1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

KẾ HOẠCH GIÁO DỤC LỚP NHỠ GHÉP 2 ĐỘ TUỔI

52 196 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 52
Dung lượng 52,36 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

2.1.Trẻ biết nhận xét được một số mối quan hệ đơn giản của sự vật, hiện tượng gần gũi.3. Trẻ biết sử dụng cách thức thích hợp để giải quyết vấn đề đơn giản.[r]

Trang 1

LĨNH VỰC MỤC TIÊU NỘI DUNG

1.Thực hiện phát triển nhóm cơ và

hô hấp

A PHÁT TRIỂN VẬN ĐỘNG:

1 Thực hiện phát triển các nhóm cơ

và hô hấp

- Trẻ biết thực hiện

đủ các động tác trong bài tập thể dục theo hướng dẫn

- Trẻ biết thực hiện đúng, đầy đủ, nhịp nhàng các động tác trong bài thể dục theo hiệu lệnh

- Thực hiện được các động tác: Hô hấp, tay, bụng, lườn,chân, bật

MN, BT,GĐ, NN,

ĐV, TV, HTTN,

GT, QH

2 Thực hiện kỹ năng vận động cơ bản và các tố chất trong vận động.

2 Thực kỹ năng vận động cơ bản

và các tố chất trong vận động

Trang 2

DỰ KIẾN CHỦ ĐỀ.

2.1.Trẻ biết giữ được thăng bằng cơ thể khi thực hiện vận động:

2.1.Trẻ biết giữ được thăng bằng cơ thể khi thực hiện vận động:

-Bước đi liên tục trên ghế thể dục hoặc trên vạch kẻ thẳng trên sàn

Trang 3

DỰ KIẾN CHỦ ĐỀ.

Trang 4

DỰ KIẾN CHỦ ĐỀ.

-Trẻ biết đi hết đoạn đường hẹp (3m x 0,2m)

- Đi, chạy + Đi trên ghế thể dục, đi trên vạch kẻ thẳng trên sàn

( 4 tuổi)+ Đi chạy thay đổi hướng theo đường dích dắc

( 3 tuổi)+ Đi trong đường hẹp

( 3 tuổi)

MNGĐBTMN

- Trẻ biết đi kiễng gót liên tục 3m

- Trẻ biết đi bước lùiliên tiếp khoảng 3 m

+ Đi kiễng gót ( 3 tuổi)

+ Đi bằng gót chân,

đi khuỵu gối, đi lùi ( 4 tuổi)

BTGĐ

Trang 5

DỰ KIẾN CHỦ ĐỀ.

- Trẻ biết đi/ chạy thay đổi tốc độ theo đúng hiệu lệnh

- Trẻ biết đi/ chạythay đổi hướng vậnđộng đúng tín hiệuvật chuẩn (4 – 5 vậtchuẩn đặt dích dắc)

+ Đi chạy thay đổi tốc độ theo hiệu lệnh, dích dắc( đổi hướng) theo vậtchuẩn

( 4 tuổi)+ Đi chạy thay đổi tốc độ theo hiệu lệnh.(3 tuổi)

GĐNNTV

2.2 Kiểm soát được vận động:

2.2 Kiểm soát được vận động:

GĐ,TV

- Trẻ biết bật tách chân, khép chân qua

5 ô

+Bật tách chân, khépchân qua 5 ô.( 4 tuổi)

TV,HTTN

Trang 6

DỰ KIẾN CHỦ ĐỀ.

