1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

Đề thi HKI môn hóa 12 trường Cao Lãnh 1

11 168 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 11
Dung lượng 228 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Câu 10 : Để chứng minh amino axit là hợp chất lưỡng tính có thể dùng phản ứng của chất này lần lượt với : A.. tính dẻo, tính dẫn điện, tính dẫn nhiệt, tính cứng; Câu 20: Dãy nào sau đ

Trang 1

SỞ GDĐT ĐỒNG THÁP

TRƯỜNG THPT CAO LÃNH 1

Tổ: Hóa

1 Nguyễn Thị Kim Thắm 0913.612.660

5 Võ Thị Huỳnh Như 0122 679.9719

6 Nguyễn Thị cẩm Tiên 0946 88 80 40

ĐỀ THI HKI-KHỐI 12-NĂM HỌC 2016-2017 MÔN HÓA

I.PHẦN CHUNG (32 CÂU)

Câu 1: Công thức tổng quát của este no đơn chức là

A CnH2nO2(n 2) B CnH2nO(n 1)

C CnH2n-2O2(n 1) D CnH2n+2O2(n 2)

Câu 2: Chất béo là

A hợp chất hữu cơ chứa C, H, O, N B trieste của glixerol và axit béo

C là este của axit béo và ancol đa chức D trieste của glixerol và axit hữu cơ

Câu 3: Este X có CTPT là C4H8O2 Khi thủy phân X trong dd NaOH thu được muối có CTPT là C2H3O2Na CTCT của X là :

A HCOOC3H7 B C2H5COOCH3 C CH3COOC2H5 D C3H7COOCH3

Câu 4: Đốt cháy hoàn toàn a gam hỗn hợp các este no, đơn chức Sản phẩm cháy dẫn vào

bình đựng nước vôi trong dư, thấy khối lượng bình tăng 6,2 gam Số mol CO2 và nước sinh

ra lần lượt là:

Câu 5 : Thủy phân 8,8 gam este X có công thức phân tử C4H8O2 bằng dung dịch NaOH vừa

đủ thu được 4,6 gam ancol Y và

Câu 6 Glucozơ là hợp chất thuộc loại

Câu 7 Cho sơ đồ chuyển hóa sau:Tinh bột → X → Y → Axit axetic. X và Y lần lượt là:

A glucozo, ancol etylic B mantozo, glucozo.

Câu 8 Tính thể tính dung dịch HNO3 96% (D = 1,52 g/ml) cần dùng để tác dụng với lượng

dư xenlulozơ tạo 29,7 kg xenlulozơ trinitrat.6

A 24,39 lít B 15,00 lí C 12,952 lít D 1,439 lít Câu 9: Một amin no đơn chức, mạch hở có công thức tổng quát là :

A CnH2n+ 1NH2 B CnH2n+3NH2 C CnH2n+3N D CnH2n+1N

Câu 10 : Để chứng minh amino axit là hợp chất lưỡng tính có thể dùng phản ứng của chất

này lần lượt với :

A Dung dịch HCl và dung dịch Na2SO4 B Dung dịch KOH và CuO

C Dung dịch NaOH và dung dịch NH3 D Dung dịch KOH và dung

dịch HCl

Câu 11 : Tripeptit là peptit trong phân tử chứa :

A 3 liên kết peptit (- CO – NH - ) và 3 gốc aminoaxit

B 3 liên kết peptit ( - CO – NH - ) và 2 gốc aminoaxit

Trang 2

C 2 liên kết peptit ( - CO – NH - ) và 3 gốc aminoaxit

D 2 liên kết peptit ( - CO – NH - ) và 2 gốc aminoaxit

Câu 12 : Có 3 chất hữu cơ : CH3NH2 , CH3COOH , H2NCH2COOH Để phân biệt dung dịch 3 chất hữu cơ riêng biệt trên có thể dùng :

A Quỳ tím B Phenolphtalein C Dung dịch HCl D Dung dịch

Câu 13: Chất dùng làm gia vị thức ăn gọi là mì chính hay bột ngọt có công thức cấu tạo là

Câu 14: Cho các chất: phenol, anilin, phenylamoni clorua, natri phenolat, etanol Số chất

trong dãy phản ứng được với dd NaOH là:

Câu 15: Để trung hòa 100ml dung dịch X chứa CH3NH2 nồng độ a mol/l cần 150 ml dung dịch HCl 0,2 mol /l Giá trị của a là :

A 0,1 B 0,2 C 0,3 D 0,4

Câu 16: Cho 0,15 mol H2NC3H5(COOH)2 (axit glutamic) vào 175 ml dung dịch HCl 2M, thu được dung dịch X Cho 400 ml dung dịch NaOH 2M vào dung dịch X Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được dung dịch Y Cô cạn dung dịch Y thu được m gam chất rắn Giá trị của m là:

C

âu 17 Dãy hợp chất nào sau đây chỉ chứa tơ nhân tạo ?

