Hướng dẫn HS : GV nhận xét bài làm của HS.. GV giới thiệu cách viết phép cộng theo cột dọc, cách làm tính theo cột dọc chú ý viết thẳng cột.. - GV kết luận: HĐ3:Biết được những việc trẻ
Trang 1TUẦN 7
Thứ hai ngày 10 tháng 10 năm 2016
Tiết 1: CHÀO CỜ Sinh hoạt dưới cờ theo khu
==============================
Tiết 2 + 3: TIẾNG VIỆT
ÂM /r/
(Bài soạn theo sách thiết kế TV1.CGD trang 187)
==============================
Tiết 4: TỐN
ƠN TẬP
- Yêu cầu cần đạt: Nhận biết số lượng trong phạm vi 10; đọc, viết các
số, nhận biết thứ tự mỗi số trong dãy số từ 0 đến 10; nhận biết hình vuơng, hình tam giác
- Bài tập cần làm: làm được bài 1, 2, 3.
- HSKG: làm được bài 4.
II Đồ dùng dạy học:
- Phiếu bài tập.
III.Các hoạt động dạy- học chủ yếu:
Hoạt động dạy Hoạt động học
1 Khởi động: Ổn định tổ chức
2 Kiểm tra bài cũ
- Hỏi: số liền trước số 10 là số nào?
- Gọi hs đọc các số từ 0 đến 10 và ngược
lại
- S 9.ố9
- Hs đọc
Trang 23 Hướng dẫn làm bài tập:
- Gv phát phiếu bài tập cho hs.
* Bài 1: Số?
- y/c hs quan sát tranh và đếm xem trong
mỗi tranh có tất cả mấy chấm tròn Sau đó
điền số tương ứng vào ô trống phía dưới
- Gọi hs lên bảng làm bài
- Gv nhận xét
* Bài 2: Số?
- Gv nêu yêu cầu bài tập
- Hướng dẫn hs điền các số còn thiếu vào ô
trống
- Gv hỏi: Số nào liền trước số 3?
- Gv nhận xét và chốt bài
* Bài 3: Viết các số 5, 2, 1, 8, 4 theo thứ tự:
a) Từ bé đến lớn:………
b) Từ lớn đến bé: ………
- Gv nêu yêu cầu bài tập
- Hướng dẫn hs làm bài tập
- Gv nhận xét bài làm của hs
* Bài 4: Số?
- Y/c hs quan sát hình sau đó tìm xem có tất
cả mấy hình vuông, mấy hình tam giác
- Gọi hs lên bảng làm bài
-Hs quan sát tranh
-1 hs lên bảng làm bài Hs dưới lớp làm bài vào phiếu bt
-Hs theo dõi
-Hs nêu lại
-Hs lên bảng làm bài Các bạn còn lại làm bài vào phiếu
- HS: số 2
- Theo dõi
-Hs nêu lại
- Hs làm bài: a) 1, 2, 4, 5, 8 b) 8, 5, 4, 2, 1
- Theo dõi
-Hs quan sát tranh trên bảng
-1 hs lên bảng làm bài
Trang 3- Gv theo dõi hướng dẫn hs cịn lúng túng.
- NX bài làm của hs
4 Củng cố, dặn dò:
-Xem lại các bài tập đã làm
- Nhận xét tiết học
-Chuẩn bị bài sau:
-Nhận xét bài làm của bạn
-Theo dõi
Thứ ba ngày 11 tháng 10 năm 2016
Tiết 1 + 2: TIẾNG VIỆT
ÂM /S/
(Bài soạn theo sách thiết kế TV1.CGD trang 189)
==========================
Tiết 3 : TỐN PHÉP CỘNG TRONG PHẠM VI 3 I.Mục tiêu:
- Yêu cầu cần đạt: Thuộc bảng cộng trong phạm vi 3; biết làm tính cộng các
số trong phạm vi 3
- Bài tập cần làm: bài 1, 2, 3
II Đồ dùng dạy học:
- Bộ đồ dùng học Toán lớp1 Sách Toán 1.Vở BT Toán 1 Bảng con III Các hoạt động dạy- học chủ yếu:
Hoạt động dạy Hoạt động học
1 Khởi động : Ổn định tổ chức
2 Kiểm tra bài cũ :
Trang 4Nhận xét KTBC: Tuyên dương những em
làm bài tốt
3 Bài mới:
Hoạt động 1: Giới thiệu bài trực tiếp.