- Trẻ biết bật qua vậtcản từ

- Trẻ biết bật xa tối thiểu 40 cm

+Bật xa 20 - 25cm ( 3 tuổi)

+Bật xa 35 - 40cm ( 4 tuổi)

GTTV,GT

- Trẻ biết nhảy lò cò 3m

+Nhảy lò cò 3m.( 4tuổi)

BT,NN

2.3 Trẻ biết phối hợp tay- mắt trong vận động

2.3 Trẻ biết phối hợp tay- mắt trong vận động:

- Trẻ biết tung bắt bóng với cô: bắt được 3 lần liền tục không rơi bóng (khoảng cách 2,5 m)

-Trẻ biết tung bắt bóng với người đối diện (cô/bạn): bắt được 3 lần liền không rơi bóng (khoảng cách 3 m)

- Lăn, đập, tung, bắtbóng với cô ( 3 tuổi)

- Tung bóng lên cao

và bắt ( 4 tuổi)

- Tung bắt bóng với người đối diện ( 4 tuổi)

MNMN

BT

- Trẻ biết tự đập - bắt bóng được 3 lần liền (đường kính bóng 18cm)

-Trẻ biết tự đập bắt bóng dược 4-5 lần liên tiếp

- Đập và bắt bóng tạichỗ

( 4 tuổi)

NN,ĐV

Trang 7

DỰ KIẾN CHỦ ĐỀ.

-Trẻ biết ném trúng đích đứng (xa 1,5 m

x cao 1,2 m)

- Ném xa bằng 1 tay,

2 tay (4, tuổi)

- Ném trúng đích bằng 1 tay ( 3, 4 tuổi)

BT,ĐV,HTTN, TV,PTGT

- Trẻ biết ném trúng đích ngang (xa 1,5 m)

-Trẻ biết ném trúng đích ngang (xa 2 m)

- Trẻ biết ném trúng đích ngang (xa 1.5m).( 3 tuổi)

- Trẻ biết ném trúng đích ngang (xa 2m).(

4 tuổi)

TV

2.4 Trẻ biết Thể hiện nhanh, mạnh, khéo trong thực hiện bài tập tổng hợp

2.4 Trẻ biết Thể hiện nhanh, mạnh, khéo trong thực hiện bài tập tổng hợp:

- Trẻ biết chạy được

15 m liên tục theo hướng thẳng

-Trẻ biết chạy liên tục theo hướng thẳng

15 m trong 10 giây

- Chạy 15m trong khoảng 10 giây ( 4 tuổi)

BT, GĐ, TV, QH

- Trẻ biết chạy liên tục trong đường dích dắc (3 - 4 điểm dích dắc) không chệch ra

+ Chạy 15m trong khoảng 10 giây( 4 tuổi)

+ Chạy chậm 80m

60-GĐNN

Trang 8

DỰ KIẾN CHỦ ĐỀ.

+

- Trẻ biết chạy chậmtối đa

80 m

- Chạy chậm 60 – 80m

( 4 tuổi)

BT, TV

- Trẻ biết bò trong đường hẹp (3 m x 0,4 m) không chệch

ra ngoài

-Trẻ biết bò trongđường dích dắc (3 - 4điểm dích dắc, cáchnhau 2m) không chệch

ra ngoài

- Bò trườn theo hướng thẳng, dích dắc ( 3 tuổi)

- Bò chui qua cổng ( 3 tuổi)

- Bò dích dắc qua 5 điểm

( 4 tuổi)

- Bò bằng bàn tay, bàn chân 3-4 m( 4 tuổi)

- Bò chui qua cổng, ống dài 1,2 m x 0.6

m ( 4 tuổi)

QHĐVĐVGĐ,NNQH

- Trẻ biết trườn theo hướng thẳng, dích dắc, về phái trước

- Trẻ biết trườn theo hướng thẳng

- Trườn theo hướng thẳng, dích dắc.( 3 tuổi)

- Trườn theo hướng

thẳng (4 tuổi)

GĐQH

- Trẻ biết trèo qua ghế dài 1.5 mx30cm,trèo lên xuống 5

- Trèo qua ghế dài 1.5 mx30cm ( 4 tuổi)

- Trèo lên xuống 5

NN

Trang 9

DỰ KIẾN CHỦ ĐỀ.

gióng thang gióng thang

( 4 tuổi)

- Trẻ biết chuyền bắtbóng 2 bên theo hàng ngang, hàng dọc

- Trẻ biết chuyền, bắt bóng qua đầu, qua chân

- Chuyền bắt bóng 2 bên theo hàng

ngang, hàng dọc ( 3 tuổi)

