Câu 3: Chất nào dưới đây phản ứng được với dung dịch FeCl2?. Số chất trong dãy có tính chất lưỡng tính là Câu 7: Oxit nào sau đây tác dụng với H2O tạo ra hỗn hợp axit.. CrO3 là một oxit
Trang 1SỞ GDĐT TỈNH ĐỒNG THÁP ĐỀ ĐỀ XUẤT THPT QUỐC GIA NĂM 2017
TRƯỜNG THPT NGUYỄN TRÃI
Môn: HÓA HỌC - Lớp 12
(Đề gồm 4 trang) Ngày thi: …………
(40 câu trắc nghiệm) Thời gian: 50 phút (không kể thời gian phát đề)
Người soạn : Đặng Cẩm Dung
Điện thoại : 0976.726.171
Họ, tên thí sinh: Số báo danh:
Cho biết nguyên tử khối của các nguyên tố :
H = 1; Li = 7; Na = 23; K = 39; Rb = 85; Al = 27; O = 16; Fe =56, C =12; Ca = 40; Br = 80; Cl
= 35,5; Mg = 24; Zn = 65; Mn = 55; S = 32; Ag =108, Cu=64; N =14; Ba=137; Sn=119; Cs=133
Câu 1: Axit sunfuric đặc nguội không phản ứng được với chất nào sau đây?
Câu 2: Cấu hình electron lớp ngoài cùng của nguyên tử nhóm IIA là
A ns1 B ns2 C ns2 np1 D ns2 np2
Câu 3: Chất nào dưới đây phản ứng được với dung dịch FeCl2?
A H2SO4(loãng) B CuCl2 C HCl D AgNO3
Câu 4: Phản ứng giải thích sự hình thành thạch nhũ trong các hang động núi đá vôi là
A CaCO3 + CO2 + H2O → Ca(HCO3)2 B CaCO3 + 2HCl → CaCl2 + CO2 + H2O.
C CaCO3 → CaO + CO2 D Ca(HCO3)2 → CaCO3 + CO2 + H2O
Câu 5: Cho các kim loại Al, Fe, Sn, Ni, kim loại có tính khử mạnh nhất trong các kim loại đã cho là
A Al B Fe C Sn D Ni.
Câu 6: Cho dãy các chất: Ca(HCO3)2, Al2(SO4)3, Mg(OH)2, Al(OH)3, MgO, Al2O3 Số chất trong dãy có tính chất lưỡng tính là
Câu 7: Oxit nào sau đây tác dụng với H2O tạo ra hỗn hợp axit?
Câu 8: Công thức hóa học của sắt (III) oxit là
A Fe3O4 B Fe(OH)3 C Fe2O3 D Fe2(SO4)3
Câu 9: Trong các cấu hình electron của nguyên tử và ion crom sau đây, cấu hình electron nào đúng?
A 24Cr : [Ar]3d44s2 B 24Cr2+ : [Ar]3d34s1
C 24Cr2+ : [Ar]3d24s2 D 24Cr3+ : [Ar]3d3
Câu 10: Tính chất hoá học đặc trưng của kim loại là
A tính oxi hoá và tính khử B tính oxi hoá.
Câu 11: Thuốc thử nhận biết các chất rắn Na, K2O, Al, Al2O3 chứa trong các lọ riêng biệt
A dung dịch NaOH B dung dịch HCl
Trang 2Câu 12: Cho 2,73 gam một kim loại kiềm tác dụng với nước (dư) thu được 0,784 lít khí hiđro
(ở đktc) Kim loại kiềm là
Câu 13: Trong các kim loại dưới đây có bao nhiêu kim loại có thể khử Fe3+ trong dung dịch thành kim loại: Zn, Na, Cu, Al, Fe, Ca, Mg?
Câu 14: Khí nào sau đây là nguyên nhân chính gây hiện tượng hiệu ứng nhà kính?
Câu 15: Cacbohiđrat nào sau đây không bị thủy phân?
