1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Đề thi THPT môn Hóa trường Nguyễn Du

13 121 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 13
Dung lượng 297 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Câu 6: Đun nóng m gam hỗn hợp X gồm các chất có cùng một loại nhóm chức với 600 ml dung dịch NaOH 1,2 M thì thu được dd Y chứa muối của một axit cacboxylic đơn chức và 15,4 gam hơi Z gồm

Trang 1

Trường THPT Nguyễn Du ĐỀ THI ĐỀ XUẤT THPT QUỐC GIA 2017

GV Soạn : Nguyễn Tuấn Khôi MÔN HÓA

ĐT: 0985780905 THỜI GIAN: 50 phút

Câu 1: Vinyl axetat có công thức là

A CH3COOCH3 B CH3COOCH=CH2

C CH2=CHCOOCH3 D HCOOCH3

Câu 2: Este HCOOC2H5 có thể tác dụng với chất nào sau đây ?

(1) NaOH ; (2) AgNO3/NH3 ; (3) H2/Ni, t0 ; (4) H2O (xtH2SO4), nóng

A (1), (2) B (1), (4) C (1), (2) , (4) D (1), (3), (4)

Câu 3: Xà phòng hoá hoàn toàn 8,8 gam este CH3COOC2H5 bằng dd NaOH, đun nóng thì thu được m gam muối Giá trị của m là

A 8,2 gam B 4,6 gam C 16,0 gam D 12,0 gam

Câu 4: Đun 12 gam axit axetic với 13,8 gam etanol (có H2SO4 đặc làm xúc tác) đến khi phản ứng đạt tới trạng thái cân bằng, thu được 11 gam este Hiệu suất của phản ứng este hóa là

A 50% B 62,5% C 55% D 75%

Câu 5: Xà phòng hoá hoàn toàn m gam một este no, đơn chức, mạch hở E bằng 28 gam

dung dịch KOH 28% Cô cạn hỗn hợp sau phản ứng thu được 25,68 gam chất lỏng X và chất rắn khan Y Đốt cháy hoàn toàn Y, thu được sản phẩm gồm CO2, H2O và K2CO3, trong đó tổng khối lượng của CO2 và H2O là 18,34 gam Mặt khác, cho X tác dụng với Na dư, thu được 13,888 lít khí H2 (đktc) Giá trị m gần nhất với

A 11 B 12 C 10 D 14.

Câu 6: Đun nóng m gam hỗn hợp X gồm các chất có cùng một loại nhóm chức với 600 ml

dung dịch NaOH 1,2 M thì thu được dd Y chứa muối của một axit cacboxylic đơn chức và 15,4 gam hơi Z gồm các ancol Cho toàn bộ Z tác dụng với Na dư, thu được 4,48 lít khí H2 (đktc)

Cô cạn dung dịch Y, nung nóng chất rắn thu được với CaO cho đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được 9,6 gam một chất khí Giá trị của m là

A 37,8 B 40,6 C 34,3 D 25,0.

Câu 7: Sắp xếp các chất sau theo thứ tự độ ngọt tăng dần : Glucozơ (1) , fructozơ (2) ,

saccarozơ (3)

A (1) < (3) < (2) B (2) < (1) < (3) C (1) < (2) < (3) D (2) < (3) < (1) Câu 8: Glucozơ tác dụng được với bao nhiêu chất trong số các chất sau: H2 (xt Ni), Cu(OH)2,

dd AgNO3/dd NH3, NaOH

A 3 B 1 C 4 D 2.

Câu 9: Để chứng minh phân tử glucozơ có tính khử, người ta cho dung dịch glucozơ phản ứng

với

A H2 (xúc tác Ni) B AgNO3trong dung dịch NH3 , đun nóng

C Cu(OH)2ở nhiệt độ thường D kim loại Na.

