1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

de thi hoc ki 2 toan 7

4 321 3

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 216 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Mục tiêu: - Hệ thống hóa kiến thức trọng tâm của HK II.. - Đánh giá sự tiếp thu của HS trong quá trình học ở HK II.. - Giáo dục HS ý thức nội qui kiểm tra, thi cử ; tự lực phấn đấu vơn l

Trang 1

PHềNG GD&ĐT HUYỆN BẮC YấN CỘNG HềA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

TRƯỜNG THCS HUA NHÀN Độc lập – Tự do – Hạnh phỳc

************** **** ********************

ĐỀ THI HỌC Kè II NĂM HỌC: 2011 – 2012

1 Mục tiêu:

- Hệ thống hóa kiến thức trọng tâm của HK II.

- Đánh giá sự tiếp thu của HS trong quá trình học ở HK II.

- Rèn luyện kỹ năng vẽ hình, tính toán, chứng minh chính xác, logic.

- Giáo dục HS ý thức nội qui kiểm tra, thi cử ; tự lực phấn đấu vơn lên trong học tập.

2 Chuẩn bị:

- Bảng phụ ghi đề kiểm tra hoặc phát đề in sẳn.

3 Hình thức kiểm tra : Tự luận 100 0

MA TR Ậ N ĐỀ KI Ể M TRA:

CHỦ

ĐỀ

ĐIỂM

Thống

kờ

Nhận biết dấu hiệu

; số cỏc giỏ trị của

dấu hiệu

Biết lập bảng tần số và nhận xột ; tớnh số trung bỡnh cộng

Số cõu 01

0,5 đ 5%

02 2đ 20%

03 2,5đ 25%

Đa thức Biết được số a cú

là nghiệm của đa

thức khụng

Biết cỏch sắp xếp đa thức rồi thực hiện cỏc phộp tớnh cộng ; trừ

Biết lắp giỏ trị của biến vào đa thức để tớnh giỏ trị của đa thức

Số cõu 02

1đ 10%

03 3đ 30%

05 4đ 40% Tam

giỏc

Biết vẽ hỡnh và ghi giả thiết và kết luận của b toỏn Biết chứng minh hai tam giỏc bằng nhau

Biết mối quan hệ giữa cỏc cạnh trong tam giỏc Tam giỏc vuụng mối liờn quan giữa cạnh và gúc trong tam giỏc

1,5đ 15%

02 2đ 20%

03 3,5đ 35%

1,5đ 15%

06 6,5đ 65%

02 2,0đ 20%

11 10đ; 100%

Trang 2

PHÒNG GD&ĐT HUYỆN BẮC YÊN CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM TRƯỜNG THCS HUA NHÀN Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

************** **** ********************

ĐỀ THI HỌC KÌ II NĂM HỌC: 2011 – 2012

Môn Thi : Toán lớp 7 Thời gian 90 phút ( không kể thời gian phát đề )

Câu 1 ( 2,5 đ ) : Một xạ thủ bắn sung Điểm số đạt được sau mỗi lần bắn được

ghi vào bảng sau

a/ Dấu hiệu ở đây là gì ? có bao nhiêu giá trị của dấu hiệu

b/ Lập bảng tần số Nêu nhận xét

c/ Tính số trung bình cộng của dấu hiệu

Câu 2 ( 3 điểm ) :

Cho các đa thức

P = 3x2 - 4x – y2 + 3y + 7xy + 1 ; Q = 3y2 – x2 – 5x +y + 6 + 3xy

a/ Tính P + Q ; b/ Tính P – Q

c/ Tính giá trị của P ; Q tại x = 1 ; y = 1

2

Câu 3 ( 3,5 điểm) :

Cho tam giác ABC vuông tại B Vẽ trung tuyến AM trên tia đối của

Tia MA lấy điểm E sao cho ME = MA Chứng minh rằng

a/ ABM = ECM; b/ AC > CE ; c/ BAM >MAC

d/ Biết AM = 20 dm ; BC = 24dm Tính AB = ?