Hoạt động 2: Giới thiệu phép cộng, bảng
cộng trong phạm vi 3
a, Hướng đẫn HS học phép cộng 1 + 1 = 2.
-GV phát phiếu học tập cho các nhĩm
-Nhận xét kq của các nhĩm
b, Hướng đẫn HS học phép cộng 2 + 1= 3
theo 3 bước tương tự như đối với 1 + 1 = 2
c, HD HS học phép cộng 1 + 2 = 3 theo 3
bước tương tự 2 + 1 = 3
d, Sau 3 mục a, b, c, trên bảng nên giữ lại 3
công thức:
1 + 1 = 2; 2 + 1 = 3; 1 + 2 = 3
GV chỉ vào các công thức và nêu: 1 + 1 = 2
là phép cộng; 2 + 1 = 3 là phép cộng; …”
đ, HD HS quan sát hình vẽ cuối cùng(có
tính chất khái quát về phép cộng) trong bài
học, nêu các câu hỏi để HS bước đầu biết 2
+ 1 = 3; 1 + 2 = 3 tức là 2 + 1 cũng giống 1
+ 2( vì cũng bằng 3)
Hoạt động 3: HS thực hành cộng trong
phạm vi 3
*Bài 1: Cả lớp Làm vở Toán 1.
-Các nhĩm làm việc
- trình bày kq -HS đọc các phép cộng trên bảng
-HS trả lời:”Một cộng một bằng hai”
- HS đọc yêu cầu bài 1
Trang 5Hướng dẫn HS :
GV nhận xét bài làm của HS
*Bài 2:
3HS làm bảng lớp, cả lớp bảng con
GV giới thiệu cách viết phép cộng theo cột
dọc, cách làm tính theo cột dọc (chú ý viết
thẳng cột)
*Bài 3 :
HS thi đua nối số thích hợp
-GV nhận xét kết quả thi đua của 2 đội
4 Củng cố, dặn dò:
-Vừa học bài gì?
-Xem lại các bài tập đã làm
-Chuẩn bị: Sách Toán 1, vở Toán để học
bài: “Luyện tập”.-Nhận xét tuyên dương
- HS đọc yêu cầu bài 2:” Tính” 3HS làm tính và chữa bài
-1HS đọc yêu cầu bài 3:
-3HS đại diện 3 đội làm thi ở bảng lớp
-Trả lời (Phép cộng trong phạm vi3)
Lắng nghe
==============================
Tiết 4: ĐẠO ĐỨC GIA ĐÌNH EM (T1)
I Mục tiêu :
* Yêu cầu cần đạt:
- Bước đầu biết được trẻ em cĩ quyền được cha mẹ yêu thương, chăm sĩc.
- Nêu được những việc trẻ em cần làm để thể hiện sự kính trọng, lễ phép, vâng lời ơng bà, cha mẹ
- Lễ phép, vâng lời ơng bà, cha mẹ
* GDLHệ:
Trang 6- Biết trẻ em có quyền có gia đình, có cha mẹ.
- Phân biệt được các hành vi, việc làm phù hợp và chưa phù hợp về kính trọng, lễ phép, vâng lời ông bà, cha mẹ
* KNS: Kĩ năng : Giới thiệu về những người thân trong gia đình, giao tiếp, ứng xử
với những người thân trong gia đình, ra quyết định và giải quyết vấn đề để thể hiện
lòng kính yêu đối với ông bà, cha mẹ
II.Đồ dùng dạy học:
-Tranh trong vở bài tập
III.Các hoạt động dạy học:
Hoạt động dạy Hoạt động học
1/ KTBC:
-Cần làm gì để giữ gìn đồ dùng học tập?
