4 1 2  2

9 145 3 145 145

14) 12.2 8: 31 2 5 .31

15)4 : 1 65: 1

Bài 2: Tính

1) 7 .5 15. 32

15 8 7

 

 

 

2) 7 . 5 . 15 . 16

     

     

     

3) 1 . 15 . 34

4) 1: 8 : 1 : 81

9 27 3 128

  

5)

24

7 : 34 34

1 2 17

14 2

4

1 5 19

16 3 4

1 5 9

3 8

A

6)

.

10 15 20 19

.

 

Bài 3: Tính

1) 1 155 2.( 15) ( 105) 2 4 1

2)        

2

3) 66 1 1 1 124. 37 63 124

2 3 11

4) 1 2 3 90 12.34 6.68  1 1 1 1

3 4 5 6

5) 5 10 15 1000  2: 0,5 2. 0, 4 : 1 1 1 1

6)

1 2 3 100 1 1 1 1 6,3.12 21.3,6 

3 5 7 9

7) 181 (0, 06 : 71 3 0, 38) : 19 2 42 2 3

Trang 5

8)

1 4,5 : 47,375 26 18.0, 75 2, 4 : 0,88

3

2 5 17,81:1,37 23 :1

3 6

Bài 4: Tính

1) ( 1 1 1 1 )1 3 5 7 49

4.9 9.14 14.19 44.49 89

    

2)

3)

1 1 176 12 10

5 60 (91 0, 25) 1

11

4) 2 3 .193 33 : 7 11 .1931 9

193 386 17 34 1931 3862 25 2

5)

1 4 15 6

14 31

16

1

) 4 3 2 1 ( 4

1 ) 3 2 1 ( 3

1 ) 2 1 ( 2

1

0,8 : 1, 25 1,08 :

4

1, 2.0,5 :

8)

5

6, 2 : 0,31 0,9 0, 2 0,15 : 0,2

6

2 1 0, 22 : 0,1

HD:

1) ( 1 1 1 1 )1 3 5 7 49

4.9 9.14 14.19 44.49 89

    

= 1 1( 1 1 1 1 1 1 1 ).2 (1 3 5 7 49)

     

Trang 6

= 1 1( 1 ).2 (12.50 25) 5.9.7.89 9

2) Tử: 131 2 5 105 .230 1 463

= 13 2 10 1 5 5 .230 1 463 25 5751 187. 213 187 100

Mẫu: 13 10 : 121 142

21 21 41

 ĐS: -41

3)

1 11

60 364 71

300

475 11

12 1 3 31

1 11

60 ).

4

1 91

5

(

100

175 3

10 ( 11

12 ) 7

176

7

183

(

3

31

=

1815

284284 55

1001 33 284 1001

55 33

57 341

1001

1001

1001

1056

11

19

3

31

6) M =

2

17 16 16

1

2

5 4 4

1 2

4 3 3

1 2

3 2 2

1

2

17

2

5 2

4

.

2

3

2

2

2

1

2

18 17 2

1

Bài 5: Tính

1)

5 19 23

5 19 23

2)

6 39 51

8 52 68

3)

7 11 13 2 3 4

7 11 13 4 6 8

4)

8 10 11 12 2 3 4

8 10 11 12 2 3 4

Trang 7

5)

9 7 11 5 25 125 625

9 7 11 5 25 125 625

6)

2003 2004 2005 2002 2003 2004

2003 2004 2005 2002 2003 2004

7)

3

11 7

11 2 , 2 75

,

2

13

3 7

3 6 , 0 75

,

0

A

8)

0, 25 0, 2

6

3 7 13 3

1 0,875 0,7

3 7 13 6

9)

0,375 0,3

1,5 1 0,75

11 12

 

10)

0, 4 1 0,875 0,7

9 11 6

11)

1, 4 1 0,875 0, 7

12)

3 3 0,375 0,3

2,5 1, 25 0, 625 0,5

HD:

1)

2

5 19 23

5 19 23

9

2)

3

2 13 17

6 39 51

4

Trang 8

3)

3 2

4)

Bài 6: Tính giá trị của biểu thức sau

Axxyy với 1 ; 4,8

10

x  y

2)

5

0, 2 0,375

11

9 15 0,3

16 22

 

với x = 1

3

3) C 3x 8xy 3y với 4

3

xy ; xy = -2

4) M = ax + ay + bx + by + x + y tại x + y = 9

4

và a + b = 1

3

5) N = ax + by - bx - by - x - y tại a + b = 1

2

và a - b = 1

2

Bài 7: Cho 1,11 0,19 1,3.2 1 1 : 2

2, 06 0, 54 2 3

B= 57 21 0,5 : 223

a) Rút gọn A và B

b) Tìm x Z để A < x < B

Dạng 2: Tìm x

Bài 1: Tìm x biết

1) 1 3 1

24x 4

2) 52x  3

7 3 10

3) 3x 1 3

x    

17) 1x 1 1 5x 7 5x 2 7

18) 2x 1 2 1 1 1 :1 1

Trang 9

4) 3 1: 3

44 x 

5) 2 4 12

3x   

6) 3 1: 3

44 x 

7) 3 1 3

4x2 7

8) 2 5 3

3x 7 10

9) 21 1 2

13x 3 3

  

11)

7

1 1 2

1 : 7

3

.