- Chuyền, bắt bóng qua đầu, qua

cử động của bàn tay ngón tay, phối hợp tay – mắt

3 Thực hiện và phối hợp được các

cử động của bàn tay ngón tay, phối hợp tay – mắt

3.1 thực hiện được các vận động:

3.1 Thực hiện được các vận động:

- Trẻ biết xoay tròn

cổ tay

- Trẻ biết cuộn - xoay tròn cổ tay

- Các loại cử động ngón tay, bàn tay, cổtay

MN, BT, GĐ, NN,

TV, ĐV,

- Trẻ biết gập, đan ngón tay vào nhau

- Gập, mở, các ngóntay,

- Gập, đan các ngón tay vào nhau MN, BT

3.2 Phối hợp được

cử động bàn tay, ngón tay trong một

3.2 Phối hợp được

cử động bàn tay, ngón tay, phối hợp tay - mắt trong một

Trang 10

DỰ KIẾN CHỦ ĐỀ.

- Trẻ vẽ được hình tròn theo mẫu

-Vẽ hình người, nhà,cây

- Tô vẽ nguệch ngoạc ( 3 tuổi)

- Tô vẽ hình ( 4 tuổi)

BT

QH

- Trẻ cắt thẳng được một đoạn 10 cm

-Cắt thành thạo theođường thẳng - Xé, cắt đường

thẳng ( 4 tuổi)

ĐV, TV

- Trẻ biết xếp chồng

8 - 10 khối không đổ

-Xây dựng, lắp rápvới 10 - 12 khối

-Xếp chồng các hìnhkhối khác nhau

GT, TN

- Trẻ biết xé dán giấy

- Xé dán giấy ( 3 tuổi)

Tất cả

- Trẻ biết tham gia hoạt động học tập liên tục và không có biểu hiện mệt mỏi trong khoảng 20 phút

- Trẻ biết tham giahoạt động học tậpliên tục và không cóbiểu hiện mệt mỏitrong khoảng 24phút

- Tham gia hoạt động học tập liên tục

và không có biểu hiện mệt mỏi trong khoảng 20 phút (3 tuổi)

- Tham gia hoạtđộng học tập liên tục

và không có biểuhiện mệt mỏi trongkhoảng 25 phút (4tuổi)

Trang 11

DỰ KIẾN CHỦ ĐỀ B.GIÁO DỤC

DINH DƯỠNG VÀ SỨC KHỎE:

B GIÁO DỤC DINH DƯỠNG VÀ SỨC KHỎE:

1.Nhận biết một số món ăn, thực phẩm thông thường và ích lợi của chúng đối với sức khỏe

1 Nhận biết một

số món ăn, thực phẩm thông thường

và ích lợi của chúng đối với sức khỏe

1.1 Trẻ nói đúng tên một số thực phẩm quen thuộc khi nhìn vật thật hoặc tranh ảnh (thịt, cá, trứng, sữa, rau )

1 1 Trẻ Biết một số thực phẩm cùng nhóm

- Trẻ biết 1 số thực phẩm và món ăn quen thuộc

-Trẻ biết thịt, cá, có nhiều chất đạm

- Nhận biết 1 số thựcphẩm và món ăn quen thuộc ( 3 tuổi)

- Nhận biết 1 số thựcphẩm thông thường trong các nhóm thực phẩm (4 tuổi)

Trang 12

DỰ KIẾN CHỦ ĐỀ.

1.2 Biết tên một số món ăn hàng ngày:

trứng rán, cá kho, canh rau…

1.2 Nói được tên một số món ăn hàng ngày và dạng chế biến đơn giản: rau

có thể luộc, nấu canh; thịt có thể luộc, rán, kho; gạo nấu cơm, nấu cháo

- Nhận biết các bữa

ăn hằng ngày và lợi ích của ăn uống đủ chất và đủ lượng

- Nhận biết sự liênquan giữa ăn uốngvới bệnh tật

GĐ, MN

1.3 Trẻ biết ăn để chóng lớn, khoẻ mạnh và chấp nhận

ăn nhiều loại thức

ăn khác nhau.

