Câu 7: Thuỷ phân hoàn toàn tinh bột trong dung dịch axit vô cơ loãng, thu được chất hữu cơ X... glucozơ, etanol Câu 8: Thuỷ phân hoàn toàn 3,42 gam saccarozơ trong môi trường axit,
Trang 1Trường THPT Tháp Mười
Giáo viên:Nguyễn Văn Tuyến
Số ĐTDĐ:0917649694
ĐỀ THI THỬ HỌC KỲ 1 NĂM HỌC 2016-2017
Môn thi: HÓA HỌC 12
I PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ CÁC THÍ SINH (32 câu, từ câu 1 đến câu 32)
Câu 1: Xà phòng hóa chất nào sau đây thu được glixerol?
A tristearin B metyl axetat C metyl fomat D benzyl axetat Câu 2: Este no , đơn chức , mạch hở có công thức chung là
A CnH2nO2 (n2) B CnH2n + 2O2 ( n2)
C CnH2n - 2O2 (n2) D CnH2nO n2)
Câu 3: Cho các chất CH3CH2COOH (X) ; CH3COOH ( Y) ; C2H5OH ( Z) ; CH3COOCH3 (T).
Dãy gồm các chất được sắp xếp tăng dần theo nhiệt độ sôi là
A T, X, Y, Z B T, Z, Y, X C Z, T, Y, X D Y, T, Z, X.
Câu 4: X là một este no đơn chức, có tỉ khối hơi đối với CH4 là 5,5 Nếu đem đun 2,2 gam este
X với dung dịch NaOH (dư), thu được 2,05 gam muối Công thức cấu tạo thu gọn của X là
A HCOOCH2CH2CH3 B C2H5COOCH3.
Câu 5: Khi đốt cháy hoàn toàn 4,4 gam este X thu được sản phẩm cháy chỉ gồm 4,48 lít CO2
(ở đktc) và 3,6 gam nước Nếu cho 4,4 gam hợp chất X tác dụng với dung dịch NaOH vừa
đủ đến khi phản ứng hoàn toàn, thu được 4,8 gam muối của axit hữu cơ Y và chất hữu cơ Z.Tên của X là
A etyl propionat B metyl propionat C isopropyl axetat D etyl axetat
Câu 6: Mật ong có vị ngọt đậm là do trong mật ong có nhiều :
A glucozơ B fructozơ C saccarozơ D Mantozơ.
Câu 7: Thuỷ phân hoàn toàn tinh bột trong dung dịch axit vô cơ loãng, thu được chất hữu cơ
X Cho X phản ứng với khí H2 (xúc tác Ni, t0), thu được chất hữu cơ Y Các chất X, Y lần lượt là
Trang 2A glucozơ, saccarozơ B glucozơ, sobitol
C glucozơ, fructozơ D glucozơ, etanol
Câu 8: Thuỷ phân hoàn toàn 3,42 gam saccarozơ trong môi trường axit, thu được dung dịch X.
Cho toàn bộ dung dịch X phản ứng hết với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3, đun nóng, thuđược m gam Ag Giá trị của m là
A 21,60 B 2,16 C 4,32 D 43,20.
Câu 9: Gần đây, một số thực phẩm bị phát hiện nhiễm melamin, công thức phân tử là C3H6N6
Mục đích của việc thêm melamin vào thực phẩm là?
A Tăng độ đạm (ảo) cho thực phẩm B Bảo quản thực phẩm khỏi ôi, mốc
C Tăng niên hạn sử dụng cho thực phẩm D Bổ sung dưỡng chất cần thiết cho cơ thể Câu 10: Một số bệnh nhân cần phải tiếp đạm Đó là đạm nào ?
A Đạm 1 lá B Đạm 2 lá C α-amino axit D β-amino axit Câu 11: Protein phản ứng với Cu(OH)2 có màu đặc trưng là:
A màu vàng B màu tím C màu đỏ D mà da cam
Câu 12: Dãy gồm các chất được sắp xếp theo thứ tự tăng dần lực bazơ từ trái sang phải là:
A Phenylamin, amoniac, etylamin B Etylamin, amoniac, phenylamin.
C Etylamin, phenylamin, amoniac D Phenylamin, etylamin, amoniac Câu 13 Câu nào sau đây không đúng ?
A Khi nhỏ axit HNO3 vào lòng trắng trứng thấy xuất hiện kết tủa màu vàng.
B Phân tử các protein gồm các mạch dài polipeptit tạo nên.
C Protein rất ít tan trong nước và dễ tan khi đun nóng.
