Thái Doãn HưngMA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CHƯƠNG I “Phép nhân và phép chia các đa thức” Thông Cộng Cấp độ thấp Cấp độ cao... Thái Doãn Hưng2.Những hằng đẳng thức đáng nhớ Biết nhậndạng và vi
Trang 1Thái Doãn Hưng
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CHƯƠNG I
“Phép nhân và phép chia các đa thức”
Thông
Cộng Cấp độ thấp Cấp độ cao
Trang 2Thái Doãn Hưng
1.Phép nhân
đa thức
Hiểu các quy tắc nhân
1 1,0 điểm =10%
Trang 3Thái Doãn Hưng
2.Những hằng
đẳng thức
đáng nhớ
Biết nhậndạng và viết các hằng đẳng thức
Biết vận dụngcác hằng đẳngthức vào khai triển hoặc rút gọn các biểu thức dạng đơngiản
Trang 4Thái Doãn Hưng
cơ bản phân tích đa thức thành nhân tủ
Vận dụng thành thạo kỷ năng phân tích
đa thức thành nhân tử vào các bài tập
Trang 5Thái Doãn Hưng
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %
13,0
11,0
3 4,0 điểm =40%
4.Phép chia đa
thức
Vận dụng được quy tắc chia đa thức cho đơn thức, chia hai đa
Trang 6Thái Doãn Hưng
1 2,0 điểm =20%
Trang 7Thái Doãn Hưng
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CHƯƠNG II
“Phân thức đại số”
Cấp độ
Trang 8Thái Doãn Hưng
Hiểu các tính chất cơ bản của phân thức đại số
Trang 9Thái Doãn Hưng
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %
21,5
21,5
4 3,0 điểm =30%
Biết vận dụngcác quy tắc vào cộng, trừ, nhân, chia cácphân thức
Trang 10Thái Doãn Hưng
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %
22,0
3 3,0
5 5,0 điểm =50%
3.Biến đổi biểu
thức hữu tỉ.Giá
trị của phân
thức
Vận dụng được các quy tắc vaò biến đổi đơn giản biểu thức hữu
Vận dụng thành thạo kỷnăng biến đổibiểu thức hữu tỉ vào
Trang 11Thái Doãn Hưng
tỉ.vaf tính giá trị biểu thức
11,0
2 2,0 điểm =20%
Tổng Số câu
Tổng Số điểm
Tỉ lệ %
21,5
15 %
43,5
35 %
44,0
40 %
11,0
10 %
11
10 điểm
Trang 12Thái Doãn Hưng
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CHƯƠNG III
“Phương trình bậc nhất một ẩn”
Trang 13
Thái Doãn Hưng
trình,phương
trình bậc nhất
một ẩn
Biết nhận dạng và viết các phương trình,phươngtrình bậc
Hiểu cách giải phươngtrình bậc nhất một ẩn
Trang 14Thái Doãn Hưng
22,0
4 4,0 điểm =40%
Biết vận dụng giải cácphương trìnhchứa ẩn ở
Trang 15Thái Doãn Hưng
11,0
3 3,0 điểm =30%
3.Giải bài toán
bằng cách lập
phương trình
Vận dụng việc giải pt vào giải bài toán bằng
Trang 16Thái Doãn Hưng
cách lập phương trình
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %
13,0
1 3,0 điểm =30%
Tổng Số câu
Tổng Số điểm
Tỉ lệ %
22,0
20 %
22,0
20 %
35,0
50 %
11,0
10 %
8
10 điểm
Trang 17Thái Doãn Hưng
Trang 18Thái Doãn Hưng
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CHƯƠNG IV
Trang 19Thái Doãn Hưng
Số câu
Số điểm
2 2,0
2 2,0 điểm =20%
Trang 20Thái Doãn Hưng
Hiểu phép biến đổi tương đương bất phương trình;
xác định được nghiệm và tập nghiệm của
Biết giải bất phương trình bậc nhất một ẩn
Biết kết hợp tìm nghiệm của hai bất phương trình bậc nhất một ẩn
Trang 21Thái Doãn Hưng
2 2,0
1 1,0
11,0
6 6,0 điểm =60%
3.Phương trình
chứa dấu giá
trị tuyệt đối
Giải được phương trình chứa dấu giá trị tuyệt đối
Trang 22Thái Doãn Hưng
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %
22,0
2 2,0 điểm =20%
Tổng Số câu
Tổng Số điểm
Tỉ lệ %
22,0
20 %
22,0
20 %
55,0
50 %
11,0
10 %
10
10 điểm
Trang 23Thái Doãn Hưng
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CHƯƠNG I
thang;Hình
Biết nhận dạng các
Biết vận dụngcác kiến thức
Biết vận dụng các
Trang 24Thái Doãn Hưng
để chứng minh một tứ giác là hình thang,hình thang cân,hình bình hành,
kiến thức để giả một bài toán dựng hình
Trang 25Thái Doãn Hưng
Biết vận dụngcác công thức
để tính độ dài các cạnh, đường trung bình
Trang 26Thái Doãn Hưng
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %
1 1,0
1 2,0
2 3,0 điểm =30%
Trang 27Thái Doãn Hưng
1 1,0 điểm =10%
Tổng Số câu
Tổng Số điểm
Tỉ lệ %
33,0
30 %
11,0
10 %
35,0
50 %
11,0
10 %
8
10 điểm
Trang 28Thái Doãn Hưng
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CHƯƠNG III
Trang 29Thái Doãn Hưng
Hiểu định lý
và hệ quả của định lý Ta-lét.để chứng
Trang 30Thái Doãn Hưng
đường thẳng song song và ngược lại
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %
11,0
22,0
3 3,0 điểm =30%
Trang 31Thái Doãn Hưng
đường phân
giác của tam
giác.
để chứng minh các tỉ số bằng nhau và ngược lại
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %
1 1,0
1 1,0 điểm =10%
3.Định nghĩa Biết nhận Biết nhận Vận dụng Vận dụng
Trang 32Thái Doãn Hưng
dạng các trường hợp đồng dạng của tam giác
được các phương pháp
cơ bản phân tích đa thức thành nhân tủ
thành thạo kỷnăng phân tích đa thức thành nhân
tử vào các bài tập
Số câu
Số điểm
1 1,0
2 2,0
22,0
11,0
6 6,0 điểm =60%
Trang 33Thái Doãn Hưng
10 %
33,0
30 %
55,0
50 %
11,0
10 %
10
10 điểm