A Tinh bột B Xenlulozơ C Glucozơ D Saccarozơ Câu 16: Tơ được sản xuất từ xenlulozơ là
A tơ nilon-6,6 B tơ tằm C tơ visco D tơ capron Câu 17: Tên gọi nào sau đây không phải là tên của hợp chất hữu cơ este?
A Metyl etylat B Metyl fomat C Etyl axetat D Etyl fomat Câu 18: Polime nào sau đây có thể được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng?
A cao su buna B tơ nitron C nhựa PVC D nilon- 6 Câu 19: Chất hữu cơ nào sau đây trong thành phần có chứa nguyên tố nitơ?
A Peptit B Axit cacboxylic C Cacbohiđrat D Chất béo Câu 20: Khi nói về peptit và protein, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?
(1) Tất cả các protein đều tan trong nước tạo thành dung dịch keo
(2) Protein có phản ứng màu biure với Cu(OH)2
(3) Liên kết của nhóm CO với nhóm NH giữa hai đơn vị α-amino axit được gọi là liên kết peptit
(4) Thủy phân hoàn toàn protein đơn giản thu được các α -amino axit
Câu 21: Cho 6,75 gam một amin no, đơn chức, mạch hở X tác dụng với dung dịch HCl dư thì
thu được 12,225 gam muối Công thức phân tử của X là
A C3H9N B C2H5N C C2H7N D CH5N
Câu 22: Cho dãy các chất: glucozơ, xenlulozơ, metyl axetat, metylamin và metyl fomat,
fructozơ Số chất trong dãy tham gia phản ứng tráng bạc là
Câu 23: Phát biểu nào sau đây là sai?
A Dung dịch glyxin không làm đổi màu quỳ tím
B Anilin tác dụng với nước brom tạo thành kết tủa trắng
C Dung dịch lysin làm xanh quỳ tím
D Cho Cu(OH)2 vào dung dịch lòng trắng trứng thấy xuất hiện màu vàng
Câu 24: Xà phòng hóa hoàn toàn 70 gam hỗn hợp gồm triglixerit và axit béo cần vừa đủ V ml
dung dịch NaOH 2M, thu được 7,36 gam glixerol và 72,46 gam xà phòng Giá trị của V là
Câu 25: Khử hoàn toàn một lượng Cr2O3 bằng CO dư ở nhiệt độ cao thu được m gam Cr
và 6,72 lít CO2 (ở đktc) Giá trị của m là
Câu 26: Hòa tan hoàn toàn 3,6 gam Mg bằng dung dịch HNO3 (loãng, dư), thu được V ml khí
Trang 3N2 (đktc, sản phẩm khử duy nhất) Giá trị của V là
A 560 B 840 C 784 D 672.
Câu 27: Cho các chất sau: Al; Fe; Fe3O4; Fe2O3; Cr; Sn; Fe(OH)3 lần lượt tác dụng với dung dịch HCl thì số chất chỉ cho sản phẩm muối clorua có dạng MCl3 là
Câu 28: Khi cho 8,0 gam hỗn hợp Fe và Mg tác dụng với dung dịch HCl (dư), thể tích khí H2 sinh ra là 4,48 lít (ở đktc) Thành phần mỗi kim loại kim loại trong hỗn hợp ban đầu là:
C 60% và 40% D 75% và 25%.
Câu 29: Cho các phát biểu sau:
1 K2CrO4 có màu da cam, là chất oxi hóa mạnh
2 Kim loại Al và Cr đều tan trong dung dịch kiềm đặc
3 Kim loại Cr có độ cứng cao nhất trong tất cả các kim loại
4 Cr2O3 được dùng để tạo màu lục cho đồ sứ, đồ thủy tinh
5 CrO3 là một oxit axit, là chất oxi mạnh, bốc cháy khi tiếp xúc với lưu huỳnh, photpho,…
Số phát biểu đúng là
Câu 30: Bốn kim loại Na; Al; Fe và Cu được ấn định không theo thứ tự X, Y, Z, T biết rằng:
- X; Y được điều chế bằng phương pháp điện phân nóng chảy
- X đẩy được kim loại T ra khỏi dung dịch muối
- Z tác dụng được với dung dịch H2SO4 loãng nhưng không tác dụng được với dung dịch
H2SO4 đặc nguội X, Y, Z, T theo thứ tự là:
A Al; Na; Cu; Fe B Na; Fe; Al; Cu.
