1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

Ma trận đề kiểm tra toán

8 218 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 8
Dung lượng 186,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

39; đề kiểm tra trăc nghiệm xác suất 39; đề kiểm tra trăc nghiệm xác suất 39; đề kiểm tra trăc nghiệm xác suất 39; đề kiểm tra trăc nghiệm xác suất 39; đề kiểm tra trăc nghiệm xác suất 39; đề kiểm tra trăc nghiệm xác suất 39; đề kiểm tra trăc nghiệm xác suất 39; đề kiểm tra trăc nghiệm xác suất 39; đề kiểm tra trăc nghiệm xác suất 39; đề kiểm tra trăc nghiệm xác suất 39; đề kiểm tra trăc nghiệm xác suất 39; đề kiểm tra trăc nghiệm xác suất 39; đề kiểm tra trăc nghiệm xác suất 39; đề kiểm tra trăc nghiệm xác suất

Trang 1

Ngày soạn: 25/11/2018

Tiết 36: KIỂM TRA MỘT TIẾT

I MỤC TIÊU

1.Kiến thức: - Kiểm tra, đánh giá sự tiếp thu kiến thức của học sinh trong chương II về hoán vị,

chỉnh hợp, tổ hợp nhị thức newton và xác suất cảu biến cố

2 Kĩ năng: - Vận dụng được các quy tắc đếm, hoán vị, chỉnh hợp, tổ hợp vào giải một số bài

toán đơn giản Áp dụng được công thức nhị thức Niu-tơn tìm hệ số của số hạng bất kì Áp dụng các quy tắc tính xác suất vào giải toán xác suất

3.Tư duy - Thái độ: Lôgic, nghiêm túc, trung thực, độc lập làm bài.

4 Phát triển năng lực: Nhanh nhạy trên cơ sở đánh giá sơ bộ để đưa ra việc sử dụng đúng công

thức vào giải toán

II CHUẨN BỊ CỦA GV VÀ HS

1 GV: Ma trận đề, đề kiểm tra, đáp án

2 HS: Kiến thức về hoán vị, chỉnh hợp, tổ hợp, nhị thức newton

III PHƯƠNG PHÁP

Kiểm tra viết 45’ phối hợp tự luận và trắc nghiệm khách quan

IV TIẾN TRÌNH DẠY HỌC

1 Ổn định tổ chức lớp, kiểm diện sĩ số lớp

11B

MA TRẬN - ĐỀ - ĐÁP ÁN KIỂM TRA 1 TIẾT CHƯƠNG I

MÔN ĐẠI SỐ-GIẢI TÍCH 11

I Ma trận nhận thức:

Chủ đề cần đánh giá Tầm quan trọng

Theo thang điểm

10

Hoán vị, chỉnh hợp, tổ

Xác suất của biến cố 35 2 70 3,5

II Ma trận đề kiểm tra:

Mức độ

Chủ đề

Nhận biết Thông hiểu Vận dụng

Hoán vị, chỉnh

hợp, tổ hợp

C1,2 0.8

C11a,b 3,0

C3,C6 0.8

6 ý 4,6đ Nhị thức Newton C4,5

0.8

C12 1.0

3 ý 1,8 Xác suất của biến

cố

C7,8 0.8

C9,10 0.8

C13a,b 2.0

6 ý 3,6

Tổng:

4 ý

3,8đ

4 ý

1,6đ

5 ý

2,6

2 ý

2,0đ

15 ý 10đ

Trang 2

III Mô tả:

A PHẦN TRẮC NGHIỆM (Mỗi câu 0.4 điểm)

Câu 1 Lập số tự nhiên hoán vị

Câu 2 Lập số tự nhiên có lặp các chữ số

Câu 3 Lập số tự nhiên không có lặp

Câu 4 Tìm hệ số của nhị thức newton

Câu 5 Tìm số hạng không chứa x của một khai triển của nhị thức

Câu 6 Cho một biểu thức có chứa số hoán vị, tổ hợp tìm n

Câu 7 Xác suất trong thực tế cuộc sống

Câu 8 Xác suất khi gieo một con súc sắc hai lần có tổng số chấm bằng k

Câu 9 Xác suất khi chọn các quả cầu trong hộp cùng màu

Câu 10 Xác suất khi chọn các quả cầu trong hộp khác màu

B PHẦN TỰ LUẬN (6đ).

