1. Trang chủ
  2. » Đề thi

De thi thu Quoc gia mon toan truong Lap vo 2

5 207 1

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 1,27 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tìm môđun của số phức z.. Viết phương trình mặt phẳng ABC và mặt cầu tâm A đi qua B.. Tìm xác suất sao cho qủa được chọn màu xanh hoặc ghi số lẻ.. Tính theo a thể tích của khối chóp S.AB

Trang 1

ĐƠN VỊ RA ĐỀ:

TRƯỜNG THPT LẤP VÒ 2

ĐỀ THAM KHẢO

KỲ THI TRUNG HỌC PHỔ THÔNG QUỐC GIA NĂM 2016

Môn thi: TOÁN

Thời gian làm bài 180 phút, không kể thời gian phát đề

Câu 1 (1,0 điểm) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị hàm số 1

2

=

x y

Câu 2 (1,0 điểm) Tìm giá trị lớn nhất và nhỏ nhất của hàm số y x x= 2( 2− +2) 3 trên đoạn 1 ;1

2

− 

 

Câu 3 (1,0 điểm)

a) Cho số phức z thỏa mãn 3iz−4z= − +24 25i Tìm môđun của số phức z

b) Giải phương trình ( 1 )

3 3x x+ − + =4 1 0

Câu 4 (1,0 điểm) Tính tích phân: ( )2

1

1 ln+

=∫e x

Câu 5 (1,0 điểm) Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho các điểm A(0;1;2), B(2;-2;1), C(-2;0;1)

Viết phương trình mặt phẳng (ABC) và mặt cầu tâm A đi qua B

Câu 6 (1,0 điểm)

a) Cho cos 3

4

α = , 0;

2

π

α ∈ ÷

  Tính giá trị của biểu thức Q= +1 sinα−cos 2α b) Một hộp chứa 10 quả cầu đỏ được đánh số từ 1 đến 10, 20 quả cầu xanh được đánh số từ 1 đến 20 Lấy ngẫu nhiên một quả Tìm xác suất sao cho qủa được chọn màu xanh hoặc ghi số lẻ

Câu 7 (1,0 điểm) Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình vuông , AC = a 2, SA vuông góc với mặt phẳng (ABCD), SA = a Tính theo a thể tích của khối chóp S.ABCD và khoảng cách giữa hai đường thẳng SC và BD

Câu 8 (1,0 điểm) Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy , cho tam giác ABC vuông tại A Đường thẳng

BC có phương trình 3x y− − 3 0= Biết hai đỉnh A, B nằm trên trục hoành và bán kính đường tròn nội tiếp tam giác ABC bằng 2 Tìm tọa độ trọng tâm tam giác ABC biết điểm A có hoành độ dương

Câu 9 (1,0 điểm) Giải bất phương trình − + + +x2 x 2 2 x+ −1 2− ≥x 3x−2

Câu 10 (1,0 điểm) Cho các số thực dương a, b, c thỏa mãn a+b+c = 1 Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu

14

P

Hết.

Trang 2

ĐÁP ÁN VÀ THANG ĐIỂM

ĐỀ THI THAM KHẢO TN THPT QG 2016

1

(1,0 đ)

• Tập xác định D=¡ \ 2{ }

• Sự biến thiên

( 2)

x

′ = < ∀ ∈

− Hàm số nghịch biến trên các khoảng (−∞; 2);(2;+∞)

Hàm số không có cực trị

0,25

Giới hạn và tiệm cận

®+¥ = ®- ¥ = Đồ thị có tiệm cận ngang y= 1

-® = +¥ ® =- ¥ Đồ thị có tiệm cận đứng x= 2

0,25

Bảng biến thiên

x - ¥ 2 +¥

− −

y 1

- ¥

1

0,25

2

= ⇒ =

y= ⇒ =0 x 1

• Đồ thị

0.25

2(1,0 đ)