C Na; Al; Fe; Cu D Al; Na; Fe; Cu.
Câu 31: Cho a mol Fe phản ứng vừa đủ với b mol H2SO4 (đặc, nóng) thu được khí SO2 (sản phẩm khử duy nhất) và 5,04 gam muối Biết tỉ lệ a : b = 3 : 7 Giá trị của a là
Câu 32: Hòa tan hoàn toàn 1,609 gam hổn hợp ở dạng bột gồm Fe và Al vào 40ml dung dịch
HCl 7,3 %( D= 1,1g/ml) thu được dung dịch Y Thêm 700ml dung dịch AgNO3 vào dung dịch
Y, khuấy kĩ thì sản phẩm thu được chỉ có kết tủa và dung dịch Z Lọc bỏ kết tủa, cô cạn phần dung dịch Z lấy chất rắn thu được đem nung trong bình kín đến khối lượng không đổi thu được mg chất rắn Giá trị m là
A 5, 779gam B 3,294 gam C 8,101 gam D 6,023gam Câu 33: Cho hai este X,Y có cùng công thức C4H8O2, tác dụng với dung dịch NaOH ,sau phản ứng thu được một muối và hỗn hợp hai ancol Vậy công thức cấu tạo của X,Y là
A C2H5COOCH3 và CH3COOCH3
B HCOOCH2CH2CH3và HCOOCH(CH3)2
C HCOOC2H5 và CH3COOCH3
D HCOOC2H5 và C2H5COOCH3
Câu 34: Cho dãy các chất sau: vinyl fomat, metyl acrylat, glucozơ, saccarozơ, etylamin, alanin Phát biểu nào sau đây sai?
A Có 3 chất làm mất màu nước brom.
Trang 4B Có 3 chất bị thủy phân trong môi trường kiềm.
C Có 3 chất hữu cơ đơn chức, mạch hở.
D Có 2 chất tham gia phản ứng tráng bạc.
Câu 35: X là chất hữu cơ không tác dụng với Na Thủy phân X trong dung dịch NaOH chỉ tạo
ra một muối của α-amino axit (mạch cacbon không phân nhánh, chứa 1 nhóm amino và 2 nhóm cacboxyl) và một ancol no đơn chức Thủy phân hoàn toàn một lượng chất X trong 100ml NaOH 1M rồi cô cạn, thu được 1,84 gam một ancol Y và 6,22 gam chất rắn khan Z Đun nóng 1,84 gam ancol Y với H2SO4 đặc ở 170oC thu được 0,672 lít (đktc) một olefin với hiệu suất phản ứng là 75% Cho toàn bộ chất rắn Z tác dụng với dung dịch HCl dư rồi cô cạn thì thu được chất rắn khan R Quá trình cô cạn không xảy ra phản ứng Khối lượng của chất rắn R là
A 9,52 gam B 7,77 gam C 6,01 gam D 3,67 gam Câu 36 Đem hóa hơi 6,7 gam hỗn hợp X gồm CH3COOH, CH3COOC2H5, CH3COOCH3 và HCOOC2H5 thu được 2,24 lít hơi (đktc) Đốt cháy hoàn toàn 6,7 gam X thu được khối lượng nước
Câu 37: Hỗn hợp X gồm ancol đơn chức Y, axit hữu cơ đơn chức Z và este T tạo ra từ Y và
Z Cho m gam X tác dụng với 200 ml dung dịch KOH 0,5M (dư 25% so với lượng phản ứng) đun nóng, sau khi kết thúc các phản ứng thu được dung dịch M Cô cạn M thu được 8,96 gam chất rắn khan Đốt cháy hoàn toàn m gam X trên bằng O2 lấy dư, thu được 8,96 lít CO2 (đktc) và 10,8 gam H2O Công thức của T là
Câu 38 Hỗn hợp X gồm vinyl axetat, metyl axetat và etyl fomat Đốt cháy hoàn toàn 3,08 gam
X, thu được 2,16 gam H2O Phần trăm số mol của vinyl axetat trong X là
Câu 39: Đốt cháy hoàn toàn m gam một chất béo (triglixerit) cần 1,61 mol O2, sinh ra 1,14 mol
CO2 và 1,06 mol H2O Cho 7,088 gam chất béo này tác dụng vừa đủ với dung dịch NaOH thì khối lượng muối tạo thành là :
A 7,512 gam B 7,312 gam C 7,612 gam D 7,412 gam Câu 40: Cho 0,3 mol hỗn hợp X gồm H2NC3H5(COOH)2 (axit glutamic) và (H2N)2C5H9COOH (lysin) vào 400 ml dung dịch HCl 1 M, thu được dung dịch Y Y phản ứng vừa hết với 800 ml
dung dịch NaOH 1 M Số mol lysin trong 0,15 mol hỗn hợp X là
A 0,1 B 0,125 C 0,2 D 0,05.