1.3 Trẻ biết ăn để cao lớn, khoẻ mạnh, thông minh và biết

ăn nhiều loại thức

ăn khác nhau để có

đủ chất dinh dưỡng

.- Trẻ biết ăn để chóng lớn, khoẻ mạnh và chấp nhận

ăn nhiều loại thức ănkhác nhau

- Trẻ biết ăn để caolớn, khoẻ mạnh,thông minh và biết

ăn nhiều loại thức ănkhác nhau để có đủchất dinh dưỡng

- Biết ăn để chóng lớn, khoẻ mạnh và chấp nhận ăn nhiều loại thức ăn khác nhau ( 3 tuổi)

- Biết ăn để cao lớn, khoẻ mạnh, thông minh và biết ăn nhiều loại thức ăn khác nhau để có đủ

MN, BT

Trang 13

DỰ KIẾN CHỦ ĐỀ.

chất dinh dưỡng ( 4 tuổi)

- Trẻ biết dạng chếbiến đơn giản của 1

số thực phẩm mónăn

- Nhận biết dạng chếbiến đơn giản của 1

số thuc phẩm món

ăn ( 4 tuổi)

MN, TV

2 Trẻ thực hiện được một số việc tự phục vụ trong sinh hoạt

2 Trẻ thực hiện được một số việc tự phục vụ trong sinh hoạt

2.1 Trẻ thực hiện được một số việc đơn giản với sự giúp

đỡ của người lớn:

2.1 Thực hiện được một số việc khi được nhắc nhở:

- Trẻ biết rửa tay bằng xà phòng, lau mặt, súc miệng

-Tự rửa tay bằng xà phòng Tự lau mặt, đánh răng

- Làm quen cách đánh răng, lau mặt, tập rửa tay bằng xà phòng ( 3 tuổi)

- Tập đánh răng, lau mặt, luyện rửa tay bằng xà phòng (4 tuổi)

BT

- Trẻ biết tháo tất, cởi quần, áo

-Tự thay quần, áo khi bị ướt, bẩn

- Tháo tất, cởi quần,

áo ( 3 tuổi)

- Tự thay quần, áo khi bị ướt, bẩn (4 tuổi)

BT

Trang 14

DỰ KIẾN CHỦ ĐỀ.

- Trẻ biết thể hiện bằng lời nói về nhu cầu ăn, ngủ, vệ sinh

- Trẻ biết đi vệ sinh đúng nơi quy định

- Thể hiện bằng lời nói về nhu cầu ăn, ngủ, vệ sinh ( 3 tuổi)

- Đi vệ sinh đúng nơi quy định ( 4 tuổi)

BT, MN

2.2 Sử dụng bát, thìa, cốc đúng cách

2.2 Tự cầm bát, thìa xúc ăn gọn gàng, không rơi vãi, đổ thức ăn.

- Sử dụng bát, thìa, cốc đúng cách

- Tự cầm bát, thìa xúc ăn gọn gàng, không rơi vãi, đổ thức ăn

- Sử dụng đồ dùng phục vụ ăn uống thành thạo

MN, GĐ

3 Có một số hành

vi và thói quen tốt trong sinh hoạt và giữ gìn sức khỏe

3 Có một số hành

vi và thói quen tốt trong sinh hoạt và giữ gìn sức khỏe

3.1 Trẻ có một số hành vi tốt trong ăn uống khi được nhắc nhở: uống nước đã đun sôi…

3.1 Có một số hành

vi tốt trong ăn uống:

-Trẻ biết mời cô,mời bạn khi ăn và ăn

từ tốn

- Mời cô, mời bạn khi ăn; ăn từ tốn, nhai kĩ

- Mời cô, mời bạnkhi ăn và ăn từ tốn

MN

Trang 15

- Trẻ biết ăn nhiều loạithức ăn

3.2 Có một số hành

vi và thói quen tốt trong vệ sinh, phòng bệnh:

- Trẻ chấp nhận: Vệ sinh răng miệng, đội

- Vệ sinh răng miệng, đội mũ khi ranắng, mặc áo ấm, đi tất khi trời lạnh, đi dép, giầy khi đi học

BT

- Trẻ biết nói với người lớn khi bị đau,chảy máu

-Biết nói với người lớn khi bị đau, chảy máu hoặc sốt

- Nhận biết 1 số biểuhiện khi ốm ( 3 tuổi)

- Nhận biết 1 số biểuhiện khi ốm và cách

BT

Trang 16

DỰ KIẾN CHỦ ĐỀ.

phòng tránh đơn giản.( 4 tuổi)-Đi vệ sinh đúng nơi

quy định

-Đi vệ sinh đúng nơiquy định

- Đi vệ sinh đúng nơi quy định BT

- Bỏ rác đúng nơi qui định

-Bỏ rác đúng nơi quiđịnh

- Bỏ rác đúng nơi qui định, không nhổ bậy ra lớp

MN

4 Trẻ biết một số nguy cơ không an toàn và phòng tránh

4 Trẻ biết một số nguy cơ không an toàn và phòng tránh

4.1 Nhận ra và tránh một số vật dụng nguy hiểm (bàn là, bếp đang đun, phích nước nóng ) khi được nhắc nhở

4.1Nhận ra bàn là, bếp đang đun, phích nước nóng là nguy hiểm không đến gần Biết các vật sắc nhọn không nên nghịch

- Nhận biết và phòngtránh những hành động nguy hiểm, những nơi không an toàn, những vật dụngnguy hiểm đến tính mạng

4.2 Biết tránh nơi nguy hiểm (hồ, ao,

bể chứa nước, giếng, hố vôi …) khi được nhắc nhở.

4.2 Nhận ra những nơi như: hồ, ao, mương nước, suối,

bể chứa nước…là nơi nguy hiểm, không được chơi

- Nhận ra những nơi như: hồ, ao, mương nước, suối, bể chứa nước…là nơi nguy hiểm, không được chơi gần

TN

Trang 17

4.3 Biết một số hành động nguy hiểm và phòng tránh khi được nhắc nhở:

- Trẻ không cười đùakhi ăn, uống hoặc khi ăn các loại quả

có hạt

-Không cười đùatrong khi ăn, uốnghoặc khi ăn các loạiquả có hạt

-Không cười đùa trong khi ăn, uống hoặc khi ăn các loại quả có hạt

-Không ăn thức ăn

có mùi ôi; không ăn

lá, quả lạ khônguống rượu, bia, càphê; không tự ýuống thuốc khikhông được phépcủa người lớn

- Không ăn thức ăn

có mùi ôi; ăn lá, quả

lạ dễ bị ngộ độc;

uống rượu, bia, cà phê, hút thuốc lá không tốt cho sức khoẻ, không tự lấy thuốc uống

MN, ĐV,BT

- Trẻ không nghịch các vật sắc nhọn

-Trẻ không nghịchcác vật sắc nhọn

-Trẻ không nghịch các vật sắc nhọn

MN, BT

- Trẻ biết không theongười lạ ra khỏi khu vực trường lớp

-Trẻ biết không theongười lạ ra khỏi khuvực trường lớp

-Trẻ biết không theo người lạ ra khỏi khu vực trường lớp

4.4 Nhận ra một số

Trang 18

DỰ KIẾN CHỦ ĐỀ.

trường hợp nguy hiểm và gọi người giúp đỡ:

- Trẻ biết 1 số trường hợp khẩn cấp

và goi người giúp đỡ

-Biết gọi người lớn khi gặp một số trường hợp khẩn cấp: cháy, có người rơi xuống nước, ngã chảy máu

