1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

Đề thi học kì 2 toán 7

5 180 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 106,56 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tính độ dài các đoạn thẳng AC, CD b Vẽ DE vuông góc với BC tại E.. Chứng minh ∆ABD = ∆EBD và ∆BAE cân c Gọi F là giao điểm của hai đường thẳng AB và DE.. So sánh DE và DF d Gọi H là giao

Trang 1

ĐỀ THI HỌC KỲ 2 TOÁN 7 NĂM 2015-2016

Thời gian: 45 phút (Không kể thời gian phát đề) Bài 1: (2 điểm) Điều tra về điểm kiểm tra HKII môn toán của các học sinh lớp 7A, người điều tra có kết quả

sau:

a) Lập bảng tần số, tính số trung bình cộng

b) Tìm mốt của dấu hiệu

Bài 2: (1,5 điểm) Cho đơn thức (a, b là hằng số khác 0)

a) Thu gọn rồi cho biết phần hệ số và phần biến A

b) Tìm bậc của đơn thức A

Bài 3: (2,5 điểm) Cho hai đa thức và

a) Tính M(x) = P(x) + Q(x), rồi tìm nghiệm của đa thức M(x)

b) Tìm đa thức N(x) sao cho: N(x) + Q(x) = P(x)

Bài 4: (0,5 điểm) Tìm tất cả các giá trị của m để đa thức có hai nghiệm mà nghiệm này bằng hai lần nghiệm

kia

Bài 5: (3,5 điểm) Cho ∆ABC vuông tại A, tia phân giác của cắt AC tại D

a) Cho biết BC = 10cm, AB = 6cm, AD = 3cm Tính độ dài các đoạn thẳng AC, CD

b) Vẽ DE vuông góc với BC tại E Chứng minh ∆ABD = ∆EBD và ∆BAE cân

c) Gọi F là giao điểm của hai đường thẳng AB và DE So sánh DE và DF

d) Gọi H là giao điểm của BD và CF K là điểm trên tia đối của tia DF sao cho DK = DF, I là điểm trên đoạn thẳng CD sao cho CI = 2DI Chứng minh rằng ba điểm K, H, I thẳng hàng

HƯỚNG DẪN GIẢI Bài 1: (2 điểm) Điều tra về điểm kiểm tra HKII môn toán của các học sinh lớp 7A, người điều tra có kết quả

sau:

a) Lập bảng tần số, tính số trung bình cộng

Giải:

Giá trị (x) Tần số (n) Tích (x.n) Số trung bình cộng

N = 42 Tổng: 319 b) Tìm mốt của dấu hiệu

Giải:

Trang 2

Mốt của dấu hiệu

Bài 2: (1,5 điểm) Cho đơn thức (a, b là hằng số khác 0)

a) Thu gọn rồi cho biết phần hệ số và phần biến A

Giải:

Ta có

Phần hệ số của A là:

Phần biến của A là:

b) Tìm bậc của đơn thức A

Giải:

Bậc của đơn thức A là: 5 + 6 = 11

Bài 3: (2,5 điểm) Cho hai đa thức và

a) Tính M(x) = P(x) + Q(x), rồi tìm nghiệm của đa thức M(x)

Giải:

Ta có M(x) = P(x) + Q(x)

Ta có

hoặc Vậy nghiệm của đa thức M(x) là hoặc

b) Tìm đa thức N(x) sao cho: N(x) + Q(x) = P(x)

Giải:

Ta có N(x) + Q(x) = P(x)

Bài 4: (0,5 điểm) Tìm tất cả các giá trị của m để đa thức có hai nghiệm mà nghiệm này bằng hai lần nghiệm

kia

Giải:

Gọi x1, x2 là hai nghiệm của đa thức A(x) thỏa x2 = 2x1

Do x1, x2 là hai nghiệm của đa thức A(x) nên thỏa:

hoặc

hoặc

Với

Với

hoặc

hoặc

hoặc

Vậy có 3 giá trị của m thỏa mãn bài toán là: và

Bài 5: (3,5 điểm) Cho ∆ABC vuông tại A, tia phân giác của cắt AC tại D

a) Cho biết BC = 10cm, AB = 6cm, AD = 3cm Tính độ dài các đoạn thẳng AC, CD

Giải:

Trang 3

Ta có ∆ABC vuông tại A

(định lý Pytago)

Ta có

b) Vẽ DE vuông góc với BC tại E Chứng minh ∆ABD = ∆EBD và ∆BAE cân

Giải:

Xét ∆DAB và ∆DEB có:

(vì ∆ABC vuông tại A, DE BC) (vì BD là phân giác )

BD: chung ∆DAB = ∆DEB (ch.gn)

BA = BE (2 cạnh tương ứng)

∆BAE cân tại B

c) Gọi F là giao điểm của hai đường thẳng AB và DE So sánh DE và DF

Giải:

Trang 4

Ta có ∆DAB = ∆DEB (do trên)

DE = DA (1) (2 cạnh tương ứng)

Ta có ∆DAF vuông tại F

DF > DA (2) (quan hệ giữa góc và cạnh đối diện trong tam giác)

Từ (1) và (2) DF > DE

d) Gọi H là giao điểm của BD và CF K là điểm trên tia đối của tia DF sao cho DK = DF, I là điểm trên đoạn thẳng CD sao cho CI = 2DI Chứng minh rằng ba điểm K, H, I thẳng hàng

Giải:

∆BCF có CA và FE là 2 đường cao cắt nhau tại D

D là trực tâm của ∆BCF

BH CF

∆BCF có BH vừa là đường cao vừa là đường phân giác

∆BCF cân tại B và BH cũng là đường trung tuyến

Xét ∆CFK có:

CD là trung tuyến (vì DK = DF nên D là trung điểm của FK) (vì CI = 2DI nên )

I là trọng tâm của ∆CFK

KI đi qua trung điểm của CF

Mà H là trung điểm của KF (vì BH là đường trung tuyến ∆BCF)

Trang 5

Vậy K, I, H thẳng hàng

Ngày đăng: 24/02/2018, 10:02

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w