Câu 10: Số đồng phân amin bậc hai ứng với công thức phân tử C4H11N là

A 4 B 3 C 2 D 5

   + NaOH   HCl

  + HCl   NaOH

Glyxin T Y

X và Y lần lượt là

A Đều là ClH3NCH2COONa B ClH3NCH2COOH và ClH3NCH2COONa

Trang 2

C ClH3NCH2COONa và H2NCH2COONa D ClH3NCH2COOH và H2NCH2COONa Câu 12: X là chất hữu cơ có công thức phân tử C5H11O2N Đun X với dung dịch NaOH thu được một hỗn hợp chất có công thức phân tử C2H4O2NNa và chất hữu cơ Y Cho hơi Y qua CuO, t0 được chất Z có khả năng tráng gương Công thức cấu tạo của X là

A CH3(CH2)4NO2 B H2NCH2CH2COOC2H5

C H2NCH2COOCH2CH2CH3 D H2NCH2COOCH(CH3)2

Câu 13: X là một α – amino axit no chỉ chứa 1 nhóm –NH2 và 1 nhóm –COOH Cho 8,9 gam X tác dụng với HCl dư thu được 12,55 gam muối CTCT của X là

A H2N- CH2-COOH B CH2-CH(NH2)-COOH

C CH2(NH2)-CH2-COOH D C3H7-CH(NH2)-COOH

Câu 14: Amino axit X có công thức H2NCxHy(COOH)2 Cho 0,1 mol X vào 0,2 lít dung dịch

H2SO4 0,5M, thu được dung dịch Y Cho Y phản ứng vừa đủ với dung dịch gồm NaOH 1M và KOH 3M thì thu được dung dịch chứa 36,7 gam muối Phần trăm khối lượng của nitơ trong X là

A 9,524% B 10,687% C 10,526% D 11,966%

Câu 15: Thuỷ phân hoàn toàn m gam tetrapeptit X mạch hở thu được hỗn hợp Y gồm 2 amino

axit (no, phân tử chứa 1 nhóm COOH, 1 nhóm NH2) là đồng đẳng kê tiếp Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp Y cần vừa đủ 58,8 lít không khí (chứa 20% O2 về thể tích, còn lại là N2) thu được CO2,

H2O và 49,28 lít N2 (các khí đo ở đktc) Số công thức cấu tạo thoả mãn của X là

Câu 16: Cho các polime sau đây (1) tơ tắm; (2) sợi bông; (3) sợi đay; (4) tơ enang; (5) tơ

visco; (6) nilon-6,6; (7) tơ axetat Loại tơ có nguồn gốc xenlulozơ là

A (1) , (2) , (6) B (2) , (3) , (5) , (7) C (2) , (3) , (6) D (5) , (6) , (7) Câu 17: Cấu hình electron nào sau đây là của Fe ?

A [Ar] 4s23d6 B [Ar]3d64s2 C [Ar]3d8 D [Ar]3d74s1

Câu 18: Tính chất hóa học đặc trưng của kim loại là

A nhường e tạo thành ion dương B nhận e tạo thành ion âm.

C thể hiện tính oxi hóa mạnh D nhận e thể hiện tính khử.

Câu 19: Hai kim loại có thể điều chế bằng phương pháp nhiệt luyện là

A Ca và Fe B Mg và Zn C Na và Cu D Fe và Cu.

Câu 20: Khi để lâu trong không khí ẩm một vật bằng sắt tây (sắt tráng thiếc) bị sây sát sâu tới

lớp sắt bên trong, sẽ xảy ra quá trình:

A Sn bị ăn mòn điện hóa B Fe bị ăn mòn điện hóa.

C Fe bị ăn mòn hóa học D Sn bị ăn mòn hóa học.

Câu 21: Cho 16,8 gam kim loại hoá trị II tác dụng đủ với dd HCl thu được 6720 ml H2 (ở đktc) Kim loại là

A Mg B Fe C Zn D Ba.

