1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

Đề thi hóa 12 trường Trần Văn Năng

7 128 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 116 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Câu 8: Cho m gam glucozo tác dụng hoàn toàn với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3 đun nóng thu được 21,6 g Ag.. tơ capron Câu 18: Điều kiện cần để thực hiện phản ứng trùng hợp là trong

Trang 1

SỞ GDĐT ĐỒNG THÁP

TRƯỜNG THPT TRẦN VĂN NĂNG

GV: TRẦN NGỌC DIỆP 0673.708997

ĐỀ THI ĐỀ XUẤT HỌC KÌ 1

NĂM HỌC 2016-2017

MÔN HÓA HỌC 12 – THỜI GIAN LÀM BÀI 50 PHÚT I.Phần chung cho tất cả các thí sinh: ( 32 câu, từ câu 1 đến câu 32) 8 điểm

Cho biết nguyên tử khối của các nguyên tố

Na = 23; O =16; H = 1; C = 12; Cl = 35,5; N = 14; Mg = 24, Cu = 64; Ag = 108; Li = 7; K

= 39; Rb = 85,5; Cs = 133

Câu 1: Phản ứng thủy phân este trong môi trường kiềm được gọi là phản ứng

A Xà phòng hóa B Hydrat hóa C Crackinh D Sự lên men

Câu 2: Metyl propionat là tên gọi của hợp chất nào sau đây

A HCOOC3H7 B C3H7COOH C C2H5COOCH3 D C2H5COOH

Câu 3: Cho sơ đồ biến hoá sau: C2H5OH  X  etyl axetat  X Vâỵ X là:

A CH3COOH B C2H2, C HCHO D CH3COONa

Câu 4: Cho 8,8 gam CH3COOC2H5 phản ứng hết với dung dịch NaOH (dư), đun nóng Khối lượng muối CH3COONa thu được là

A 16,4 gam B 12,3 gam C 4,1 gam D 8,2 gam

Câu 5: Đun sôi hỗn hợp X gồm 9 gam axit axetic và 4,6 gam ancol etylic với H2SO4 đặc làm xúc tác, khi phản ứng kết thúc thu được 6,6 gam este Hiệu suất phản ứng este hóa

là:

A 75 % B 80 % C 65 % D 90 %

Câu 6: Glucozơ không phản ứng được với :

A Cu(OH)2 ở điều kiện thường B Dung dịch KOH

C Hydro( xúc tác niken, đun nóng) D AgNO3 trong dd NH3 đun nóng

Câu 7: Cho sơ đồ chuyển hoá sau: Tinh bột →X →Y → Axit axetic.

X và Y lần lượt là

A glucozơ, ancol etylic B etylaxetat, glucozơ

C glucozơ, etyl axetat D ancol etylic, andehyt axetic

Câu 8: Cho m gam glucozo tác dụng hoàn toàn với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3

(đun nóng) thu được 21,6 g Ag Giá trị của m là

Câu 9: Amino axit là hợp chất hữu cơ trong phân tử:

A chứa nhóm cacboxyl và nhóm amino B chỉ chứa nhóm amino.

C chỉ chứa nhóm cacboxyl D chỉ chứa nitơ hoặc cacbon.

Câu 10: Cho amin có cấu tạo: CH3-CH(CH3)-NH2 Tên gọi đúng của amin là trường hợp nào sau đây?

A n-Propylamin B Etylamin C Đimetylamin D iso-Propylamin

Câu 11: Amino axit làm quì tím hóa đỏ là

A H2NCH2COOH B HOOC(CH2 )2CH(NH2 )COOH

C H2N(CH2 )4CH(NH2)COOH D H2NCH2NHCH2COOH

Câu 12: Trong các chất dưới đây, chất nào có lực bazơ mạnh nhất?

A NH3 B CH3NH2 C C6H5NH2 D (CH3)2NH

Câu 13: Có 3 chất hữu cơ: H2NCH2COOH, CH3CH2COOH, CH3[CH2]3NH2 Để nhận ra dung dịch của các chất trên, chỉ cần dùng thuốc thử nào sau đây?