Câu 11(3đ): Cho các chữ số 0,1,2,3,4,5,6

a, Có bao nhiêu số tự nhiên có 4 chữ số khác nhau tạo thành từ các chữ số đã cho

b, Có bao nhiêu số chẵn có 5 chữ số tạo thành từ các chữ số đã cho

Câu 12(1đ): Tìm hệ số của xk trong khai triển của nhị thức (a+b)n

Câu 13(2đ): Cho một hộp kín có chứa x bi đỏ, y bi xanh, z bi vàng Nhặt ngẫu nhiên 4 viên bi Tính

xác suất của các biến cố:

a, Bốn viên bi chọn ra có đủ cả ba màu

b, Bốn viên bi lấy ra không có viên bi đỏ nào

Họ, tên học sinh:

Lớp:

ĐỀ KIỂM TRA MỘT TIẾT ĐẠI SỐ 11 CHƯƠNG 2

Thời gian làm bài: 45 phút;

I PHẦN TRẮC NGHIỆM(4đ): ( Khoanh tròn vào chữ cái trước đáp án được lựa chọn)

Câu 1: Từ các chữ số 0,1,2,3,4,6,7,8 Có thể lập được bao nhiêu số chẵn có 4 chữ số khác nhau?

Câu 2: Cho một hộp kín trong có chứa 3 quả cầu màu đỏ, 4 quả cầu màu xanh Nhặt ra 3 quả cầu.

Xác suất đề nhặt được 3 quả cầu cùng màu là

Câu 3: Từ các chữ số 0,1,2,3,4 Có thể lập được bao nhiêu số tự nhiên có 3 chữ số?

Câu 4: Cho biểu thức 3 Cn31 3 An2  52( n  1) Khi đó giá trị n thỏa mãn là

Câu 5: Cho nhị thức

9 2

1

x x

� � Số hạng chứa x

3 là

Câu 6: Một chi đoàn có 15 đoàn viên trong đó có 8 nam và 7 nữ Nguời ta chọn ra 4 đoàn viên của

chi đoàn đó để lập một đội thanh niên tình nguyện Xác suất để bốn đoàn viên được chọn có ít nhất

1 nữ là

Trang 3

A

4

7

4

15

C

4 7 4 15

1 C

C

4 8 4 15

C

4 8 4 15

1 C

C

Câu 7: Cho nhị thức

15 3

2

1

x x

� � Hệ số của x

10 là

Câu 8: Từ các số 1, 2, 4, 6, 8, 9 có thể lập được bao nhiêu số tự nhiên có 6 chữ số khác nhau?

Câu 9: Cho một hộp kín trong có chứa 3 quả cầu màu đỏ, 4 quả cầu màu xanh Nhặt ra 3 quả cầu.

Xác suất để nhặt được 3 quả cầu có đủ cả 2 màu là

Câu 10: Gieo một con súc sắc cân đối đồng chất hai lần Xác suất để tổng số chấm trên hai lần gieo

bằng 6 là

A 5

1

7

1 2

II PHẦN TỰ LUẬN(6đ)

Câu 11(2đ): Cho các chữ số 0,1,2,3,4,5,6 Có bao nhiêu số tự nhiên có 4 chữ số khác nhau tạo thành

từ các chữ số đã cho

Câu 12(1đ): Tìm hệ số của x2012 trong khai triển của nhị thức ��  ��

2011 2

3

2

x x

Câu 13(3đ): Cho một hộp kín có chứa 3 bi đỏ, 4 bi xanh, 5 bi vàng Nhặt ngẫu nhiên 4 viên bi.