2/Bài mới :
Giới thiệu bài
HĐ1: Bước đầu biết được trẻ em có
quyền có gia đình, cha mẹ
- Gia đình em có mấy người? Bố mẹ em
tên là gì? Anh(chị ), em bao nhiêu tuổi?
Học lớp mấy?
GV: Chúng ta ai cũng có 1 gia đình, cha
mẹ ……
HĐ2: Bước đầu biết được trẻ em có quyền
được cha mẹ yêu thương chăm sóc
BT2: Xem tranh và kể lại nội dung tranh
GV chốt lại nội dung từng tranh
- Bạn nhỏ trong tranh nào được sống hạnh
- 2HS -Sử lý 1tình huống GV đưa ra
- HS tự kể về gia đình mình theo hướng dẫn của GV
- HS kể trước lớp
Thảo luận nhóm: 4nhóm
- Mỗi nhóm quan sát và kể lại nội dung một tranh
- Đại diện nhóm kể lại nội dung tranh
Trang 7phúc với gia đình? Bạn nào phải sống xa
cha mẹ? Vì sao?
- GV kết luận:
HĐ3:Biết được những việc trẻ em cần làm
để thể hiện sự kính trọng, lễ phép, vâng lời
ông bà, cha mẹ
.Bài tập 3: Đóng vai theo tranh
GV kết luận về cách ứng xử phù hợp trong
các tình huống và đưa ra cách ứng xử
ngược lại để HS nhận xét phân biệt
đúng ,sai
KNS: Giáo dục HS kĩ năng giao tiếp,
ứng xử với những người trong gia đình.
3/ Củng cố, dặn dò:
-Trẻ em có quyền gì? Có bổn phận gì?
- Liên hệ ,giáo dục HS
Nhận xét-Dặn dò
- Hoạt động cả lớp
Thảo luận nhóm
- Mỗi nhóm đóng vai theo tình huống trong 1 tranh:
- HSKG
- HS trả lời
Thứ tư ngày 12 tháng 10 năm 2016
Tiết 1 + 2: TIẾNG VIỆT
ÂM /T/
(Bài soạn theo sách thiết kế TV1.CGD trang 192)
===========================
Tiết 3: TOÁN LUYỆN TẬP (tr 45) I.Muïc tieâu:
Trang 8-Yêu cầu cần đạt : Biết làm tính cộng trong phạm vi 3; tập biểu thị tình
huống trong hình vẽ bằng phép tính cộng
- Bài tập cần làm: bài 1, 2, 3 (cột 1), 5 (a)
- HSKG: làm được bài tập 5(b).
II Đồ dùng dạy học:
- Tranh minh họa, bộ đồ dùng học Tốn 1.
III Các hoạt động dạy- học chủ yếu:
Hoạt động dạy Hoạt động học
1 Khởi động: Ổn định tổ chức
2 Hướng dẫn HS làm các bài tập.
*Bài tập1: HS làm bảng con.
Hướng dẫn HS
GV ønhận xét bài làm của HS
*Bài 2: Cả lớp làm vở Toán
Hướng dẫn HS nêu cách làm :
GV nhận xét bài viết của HS
*Bài 3 :
GV nhận xét kết quả HS làm
-Bài tập 5:
HD HS nêu cách làm bài:
GV giúp HS thấy được mối liên hệ giữa
tình huống của tranh vẽ (một con thỏ thêm
một con thỏ nữa) với phép tính 1 + 1 = 2
GV nhận xét
-Đọc yêu cầu bài1 -2 HS làm bài
-1HS đọc yêu cầu 3HS làm bài ở bảng lớp, cả lớp làm vở rồi đổi vở chữa bài
-3HS làm bảng lớp, cả lớp làm vào vở
-a, HS nhìn tranh nêu bài
b, Cách làm tương tự như trên (HS thi đua nêu bài toán rồi nêu phép tính:1 + 1 = 2)
Trang 93, Củng cố, dặn dò:
-Vừa học bài gì?