5

,

x

12)

2

1 720 4

:

x

x

13) 13: x  11

14)

7

5 9 7

5 3

1 :

2

1

x

x    

2 -3 5

20)       

3 : x 1

21)        

22) 0, 25 30% .1 1 51

x

6x10x15x 

7x 7 5x 5 3x 3

25)

1

63 84 : 31

2 1 : 4

x

26) 4 6 2,3 5 : 6, 25 7 1

27) 128 420 5 : 4141 1 : 636363 1

x           

Bài 2: Tìm x biết

xxxxx

2000 2001 2002 2003

xxxx

4)

327

2

x

+

326

3

x

+ 325

4

x

+ 324

5

x

+ 5

349

x

=0

5)

15

2 14

2 13

2 12

2 11

x

Trang 10

6)

2001

4 2002

3 2003

2 2004

x

NÂNG CAO

Bài 1: Tìm số nguyên n để phân số sau có giá trị là một số nguyên

b B

Bài 2: Tìm các cặp số nguyên (x; y) để biểu thức sau là số nguyên

1) A =

 

: 2

x

2) B = 3   6  1

2

x

HD:

1) ĐK: xy x;   2 A = 2

2

x 

A  Z khi x + 2 là ước của 2 và y là số nguyên sao cho y  x Ta có các trường hợp

*

1;

*

3;

*

0;

*

4;

2) B =   

 

3

x y

Lập luận tương tự bài trên

Bài 3: Tìm giá trị của x để các biểu thức sau nhận giá trị âm

5

5) 3(2x + 3)(3x - 5)

Trang 11

2) 2

6

x

B

x

2 2

1

x C x

HD:

5

Ax x  

A < 0  x và 2

5

x  khác dấu

5

xx nên chỉ có thể

2 0

5 0

x

2) B < 0  x - 2 và x - 6 khác dấu lại có x - 2 > x - 6 nên

2 0

6 0

x

x x

 

 

3) C < 0 khi 2

x và 2

1

x  khác dấu mà x2 > x2 - 1 nên

x

  

Bài 4: Tìm giá trị của x để các biểu thức sau nhận giá trị dương

1) M = (x + 5)(x + 9)

2) N = x2 + 4x

3) P = (x - 3)(x + 7)

4) Q = 1 1

2 x 3 x

HD:

1) M > 0  x + 5 và x + 9 cùng dấu Dễ thấy x + 5 < x + 9

Bài 5: Tìm giá trị của y để các biểu thức sau nhận giá trị dương

a) 2y2 - 4y

b) 5(3y + 1)(4y - 3)

Bài 6: Tìm giá trị của x sao cho

1) x2 < x

2) (x + 1)(x - 3) < 0

3) 1 0

4

x

x

Trang 12

4) (x - 1)(x + 2) < 0

5) (x - 3)(4 - x) < 0

6) (x - 5)( 1

2

x  ) > 0

7) (x + 4)(5 - x) > 0

Bài 7: Cho M = x(x - 3) Với giá trị nào của x thì

a) M = 0; b) M > 0 ; c) M < 0

Bài 8: Cho M = x 1

x

 Với giá trị nào của x thì

a) Q = 0; b) Q > 0; c) Q < 0

Bài 9: Tìm các số hữu tỉ x, y, z biết x, y, z thoả mãn

1) 1 (1) ; 2(2) ; 3 (3)

2) xy  6 (1) ;yz  15(2) ; xz 10 (3)

HD:

Nhân (1), (2), (3) vế với vế ta được

xyz  xyz  

* xyz = 1

5 (4)

Từ (1) và (4)  3

5

z 

Từ (2) và (4)  1

2

x

Từ (3) và (4)  2

3

y

* xyz = 1

5

 tương tự tìm được 1 ; 2 ; 3

xyz 

Bài 10: Chững minh rằng

2! 3! 4! 100!

1.2 1 2.3 1 3.4 1 99.100 1

a

b

HD:

Trang 13

1 2 3 99

2! 3! 4! 100!

1! 2! 2! 3! 3! 4! 99! 100! 100!

1.2 1 2.3 1 3.4 1 99.100 1

1.2 1 2.3 1 3.4 1 99.100 1

2! 2! 3! 3! 4! 4! 100! 100!

99! 100!

99! 100!