Trang 5HƯỚNG DẪN ĐÁP ÁN CHI TIẾT
Câu 1: Axit sunfuric đặc nguội không phản ứng được với chất nào sau đây?
Câu 2: Cấu hình electron lớp ngoài cùng của nguyên tử nhóm IIA là
A ns1 B ns2 C ns2 np1 D ns2 np2
Câu 3: Chất nào dưới đây phản ứng được với dung dịch FeCl2?
A H2SO4(loãng) B CuCl2 C HCl D AgNO3
Câu 4: Phản ứng giải thích sự hình thành thạch nhũ trong các hang động núi đá vôi là
A CaCO3 + CO2 + H2O → Ca(HCO3)2 B CaCO3 + 2HCl → CaCl2 + CO2 +
H2O
C CaCO3 → CaO + CO2 D Ca(HCO3)2 → CaCO3 + CO2 + H2O
Câu 5: Kim loại nào sau đây có tính khử yếu nhất?
A Al B Fe C Sn D Ni.
Câu 6: Cho dãy các chất: Ca(HCO3)2, Al2(SO4)3, Mg(OH)2, Al(OH)3, MgO, Al2O3 Số chất trong dãy có tính chất lưỡng tính là
Câu 7: Oxit nào sau đây tác dụng với H2O tạo ra hỗn hợp axit?
Câu 8: Công thức hóa học của sắt (III) oxit là
A Fe3O4 B Fe(OH)3 C Fe2O3. D Fe2(SO4)3
Câu 9: Trong các cấu hình electron của nguyên tử và ion crom sau đây, cấu hình electron nào đúng
A 24Cr : [Ar]3d44s2 B 24Cr2+ : [Ar]3d34s1
C 24Cr2+ : [Ar]3d24s2 D 24Cr 3+ : [Ar]3d3
Câu 10: Tính chất hoá học đặc trưng của kim loại là
A tính oxi hoá và tính khử B tính oxi hoá.
Câu 11: Thuốc thử nhận biết các chất rắn Na, K2O, Al, Al2O3 chứa trong các lọ riêng biệt
A dung dịch NaOH B dung dịch HCl
Câu 12: Cho 2,73 gam một kim loại kiềm tác dụng với nước (dư) thu được 0,784 lít khí hiđro
(ở đktc) Kim loại kiềm là
2
39 (K)
A Li B Na C Rb D K.
Câu 13: Trong các kim loại dưới đây có bao nhiêu kim loại có thể khử Fe3+ trong dung dịch thành kim loại: Zn, Na, Cu, Al, Fe, Ca, Mg?
A 6 B 4 C 2 D 3.
Câu 14: Khí nào sau đây là nguyên nhân chính gây hiện tượng hiệu ứng nhà kính?
A SO2 B NO2 C O3 D CO2.
Câu 15: Cacbohiđrat nào sau đây không bị thủy phân?