-Xem lại các bài tập đã làm
-Trả lời (Luyện tập )
============================
Tiết 4: THỦ CƠNG
XÉ, DÁN HÌNH QUẢ CAM (tiết 2)
I MỤC TIÊU:
- Yêu cầu cần đạt:
+ Biết cách xé, dán hình quả cam.
+ Xé, dán được hình quả cam Đường xé cĩ thể chưa thẳng và bị răng cưa Hình dán tương đối phẳng Cĩ thể dùng bút màu để vẽ cuống và lá
HS khéo tay:
- Xé, dán được hình quả cam cĩ cuống, lá Đường xé ít răng cưa Hình dán phẳng
- Cĩ thể xé được hình quả cam cĩ kích thước khác, hình dạng, màu sắc khác
- Cĩ thể kết hợp vẽ trang trí quả cam
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- GV: Bài mẫu về xé dán hình quả cam
Giấy màu, giấy trắng, hồ, khăn lau tay
- HS: Giấy màu, hồ dán, bút chì, sách thủ công, khăn
I HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC :
1 Ổn định lớp: Hát tập thể
2 Bài cũ: Kiểm tra việc chuẩn bị dụng cụ học tập của học sinh: Học sinh lấy dụng cụ học tập để lên bàn
3 Bài mới:
Trang 10 Hoạt động 1: Xé hình vuông và hình
tròn
Mục tiêu: Học s inh xé được hình quả
cam trên giấy màu đúng,đẹp,ít răng
cưa
Bước 1: Xé hình quả cam
-Giáo viên hướng dẫn lật mặt sau giấy
màu đánh dấu vẽ hình vuông 8 ô xé rồi
lấy hình vuông ra và xé 4 góc của hình
vuông sau đó chỉnh sửa cho giống hình
quả cam
Bước 2: Xé hình lá
Lấy giấy màu xanh xé hình chữ nhật
có chiều dài 4x2 ô, đánh dấu và xé dần
rồi chỉnh sửa cho giống hình cái lá
Bước 3: Xé hình cuống lá
GV hướng dẫn lấy giấy màu vẽ hình
chữ nhật 4x1 ô, xé đôi hình chữ nhật lấy
một nửa để làm cuống
Hoạt động 2: Hướng dẫn dán hình
Mục tiêu: Học sinh dán cân đối,
phẳng, đẹp
GV hướng dẫn và làm mẫu
Bôi hồ: dán quả sau đó đến cuống và
cuối cùng dán lá lên nền giấy
Dùng tờ giấy đặt lên trên hình quả,
dùng tay miết cho thẳng
Học sinh lấy giấy ra thực hành xé quả cam
Học sinh thực hành xé cái lá
Học sinh xé cuống lá
Học sinh thực hành phết hồ và dán
Trang 114 Củng cố - Dặn dò:
- Chấm bài,nhận xét
- Nêu lại quy trình xé dán hình quả cam
- Chuẩn bị tiết sau xé dán cây đơn giản
- Nhận xét lớp
Thứ năm ngày 13 tháng 10 năm 2016
Tiết 1: TỐN PHÉP CỘNG TRONG PHẠM VI 4 I.Mục tiêu:
- Yêu cầu cần đạt : Thuộc bảng cộng trong phạm vi 4; biết làm tính cộng các số
trong phạm vi 4
- Bài tập cần làm: bài 1, 2, 3(cột 1), 4
II Đồ dùng dạy học:
- Bộ đồ dùng học Toán lớp 1 Sách Toán 1 Vở BT Toán 1 Bảng con.