Câu 22: Cho dãy phản ứng : X → AlCl3 → Y → Z → X → E X, Y, Z, E lần lượt là

A Al, Al(OH)3, Al2O3, NaAlO2 B Al(OH)3, Al, Al2O3, NaAlO2

C Al, Al2O3, Al(OH)3, NaAlO2 D Al, Al2O3, NaAlO2, Al(OH)3

Câu 23: Nung nóng 100 gam hỗn hợp gồm Na2CO3 và NaHCO3 cho đến khối lượng không thay đổi còn lại 69 gam chất rắn Thành phần % khối lượng mỗi chất trong hỗn hợp đầu là

A 63% và 37% B 42% và 58% C 84% và 16% D 21% và 79% Câu 24: Cho 4,05 gam Al tan hết trong dung dịch HNO3 thu V lít N2O (đkc) duy nhất Giá trị

V là

Trang 3

A 2,52 lít B 3,36 lít C 4,48 lít D 1,26 lít

Câu 25: Cho 150 ml dd Ba(OH)2 1M vào 250 ml dd Al2(SO4)3 xM thu được 42,75 gam kết

tủA Thêm tiếp 200 ml dd Ba(OH)2 1M vào hỗn hợp phản ứng thì lượng kết tủa thu được là 94,2375 gam Giá trị của x là

Câu 26: Vị trí của Cr (Z=24) trong bảng tuần hoàn là

A chu kì 4, nhóm VIB B chu kì 3, nhóm VIB

C chu kì 4, nhóm IB D chu kì 3, nhóm IB.

Câu 27:Fe tác dụng được với bao nhiêu chất sau đây: O2, Cl2, dd HCl, dd NaCl, H2SO4 loãng, HNO3 loãng, HNO3 đặc, nguội , HNO3 đặc, nóng , dd AgNO3 , dd FeCl3, dd FeCl2, dd AlCl3

A 6 B 8 C 10 D 11.

Câu 28: Cho kim loại M tác dụng với Cl2 được muối X; cho kim loại M tác dụng với dung dịch HCl được muối Y Nếu cho muối X tác dụng với dung dịch NaOH dư thì thu được kết tủa, sau

đó kết tủa tan Kim loại M có thể là

A Fe B Al C Zn D Cr

Câu 29: Để chứng minh FeO có tính oxit bazơ, cho FeO tác dụng với :

A CO B dd HCl C dd HNO3 D H2

Câu 30: Cho 12 gam hỗn hợp Fe và Cu tỷ lệ mol (1: 1) vào 200ml dd chứa HCl 2M và HNO3 0,5M Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được dd A, khí NO và một phần kim loại không tan Lấy toàn bộ dd A cho tác dụng với lượng dư dd AgNO3, thu được m gam kết tủa (biết sản phẩm khử của N+5 tạo ra NO duy nhất) Xác định m

A 57,4 B 55,6 C 60,1 D 68,2.

Câu 31: Để phân biệt 4 dd riêng biệt sau: MgCl2, FeCl3, CrCl3, Na2SO4 chỉ cần dùng thuốc thử

là dung dịch:

A NaOH B BaCl2 C HCl D Ba(OH)2

Câu 32: Khí CO2 thải ra nhiều được coi là ảnh hưởng xấu đến môi trường vì :

A Rất độC B Tạo bụi cho môi trường.

C Gây hiện tượng mưa axit D Gây hiệu ứng nhà kính.

Câu 33: Cho các hợp chất sau: NaHCO3, CaCl2, Al(OH)3, FeO, FeCl2, Fe(NO3)3, FeCl3,

Fe2(SO4)3, Fe3O4,Fe2O3, CrCl2, CrCl3, CrO.Số hợp chất vừa có tính oxi hóa, vừa có tính khử là

A 3 B 5 C 6 D 7.

Câu 34: Cho các chất: NaHCO3, Na2CO3, Al, Al2O3, Al(OH)3, Cr(OH)3, Cr2O3, Mg(OH)2 Số chất có tính chất lưỡng tính là

A 5 B 5 C 7 D 8.