Trang 6A Tinh bột B Xenlulozơ C Glucozơ D Saccarozơ Câu 16: Tơ được sản xuất từ xenlulozơ là
A tơ nilon-6,6 B tơ tằm C tơ visco D tơ capron Câu 17: Tên gọi nào sau đây không phải là tên của hợp chất hữu cơ este?
A Metyl etylat B Metyl fomat C Etyl axetat D Etyl fomat Câu 18: Polime nào sau đây có thể được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng?
A cao su buna B tơ nitron C nhựa PVC D nilon 6.
Câu 19: Chất hữu cơ nào sau đây trong thành phần có chứa nguyên tố nitơ?
Câu 20: Khi nói về peptit và protein, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?
(5) Tất cả các protein đều tan trong nước tạo thành dung dịch keo
(2) Protein có phản ứng màu biure với Cu(OH)2
(3) Liên kết của nhóm CO với nhóm NH giữa hai đơn vị α-amino axit được gọi là liên kết peptit
(4) Thủy phân hoàn toàn protein đơn giản thu được các α -amino axit
Câu 21: Cho 6,75 gam một amin no, đơn chức, mạch hở X tác dụng với dung dịch HCl dư thì
thu được 12,225 gam muối Công thức phân tử của X là
2 3
29 6,75 12, 225
R
→
A C3H9N B C2H5N C C2H7N D CH5N
Câu 22: Cho dãy các chất: glucozơ, xenlulozơ, metyl axetat, metylamin, metyl fomat, fructozơ
Số chất trong dãy tham gia phản ứng tráng bạc là
Câu 23: Phát biểu nào sau đây là sai?
A Dung dịch glyxin không làm đổi màu quỳ tím
B Anilin tác dụng với nước brom tạo thành kết tủa trắng
C Dung dịch lysin làm xanh quỳ tím
D Cho Cu(OH)2 vào dung dịch lòng trắng trứng thấy xuất hiện màu vàng
Câu 24: Xà phòng hóa hoàn toàn 70 gam hỗn hợp gồm triglixerit và axit béo cần vừa đủ V ml
dung dịch NaOH 2M, thu được 7,36 gam glixerol và 72,46 gam xà phòng Giá trị của V là
BTKL: 70 + (0,08.3 + a).40 = 72,46 + 7,36 + a.18 → a= 0,01
Câu 25: Khử hoàn toàn một lượng Cr2O3 bằng CO dư ở nhiệt độ cao thu được m gam Cr
và 6,72 lít CO2 (ở đktc) Giá trị của m là
= 0,2 x 52 = 10,4
Câu 26: Hòa tan hoàn toàn 3,6 gam Mg bằng dung dịch HNO3 (loãng, dư), thu được V ml khí
N2 (đktc, sản phẩm khử duy nhất) Giá trị của V là
Trang 7A 560 B 840 C 784 D 672.
2
:10 0,3 0,03 0,03.22, 4 0,672
Câu 27: Cho các chất sau: Al; Fe; Fe3O4; Fe2O3; Cr; Sn; Fe(OH)3 lần lượt tác dụng với dung dịch HCl thì số chất chỉ cho sản phẩm muối clorua có dạng MCl3 là
Câu 28: Khi cho 8,0 gam hỗn hợp Fe và Mg tác dụng với dung dịch HCl (dư), thể tích khí H2 sinh ra là 4,48 lít (ở đktc) Thành phần mỗi kim loại kim loại trong hỗn hợp ban đầu là:
A 70 % và 30% B 80% và 20%.
C 60% và 40% D 75% và 25%.
Fe → H2 Mg → H2
x x y y
x y
+ =
Câu 29: Cho các phát biểu sau:
1 K2CrO4 có màu da cam, là chất oxi hóa mạnh
2 Kim loại Al và Cr đều tan trong dung dịch kiềm đặc
3 Kim loại Cr có độ cứng cao nhất trong tất cả các kim loại
4 Cr2O3 được dùng để tạo màu lục cho đồ sứ, đồ thủy tinh
5 CrO3 là một oxit axit, là chất oxi mạnh, bốc cháy khi tiếp xúc với lưu huỳnh, photpho,…
Số phát biểu đúng là
Câu 30: Bốn kim loại Na; Al; Fe và Cu được ấn định không theo thứ tự X, Y, Z, T biết rằng:
- X; Y được điều chế bằng phương pháp điện phân nóng chảy
- X đẩy được kim loại T ra khỏi dung dịch muối
- Z tác dụng được với dung dịch H2SO4 loãng nhưng không tác dụng được với dung dịch H2SO4 đặc nguội X, Y, Z, T theo thứ tự là:
A Al; Na; Cu; Fe B Na; Fe; Al; Cu.