D Khi cho Cu(OH)2 vào lòng trắng trứng thấy xuất hiện màu tím xanh.
Câu 14 : Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp gồm 3 amin thu được 3,36 lít CO2 (đktc); 5,4
gam H2O và 1,12 lít N2 (đktc) Giá trị của m là
Câu 15 Hỗn hợp gồm 20,15 gam Glyxin và alanin phản ứng với 200 ml dung dịch HCl 1M
thu được dung dịch Y Dung dịch Y phản ứng vừa đủ với V lit dung dịch NaOH 1M Sau khi phản ứng hoàn toàn cô cạn dung dịch thu được 37,35 gam chất rắn Giá trị của V là
Trang 3A 0,45 B 0,5 C 0,25 D 0,4.
Câu 16: Thủy phân hoàn toàn 143,45 gam hỗn hợp A gồm hai tetrapeptit thu được 159,74 gam
hỗn hợp X gồm các Aminoaxit (Các Aminoaxit chỉ chứa 1nhóm COOH và 1 nhóm NH2 ) Cho tòan bộ X tác dụng với dung dịch HCl dư, sau đó cô cạn dung dịch thì nhận được m(gam) muốikhan Tính khối lượng nước phản ứng và giá trị của m lần lượt bằng?
A 8,145(g) và 203,78(g) B 32,58(g) và 10,15(g)
C 16,2(g) và 203,78(g) D 16,29(g) và 203,78(g)
Câu 17: Loại tơ nào sau đây được điều chế bằng phản ứng trùng hợp?
A Tơ visco B Tơ nitron C Tơ nilon-6,6 D Tơ xenlulozơ axetat Câu 18: Poli(etylen terephtalat) được điều chế bằng phản ứng với axit teraphtalic với chất nào
sau đây?
Câu 19: Tính chất vật lí nào sau đây của các kim loại không phải do các electron tự do gây ra
A Tính cứng B Tính dẻo C Tính dẫn điện D Tính ánh kim Câu 20: Nguyên tắc chung để điều chế kim loại là thực hiện quá trình
A khử các ion kim loại B oxi hoá các ion kim loại
C khử các kim loại D oxi hoá các kim loại
Câu 21: Để bảo vệ vỏ tàu biển làm bằng thép người ta thường gắn vào vỏ tàu (phần ngâm dưới
nước) những tấm kim loại
A Cu B Zn C Sn D Pb.
Câu 22 : Dãy các kim loại đều có thể được điều chế bằng phương pháp điện phân dung dịch
muối của chúng là:
A Ba, Ag, Au B Fe, Cu, Ag C Al, Fe, Cr D Mg, Zn, Cu Câu 23: Đốt cháy m gam hỗn hợp bột X gồm Al, Cu, Fe và Mg với O2 dư, thu được 10,04 gam
hỗn hợp chất rắn Y Để hòa tan hoàn toàn Y cần 520 ml dung dịch HCl 1M Giá trị của m là
Câu 24: Đốt 11,2 gam Fe trong bình kín chứa khí Cl2, thu được 18,3 gam chất rắn X Cho toàn
bộ X vào dung dịch AgNO3 dư đến khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được m gam chắt rắn Giá trị của m là
Trang 4A 28,7 B 43,2 C 56,5 D 71,9.
Câu 25: Cho dãy các chất: H2NCH2COOH, C6H5NH2, C2H5NH2, CH3COOH, CH3COOC2H5 , trioliein Số chất trong dãy phản ứng được với dung dịch NaOH là
Câu 26: Cho dãy các chất: saccarozơ, CH3CHO, fructozơ, xenlulozơ, metyl axetat,
metylamin, glucozơ Số chất trong dãy tham gia phản ứng tráng bạc là
Câu 27: Cho dãy các chất: H2NCH2COOH, C2H5NH2, CH3NH2, CH3COOH Số chất trong dãy
phản ứng với HCl trong dung dịch là A 2 B 4 C 3 D 1.
Câu 28: Nhận xét nào sau đây không đúng?
A Poli(metyl metacrylat) được dùng làm thủy tinh hữu cơ.
B Các este thường nhẹ hơn nước và ít tan trong nước.
C Metyl axetat là đồng phân của axit axetic.
D Metyl fomat có nhiệt độ sôi thấp hơn axit axetic.
Câu 29: Trong số các loại tơ sau: tơ tằm, tơ visco, tơ nilon – 6,6, tơ axetat, tơ capron, tơ enang,
những loại tơ nào thuộc loại tơ nhân tạo?