( )

f x xác định và liên tục trên 1 ;1

2

− 

 ,

2

x∈ − 

1 226 ; 0 3; 1 2

3 81

Giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của f x( )là 3 và 226

Trang 3

được 3i a bi( + ) (−4 a bi− ) = − +24 25i ⇔ − −( 4a 3b) (+ 3a+4b)= − +24 25i

Kết quả a = 3, b = 4 Vậy z= +3 4i

b) ( 1 )

3 3x x+ − + =4 1 0

( )1 ⇔3.32x−4.3x+ =1 0

3 1

x= hoặc 3 1

3

=

x

0.25

• 3x = ⇔ =1 x 0

3

= ⇔ = −

4(1,0 đ)

Đặt t= +1 lnx⇒ =dt 1dx

Suy ra

2

1 ln

3

+

x

0.25

7

3

5(1,0 đ)

(2; 3; 1 ,) ( 2; 1; 1)

AB= − − AC= − − −

, 2;4; 8

AB AC

uuur uuur

là vectơ pháp tuyến của mặt phẳng (P) 0.25 Phương trình mặt phẳng (P) là x + 2y - 4z + 6 = 0 0.25

15

Phương trình mặt cầu (S) 2 ( ) (2 )2

6(1,0 đ)

π

α = α∈ ÷⇒ α =

1 sin cos 2 sin 2sin

4 8

Q

0,25

Số kết quả thuận lợi cho biến cố ‘‘quả được chọn màu xanh hoặc ghi số

lẻ’’ là 1 1

Xác suất cần tính là 25 5

30 6

0.25

7(1,0 đ) Tứ giác ABCD là hình vuông có AC a= 2⇒AB a= 0.25

Thể tích khối chóp S.ABCD

3 2

a

Gọi O là tâm hình vuông ABCD Trong (SAC) kẻ OK SC⊥ ( )1 0.25

Trang 4

( ) ( )2

BD AC

BD OK

Từ (1) và (2) suy ra OK là khoảng cách cần tìm

Xét hai tam giác đồng dạng CSA và COK

6

0.25

8(1,0 đ)

B BC B Ox∈ , ∈ ⇒B( )1;0

Đường thẳng BC có vectơ pháp tuyến nr=( 3; 1− )

Do tam giác ABC vuông tại A nên góc B nhọn

2

Gọi I là tâm đường tròn nội tiếp tam giác ABC⇒ABI· =300

0.25

2

IH

Trong tam giác vuông IHB có 0 2 3

t an30

IH

Nên AB AH HB= + =2( 3 1+ )

0.25

( );0

A Ox∈ ⇒A a Khi đó AB= − =a 1 2( 3 1+ )

4 37 6 2 3;

9(1,0 đ)

Điều kiện − ≤ ≤1 x 2

Đặt u= x+1,v= 2−x u v, , ≥0

Khi đó − + + =x2 x 2 uv x,3 − =2 u2−2v2+1

Bất phương trình có dạng

0,25

⇒ + ≥ + − >

( )3 ⇔ − − ≤u 2v 1 0

Với − ≤ ≤1 x 2, bất phương trình đã cho tương đương x+ ≤1 2 2− +x 1

1

25

5 8 4 2

− ≤ ≤



x

x

0,25

Vậy tập nghiệm của bpt 1;32 4 14

25

Trang 5

10(1,0 đ)

1

2

ab bc ca

7 1

P

0,25

Đặt t a= 2+ +b2 c2

a b c, , >0 và a b c+ + = 1 nên 0<a b c, , <1

t a= + +b c a b c+ + =

1 3

Vậy 1;1

3

t∈ ÷

0,25

Xét hàm số ( ) 7 (121 ), 1;1

Vậy 324

7

P Suy ra min 324

7

=

Ngày đăng: 30/05/2016, 09:56

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng biến thiên - De thi thu Quoc gia mon toan truong Lap vo 2
Bảng bi ến thiên (Trang 2)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w