C Na; Al; Fe; Cu D Al; Na; Fe; Cu.
Câu 31: Cho a mol Fe phản ứng vừa đủ với b mol H2SO4 (đặc, nóng) thu được khí SO2 (sản phẩm khử duy nhất) và 5,04 gam muối Biết tỉ lệ a : b = 3 : 7 Giá trị của a là
Muối gồm: FeSO4: xmol; Fe2(SO4)3: ymol Ta có: 152x + 400y= 5,04 (1)
Số mol e nhường = 2x + 6y → Số mol SO2 = x+ 3y
→Số mol H2SO4 phản ứng = 2x + 6y (mol)
Trang 8Theo bài ra ta có: 2 4
4 0 (2)
Fe
H SO
+
+ Giải (1) và (2) ta được: x=0,02; y=0,05 → a = x+2y = 0,03 (mol)
Câu 32: Hòa tan hoàn toàn 1,609 gam hổn hợp ở dạng bột gồm Fe và Al vào 40ml dung dịch
HCl 7,3 %( D= 1,1g/ml) thu được dung dịch Y Thêm 700ml dung dịch AgNO3 vào dung dịch
Y, khuấy kĩ thì sản phẩm thu được chỉ có kết tủa và dung dịch Z Lọc bỏ kết tủa, cô cạn phần dung dịch Z lấy chất rắn thu được đem nung trong bình kín đến khối lượng không đổi thu được mg chất rắn Giá trị m là
A 5, 779gam B 3,294 gam C 8,101 gam D 6,023gam
+
=
2
0,01025.1
56 27 1,069
3
6
5 0,044
2
0
95 0, 0,
0 0
03 5
y
m 075.102 0,0305.108 5,779g+ =
Câu 33: Cho hai este X,Y có cùng công thức C4H8O2, tác dụng với dung dịch NaOH ,sau phản ứng thu được một muối và hỗn hợp hai ancol Vậy công thức cấu tạo của X,Y là
A C2H5COOCH3 và CH3COOCH3
C HCOOC2H5 và CH3COOCH3
D HCOOC2H5 và C2H5COOCH3
Câu 34: Cho dãy các chất sau: vinyl fomat, metyl acrylat, glucozơ, saccarozơ, etylamin, alanin Phát biểu nào sau đây sai?
A Có 3 chất làm mất màu nước brom.
B Có 3 chất bị thủy phân trong môi trường kiềm.
C Có 3 chất hữu cơ đơn chức, mạch hở.
D Có 2 chất tham gia phản ứng tráng bạc.
Câu 35: X là chất hữu cơ không tác dụng với Na Thủy phân X trong dung dịch NaOH chỉ tạo
ra một muối của α-amino axit (mạch cacbon không phân nhánh, chứa 1 nhóm amino và 2 nhóm cacboxyl) và một ancol no đơn chức Thủy phân hoàn toàn một lượng chất X trong 100ml NaOH 1M rồi cô cạn, thu được 1,84 gam một ancol Y và 6,22 gam chất rắn khan Z Đun nóng 1,84 gam ancol Y với H2SO4 đặc ở 170oC thu được 0,672 lít (đktc) một olefin với hiệu suất phản ứng là 75% Cho toàn bộ chất rắn Z tác dụng với dung dịch HCl dư rồi cô cạn thì thu được chất rắn khan R Quá trình cô cạn không xảy ra phản ứng Khối lượng của chất rắn R là
X là este có dạng: ROOC-R'(NH2)-COOR
Số mol của olefin = 0,03 →Số mol của anol = 0,04 (mol) → Mancol = 46.
