1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Ma trận đề kiểm tra Toán 8

3 578 5
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Ma Trận Đề Kiểm Tra Toán 8
Trường học Trường Trung Học Cơ Sở
Chuyên ngành Toán
Thể loại Đề Kiểm Tra
Năm xuất bản 2010 - 2011
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 134,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tính số đo của góc D.. a Chứng minh tứ giác EFGH là hình bình hành.. ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM: A.. TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN: 4 ĐIỂM Mỗi câu đúng được 0,5 điểm B... Tính số đo của góc D.. a Chứn

Trang 1

KIỂM TRA HỌC KÌ I MÔN TOÁN 8 NĂM HỌC 2010 – 2011

I MA TRẬN:

1) Chương 1 Đại số Câu 1,8

Câu 2 0,5đ

Câu 1a 0,5đ

Câu 1a,5 1,5đ

6 3,5đ

2) Chương 2 Đại số

Câu 4,5,7 1,5đ

Câu 2a 0,5đ

Câu 2b 0,5đ

5 2,5đ

3) Chương 1 Hình học

Câu3,4a 2đ

Câu 4b 1đ

3 3đ

4) Chương 2 Hình học

Câu 3,6 1đ

2 1đ Tổng

5 2,5đ

1 0,5đ

3 1,5đ

4 3đ

3 2,5đ

16 10đ

II ĐỀ BÀI:

A TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN: (4 ĐIỂM)

Câu 1: Viết đa thức x 2 + 6x + 9 dưới dạng bình phương của một tổng ta được kết quả

nào sau đây?

Câu 2: Phân tích đa thức: 5x 2 – 10x thành nhân tử ta được kết quả nào sau đây?

Câu 3: Hình chữ nhật ABCD có AB = 8cm; BC = 5cm Khi đó, diện tích hình

chữ nhật ABCD là:

Câu 4: Mẫu thức chung của hai phân thức x 1 

x x 1

 và 1

x 1 là:

a) x x 1   b) x x 1   c) x 1 d) x 1

Câu 5: Phân thức đối của phân thức 2x 3

x

là phân thức nào?

x

x

x

2x 3

Câu 6: Cho ABC có BC = 3cm và đường cao AH = 4cm Khi đó, diện tích

ABC là:

Câu 7: Phân thức nghịch đảo của phân thức x2 9

x 1

Trang 2

a) 9 x2

x 1

x 1

Câu 8: Thực hiện phép chia 6x 4 y 2 :3xy ta được kết quả nào sau đây?

B TỰ LUẬN: (6 ĐIỂM)

Câu 1: (1đ) Phân tích các đa thức sau thành nhân tử:

Câu 2: (1đ) Thực hiện phép tính:

2

:

Câu 3: (1đ) Tứ giác ABCD có A 50  0; B 70  0; C 130  0 Tính số đo của góc D

Câu 4: (2đ)

Cho tứ giác ABCD Gọi E, F, G, H lần lượt là trung điểm của các cạnh AB, BC,

CD, DA

a) Chứng minh tứ giác EFGH là hình bình hành

b) Tìm điều kiện của hai đường chéo AC và BD để tứ giác EFGH trở thành hình vuông?

Câu 5: (1đ) Cho f(x) = (x3 + 2x2 + a); g(x) = (x + 1)

a) Thực hiện phép chia f(x) : g(x)

b) Tìm giá trị của a để f(x) chia hết cho g(x)

Hết

-III ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM:

A TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN: (4 ĐIỂM)

Mỗi câu đúng được 0,5 điểm

B TỰ LUẬN: (6 ĐIỂM)

Câu 1: (1đ) Phân tích các đa thức sau thành nhân tử:

a) x2 + xy + 3x + 3y = x(x + y) + 3(x + y) = (x + y)(x + 3) (0,5đ)

b) x2 + 2xy + y2 – 9z2 = (x + y)2 – (3z)2 = (x + y + 3z)(x + y – 3z) (0,5đ)

Câu 2: (1đ) Thực hiện phép tính:

Trang 3

b)    

 

 

3

2 2

 

2 x 3

x

Câu 3: (1đ) Tứ giác ABCD có A 50  0; B 70  0; C 130  0 Tính số đo của góc D

Câu 4: (2đ)

Cho tứ giác ABCD Gọi E, F, G, H lần lượt là trung điểm của các cạnh AB, BC,

CD, DA

a) Chứng minh tứ giác EFGH là hình bình hành

Câu 5: (1đ) Cho f(x) = (x3 + 2x2 + a); g(x) = (x + 1)

x3 + 2x2 + a x + 1 –

x3 + x2 x2 + x – 1

x2 + a –

x2 + x

– x + a –

– x – 1

a + 1

b) Để f(x) chia hết cho g(x) thì: a = – 1 (0,25đ)

Hết

Ngày đăng: 06/11/2013, 05:11

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w