A Tơ visco và tơ axetat B Tơ nilon – 6,6 và tơ capron
C Tơ tằm và tơ enang D Tơ visco và tơ nilon – 6,6
Câu 30 : Phát biểu không đúng là
A Etylamin ở điều kiện thường tồn tại trạng thái khí.
B Protein là những polopeptit cao phân tử có phân tử khối từ vài chục nghìn đến vài
chục triệu
C Metylamin tan trong nước cho dung dịch có môi trường bazơ
D Đipeptit glyxylalanin (mạch hở) có 2 liên kết peptit
Câu 31: Cho 21 gam hỗn hợp gồm glyxin và axit axetic tác dụng vừa đủ với dung dịch KOH,
thu được dung dịch X chứa 32,4 gam muối Cho X tác dụng với dung dịch HCl dư, thu được dung dịch chứa m gam muối Giá trị của m là
Trang 5Câu 32: Thủy phân hoàn toàn 14,6 gam đipeptit gly-ala cần vừa đủ V ml dd HCl 1M Giá trị V
là A 200 B 100 C 178 D 89.
II PHẦN RIÊNG
Thí sinh chỉ chọn một trong hai phần ( phần A hoặc B)
A Theo chương trình Chuẩn (8 câu, từ câu 33 đến câu 40)
Câu 33: Thủy phân hoàn toàn một lượng tristearin trong dung dịch NaOH (vừa đủ), thu được 1
Câu 35: Chất thuộc loại đisaccarit là
Câu 36: Cho sơ đồ phản ứng: Thuốc súng không khói � X � Y � sobit Tên gọi X, Y lần
lượt là
A xenlulozơ, glucozơ B tinh bột, etanol
C mantozơ, etanol D saccarozơ, etanol
Câu 37: Để phân biệt 3 dung dịch H2NCH2COOH, CH3COOH và C2H5NH2 chỉ cần dùng một
thuốc thử là:
A Na kim loại B dung dịch NaOH C quỳ tím D dung dịch HCl
Câu 38: Polime X là chất rắn trong suốt, có khả năng cho ánh sáng truyền qua tốt nên được
dùng chế tạo thủy tinh hữu cơ plexiglas Tên gọi của X là
Câu 39: Một hỗn hợp gồm Ag, Cu, Fe có thể dùng hoá chất nào sau đây để tinh chế Ag mà không làm thay đổi khối lượng của Ag
Câu 40: Hòa tan 10(g) hợp kim Al-Cu trong dung dịch HCl dư thu được 1,68 lít H2 (đktc).
Thành phần % của Al trong hợp kim là:
Trang 6A 13,5% B 79,75% C 86,5% D 20,25%
B Theo chương trình Nâng cao (8 câu, từ câu 40 đến câu 48)
Câu 41: Chất nào sau đây tác dụng với cả dung dịch NaOH, dung dịch brôm, dung dịch AgNO3/NH3?
A.CH3COOCH=CH2 B.CH3COOCH3 C HCOOCH=CH2 D CH3COOC2H5
Câu 42: Thuỷ phân chất nào dưới đây chỉ thu được glucozơ
A Saccarozơ B Fructozơ C Mantozơ D Axit gluconic
Câu 43 : Khi bị ốm, mất sức, nhiều người bệnh thường được truyền dịch đường để bổ sung
nhanh năng lượng Chất trong dịch truyền có tác dụng trên là
Câu 44: Khi nói về protein, phát biểu nào sau đây sai?
A Protein có phản ứng màu biure.
B Tất cảcác protein đều tan trong nước tạo thành dung dịch keo.
C Protein là những polipeptit cao phân tử có phân tử khối từ vài chục nghìn đến vài triệu.
D Thành phần phân tử của protein luôn có nguyên tố nitơ.
Câu 45: Trong phân tử aminoaxit X có một nhóm amino và một nhóm cacboxyl Cho 15,0 gam
X tác dụng vừa đủ với dung dịch NaOH, cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được 19,4 gam muối khan Công thức của X là
Câu 46: Phương pháp thích hợp điều chế kim loại Mg từ MgCl2 là
A điện phân dung dịch MgCl2 B điện phân MgCl2 nóng chảy
C nhiệt phân MgCl2 D dùng K khử Mg2+ trong dung dịch MgCl2
Câu 47: Một loại nước có chứa Na+, Ca2+, Mg2+, HCO3- và Cl- Nước trên thuộc loại
A Nước cứng tạm thời B Nước mềm.
C Nước cứng vĩnh cửu D Nước cứng toàn phân.