- Nhận biết 1 số trường hợp khẩn cấp

và goi người giúp đỡ

- Gọi người giúp đỡ khi bị lạc Nói được tên, địa chỉ gia đình,

số điện thoại người thân khi cần thiết

( 4 tuổi)

- Trẻ biết tránh khingười lạ bế ẵm, chokẹo bánh, uống nướcngọt, rủ đi chơi

- Tránh khi người lạ

bế ẵm, cho kẹo bánh, uống nước ngọt, rủ đi chơi ( 4 tuổi)

BT

GT

- Trẻ biết không leotrèo cây, ban công,tường rào

- Trẻ biết không leotrèo cây, ban công,tường rào

- Không leo trèocây, ban công, tườngrào

MN

Trang 19

DỰ KIẾN CHỦ ĐỀ.

A.KHÁM PHÁ KHOA HỌC:

A.KHÁM PHÁ KHOA HỌC:

1 Xem xét và tìm hiểu đặc điểm của các sự vật, hiện tượng

1.Trẻ biết xem xét

và tìm hiểu đặc điểm của các sự vật hiện tượng

1.1.Biết quan tâm, hứng thú với các sự vật, hiện tượng gần gũi, như chăm chú quan sát sự vật, hiện tượng; hay đặt câu hỏi về đối tượng.

1.1 Biết quan tâm đến những thay đổi của sự vật hiện tượng xung quanh với sự gợi ý, hướng dẫn của cô giáo như đặt câu hỏi về những thay đổi của

sự vật hiện tượng:’’

Vì sao cây lại héo?’’;’’vì sao lá cây bi ướt?’’…

- Biết tên, đặc điểm, công dụng, lợi ích của một số sự vật, hiện tượng gần gũi ( 3 tuổi)

- Quan tâm, hứng thú với các sự vật, hiện tượng gần gũi,

MN

HTTN

Trang 20

DỰ KIẾN CHỦ ĐỀ.

như chăm chú quan sát sự vật, hiện tượng; hay đặt câu hỏi về đối tượng và đặt câu hỏi tên, đặc điểm, của các sự vật, hiện tượng ( 3 tuổi)

+ Nhận biết sự thay đổi của sự vật hiện tượng xung quanh (thời tiết theo mùa)( 4 tuổi)

+Quan sát, so sánh,

dự đoán ,làm thử nghiệm

( 4 tuổi)

1.2 Trẻ biết sử dụng các giác quan để xem xét, tìm hiểu đối tượng: nhìn, nghe, ngửi, sờ, để nhận

ra đặc điểm nổi bật của đối tượng.

1.2 Trẻ biết phối hợp các giác quan

để xem xét sự vật, hiện tượng như kết hợp nhìn, sờ, ngửi, nếm… để tìm hiểu đặc điểm của đối tượng

- Trẻ biết tên và chức năng của các giác quan và một số

bộ phận khác cơ thể( 3 tuổi)

- Sử dụng các giác quan để xem xét, tìmhiểu đối tượng: nhìn,nghe, ngửi, sờ, để nhận ra đặc điểm nổi

BT

BT

Trang 21

DỰ KIẾN CHỦ ĐỀ.

bật của đối tượng ( 3tuổi)

+Nhận biết chức năng các giác quan

và các bộ phận khác của cơ thể ( 4 tuổi)

BT

1.3 Trẻ biết làm thử nghiệm đơn giản với

sự giúp đỡ của người lớn để quan sát, tìm hiểu đối tượng Ví dụ: Thả các vật vào nước để nhận biết vật chìm hay nổi.

1.3.Trẻ biết làm thử nghiệm và sử dụng công cụ đơn giản để quan sát, so sánh,

dự đoán.

màu/đường/ muối vào nước, dự đoán, quan sát, so sánh.