III Các hoạt động dạy- học chủ yếu:
Hoạt động dạy Hoạt động học
1 Khởi động: Ổn định
2 Kiểm tra bài cũ:
-Làm bài tập 3/ 45
- GV nhận xét
3 Bài mới:
- Hs lên bảng làm bài
Trang 12Hoạt động 1: Giới thiệu bài trực tiếp.
Hoạt động 2: Giới thiệu phép cộng, bảng
cộng trong phạm vi 4.
a, Hướng đẫn HS học phép cộng 3 + 1 = 4.
-Hướng dẫn HS quan sát:
-Gọi HS trả lời:
GV vừa chỉ vào mô hình vừa nêu: ”Ba con
chim thêm một con chim được bốn con
chim Ba thêm một bằng bốn”
-Ta viết ba thêm một bằng bốn như sau:
3 + 1 = 4
Hỏi HS: ”3 cộng 1 bằng mấy?”
a, Hướng đẫn HS học phép cộng 2 + 2= 4
theo 3 bước tương tự như đối với 3 + 1 = 4
b, HD HS học phép cộng 1 + 3 = 4 theo 3
bước tương tự 2 + 2 = 4
c, Sau 3 mục a, b, c, trên bảng nên giữ lại 3
công thức:
3 + 1 = 4 ; 2 + 2 = 4 ; 1 + 3 = 4
d, HD HS quan sát hình vẽ cuối cùng (có
tính chất khái quát về phép cộng)
Hoạt động 3: HD thực hành cộng trong
- Q.sát hình vẽ trong bài để tự nêu bài toán: ”Có 3 con chim cánh cụt thêm 1 con chim nữa Hỏi có tất cả mấy con chim cánh cụt?”
-HS tự nêu câu trả lời
HS khác nêu lại:” Ba thêm một bằng bốn “
Nhiều HS đọc: 3 cộng 1 bằng 4
Nhiều HS đọc các phép cộng trên bảng
-HS trả lời:”Ba cộng một bằng bốn” “Bốn bằng một cộng ba”…
Trang 13phạm vi 4
*Bài 1:
Hướng dẫn HS :
GV nhận xét bài làm của HS
*Bài 2:
GV giới thiệu cách viết phép cộng theo cột
dọc, cách làm tính theo cột dọc (chú ý viết
thẳng cột)
*Bài 4 :
GV yêu cầu HS Khuyến khích HS tự nêu
nhiều bài toán khác nhau và tự nêu được
nhiều phép tính khác nhau GV nhận xét
kết quả thi đua của 2 đội
4 Củng cố, dặn dò:
-Vừa học bài gì?
-Xem lại các bài tập đã làm
- Nhận xét tuyên dương
-HS đọc yêu cầu bài 1 -3HS làm bài, chữa bài: Đọc kết quả
- HS đọc yêu cầu bài 2: Tính 5HS lần lượt làm bảng lớp, cả lớp ghép bìa cài
-1HS nêu yêu cầu bài tập 4 -tự giải phép tính: 3 + 1 = 4 rồi ghép phép tính ở bìa cài
- Trả lời (Phép cộng trong phạm vi 4)
Lắng nghe
==========================
Tiết 2: THỂ DỤC
(đ/c Ngơ Thị Thu Hương soạn giảng)
=========================
Tiết 3 + 4: TIẾNG VIỆT
ÂM /TH/
(Bài soạn theo sách thiết kế TV1.CGD trang 194)
Thứ sáu ngày 14 tháng 10 năm 2016
Trang 14Tiết 1 + 2: TIẾNG VIỆT
ÂM /TR/
(Bài soạn theo sách thiết kế TV1.CGD trang 197)
=========================
Tiết 3: TỰ NHIÊN – XÃ HỘI THỰC HÀNH: ĐÁNH RĂNG VÀ RỬA MẶT I.Mục tiêu:
- Yêu cầu cần đạt: Biết đánh răng, rửa mặt đúng cách.