Tính xác suất của các biến cố:

a, Bốn viên bi chọn ra có đủ cả ba màu

b, Bốn viên bi lấy ra không có viên bi đỏ nào

BÀI LÀM

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

Trang 4

………

………

ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT

A TRẮC NGHIỆM ( 4 điểm )

Câu 1: Cho tập hợp E {0;1;2; ;9}.Từ các phần tử của tập hợp E có thể lập được bao nhiêu số

tự nhiên có ba chữ số đôi một khác nhau

A 648 B 900

C 864 D 684

Câu 2: Cho tập hợp T {1;2;3} Từ các phần tử của tập hợp T có thể lập được bao nhiêu số tự

nhiên

A 15 B 10 C 7 D 6

Câu 3: Từ bốn chữ số 1;3;5;8 có thể lập được bao nhiêu số tự nhiên có bốn chữ số đôi một khác

nhau

A 24 B 12

C 6 D 8

Câu 4: Từ một tổ học sinh có 6 nam và 4 nữ Lập tổ công tác có 6 học sinh gồm 4 nam và 2

nữ Hỏi có bao nhiêu cách

A 4 B 6 C 8 D 12

Câu 5: Tìm số hạng thứ 6 trong khai triển (x 2y) 13

41184x y B. 41184x y 6 5 C.41184x y6 8 D 48114x y8 5

Câu 6: Tìm số hạng không chứa x trong khai triển (x3 1)8

x

A 2

8

C B. C38 C.C48 D C58

Câu 7: Gieo một đồng tiền cân đối ba lần Gọi A là biến cố " Mặt ngửa xuất hiện ít nhất một

lần" Tính xác suất của biến cố A ?

A 7

8 B.

5

8 C.

1

2 D.

3 8

Câu 8: Gieo ngẫu nhiên hai con súc sắc cân đối và đồng chất Xác suất của biến cố A :" Có

ít nhất một con súc sắc xuất hiện mặt một chấm" là

A 11

36 B.

13

36 C.

15

36 D.

25 36

B TỰ LUẬN ( 6 điểm )

a) Có 4 con đường đi từ Tân An đến Mỹ Tho và 3 con đường đi từ Mỹ Tho đến Trà Vinh Hỏi có bao nhiêu cách đi từ Tân An đến Trà Vinh qua Mỹ Tho ( 1 điểm)

b) Một hộp đựng 6 viên bi xanh, 4 viên bi đỏ và 5 viên bi vàng Lấy hai viên bi

Trang 5

khác màu Hỏi có bao nhiêu cách lấy ? ( 1 điểm)

a) Giải phương trình A3x 1 A4x trên tập �

b) Từ các chữ số 0;1;2;3;4 có thể lập được bao nhiêu số tự nhiên có 5 chữ số khác nhau ?

 02017 12017 2 22017 3 32017  2016 20162017 2017 20172017

xác suất để chọn được 2 viên bi đỏ và 1 viên bi vàng ?

HẾT

I PHẦN TRẮC NGHIỆM ( 6 điểm )

Câu 1: Một lớp có 17 nam và 23 nữ Có bao nhiêu cách chọn ra một học sinh để kiểm tra bài cũ?

Câu 2: Bạn An có 4 cái áo khác nhau và 3 cái quần khác nhau Hỏi An có bao nhiêu cách chọn ra một bộ quần áo để mặc?

Câu 3: Có bao nhiêu cách sắp xếp 5 nam và 6 nữ ngồi gần nhau, sao cho các bạn nữ luôn

ngồi cạnh nhau?

Câu 4: Có bao nhiêu cách sắp xếp 4 nam và 5 nữ ngồi gần nhau, sao cho nam nữ ngồi xen kẽ nhau?

Câu 5 : Từ tập A={0;1;2;3;4;6;7;8;9}, Có thể lập được bao nhiêu số tự nhiên có bốn chữ

số đôi một khác nhau?