Bài 11:

1)Cho 25 số, trong đó bốn số bất kì nào cũng có tổng là một số dương Chứng minh rằng tổng của 25 số ấy là một số dương

2) Cho 2000 số hữu tỉ trong đó tích của bất kì 3 số nào cũng là một số dương Chứng minh rằng: Tất cả 2000 số đó đều là số dương

3) Cho 20 số hữu tỉ trong đó tích của bất kì 3 số nào cũng là một số dương Chứng minh rằng: Tất cả 20số đó đều là số dương

HD:

1) Trong 25 số đã cho, phải có ít nhất một số dương, vì nếu cả 25 số đều âm, thì tổng 4 số bất kì là âm, trái với đề bài

Tách riêng số dương đó, còn lại 24 số, chia thành 6 nhóm Theo đề bài, mỗi nhóm đều có giá trị dương, nên tổng của 6 nhóm đó là số dương

Vậy tổng của 25 số đã cho là số dương

2) Sắp xếp 2000 số đã cho theo thứ tự tăng dần, chẳng hạn a1a2  a2000 Trong 2000 số này, số âm (nếu có) nhiều nhất là 2 số vì nếu có nhiều hơn 2 số

âm ta nhân 3 số âm với nhau sẽ được một số âm điều này trái với đề bài Do đó

a1999 > 0 và a2000 > 0 Mà a1.a1999.a2000 > 0  a1 > 0 suy ra mọi số a1, a2, … , a2000

đều dương

Trang 14

Bài 12: Cho 100 số hữu tỉ trong đó tích của bất kì 3 số nào cũng là một số âm

Chứng minh rằng:

a) Tích của 100 số đó là một số dương

b) Tất cả 100 số đó đều là số âm

HD:

a) Trong 100 số đã cho, phải có ít nhất một số âm (vì nếu cả 100 số đều không

âm thì tích của 3 số bất kì không thể là một số âm) Ta tách riêng số đó ra Chia

99 số còn lại thành 33 nhóm, mỗi nhóm 3 số, theo đề bài, mỗi nhóm đều có tích

là một số âm nên tích của 33 nhóm tức là của 99 số là một số âm Nhân số âm này với số âm tách ra từ đầu ta được tích của 100 số đã cho là một số dương b) Sắp xếp 100 số đã cho theo thứ tự tăng dần, chẳng hạn a1a2  a100 Các

số này đều khác 0 (vì nếu có một thừa số bằng 0 thì tích của nó với hai thừa số khác cũng bằng 0, điều này trái với đề bài) Xét tích a98.a99.a100 < 0  a98 < 0 (vì nếu a98 > 0 thì a99 > 0 và a100 > 0, tích của 3 số này không thể là một số âm) Vậy a1, a2, …,a98 là các số âm Ta sẽ chứng minh a99 và a100 cũng là số âm

Thật vậy, xét tích a1.a2.a99 < 0 mà a1.a2 > 0  a99 < 0

Xét tích a1.a2.a100 < 0 mà a1.a2 > 0  a100 < 0

Vậy cả 100 số đã cho đều là số âm

Bài 13:

1) Người ta viết năm số hữu tỉ trên một vòng tròn, trong đó tích hai số cạnh nhau

luôn bằng 1

4 Tìm các số đó

2) Người ta viết 1999 số hữu tỉ trên một vòng tròn, trong đó tích hai số cạnh

nhau luôn bằng 1

16 Tìm các số đó

3) Người ta viết bảy số hữu tỉ trên một vòng tròn, trong đó tích hai số cạnh nhau luôn bằng 16 Tìm các số đó

4) Cũng hỏi như trên đối với n số

HD:

Gọi 5 số đó là a1, a2, a3, a4, a5, hiển nhiên mỗi số đều khác 0 Ta có a1.a2 = a2.a3

Trang 15

là a1 =a2 = a3= a4= a5

mà a1.a2 = 1

4  a1

2

= 1

4  a1 = 1

2

Vậy a1 =a2 = a3= a4= a5= 1

2

2) Tương tự bài trên có a1 =a2 = a3= … = a1999 = 1

4

 3) Tương tự bài trên có: a1 =a2 = a3= a4= a5 = a6 = a7=  4

4) * Nếu n lẻ thì a1 =a2 = a3= a4= a5 = a6 = a7=  4

* Nếu n chẵn thì a1 = a3 = a5 = … = an-1; a2 = a4 = a6 = … = an

Ta có a1 = a3 = a5 = … = an-1 = m (m tuỳ ý khác 0)

a2 = a4 = a6 = … = an = 16

m

GIÁ TRỊ TUYỆT ĐỐI CỦA MỘT SỐ HỮU TỈ

Dạng 1: Tính

Bài 1: Tính giá trị của biểu thức:

a) -15,5 20,8 + 3,5 9,2 - 15,5 9,2 + 3,5 20,8

b)  19, 95   45, 75  4, 95   5, 75

Bài 2: Tính giá trị của biểu thức

1) A = 2x + 2xy - y với 2,5 ; 3

4

xy 

2) B 3a 3ab b với 1 ; 0, 25

3

ab

3) A = 3x2 - 2x + 1 với 1

2

x 

4) B = 6x3 - 3x2 + 2 x + 4 với x = 2

3

 5) C = 2 x 2  3 1 x với x = 4

6) D = 2 x  3 y với 1 ; 3

2

xy 

7) E =

2

3 1

x

2

x 

Trang 16

Dạng 2: Tìm x

Bài 1: Tìm x biết

2) 1 11

6 12

x 

3x  6

4) 5, 6 x  4, 6

5) x 3, 5   5

6) x 3 1 0

4 2

7) 5 2 x  1

8) 2 2 3 1

2

x 

9) x 3, 4  2, 6 x  0

x  x 

11) 4x   13,5  21

4

12) 5 3x  21

3 6

13) x 2 1 3

14)  2, 5  3x  5   1,5

15) 1 1 x 1

16) 2 3x 4 x 2

2

17) 3 x 1 4 7

2

18) 1 2x 3 51 0

19)7,5 3 5 2   x   4,5

20) 22x 1 21

21) 1 303030 616161 1 929292 1

HD:

1)

13

15

x

      

Bài 2: Tìm x, y biết

23x  4 y

2) 2x 4, 5  x 2, 7  0

3) x 1, 38  2y 4, 2  0

5) x 3, 5  y 1, 3  0 6) 3x 4  3y 5  0

25

xyy 

Trang 17

4) 13 3 0

2008

2008 2

5

x y   xyz

BÀI TẬP NÂNG CAO

Bài 1: Tìm giá trị nhỏ nhất của các biểu thức sau

1) A 3, 7  4, 3 x

2) B 3x 8, 4  14, 2

3)C  4x 3  5y 7, 5  17, 5

4) 3 1

5x 9

5) 5 1

3

A  x

2

7) A 2 3x  1 4 8) B 2 3x 2  1

Cxy 

10) D 5 1 4  x  1

Bài 2: Tìm giá trị lớn nhất của các biểu thức sau

1) A 5, 5  2x 1, 5

2) 4  5x 2  3y 12

3) B  10, 2 3  x  14

4) 2003 2000 2

2002 2001 x

3

A  x

6) 3 5 2

2 5

7) A 10 4  x 2

2 3

B x

 

4 3 21

D x

 

10) B  5 2x 1

Bài 3: Cho phân số 3 2

x A x

 với x Z a) Tìm x  Z để A đạt giá trị lớn nhất

b) Tìm x  Z để A có giá trị là số tự nhiên

HD:

4

x x

A

 

A đạt GTLN 

23

4 4 x 5 đạt GTLN

Trang 18

a) * Nếu x 1 thì

23

4 4 x 5 < 0

* Nếu x 2 thì

23

4 4 x 5 > 0

Do đó

23

4 4 x 5 đạt GTLN khi x  2 x  2

b) Theo câu a thì A 22

3

 mà A là số tự nhiên nên A 0;1; 2

* Nếu A = 0  3 2

x x

 = 0 không có giá trị của x thoả mãn vì 3x 2  0 với x

* A = 1  3 2

x x

 = 1  x  7  x  7

* A = 2  3 2

x x

 = 2  12

5

x  không là số tự nhiên

KL: x =  7 khi đó A = 1

Vậy A đạt GTLN bằng

 

2

44 4.2  5 3 khi x =  2

Bài 4: Cho phân số 2 3

x A x

 với x Z a) Tìm x  Z để A đạt giá trị lớn nhất

b) Tìm x  Z để A có giá trị là số tự nhiên

HD:

2 3 1 11

3

x x

A

 

A đạt GTLN 

11

3 3x 1 đạt GTLN

a) * Nếu x 0 thì

11

0

3 3x  1 

* Nếu x 1 thì

11

3 3x 1 > 0

Do đó

11

3 3x 1 đạt GTLN khi x   1 x  1

Trang 19

Vậy A đạt GTLN bằng

2

33 3.1 1   6  6 khi x  1

b) Theo câu a) thì A 23

6

 mà A là số tự nhiên nên A 0;1; 2

Tương tự bài trên có : x =  4 thì A = 1

Bài 5: Chứng tỏ rằng:

a

b

HD:

a) A = 1 1 12 13 110

     = 1 1 12 13 110 1 1 110 110 111

         

b) B = 1 12 12 12 12

     = 1 12 12 12 12

Ta có 12 12 12 12

2 3 4  100 < 1 1 1 1

1.22.33.4 99.100

Do đó B > 1 - 1 1

100

  = 1

100

Ngày đăng: 22/08/2017, 21:22

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w