Câu 48: Điện phân dung dịch muối MCln với điện cực trơ Ở catot thu được 16 gam kim loại
M, ở anot thu được 5,6 lít khí (đktc) Kim loại M là
Trang 7BÀI GIẢI CHI TIẾT
I PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ CÁC THÍ SINH (32 câu, từ câu 1 đến câu 32)
Câu 1: Xà phòng hóa chất nào sau đây thu được glixerol?
A tristearin B metyl axetat C metyl fomat D benzyl axetat Câu 2: Este no , đơn chức , mạch hở có công thức chung là
A CnH2nO2 (n2) B CnH2n + 2O2 ( n2)
C CnH2n - 2O2 (n2) D CnH2nO n2)
Câu 3: Cho các chất CH3CH2COOH (X) ; CH3COOH ( Y) ; C2H5OH ( Z) ; CH3COOCH3 (T).
Dãy gồm các chất được sắp xếp tăng dần theo nhiệt độ sôi là
A T, X, Y, Z B T, Z, Y, X C Z, T, Y, X D Y, T, Z, X.
Câu 4: X là một este no đơn chức, có tỉ khối hơi đối với CH4 là 5,5 Nếu đem đun 2,2 gam este
X với dung dịch NaOH (dư), thu được 2,05 gam muối Công thức cấu tạo thu gọn của X là
A HCOOCH2CH2CH3 B C2H5COOCH3.
Giải
MX = 16.5,5 =88 g/mol
nX = nmuoi = 2,2/88 = 0,025 mol Mmuôi = 2.05/0,025 =82 X : CH3COOC2H5
Câu 5: Khi đốt cháy hoàn toàn 4,4 gam este X thu được sản phẩm cháy chỉ gồm 4,48 lít CO2
(ở đktc) và 3,6 gam nước Nếu cho 4,4 gam hợp chất X tác dụng với dung dịch NaOH vừa
đủ đến khi phản ứng hoàn toàn, thu được 4,8 gam muối của axit hữu cơ Y và chất hữu cơ Z.Tên của X là
A etyl propionat B metyl propionat C isopropyl axetat D etyl axetat.Giải
nCO2 = nH2O =0,2 este no đơn chức mạch hở
Trang 8CTCT: C2H5COOCH3
Câu 6: Mật ong có vị ngọt đậm là do trong mật ong có nhiều :
A glucozơ B fructozơ C saccarozơ D Mantozơ.
Câu 7: Thuỷ phân hoàn toàn tinh bột trong dung dịch axit vô cơ loãng, thu được chất hữu cơ
X Cho X phản ứng với khí H2 (xúc tác Ni, t0), thu được chất hữu cơ Y Các chất X, Y lần lượt là
A glucozơ, saccarozơ B glucozơ, sobitol
C glucozơ, fructozơ D glucozơ, etanol
Câu 8: Thuỷ phân hoàn toàn 3,42 gam saccarozơ trong môi trường axit, thu được dung dịch X.
Cho toàn bộ dung dịch X phản ứng hết với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3, đun nóng, thuđược m gam Ag Giá trị của m là
A 21,60 B 2,16. C 4,32 D 43,20.
Giải
Saccarzo 4Ag
0,01 0,04 108 = 4,32
Câu 9: Gần đây, một số thực phẩm bị phát hiện nhiễm melamin, công thức phân tử là C3H6N6
Mục đích của việc thêm melamin vào thực phẩm là?
A Tăng độ đạm (ảo) cho thực phẩm B Bảo quản thực phẩm khỏi ôi, mốc
C Tăng niên hạn sử dụng cho thực phẩm D Bổ sung dưỡng chất cần thiết cho cơ thể Câu 10: Một số bệnh nhân cần phải tiếp đạm Đó là đạm nào ?
A Đạm 1 lá B Đạm 2 lá C α-amino axit D β-amino axit Câu 11: Protein phản ứng với Cu(OH)2 có màu đặc trưng là:
A màu vàng B màu tím C màu đỏ D mà da cam
Câu 12: Dãy gồm các chất được sắp xếp theo thứ tự tăng dần lực bazơ từ trái sang phải là:
C Etylamin, phenylamin, amoniac D Phenylamin, etylamin, amoniac
Trang 9Câu 13 Câu nào sau đây không đúng ?
A Khi nhỏ axit HNO3 vào lòng trắng trứng thấy xuất hiện kết tủa màu vàng.
B Phân tử các protein gồm các mạch dài polipeptit tạo nên.