Câu 35: Cho m gam hỗn hợp gồm Al và Fe tác dụng với dung dịch NaOH dư thoát ra 6,72 lít

khí H2 (đktc) Nếu cho m gam hh trên tác dụng với dung dịch HCl dư thì thoát ra 8,96 lít khí H2 (đktc) Khối lượng của Al và Fe trong hh đầu là

A 10,8 gam Al và 5,6 gam Fe B 5,4 gam Al và 5,6 gam Fe

C 5,4 gam Al và 8,4 gam Fe D 5,4 gam Al và 2,8 gam Fe

Câu 36: Dẫn V lít khí CO2 (đktc) vào 150 ml dung dịch Ca(OH)2 1M thì thu được 10 gam kết

tủA Tính V

A 1,12 lít hoặc 4,48 lít B 4,48 lít hoặc 2,24 lít

C 3,36 lít hoặc 2,24 lít D 1,12 lít hoặc 2,24 lít.

Câu 37: Trong các phát biểu sau, phát biểu nào sai ?

A Este CH3COOC2H5 tác dụng được với dd NaOH; H2O (xtH2SO4), nóng

Trang 4

B Chất tham gia phản ứng tráng gương là fructozơ, glucozơ, metyl fomat.

C Anilin (C6H5NH2) tác dụng được dd HCl, dd Br2, dd NaOH, dd HNO2

D Chất bị thủy phân trong môi trường axit là este, saccarozơ, xenlulozơ, tinh bột, protein,

peptit

Câu 38: Cho các chất: etyl axetat, triolein, glucozơ, tinh bột, axit glutamic, metylamin, glixin,

phenylamoni clorua, pettit, protein Trong các chất này, số chất tác dụng được với dung dịch NaOH là

A 5 B 6 C 7 D 8

Câu 39: Đốt cháy hoàn toàn 10,56 gam một este đơn chức (X) thì thu được 21,12 gam CO2 CTPT của X là

A C4H6O4 B C4H8O2 C C2H4O2 D C3H6O2

Câu 40: Cho 0,3 mol hỗn hợp X gồm 2 este đơn chức tác dụng vừa đủ với 200 ml dd NaOH

2M đun nóng, thu được hợp chất hữu cơ no mạch hở Y có phản ứng tráng bạc và 37,6 gam hỗn hợp muối hữu cơ Đốt cháy hoàn toàn Y rồi cho sản phẩm hấp thụ hết vào bình chứa dung dịch Ca(OH)2 dư, thấy khối lượng bình tăng 24,8 gam Khối lượng của X là

A 30,8 gam B 33.6 gam C 32,2 gam D 35,0 gam.

Trang 5

Trường THPT Nguyễn Du ĐÁP ÁN ĐỀ THI ĐỀ XUẤT THPT QUỐC GIA 2017

GV Soạn : Nguyễn Tuấn Khơi MƠN HĨA

ĐT: 0985780905 THỜI GIAN: 50’

Câu 1: Vinyl axetat cĩ cơng thức là

A CH3COOCH3 B CH3COOCH=CH2

C CH2=CHCOOCH3 D HCOOCH3

Câu 2: Este HCOOC2H5 cĩ thể tác dụng với chất nào sau đây ?

(1) NaOH ; (2) AgNO3/NH3 ; (3) H2/Ni, t0 ; (4) H2O (xtH2SO4), nĩng

A (1), (2) B (1), (4) C (1), (2) , (4) D (1), (3), (4)

Câu 3: Xà phịng hố hồn tồn 8,8 gam este CH3COOC2H5 bằng dd NaOH, đun nĩng thì thu được m gam muối Giá trị của m là

A 8,2 gam B 4,6 gam C 16,0 gam D 12,0 gam

CH COONa CH COOC H CH COONa

HD:

Câu 4: Đun 12 gam axit axetic với 13,8 gam etanol (cĩ H2SO4 đặc làm xúc tác) đến khi phản ứng đạt tới trạng thái cân bằng, thu được 11 gam este Hiệu suất của phản ứng este hĩa là

A 50% B 62,5% C 55% D 75%

3

CH COOH este

HD:

(pư)

Hiệu suất dựa vào

Câu 5: Xà phịng hố hồn tồn m gam một este no, đơn chức, mạch hở E bằng 28 gam

dung dịch KOH 28% Cơ cạn hỗn hợp sau phản ứng thu được 25,68 gam chất lỏng X và chất rắn khan Y Đốt cháy hồn tồn Y, thu được sản phẩm gồm CO2, H2O và K2CO3, trong đĩ tổng khối lượng của CO2 và H2O là 18,34 gam Mặt khác, cho X tác dụng với Na dư, thu được 13,888 lít khí H2 (đktc) Giá trị m gần nhất với

A 11 B 12 C 10 D 14.

Trang 6

28 gam dd KOH 28%

2

Na

2 KOH

(X)

CO

H O

K CO

H : 0,62 28.28

m 7,84 gam (0,14 mol) m 28 7,84 20,16 gam (1,

100

   

HD :

2

+

đốt ht

H O

25,68 gam chất lỏng crắn (Y)

(X)

m 2 m 1 n 2 n 1 m 2m 1 m 2 m 1

12 mol)

  

n 2n+1

o 2

O , t

n 2n+1

B KOH dư : 0,02

Y gồm

C H COOK : 0,12

2 2

(CO H O)

n n n

m (0,12n 0,05)44 (0,12n 0,07)18 18,34 n 2

E C H COOC H m 0,12.102 12, 24 gam 12 gam (B)

2 3

2

2

K CO CO

H O

BTNT(C) 0,12(n +1)- 0,07 BTNT(H) 0,01+ (2n +1).0,06 là

Câu 6: Đun nĩng m gam hỗn hợp X gồm các chất cĩ cùng một loại nhĩm chức với 600 ml

dung dịch NaOH 1,2 M thì thu được dd Y chứa muối của một axit cacboxylic đơn chức và 15,4 gam hơi Z gồm các ancol Cho tồn bộ Z tác dụng với Na dư, thu được 4,48 lít khí H2 (đktc)

Cơ cạn dung dịch Y, nung nĩng chất rắn thu được với CaO cho đến khi phản ứng xảy ra hồn tồn, thu được 9,6 gam một chất khí Giá trị của m là

A 37,8 B 40,6 C 34,3 D 25,0.

0

NaOH: 0,72

2

dd Y:

m gam hh X

15,4 gam Z ancol X

     

HD :

ht

muối của1axit đơn chức gồm các chất có cùng 1 loại nhóm chức

gồm các gồm các este của1 axit đơn chức

2

2 5

15, 4

0, 4

9, 6

0,32

muối(RCOONa)

COONa

át

2 5

38, 4 gam

Câu 7: Sắp xếp các chất sau theo thứ tự độ ngọt tăng dần : Glucozơ (1) , fructozơ (2) ,

saccarozơ (3)

A (1) < (3) < (2) B (2) < (1) < (3) C (1) < (2) < (3) D (2) < (3) < (1)

Câu 8: Glucozơ tác dụng được với bao nhiêu chất trong số các chất sau: H2 (xt Ni), Cu(OH)2,

dd AgNO3/dd NH3, NaOH

Trang 7

A 3 B 1 C 4 D 2.

Câu 9: Để chứng minh phân tử glucozơ có tính khử, người ta cho dung dịch glucozơ phản ứng

với

A H2 (xúc tác Ni) B AgNO3trong dung dịch NH3 , đun nóng

C Cu(OH)2ở nhiệt độ thường D kim loại Na.