Số mol của X = 0,02 (mol) → Chất rắn Z gồm:
' 2
:0,06
Trang 9→ Khối lượng của muối hữu cơ = 3,82 gam → Mmuối = 191 → R' = 41 (-C3H5) Cho Z tác dụng với HCl dư thu được chất rắn khan R gồm:
' 3
: 0,1
→ mchất rắn = 183,5.0,02 + 58,5.0,1 = 9,52 (gam)
Câu 36 Đem hóa hơi 6,7 gam hỗn hợp X gồm CH3COOH, CH3COOC2H5, CH3COOCH3 và HCOOC2H5 thu được 2,24 lít hơi (đktc) Đốt cháy hoàn toàn 6,7 gam X thu được khối lượng nước
= 0,1mol →
hh
n 12x+ 2x+ 0,1x32 = 6,7 ⇒ x = 0,25 mol → = =
2 0,25.18 4,5
H O
Câu 37: Hỗn hợp X gồm ancol đơn chức Y, axit hữu cơ đơn chức Z và este T tạo ra từ Y và
Z Cho m gam X tác dụng với 200 ml dung dịch KOH 0,5M (dư 25% so với lượng phản ứng) đun nóng, sau khi kết thúc các phản ứng thu được dung dịch M Cô cạn M thu được 8,96 gam chất rắn khan Đốt cháy hoàn toàn m gam X trên bằng O2 lấy dư, thu được 8,96 lít CO2 (đktc) và 10,8 gam H2O Công thức của T là
=0,1 ; =0,08
RCOOH + KOH →RCOOK + H2O
x x x x
RCOOR, + KOH →RCOOK + R,OH
yKOHpöy = + = y0,08
→ mchất rắn = mKOH dư + m RCOOK= 56(0,1 - 0,08) + 0,08(R + 83) = 8,96
→ R = 15 (CH3COOH)
M + O2 → n CO2
=0,4 mol < n H O2
=0,6 mol
→Y là ancol no, đơn chức mạch hở (CnH2n+1OH) nancol = 0,2 mol CH3COOH → 2CO2
x 2x CH3COOCnH2n+1 → (n+ 2)CO2 y(n + 2)y
CnH2n+1OH → nCO2 0,2 0,2n
Trang 10→ nCO2 = 2.0,08 + n(y + 2) = 0,4 → n = +
0,24 2
y < 0,12
n = 1 (CH3OH) → Công thức của T là CH3COOCH3
Câu 38 Hỗn hợp X gồm vinyl axetat, metyl axetat và etyl fomat Đốt cháy hoàn toàn 3,08 gam
X, thu được 2,16 gam H2O Phần trăm khối lượng của vinyl axetat trong X là
3,08 0,12.2 0,04.32
12 0,01.86.100
3,08
vinylaxetat
m
Câu 39: Đốt cháy hoàn toàn m gam một chất béo (triglixerit) cần 1,61 mol O2, sinh ra 1,14 mol
CO2 và 1,06 mol H2O Cho 7,088 gam chất béo này tác dụng vừa đủ với dung dịch NaOH thì khối lượng muối tạo thành là :
A 7,512 gam B 7,312 gam C 7,612 gam D.7,412 gam.
mcb = (1,14x44+1,06x18)- 1,61x32=17,72g
→ x:y:z = 1,14:
1,06.2 1,92:
1 16 = 1,14:2,12: 0,12 =57:106:6 → C57H106O6 (M=886)
=7,088=0,008
886
cb
→ 7,088+ 0,024x40= X +0,008x92 → X = 7,312g
Câu 40: Cho 0,4 mol hỗn hợp X gồm axit glutamic và lysin vào 400 ml dung dịch HCl 1 M,
thu được dung dịch Y Y phản ứng vừa hết với 900 ml dung dịch NaOH 1 M Số mol lysin
trong 0,2 mol hỗn hợp X là
H2NC3H5(COOH)2: x mol ; (H2N)2C5H9COOH: y mol
→