D Khi cho Cu(OH)2 vào lòng trắng trứng thấy xuất hiện màu tím xanh.
Câu 14 : Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp gồm 3 amin thu được 3,36 lít CO2 (đktc); 5,4
gam H2O và 1,12 lít N2 (đktc) Giá trị của m là
Giải
m = 0,15.12+ 0,3.2 + 0,05.28 = 3,8 g
Câu 15 Hỗn hợp gồm 20,15 gam Glyxin và alanin phản ứng với 200 ml dung dịch HCl 1M
thu được dung dịch Y Dung dịch Y phản ứng vừa đủ với V lit dung dịch NaOH 1M Sau khi phản ứng hoàn toàn cô cạn dung dịch thu được 37,35 gam chất rắn Giá trị của V là
Giải
nNaOH = nH2O
BTKL: m + 36,5,0,2 + 40V = 37,35 + 18V V = 0,45
Câu 16: Thủy phân hoàn toàn 143,45 gam hỗn hợp A gồm hai tetrapeptit thu được 159,74 gam
hỗn hợp X gồm các Aminoaxit (Các Aminoaxit chỉ chứa 1nhóm COOH và 1 nhóm NH2 ) Cho tòan bộ X tác dụng với dung dịch HCl dư, sau đó cô cạn dung dịch thì nhận được m(gam) muốikhan Tính khối lượng nước phản ứng và giá trị của m lần lượt bằng?
Trang 10Câu 17: Loại tơ nào sau đây được điều chế bằng phản ứng trùng hợp?
A Tơ visco B Tơ nitron. C Tơ nilon-6,6 D Tơ xenlulozơ axetat Câu 18: Poli(etylen terephtalat) được điều chế bằng phản ứng với axit teraphtalic với chất nào
sau đây?
A Etylen glicol B Etilen C Glixerol D Ancol etylic
Câu 19: Tính chất vật lí nào sau đây của các kim loại không phải do các electron tự do gây ra
Câu 20: Nguyên tắc chung để điều chế kim loại là thực hiện quá trình
A khử các ion kim loại B oxi hoá các ion kim loại
C khử các kim loại D oxi hoá các kim loại
Câu 21: Để bảo vệ vỏ tàu biển làm bằng thép người ta thường gắn vào vỏ tàu (phần ngâm dưới
nước) những tấm kim loại
A Cu B Zn C Sn D Pb.
Câu 22 : Dãy các kim loại đều có thể được điều chế bằng phương pháp điện phân dung dịch
muối của chúng là:
A Ba, Ag, Au B. Fe, Cu, Ag C Al, Fe, Cr D Mg, Zn, Cu Câu 23: Đốt cháy m gam hỗn hợp bột X gồm Al, Cu, Fe và Mg với O2 dư, thu được 10,04 gam
hỗn hợp chất rắn Y Để hòa tan hoàn toàn Y cần 520 ml dung dịch HCl 1M Giá trị của m là
Giải
nO=0,52.1/2= 0,26 m = 10,04 – 0,26.16 = 5,88
Câu 24: Đốt 11,2 gam Fe trong bình kín chứa khí Cl2, thu được 18,3 gam chất rắn X Cho toàn
bộ X vào dung dịch AgNO3 dư đến khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được m gam chắt rắn Giá trị của m là
Trang 11Câu 26: Cho dãy các chất: saccarozơ, CH3CHO, fructozơ, xenlulozơ, metyl axetat,
metylamin, glucozơ Số chất trong dãy tham gia phản ứng tráng bạc là
Câu 27: Cho dãy các chất: H2NCH2COOH, C2H5NH2, CH3NH2, CH3COOH Số chất trong dãy
phản ứng với HCl trong dung dịch là A 2 B 4 C 3 D 1.
Câu 28: Nhận xét nào sau đây không đúng?
A Poli(metyl metacrylat) được dùng làm thủy tinh hữu cơ.
B Các este thường nhẹ hơn nước và ít tan trong nước.
C Metyl axetat là đồng phân của axit axetic.
D Metyl fomat có nhiệt độ sôi thấp hơn axit axetic.
Câu 29: Trong số các loại tơ sau: tơ tằm, tơ visco, tơ nilon – 6,6, tơ axetat, tơ capron, tơ enang,
những loại tơ nào thuộc loại tơ nhân tạo?
A Tơ visco và tơ axetat B Tơ nilon – 6,6 và tơ capron
C Tơ tằm và tơ enang D Tơ visco và tơ nilon – 6,6
Câu 30 : Phát biểu không đúng là