A NaOH B HCl C CH3OH/HCl D Quỳ tím

Trang 2

Câu 14: Cho 9,3 gam anilin (C6H5NH2) tác dụng vừa đủ với axit HCl Khối lượng muối thu được là:

A 11,95 gam B 12,95 gam C 12,59 gam D 11,85 gam.

Câu 15: Đốt cháy amino axit A thu được 0,6 mol CO2, 0,7 mol H2O và 0,1 mol N2 Công thức phân tử của A là?

A C2H5O2N B C3H7O2N C C4H9O2N D C6H14O2N

Câu 16:Cho 0,01 mol aminoaxit Y phản ứng vừa đủ với 40 ml dung dịch HCl 0,25 M thu

được 1,115 gam muối sau khi cô cạn dung dịch Công thức cấu tạo của Y là

A.H2NCH2COOH B.CH3COONH4

C.H2NCH2CH2COOH D.H2N[CH2]3COOH

Câu 17: Tơ được sản xuất từ xenlulozơ là

A tơ visco B tơ nilon-6,6 C tơ tằm D tơ capron

Câu 18: Điều kiện cần để thực hiện phản ứng trùng hợp là trong công thức của monome

phải có

A Nhom chức –COOH

B Nhóm chức –NH2

C Có liên kết đôi hoặc vòng kém bền có thể mở ra

8D Chỉ có liên kết đơn

Câu 19: Những tính chất vật lí chung của kim loại gây nên chủ yếu bởi:

A Cấu tạo mạng tinh thể của kim loại

B Khối lượng riêng của kim loại

C Tính chất của kim loại

D Các electron tự do trong tinh thể kim loại

Câu 20: Kim loại không tác dụng với axit clohidric(HCl) là:

Câu 21: Sự giống nhau giữa ăn mòn hoá học và ăn mòn điện hoá là:

A quá trình oxy hoá khử B quá trình ăn mòn kim loại

C quá trình ăn mòn phi kim D quá trình vật lí xảy ra

Câu 22: Cho luồng khí H2 (dư) qua hỗn hợp các oxit CuO, Fe2O3, ZnO, MgO nung ở nhiệt

độ cao Sau phản ứng hỗn hợp rắn còn lại là:

Câu 23: Cho 8,85 gam hỗn hợp Fe và Zn tác dụng với dd HCl thu được 3,36 lít khí H2 ở đktc Khối lượng muối thu được là:

A 15,9gam B 19.5 gam C 20,7gam D 20,1gam.

Câu 24: Khi cho m gam hỗn hợp Na ,Ba ( có số mol như nhau)vào nước dư thì thu được

3,36 lít khí H2 (đo ở đktc) Khối lượng m là:

A.12 g B.16 g C.18 g D.20 g

Câu 25: Trong các chất sau: axit axetic, glixerol, glucozơ, ancol etylic, xenlulozơ Số chất

hòa tan được Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường là:

Câu 26: Cho các dung dịch sau: saccarozơ, glucozơ, anđehit axetic, glixerol, ancol etylic,

fructozơ Số lượng dung dịch có thể tham gia phản ứng tráng gương là:

Câu 27: Polime tạo bởi buta–1,3-dien và CN-CH=CH2 có tên gọi thông thường là

A cao su buna B cao su buna-S

C cao su buna–N D cao su isopren

Trang 3

Câu 28: Hợp chất Y có công thức phân tử C4H8O2 Khi cho Y tác dụng với dung dịch NaOH sinh ra chất Z có công thức C3H5O2Na Công thức cấu tạo của Y là:

A C2H5COOC2H5 B CH3COOC2H5 C C2H5COOCH3 D HCOOC3H7

Câu 29: Chất X có công thức phân tử C3H6O2 là este của axit axetic (CH3COOH) Công thức cấu tạo của X là

