Kiến thức: -củng cố kiến thức nội dung của ba định luật niutơn.. - củng cố lý thuyết về trọng lực, quán tính, khối lượng, lực và phản lực 2.. Kỹ năng; - vận dụng các công thức của định
Trang 1Tuần: 11 Tiết: 5 GIÁO ÁN TĂNG TIẾT VẬT LÍ 10
BÀI TẬP VỀ ĐỊNH LUẬT II NIU TƠN
I Mục tiêu.
1 Kiến thức:
-củng cố kiến thức nội dung của ba định luật niutơn
- củng cố lý thuyết về trọng lực, quán tính, khối lượng, lực và phản lực
2 Kỹ năng;
- vận dụng các công thức của định luật II niu tơn vào các bài tập
- Biết vận dụng lý thuyết của ba định luật để giải thích các hiện tợng tự nhiên
3.Thái độ:
- nghiêm túc, chú ý, hoạt động tích cực
II Chuẩn bị của GV
1 Giáo viên.
- Giải trớc các bài tập để lơng trớc đợc khó khăn, vớng mắc của HS
2 Học sinh
Ôn lại ba định luật niutơn
III ph ơng pháp: thuyết trình, phát vấn, hoạt động nhóm
IV Tổ chức các hoạt động dạy và học
Hoạt động1: Kiểm tra bài cũ
HS1: Phaựt bieồu ủũnh luaọt I Newton
Phaựt bieồu vaứ vieỏt heọ thửực cuỷa ủũnh luaọt II Newton
HS2: Phaựt bieồu vaứ vieỏt heọ thửực cuỷa ủũnh luaọt III Newton
Neõu nhửừng ủaởc ủieồm cuỷa lửùc vaứ phaỷn lửùc trong tửụng taực giửừa hai vaọt
Hoạt động2 : củng cố lí thuyết
Mục tiêu: củng cố lại các kiến thức về ba định luật niu tơn
Nêu câu trả lời
1.Định luật I Niu-tơn : Nếu
một vật khụng chịu tỏc dụng
của lực nào hoặc chịu tỏc
dụng của cỏc lực cú hợp lực
bằng khụng, thỡ vật giữ
nguyờn trạng thỏi đứng yờn
hoặc chuyển động thẳng đều
2.Đớnh luật II Niu-tơn : Gia
tốc của một vật luụn cựng
hướng với lực tỏc dụng lờn
vật Độ lớn của gia tốc tỉ lệ
thuận với độ lớn của lực tỏc
dụng lờn vật và tỉ lệ nghịch
với khối lượng của vật
3.Định luật III Niu-tơn : Nếu
vật A tỏc dụng lờn vật B một
lực FAB thỡ vật B cũng tỏc
dụng trở lại vật A một phản
lực FBA (cỏc lực đú gọi là
cỏc lực tương tỏc ) Hai vật
tương tỏc với nhau bằng
những lực trực đối :
BA
AB F
F
Nêu câu hỏi Viết nội dung chủ yếu lên bảng
Định luật I Niu-tơn, í nghĩa
2.Đớnh luật II Niu-tơn, í
nghĩa
Quy tắc hợp lực của hai lực đồng quy :
3.Định luật III Niu-tơn :
1.Định luật I Niu-tơn :
í nghĩa : cho thấy mọi vật
đều cú xu hướng bảo toàn vận tốc của mỡnh Tớnh chật đú gọi là quỏn tớnh
2.Đớnh luật II Niu-tơn :
a
m
F
í nghĩa : + vật cú khối lượng càng lớn thỡ càng khú thay đổi vận tốc , tức là cú quỏn tớnh càng lớn Vậy khối lượng là đại lượng đặc trưng cho mức quỏn tớnh của vật
Quy tắc hợp lực của hai lực đồng quy :
3.Định luật III Niu-tơn :
BA
AB F
F
Trang 2Hoạt động3 : Vận dụng
Mục tiêu: vận dụng các kiến thức vào bài tập
chép đề
.Hoùc sinh leõn baỷng toựm taột
16
49 20
35 2
2
1
2
2
t
t
a
a
2
1
a
a m
m
m
x
h
x
.HS giaỷi theo nhoựm, trỡnh
baứy keỏt quaỷ leõn baỷng, caực
nhoựm nhaọn xeựt
.Hoùc sinh leõn baỷng toựm taột
.Fm a
Bài 1: Một xe lăn khối lượng
40 kg , chịu tỏc dụng của một lực kộo theo phương ngang và
cú độ lớn khụng đổi , chuyển động khụng cú vận tốc ban đầu một đoạn đường AB hết 20s Nếu chất lờn một kiện hàng và cũng kộo xe bằng lực cú độ lớn như cũ thỡ xe đi đoạn AB hết 35s Tớnh khối lượng của kiện hàng Bỏ qua cỏc lực cản
.Yeõu caàu HS toựm taột
.lập tỉ số giữa hai gia tốc
lập tỉ số giữa hai khối lợng
Yeõu caàu cuỷa ủeà baứi laứ gỡ
.laứm theỏ naứo ủeồ tớnh ủửụùc ?
.Giaựo vieõn nhaọn xeựt, sửỷa chửừa
Bài 2: Một chiếc xe khối lượng
m = 100kg đang chạy với vận tốc 30,6 km/h thỡ hóm phanh Biết lực hóm là 250 N Tỡm quóng đường xe cũn chạy thờm trước khi dừng hẳn
.Yeõu caàu HS toựm taột
.tính gia tốc của vật
Yeõu caàu cuỷa ủeà baứi laứ gỡ
.laứm theỏ naứo ủeồ tớnh ủửụùc ?
.Giaựo vieõn nhaọn xeựt, sửỷa chửừa
TểM TẮT
mx 40kg khụng chở hàng xe đi đoạn AB hết t
s
20
1 chở hàng xe đi đoạn AB hết t
s
35
2 - Khối lượng hàng mh GIẢI
Gọi chiều dài đoạn đường AB là l ,
gia tốc của xe trong hai trường hợp
là a1, a2, thời gian xe chuyển động trong mỗi trường hợp là t1,t2 Ta
cú :
l =
2 2
2 2 2
2 1
1t a t a
Từ đú :
16
49 20
35 2
2
1
2 2
t
t a a
lực kộo trong hai trường hợp là như nhau Theo định luật hai Niu-tơn F
2
a
m x x h
Vậy
16
49
2
1
a
a m
m m x
h x
Giải ra ta được : m
kg
m x
h 82 , 5 16
33
Tóm tắt M=100kg
V0=30,6km/f F=250N V=0 m/s -S=?
Giải Lực tỏc dụng lờn xe khi xe hóm phanh : lực hóm
Theo định luật II Newton : Fm a
Chiếu phương trỡnh lờn hướng chuyển động : -F = m a
Gia tốc chuyển động :
Trang 3.HS giaỷi theo nhoựm, trỡnh
baứy keỏt quaỷ leõn baỷng, caực
nhoựm nhaọn xeựt
a = 2 , 5m/s2
m
F
Khi xe bắt đầu hóm phanh : v
s m h
km/ 8 , 5 / 6
, 30
Khi xe dừng : v = 0 Quóng đường xe chạy thờm :
a
v v
45 , 14 2
2 0
2
Hoạt động 4: Hớng dẫn về nhà
Về nhà ôn tập
IV RÚT KINH NGHIỆM TIẾT DẠY
DANH HOÀNG KHẢI