Câu 10: Số đồng phân amin bậc hai ứng với công thức phân tử C4H11N là

A 4 B 3 C 2 D 5

   + NaOH   HCl

  + HCl   NaOH

Glyxin T Y

X và Y lần lượt là

A Đều là ClH3NCH2COONa B ClH3NCH2COOH và ClH3NCH2COONa

C ClH3NCH2COONa và H2NCH2COONa D ClH3NCH2COOH và H2NCH2COONa

Câu 12: X là chất hữu cơ có công thức phân tử C5H11O2N Đun X với dung dịch NaOH thu được một hỗn hợp chất có công thức phân tử C2H4O2NNa và chất hữu cơ Y Cho hơi Y qua CuO, t0 được chất Z có khả năng tráng gương Công thức cấu tạo của X là

A CH3(CH2)4NO2 B H2NCH2CH2COOC2H5

C H2NCH2COOCH2CH2CH3 D H2NCH2COOCH(CH3)2

HD: Y tác dụng với CuO tạo Z có khả năng tráng gương  Z là anđehit  Y là ancol bậc 1 (B,C)

X (C5H11O2N) tác dụng với NaOH tạo muối C2H4O2NNa (2C)  C

Câu 13: X là một α – amino axit no chỉ chứa 1 nhóm –NH2 và 1 nhóm –COOH Cho 8,9 gam X tác dụng với HCl dư thu được 12,55 gam muối CTCT của X là

A H2N- CH2-COOH B CH2-CH(NH2)-COOH

C CH2(NH2)-CH2-COOH D C3H7-CH(NH2)-COOH

2

12, 55 8, 9

36, 5

Câu 14: Amino axit X có công thức H2NCxHy(COOH)2 Cho 0,1 mol X vào 0,2 lít dung dịch

H2SO4 0,5M, thu được dung dịch Y Cho Y phản ứng vừa đủ với dung dịch gồm NaOH 1M và KOH 3M thì thu được dung dịch chứa 36,7 gam muối Phần trăm khối lượng của nitơ trong X là

A 9,524% B 10,687% C 10,526% D 11,966%

2

NaOH: x KOH: 3x (

H NR(COO ) : 0,1

SO : 0,1

Na : x

K : 3x

R

(M 104).0,1 9,6 140x 36,7

M 27 (X): H NC H (COOH) %N 10,526 (B) 4x 0,2 0,2 x 0,1

Câu 15: Thuỷ phân hoàn toàn m gam tetrapeptit X mạch hở thu được hỗn hợp Y gồm 2 amino

axit (no, phân tử chứa 1 nhóm COOH, 1 nhóm NH2) là đồng đẳng kê tiếp Đốt cháy hoàn toàn

Trang 8

hỗn hợp Y cần vừa đủ 58,8 lít không khí (chứa 20% O2 về thể tích, còn lại là N2) thu được CO2,

H2O và 49,28 lít N2 (các khí đo ở đktc) Số công thức cấu tạo thoả mãn của X là

HD: nkk 2,625 (g m 0,525mol O ; 2,1 mol N )oà 2 2  nN do Ysinh ra2 2, 2 2,1 0,1 

6n - 3 2C H O N + O 2nCO + (2n +1) H O + N

2 0,1(6n - 3)

2

 0,1(6n - 3)

2 = 0,525  n 2, 25

0,2 mol Y gồm Gly : a BTNT (N): a b 0, 2 a 0,15

Ala : b BTNT (C): 2a 3b 0, 2.2, 25 b 0,05

AlA.

Các CTCT của X là : A G G G ; G A G G ; G G A G ; G G G A             C

Câu 16: Cho các polime sau đây (1) tơ tắm; (2) sợi bông; (3) sợi đay; (4) tơ enang; (5) tơ

visco; (6) nilon-6,6; (7) tơ axetat Loại tơ có nguồn gốc xenlulozơ là

A (1) , (2) , (6) B (2) , (3) , (5) , (7) C (2) , (3) , (6) D (5) , (6) , (7) Câu 17: Cấu hình electron nào sau đây là của Fe ?