Câu 4 ( 1 điểm )

a/ Khi nào thì a gọi là nghiệm của đa thức Q(x) ?

b/ Chứng minh x = -1,5 là nghiệm của đa thức : Q(x) = 2x2 + 3x

Giáo Viên ra đề: Người duyệt đề :

Nguyễn Văn Toàn

Trang 3

ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN CHẤM BÀI KIỂM TRA HỌC KỲ II

MÔN TOÁN LỚP 7 NĂM HỌC 2011 – 2012

Câu: 1

2,5đ

a/ Dấu hiệu ở đây là điểm số đạt được của một xạ thủ sau mỗi lần bắn sung

Có 30 giá trị

b/ Bảng tần số

Xạ thủ đã bắn 30 phát súng

- Điểm số cao nhất là 10 ; điểm số thấp nhất là 7

- Điểm số xạ thủ bắn đạt nhiều nhất là 9 có tần số là 13

- Điểm số xạ thủ bắn đạt thấp nhất là 7 có tần số là 2 c/ Số trung bình của dấu hiệu

X = 7.2 6.7 9.13 10.8 8,9

30

0,5đ 0,5đ 0,5đ 0,5đ 0,5đ

Câu: 2

3điểm

a/ Tính P + Q

P = 3x2 – 4x – y2 + 3y + 7xy + 1

Q = - x2 – 5x + 3y2 + y + 3xy + 6

P + Q = 2x2 - 9x + 2y2 + 4y + 10xy + 7

b/ Tính P – Q

P = 3x2 – 4x – y2 + 3y + 7xy + 1

Q = - x2 – 5x + 3y2 + y + 3xy + 6

P – Q = 4x2 + x – 4y2 + 2y + 4xy – 5

c/ Khi x = 1 ; y = 1

2 Thì

P = 3.12 – 4.1 -

2

1 2

 

 

 

2 2 = 3 – 4 -

1

4 +

3

2 +

7

2 +1

    

Q = -

2

 

 

 

0,25đ 0,5đ

0,25đ 0,5đ

0,5đ 0,25đ 0,5đ 0,25đ

Trang 4

Câu : 3

3,5 điểm

GT : ABC ; B = 900 MB = MC

MBC ; E  tia đối của tia MA

ME = MA ; MA = 20 dm ;

BC = 24 dm

KL : a/ ABM = ECM b/ AC > EC

c/ BAM >MAC d/ Tính AB =?

Chứng minh :

a/ ABM = ECM (1đ)

Xét ABM và ECM có

MB = MC ( do AM là trung tuyến )

AMB EMC  ( đối đỉnh )

MA = ME ( gt)  ABM = ECM ( c – g – c )

b/ AC > EC (0.5đ)

Ta có : ABC vuông tại B  AC > AB

Mà AB = EC ( do ABM = ECM )  AC > EC

c/ BAM >MAC (0.75đ)

Ta có : AC > EC  CEM CAM mà CME BAM  

BAM >MAC

d/ Tính AB = ? (0.75đ)

Ta có : BM = 1

2BC ( t/c đường trung tuyến )  BM = 12 dm Trong vg ABM có :

AB = AM2  MB2  202  122  400 144  256 16

AB = 16 dm

0,5đ

0,25đ 0,25đ 0,25đ 0,25đ

0,5đ

0,5đ 0,25đ

0,25đ 0,5đ

Câu : 4

1điểm

a/ Nếu tại x = a đa thức Q(x) có giá trị bằng 0 thì ta nói a hoặc x = a là một

nghiệm của đa thức Q(x)

b/ Chứng minh x = -1,5 la nghiệm của đa thức : Q(x) = 2x2 + 3x

Thay x = -1,5 vào đa thức Q(x) = 2x2 + 3x ta được ;

2.(-1,5)2 + 3.(-1,5) =0

Vậy x = -1,5 là 1 nghiệm của đa thức

0,5đ 0,5đ

Lưu ý: Nếu học sinh giải theo cách khác đúng, vẫn cho điểm tối đa.

-*** -B A

M

C

E

Ngày đăng: 25/01/2015, 20:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w