- Tổ chức các hoạt động thử nghiệm cho trẻ quan sát và tìm hiểu về đối tượng có sự giúp đỡ của người lớn: Thả vật chìm - nổi, sự nảy mầm của cây ( 3tuổi)

+Quan sát, so sánh,

dự đoán, làm thử nghiệm và sử dụng công cụ đơn

giản( nước, đất, cát, sỏi….)( 4 tuổi)

TN

1.4 Trẻ biết thu thập thông tin về đối tượng bằng nhiều cách khác nhau có

sự gợi mở của cô giáo như xem sách,

1.4 Trẻ biết thu thập thông tin về đối tượng bằng nhiều cách khác nhau có

sự gợi mở của cô giáo như xem sách,

- Cho trẻ xem tranh ảnh, sách và trò chuyện về sự vật hiện tượng xung quanh

( 3,4 tuổi)

HTTN

Trang 22

DỰ KIẾN CHỦ ĐỀ.

tranh ảnh và trò chuyện về đối tượng.

tranh ảnh và trò chuyện về đối tượng.

- Thu thập thông tin

về đối tượng bằng nhiều cách khác nhau: một số nguồn nước, nguồn ánh sáng trong sinh hoạt hàng ngày( 3, 4 tuổi)

1.5 Trẻ biết phân loại các đối tượng theo một dấu hiệu nổi bật

1.5 Trẻ biết phân loại các đối tượng theo một hoặc 2 dấu hiệu.

- Một số dấu hiệu nổi bật của ngày và đêm ( 3,4 tuổi)

- Phân loại các đối tượng theo dấu hiệu nổi bật ( 3,4 tuổi)

TN

2 Trẻ nhận biết mối quan hệ đơn giản của

sự vật, hiện tượng và giải quyết vấn đề đơn giản

2 Nhận biết mối quan hệ đơn giản của sự vật, hiện tượng và giải quyết vấn đề đơn giản.

- Trẻ nhận ra một vàimối quan hệ đơn giản của sự vật, hiện tượng quen thuộc khi được hỏi

2.1.Trẻ biết nhận xét được một số mối quan hệ đơn giản của sự vật, hiện tượng gần gũi.

VD: “cho thêm đường/ muối nên

nước có vị ngọt/

mặn hơn’’.

- Mối quan hệ đơn giản giữa con vật, cây quen thuộc với môi trường sống củachúng( 3 tuổi)

- Ảnh hưởng của cáchiện tượng tự nhiên đến sinh hoạt của trẻ( 3 tuổi)

ĐV, TV

TN

TN

Trang 23

DỰ KIẾN CHỦ ĐỀ.

- Lợi ích của nước đối với đời sống con người, con vật, cây ( 3 tuổi)

- Quan sát, phán đoán mối liên hệ đơngiản giữa con vật, cây với môi trường sống( 4 tuổi)

TV, ĐV

2.2 Trẻ biết sử dụng cách thức thích hợp

để giải quyết vấn đề đơn giản.

VD:Làm cho ván dốc hơn, để ô tô đồ chơi chạy nhanh hơn

+Một số mối liên hệ đơn giản giữa đặc điểm cấu tạo với cách sử dụng của đồ dùng, đồ chơi quen thuộc( 4 tuổi)

MN

NN

3 Thể hiện hiểu biết về đối tượng bằng các cách khác nhau

3.Trẻ biết thể hiện

sự hiểu biết về đối tượng bằng các cách khác nhau

3.1 Trẻ biết mô tả những dấu hiệu nổi bật của đối tượng được quan sát với sự gợi mở của cô giáo.

3.1.Nhận xét, trò chuyện về đặc điểm,

sự khác nhau, giống nhau của các đối tượng được quan sát.

- Quan sát trò chuyện về các đối tượng( 3 tuổi)

- Mô tả những dấu hiệu nổi bật của đối tượng( 3 tuổi)

QHBT

MN

Trang 24

DỰ KIẾN CHỦ ĐỀ.