A [Ar] 4s23d6 B [Ar]3d64s2 C [Ar]3d8 D [Ar]3d74s1

Câu 18: Tính chất hóa học đặc trưng của kim loại là

A nhường e tạo thành ion dương B nhận e tạo thành ion âm.

C thể hiện tính oxi hóa mạnh D nhận e thể hiện tính khử.

Câu 19: Hai kim loại có thể điều chế bằng phương pháp nhiệt luyện là

A Ca và Fe B Mg và Zn C Na và Cu D Fe và Cu.

Câu 20: Khi để lâu trong không khí ẩm một vật bằng sắt tây (sắt tráng thiếc) bị sây sát sâu tới

lớp sắt bên trong, sẽ xảy ra quá trình:

A Sn bị ăn mòn điện hóa B Fe bị ăn mòn điện hóa.

C Fe bị ăn mòn hóa học D Sn bị ăn mòn hóa học.

Câu 21: Cho 16,8 gam kim loại hoá trị II tác dụng đủ với dd HCl thu được 6720 ml H2 (ở đktc) Kim loại là

A Mg B.Fe C Zn D Ba.

BTe nA 2.0,3 0,3 MA 56 (B)

2

HD:

Câu 22: Cho dãy phản ứng : X → AlCl3 → Y → Z → X → E X, Y, Z, E lần lượt là

A.Al, Al(OH)3, Al2O3, NaAlO2 B Al(OH)3, Al, Al2O3, NaAlO2

C Al, Al2O3, Al(OH)3, NaAlO2 D Al, Al2O3, NaAlO2, Al(OH)3

Câu 23: Nung nóng 100 gam hỗn hợp gồm Na2CO3 và NaHCO3 cho đến khối lượng không thay đổi còn lại 69 gam chất rắn Thành phần % khối lượng mỗi chất trong hỗn hợp đầu là

A 63% và 37% B 42% và 58% C 84% và 16% D 21% và 79%

Trang 9

x

HD :

Câu 24: Cho 4,05 gam Al tan hết trong dung dịch HNO3 thu V lít N2O (đkc) duy nhất Giá trị

V là

A 2,52 lít B 3,36 lít C 4,48 lít D 1,26 lít

BTe nN O2 3.0,15 0,05625 mol (1, 26 lít) (D)

8

HD:

Câu 25: Cho 150 ml dd Ba(OH)2 1M vào 250 ml dd Al2(SO4)3 xM thu được 42,75 gam kết

tủA Thêm tiếp 200 ml dd Ba(OH)2 1M vào hỗn hợp phản ứng thì lượng kết tủa thu được là 94,2375 gam Giá trị của x là

2 4 3

3

Ba(OH) : 0,15 Al (SO ) : 0, 25x 42, 75 gam (1)

Ba(OH) : 0, 35 Al (SO ) : 0, 25x 94, 2375 gam (2) 42, 75 gam (1) Al (SO )

42, 75 0, 35

0,15 (2) Al(OH) tan 1 ph n

HD:

 Al (SO )2 4 3 hết

2

3

3

4 Ba(OH) :0,35

2

4

B O : 0,75x

Al : 0,5x

    

aS

ớn

3

B O : 0,75x

94, 2375 gam 233.0,75x 78(2x 0,7) 94, 2375 x 0, 45 (C)

Al(OH) : 2x 0,7

 aS

Câu 26: Vị trí của Cr (Z=24) trong bảng tuần hồn là

A chu kì 4, nhĩm VIB B chu kì 3, nhĩm VIB

C chu kì 4, nhĩm IB D chu kì 3, nhĩm IB.

Câu 27:Fe tác dụng được với bao nhiêu chất sau đây: O2, Cl2, dd HCl, dd NaCl, H2SO4 lỗng, HNO3 lỗng, HNO3 đặc, nguội , HNO3 đặc, nĩng , dd AgNO3 , dd FeCl3, dd FeCl2, dd AlCl3

A 6 B.8 C 10 D 11.