A C2H5COOH B CH3COOCH3 C HCOOC2H5 D HOC2H4CHO

Câu 30: Tơ nilon-6,6 được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng 2 loại monome là

A Hexa metylen đi amin và a xit ađipic

B Hexa metylen đi amin và a xit a xetic

C Đi metylamin-a xit ađipic

D A xitpropionic- He xa metylen đi amin

Câu 31: Cho 5,4 gam glucozơ phản ứng hoàn toàn với dung dịch AgNO3/NH3 (dư) thì khối lượng Ag thu được là:

A.2,16 gam B.3,24 gam C.4,32 gam D.6,48 gam

Câu 32: Phân tử khối trung bình của polietilen X là 420000 Hệ số polime hoá của PE là:

A 12.000 B 13.000 C 15.000 D 17.000

II Phần tự chọn: (8 câu, 2 điểm)

Thí sinh chọn một trong 2 nhóm câu: Nhóm 8 câu (từ câu 33 đến câu 40) hoặc nhóm 8 câu (từ câu 41 đến câu 48)

A Nhóm 8 câu thuộc chương trình chuẩn ( từ câu 33 đến câu 40)

Câu 33: Chất nào dưới đây không phải là este?

A HCOOCH3 B CH3COOH C CH3COOCH3 D HCOOC6H5

Câu 34: Xà phòng hóa hoàn toàn 17,24 gam một loại chất béo trung tính cần vừa đủ

0,06mol NaOH Khố lượng muối natri thu được sau khi cô cạn dung dịch sau phản ứng là A.17,80 gam B.19,64 gam C.16,88 gam D 14,12 gam

Câu 35: Dãy các chất nào sau đây đều có phản ứng thuỷ phân trong môi trường axit?

A Tinh bột, xenlulozơ, glucozơ B Tinh bột, xenlulozơ, fructozơ

C Tinh bột, xenlulozơ, saccarozơ D Tinh bột, saccarozơ, fructozơ

Câu 36: Cho sơ đồ chuyển hóa: CO2 → X → Y → ancol etylic Y là

A etylen B andehit axetic C glucozơ D fructozơ

Câu 37: Hợp chất nào sau đây thuộc loại đipetit?

A.H2N-CH2CONH-CH2CONH-CH2COOH

B.H2N-CH2CONH-CH(CH3)-COOH

C.H2N-CH2CH2CONH-CH2CH2-COOH

D.H2N-CH2CH2CONH-CH2COOH

Câu 38: Polime nào dưới đây có cùng cấu trúc mạch polime với nhựa bakelit?

A amilozơ B Glicogen C cao su lưu hóa D xenlulozơ

Câu 39 Cation R+có cấu hình e ở phân lớp ngoài cùng là 3p6.Nguyên tử R là:

A.Ca B.Na C.K D.Al

Câu 40 Hòa tan hoàn toàn 15,4g hỗn hợp Mg, Fe trong dung dịch HCl dư thấy có 0,6g khí

hidro bay ra Khối lượng muối tạo ra trong dung dịch là:

A 36,7 B 35,7 C 63,7 D 53,7

B Nhóm 8 câu thuộc chương trình nâng cao ( từ câu 41 đến câu 48)

Câu 41: Một este có công thức phân tử là C3H6O2 có phản ứng tráng gương với dd AgNO3

trong NH3 Công thức cấu tạo của este đó là công thức nào?

Trang 4

C HCOOC3H7 D C2H5COOCH3

Câu 42: Một chất khi thủy phân trong môi trường axit, đun nóng không tạo ra glucozơ

Chất đó là

A saccarozơ B protein C xenlulozơ D tinh bột.