- GD SDTKNL: GD cho hs biết khi đánh răng rửa mặt thì khơng nên để nước
chảy liên tực, phải biết tiết kiệm nước
II Đồ dùng dạy học:
- Mơ hình răng, cốc, bàn chải, khăn mặt
III Hoạt động dạy học
1: Kiểm tra bài cũ
- Tiết trước các con học bài gì? (chăm sĩc và bảo vệ răng)
- 1 bạn cho cô biết: một ngày con nên đánh rang ít nhất mấy lần?
(2 lần 1 ngày: buổi sáng và tối)
- GV nhận xét bài cũ
2 Bài mới:
Giới thiệu bài mới: “Thực hành đánh
răng”
HĐ1: Thực hành đánh răng
Mục tiêu: Biết đánh răng đúng cách
Cách tiến hành:
Trang 15- GV đặt câu hỏi: Ai có thể chỉ vào mô
hình hàm răng và nói cho cô biết:
+ Mặt trong của răng, mặt ngoài của răng
+ Mặt nhai của răng
+ Hằng ngày em quen chai răng như thế
nào?
- GV làm mẫu cho HS thấy:
+ Chuẩn bị cốc và nước sạch
+ Lấy kem đánh răng vào bàn chải
+ Chải theo hướng từ trên xuống, từ dưới
lên
+ Chải mặt ngoài, mặt trong và mặt nhai
+ Súc miệng kĩ rồi nhổ ra vài lần
+ Rửa sạch và cất bàn chải vào đúng nơi
quy định
Bước 2: GV đến và giúp HS
HĐ2: Thực hành rửa mặt
Mục tiêu: HS biết rửa mặt đúng cách.
Cách tiến hành: Ai có thể cho cô biết,
con rửa mặt như thế nào?
GV hướng dẫn:
- Chuẩn bị khăn sạch, nước sạch
- Rửa tay sạch bằng xà phòng dưới vòi
nước Dùng hai bàn tay sạch hứng vòi
nước sạch để rửa
- HS quan sát
- HS 4 em lên chỉ
- GV cho 5 em lên chải thử
- Lớp theo dõi nhận xét
- HS lần lượt thực hành
- HS nêu và thực hành
- Lớp theo dõi và nhận xét
Trang 16- Dùng khăn mặt sạch để lau.
- Vò khăn và vắt khô, dùng khăn lau
vành tai và cổ
- Cuối cùng giặt khăn mặt bằng xà bông
và phơi
- GV quan sát
3 Củng cố bài học:
- Vừa rồi các con học bài gì?
- Con đánh răng như thế nào?
- Con rửa mặt như thế nào?
- Nhận xét tiết học
- HS thực hành
HS trả lời
==================================
Tiết 4: SINH HOẠT TẬP THỂ KIỂM ĐIỂM CUỐI TUẦN Nội dung :
1 Lớp trưởng: Nhận xét các HĐ của lớp trong tuần qua về các mặt :
1 Học tập :
2 Lao động :
3 Vệ sinh :
4 Nề nếp :
5 Các hoạt động khác :
-Tuyên dương các tổ, nhóm, cả nhân tham gia tốt
-Nhắc nhở các tổ, nhóm cá nhân thực hiện chưa tốt
2 Giáo viên : Nhận xét thêm TD khuyến khích và nhắc nhở
Trang 173 Kế hoạch tuần tới :
-Thực hiện LBG tuần 8
-Thi đua học tốt, thực hiện tốt nội qui của lớp của trường
-Phân công trực nhật
-Chú ý : Viết chữ đúng mẫu, trình bày bài viết sạch đẹp
- Nhắc nhở giữ gìn vệ sinh thân thể, áo quần sạch sẽ Giữ gìn sách vở, đồ dùng học tập cẩn thận
Ngày 07/10/2016
………
………
………
………
………
………
………
………