Câu 28: Cho kim loại M tác dụng với Cl2 được muối X; cho kim loại M tác dụng với dung dịch HCl được muối Y Nếu cho muối X tác dụng với dung dịch NaOH dư thì thu được kết tủa, sau

đĩ kết tủa tan Kim loại M cĩ thể là

A Fe B Al C Zn D Cr

Câu 29: Để chứng minh FeO cĩ tính oxit bazơ, cho FeO tác dụng với :

A CO B dd HCl C dd HNO3 D H2

Câu 30: Cho 12 gam hỗn hợp Fe và Cu tỷ lệ mol (1: 1) vào 200ml dd chứa HCl 2M và HNO3 0,5M Sau khi phản ứng xảy ra hồn tồn thu được dd A, khí NO và một phần kim loại khơng tan Lấy tồn bộ dd A cho tác dụng với lượng dư dd AgNO3, thu được m gam kết tủa (biết sản phẩm khử của N+5 tạo ra NO duy nhất) Xác định m

A 57,4 B 55,6 C 60,1 D 68,2.

Trang 10

HD:

ư

3

AgNO d ht

3

HCl : 0, 4

Fe : x

HNO : 0,1

Cu : x

KL 56x 64x 12 x 0,1

ư

3

2 2

AgNO d

Fe : 0,1

Cu : 0, 05

dd A

Cl : 0, 4

H : 0,1

2

Fe

Ag : 0, 025

0, 075 0,1 n 0, 025 m 0, 025.108 143, 5 0, 4 60,1 (C)

AgCl : 0, 4

Câu 31: Để phân biệt 4 dd riêng biệt sau: MgCl2, FeCl3, CrCl3, Na2SO4 chỉ cần dùng thuốc thử

là dung dịch:

A NaOH B BaCl2 C HCl D Ba(OH)2

Câu 32: Khí CO2 thải ra nhiều được coi là ảnh hưởng xấu đến mơi trường vì :

A Rất độc B Tạo bụi cho mơi trường.

C Gây hiện tượng mưa axit D Gây hiệu ứng nhà kính.

Câu 33: Cho các hợp chất sau: NaHCO3, CaCl2, Al(OH)3, FeO, FeCl2, Fe(NO3)3, FeCl3,

Fe2(SO4)3, Fe3O4,Fe2O3, CrCl2, CrCl3, CrO.Số hợp chất vừa cĩ tính oxi hĩa, vừa cĩ tính khử là

A 3 B 5 C 6 D 7.

Câu 34: Cho các chất: NaHCO3, Na2CO3, Al, Al2O3, Al(OH)3, Cr(OH)3, Cr2O3, Mg(OH)2 Số chất cĩ tính chất lưỡng tính là

Câu 35: Cho m gam hỗn hợp gồm Al và Fe tác dụng với dung dịch NaOH dư thốt ra 6,72 lít

khí H2 (đktc) Nếu cho m gam hh trên tác dụng với dung dịch HCl dư thì thốt ra 8,96 lít khí H2 (đktc) Khối lượng của Al và Fe trong hh đầu là

A 10,8 gam Al và 5,6 gam Fe B 5,4 gam Al và 5,6 gam Fe.

C 5,4 gam Al và 8,4 gam Fe D 5,4 gam Al và 2,8 gam Fe

2.0,3

3.0, 2 2 n 2.0, 4 0,8 n 0,1 (5,6 gam) B

 

Câu 36: Dẫn V lít khí CO2 (đktc) vào 150 ml dd Ca(OH)2 1M thì thu được 10 gam kết tủa Tính V

A 4,48 lít hoặc 2,24 lít B 4,48 lít.

C 1,12 lít hoặc 2,24 lít D 2,24 lít.

n n 0,1 (2, 24 lít) A

HD:

(nhỏ)

có 2 giá trị

Câu 37: Trong các phát biểu sau, phát biểu nào sai ?

Ngày đăng: 26/01/2018, 14:46

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w