Cau 6 : Một hộp đựng 5 bi xanh và 8 bi đen Có bao nhiêu cách lấy 4 viên bi sao cho luôn có

3 viên bi đen.

Câu 7: Tìm n thỏa mãn đẳng thức: C n0C1nC n2 11

Câu 8: Tìm hệ số của x8 trong khai triển:  15

2x 3

Trang 6

A B C D.

Câu 9: Tìm số hạng chính giữa trong khai triển:  210

2 3x

Câu 10: Tìm số hạng không chứa x trong khai triển:

5 3

2

1

x x

Câu 11: Tìm tổng các hệ số trong khai triển:  210

2 3x

Câu 12: Tính xác suất khi gieo con xúc sắc hai lần thoải nãm điền kiện tổng số chấm bé hơn 5.

Caau 13: Cho tập B={1;2;3;5;6;7;8} Lấy ra một số tự nhiên có 3 chữ số đôi một khác nhau Tính xác suất để được số đó chia hết cho 2?

Câu 14: Một tổ có 5 bạn nữ và 4 bạn nam Cần chọn ra 4 học sinh, tính xác suất để chọn được 3 học sinh nam?

Câu 15: Một tổ có 5 bạn nữ và 4 bạn nam Cần chọn ra 4 học sinh, tính xác suất để chọn được nhiều nhất là 3 học sinh nam?

II PHẦN TỰ LUẬN: (4điểm)

Câu 1: Một hộp đựng 5 quả cầu đỏ, 7 quả cầu trắng và 8 quả cầu xanh Lấy ngẫu nhiên 3

quả cầu Tính xác suất:

1 lấy được ba màu khác nhau.

2 2 lấy được ít nhất một quả đỏ.

Câu 2: Tìm hệ số của số hạng chứa x10 trong khai triển: 2 xn

Biết rằng: 3 0 0 3n 1 1 3n 2 2 ( )n n 2048

Trang 7

Câu 3; Tìm hệ số của số hạng chứa x26 trong khai triển 4 7

1

n x

x , biết

2 1 2 1  2 1n 2 1

ĐÁP ÁN – THANG ĐIỂM

I PHẦN TRẮC NGHIỆM: Mỗi câu đúng 0,4đ

Câu 1 Câu 2 Câu 3 Câu 4 Câu 5 Câu 6 Câu 7 Câu 8 Câu 9 Câu 10

II PHẦN TỰ LUẬN

1 Gọi số cần tìm là abcd.

Khi đó: a có 6 cách chọn

các số còn lại có 3

6

A cách chọn

vậy có tất cả là: 6 3

6

A = 720 (số)

0,5 0,5 0,5 0,5 2

Số hạng tổng quát của khai triển là 2011 2 2011 23

T C x

x

2011k . k.( 2) k k

T Cx   x

T C  2011k .( 2)  k x4022 5 k

Để có số hạng chứa x2012 thì 4022 – 5k = 2012

Suy ra k = 402

Vậy hệ số của x2012 là T C  2011402.( 2)  402  2 402C2011402

0,25

0,25

0,25

0,25

3 - Không gian mẫu là các trường hợp chọn ra 4 viên bi từ 12 viên bi

Số phần tử của không gian mẫu n ( ) C   124  495

a.- A:” Bốn viên bi chọn ra có đủ ba màu”

nC CC CC C

(A) 270 6 (A)

( ) 495 11

n P

n

Vậy xác suất để bốn viên bi chọn ra có đủ ba màu là 6

11

b.- B:” Bốn viên bi lấy ra không có viên bi đỏ nào”

số phần tử của biến cố B là số các tổ hợp chập 4 của 9,

0,25 0,25 0,25 0,5

0,25

0,25

0,5

Trang 8

9

(B) 126 14

(B)

( ) 495 55

n

P

n

Vậy xác suất để chọn ra 4 viên bi trong đó không có không có viên bi đỏ

nào là 14

55.

0,25 0,25

0,25

Ngày đăng: 04/02/2018, 17:33

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w