Câu 43: Để phân biệt 3 lọ mất nhãn chứa các dung dịch : glucozơ; fructozơ và glixerol ta

có thể lần lượt dùng các thuốc thử sau

A Cu(OH)2 ở nhiệt độ phòng; dung dịch AgNO3/NH3

B Cu(OH)2 đun nóng; ddAgNO3/NH3

C Nước brom; dung dịch AgNO3/NH3

D Na; Cu(OH)2 ở nhiệt độ phòng

Câu 44: Dãy nào sắp xếp các chất theo chiều tính bazơ giảm dần ?

A NH3, CH3NH2, C6H5NH2, (CH3)2NH

B CH3NH2, (CH3)2NH, NH3, C6H5NH2

C C6H5NH2, NH3, CH3NH2, (CH3)2NH

D (CH3)2NH, CH3NH2, NH3, C6H5NH2

Câu 45: Đốt cháy hoàn toàn 1,18 g amin đơn chức B bằng một lượng không khí vừa đủ (chứa 20% oxi, 80% nitơ) Dẫn toàn bộ sản phẩm wa bình đựng nước vôi trong dư thu được 6 gam kết tủa và

có 9,632 lít khí duy nhất thoát ra CTPT của B là :

A.CH5N B.C2H7N C.C3H9N D.C4H11N

Câu 46: Kim loại nào là cứng nhất trong các kim loại dưới đây?

A vonfram B crom C Sắt D Đồng

Câu 47: Cho 4 cặp oxi hoá - khử: Fe2+/Fe; Fe3+/Fe2+; Ag+/Ag;Cu2+/Cu Dãy xếp các cặp theo chiều tăng dần về tính oxi hoá và giảm dần về tính khử là dãy chất nào?

A Fe2+/Fe; ;Cu2+/Cu; Fe3+/Fe2+; Ag+/Ag

B Fe3+/Fe2+; Fe2+/Fe; Ag+/Ag; Cu2+/Cu

C Ag+/Ag; Fe3+/Fe2+; Cu2+/Cu; Fe2+/Fe

D Cu2+/Cu; Fe2+/Fe; Fe3+/Fe2+; Ag+/Ag

Câu 48: Hòa tan hoàn toàn 8,94g hỗn hợp gồm Na, K, Ba vào nước, thu được dd X và 2,688 lít khí H2 (đktc) Dung dịch Y gồm HCl và H2SO4, tỉ lệ mol tương ứng là 4:1 Trung hòa dd X bởi dd Y, tổng khối lượng các muối được tạo ra là?

A 13,7g B 18,46g C 12,78g D 14,62g

Hết

Trang 5

ĐÁP ÁN – ĐỀ THI ĐỀ XUẤT HỌC KÌ 1 – NĂM HỌC 2016 – 2017

17A 18C 19D 20D 21A 22C 23B 24B 25A 26A 27C 28C 29B 30A 31D 32C

TỰ CHỌN CHƯƠNG

TỰ CHỌN CHƯƠNG

TRÌNH NÂNG CAO: 8 câu

41A 42B 43C 44D 45C 46B 47A 48B

ĐÁP ÁN CHI TIẾT

Câu 1 A Xà phòng hóa

Câu 2 C C2H5COOCH3

Câu 3 A CH3COOH

Câu 4.Số mol của CH3COOC2H5 = số mol của CH3COONa = 0,1mol

Suy ra khối lượng của CH3COONa = 0,1 82 =8,2gam

Chọn D

Câu 5 nCH3COOH=0.15 ; nC2H5OH=0.1 suy ra n CH3COOC2H5 = 0.1

m CH3COOC2H5 = 0.1.88= 8,8gam

suy ra H% =( 6,6 100 ) / 8,8 =75%

chọn A

Câu 6 B Dung dịch KOH

Câu 7 A glucozơ, ancol etylic.

Câu 8.nAg =0,2mol suy ra nglucozo =0,1mol

mgulcozo = 0,1.180 =18gam

chọn A

Câu 9 A chứa nhóm cacboxyl và nhóm amino

Câu 10 D iso-Propylamin.