- Đặc điểm, công dụng và cách sử dụng đồ dùng đồ chơi( 4 tuổi)

- Sự khác nhau giữa ngày và đêm, không khí, ánh sáng.( 4 tuổi)

- Đặc điểm, công dụng của một số ptgt

- Đặc điểm bên ngoài của con vật, cây, hoa, quả…theo chủ đề.( 4 tuổi)

HTTNGTTV

B LÀM QUEN MỘT SỐ KHÁI NIỆM SƠ ĐẲNG

VỀ TOÁN

B LÀM QUEN MỘT SỐ KHÁI NIỆM SƠ ĐẲNG

VỀ TOÁN

1 Nhận biết số đếm, số lượng

1.Nhận biết số đếm,

số lượng

1.1 Trẻ quan tâm đến số lượng và đếm như hay hỏi về số lượng, đếm vẹt, biết

sử dụng ngón tay để biểu thị số lượng

1.1 Trẻ biết quan tâm đến chữ số, số lượng như thích đếm các vật ở xung quanh, hỏi: “ bao nhiêu?”; “ Là số mấy?”…

- Tạo môi trường chữ số trong lớp học ( 3 tuổi)

- Hướng cách đếm trên đối tượng cho trẻ( 3 tuổi)

- Đếm vẹt( 3 tuổi)

GĐ, NN, ĐV,TV, PTGT

Trang 25

DỰ KIẾN CHỦ ĐỀ.

- Đếm và biểu thị số lượng trên đầu ngón tay( 3 tuổi)

- Nhận biết chữ số,

số lượng và số thứ tựtrong phạm vi 5( 4 tuổi)

1.2 Trẻ đếm trên các đối tượng giống nhau và đếm đến 5.

1.2 Trẻ thực hiện được cách đếm các đối tượng trong phạm vi 10.

- Đếm theo khả năng( 3 tuổi)

- Đếm trên đối tượngtrong phạm vi 5 và đếm theo khả năng

(3 tuổi)

- Đếm trên đối tượngtrong phạm vi 10 và đếm theo khả năng

bằng nhau, nhiều hơn, ít hơn.

1.3.Trẻ biết cách so sánh số lượng của 2 nhóm đối tương trong phạm vi 10 bằng các cách khác nhau và nói được các từ: bằng nhau, nhiều hơn, ít hơn.

- Một và nhiều ( 3 tuổi)

- So sánh 2 đối tương về kích thươc

( 3 tuổi)

- Sử dụng đúng các

từ bằng nhau, nhiều hơn, ít hơn( 3 tuổi)

MN, ĐV, NNQH

NN, TV

Trang 26

DỰ KIẾN CHỦ ĐỀ.

- So sánh số lượng của 2 nhóm đối tương trong phạm vi

10 bằng các cách khác nhau và nói được các từ: bằng nhau, nhiều hơn, ít hơn( 4 tuổi)

-So sánh,phát hiện quy tắc sắp xếp theo quy tắc.(4t)

BT, NN,TV,QH

1.4 Trẻ biết gộp và đếm hai nhóm đối tượng cùng loại có tổng trong phạm vi 5.

1.4.Trẻ biết cách gộp 2 nhóm đối tượng trong phạm vi

5, đếm và nói kết quả.

1.4.Gọp hai nhóm đối tượng và đếm.( 3tuổi)

- Gọp 2 nhóm đối tượng trong phạm vi

5, đếm và nói kết quả( 4 tuổi)

NN,ĐV, TV, PTGT, QH

1.5 Trẻ biết tách một nhóm đối tượng

có số lượng trong phạm vi 5 thành hai nhóm.

1.5.Trẻ biết tách một nhóm đối tượng thành 2 nhóm nhỏ hơn

- Tách một nhóm đốitượng thành các nhóm nhỏ hơn

NN, PTGT

1.6.Trẻ biết sử dụng các số từ 1-5 đê chỉ

số lượng số thứ tự.

- Sử dụng các số từ 1-5 đê chỉ số lượng

số thứ tự( 4 tuổi)

MN, BT, GĐ

1.7.Trẻ nhận biết ý - Nhận biết ý nghĩa

Ngày đăng: 29/03/2021, 19:36

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w