Câu 11 B HOOC(CH2 )2CH(NH2 )COOH

Câu 12 D (CH3)2NH

Câu 13 D Quỳ tím

Câu 14 số mol của C6H5NH2 = số mol của C6H5NH3Cl = 0,1 mol

Khối lượng C6H5NH3Cl = 0,1 x 129,5 = 12,95 gam

Chọn B

Câu 15.Đặt công thức amino CxHyO2N

x= nco2/2nN2 =3 y =n H2O /nN2 =7

Chọn B C3H7O2N

Câu 16.Vì nY =nHCl= 0,01mol suy ra Mmuối =111,5

Suy ra My =111,5-36,5=75

Chọn A.H2NCH2COOH

Câu 17 A tơ visco

Câu 18 C Có liên kết đôi hoặc vòng kém bền có thể mở ra.

Câu 19 D Các electron tự do trong tinh thể kim loại

Câu 20 D Ag

Câu 21 A quá trình oxy hoá khử.

Câu 22 C Cu, Fe, Zn, MgO.

Câu 23.mmuối clorua = mhhkim loại +71n H2

Trang 6

Chọn B 19.5 gam

Câu 24 Đặt x là số mol Na và Ba

nH2 = 0,5x + x = 0,15 mol suy ra x =0,1 mol

m Na,Ba= 16 gam

Chọn B.16 g

Câu 25.A 3

Câu 26 A 3

Câu 27 C cao su buna–N

Câu 28 C C2H5COOCH3

Câu 29 B CH3COOCH3

Câu 30 A He xa metylenđi amin và axit ađipic

Câu 31 nAg =2ngluco= 0,03 2 =0,06mol

mAg =0,06 108 =6,48gam

Chọn D.6,48 gam

Câu 32 n = 420000./28

Chọn C 15.000

Câu 33 B CH3COOH

Câu 34 Vì nNaOH = 0,06 mol suy ra nglixerol = 0,02mol

BTKL mmuối = 17,24 + 0,06.40 -0,02.92 =

Chọn A.17,80 gam

Câu 35 C Tinh bột, xenlulozơ, saccarozơ

Câu 36 C glucozơ

Câu 37 B.H2N-CH2CONH-CH(CH3)-COOH

Câu 38 C cao su lưu hóa

Câu 39 C K

Câu 40 mmuối clorua = mhhkim loại +71n H2

Chọn A 36,7

Câu 41 A HCOOC2H5

Câu 42 B protein

Câu 43 C Nước brom; dung dịch AgNO3/NH3

Câu 44 D (CH3)2NH, CH3NH2, NH3, C6H5NH2

Câu 45 Gọi công thức là CxHyN nCO2 = 0,06 mol

CxHyN + (x + y/4) O2 => x CO2 + y/2 H2O + ½ N2

Theo pt :

9

; 3 )

2 (

&

) 1 (

) 2 ( 84 , 0 06 , 0 46 , 0 06 , 0 14 12

18 , 1

) 1 ( 03 , 0 06 , 0 19 , 0 43 , 0 03 , 0

) 4 ( 06 , 0 4 2 03

, 0 2

) 4 ( 06 , 0 4 2

) 4 ( 06 , 0 2

y x Giai

y x

x y

x

y x

x x

y x nN

x nN

x

y x kk

nN x

y x nO

Vậy CTPT là C3H9N

Chọn C.C3H9N

Câu 46 B crom

Câu 47 A Fe2+/Fe; ;Cu2+/Cu; Fe3+/Fe2+; Ag+/Ag

Câu 48 ta có nH 2 = 0.12

ta có 2H+ + 2e -> H2

Trang 7

0.24 0.12

gọi số mol của Cl- là 4x thì số mol SO42- là x

nên số mol H+ trong H2SO4 và HCl tạo ra là 6x

nên 6x = 0.24 suy ra x=0.04

BTKL ta có m = 8,94+ 0.04.4.35,5 + 0.04.(32+16.4) =18,46 g

Chọn B 18,46g

Ngày đăng: 26/01/2018, 13:44

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w