A Tơ capron, tơ axetat B Tơ axetat, tơ visco

C

âu 18 Trong các polime sau : polietilen, poli(metyl metacrylat),nhựa bakelit ,

amilopectin trong tinh bột, cao su lưu hoá, nhựa novolac Số polime có cấu trúc mạng không gian là :

Câu 19: Kim lọai có các tính chất vật lí chung là

A tính dẻo, tính dẫn điện, tính khó nóng chảy, tính ánh kim;

B tính dẻo, tính dẫn điện, tính dẫn nhiệt, tính ánh kim;

C tính dẫn điện, tính dẫn nhiệt, tính ánh kim, tính đàn hồi;

D tính dẻo, tính dẫn điện, tính dẫn nhiệt, tính cứng;

Câu 20: Dãy nào sau đây xếp theo thứ tự tăng dần của tính khử:

A Cu < Fe < Pb < Al B Cu < Pb < Fe < Al

C Fe > Pb > Cu > Al D Al > Fe > Pb > Cu

Câu 21: Phương pháp thủy luyện là phương pháp dùng kim lọai có tính khử mạnh để khử

ion kim lọai khác trong hợp chất nào:

A muối ở dạng khan; B Oxit kim lọai;

C dung dịch muối; D hidroxit kim lọai;

Câu 22: Khi cho Fe vào dung dịch hỗn hợp các muối AgNO3, Cu(NO3)2, Pb(NO3)2 thì Fe khử các ion kim lọai theo thứ tự nào ? (ion đặt trước sẽ bị khử trước)

A Ag+, Pb2+, Cu2+; B Pb2+, Ag+, Cu2+;

C Cu2+, Ag+, Pb2+; D Ag+, Cu2+, Pb2+;

Câu 23: Khi hòa tan Al bằng dung dịch HCl, nếu thêm vài giọt thủy ngân vào thì quá trình

hòa tan Al sẽ là:

A xảy ra nhanh hơn; B xảy ra chậm hơn;

Trang 3

C không thay đổi; D Lúc đầu xảy ra nhanh, sau đó chậm

dần

Câu 24: Hòa tan hoàn toàn m gam hỗn hợp X gồm CuSO4 và NaCl vào nước thu được 400

ml dung dịch A Điện phân dd A ( điện cực trơ, hiệu suất điện phân 100%), với cường độ

dòng điện 2A, đến khi nước bị điện phân ở 2 điện cực thì dừng lại, thu được 400 ml dung

dịch B có pH = 13 và đã tốn khoảng thời gian là 5790 giây Gía trị của m là:

Câu 25 : Dãy gồm các chất nào sau đây không bị thủy phân ?

A Glucozơ, etyl fomat, fructozơ B isoamyl axetat, axit axetic, fructozơ

C Glucozơ, axit axetic, saccarozơ D Glucozơ, axit axetic, fructozơ

Câu 26: Cho các chất : saccarozơ, glucozơ , frutozơ, etyl format , axit fomic và anđehit

axetic Trong các chất trên, số chất vừa có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc vừa có khả

năng phản ứng với Cu(OH)2 ở điều kiện thường là:

Câu 27: Có các chất sau đây: metylamin, anilin, axit amino axetic, etylamin,

NH2CH2CH2COOH, C2H5COOH, số chất tác dụng được với dung dịch HCl là

A 5 B 6 C 7 D.8

Câu 28: Cho các polime: (a) nilon-6,6; (b) PVC; (c) cao su buna; (d) polipeptit; (e) thủy

tinh hữu cơ Chất được điều chế bằng phương pháp trùng hợp gồm

Câu 29: Chỉ dung Cu(OH)2/OH- có thể nhận biết được các dung dịch đựng riêng biệt từng

chất trong nhóm nào sau đây?

A Gluccozơ, fructozơ, glixerol, axit axetic, metanol.

B Etylen glycol, glucozơ, tripeptit, ancol etylic, glixerol.

C Anbumin, axit acrylic, axit axetic, etanal, glucozơ.

D Glucozơ, glixerol, axit axetic, etanal, anbumin.

Câu 30 Thủy phân hoàn toàn một lượng triolein trong dung dịch NaOH (vừa đủ), thu được 1 mol

glyxerol và :

A 3 mol C17H35COONa B 3 mol C17H33COONa

C 1 mol C17H33COONa D 1 mol C17H35COONa

Câu 31 Xà phòng hoá hoàn toàn m gam CH3COOC2H5 trong dung dịch NaOH (vừa đủ), thu được dung dịch chứa 16,4

gam muối Giá trị của m là

Câu 32 :Để phản ứng hoàn toàn với dung dịch chứa 15 gam H2NCH2COOH cần vừa đủ V

ml dung dịch NaOH 1M Giá trị của V là

A 50 B 200 C 100 D 150.

II.PHẦN RIÊNG.

A CHƯƠNG TRÌNH CHUẨN:( 8 CÂU)

Câu 33: Chất phản ứng được với AgNO3/ NH3 và NaOH là:

A CH3-CH2-COOCH3 B HCOO-CH2-CH2-CH3

C CH3-CH2-COOH D CH3-COO-CH2-CH3

Câu 34: Cho 6 gam một este của axit cacboxylic no đơn chức và ancol no đơn chức phản

ứng vừa hết với 100 ml dung dịch NaOH 1M Tên gọi của este đó là

A etyl axetat B propyl fomat C metyl axetat D metyl fomat.

Câu 35.Glucozơ không có tính chất nào dưới đây ?

C Tham gia phản ứng thuỷ phân D Lên men tạo ancol etylic

Trang 4

Câu 36 Ba ống nghiệm không nhãn, chứa riêng ba dung dịch: glucozơ, hồ tinh bột,

glixerol Để phân biệt 3 dung dịch, người ta dùng thuốc thử :

A Dung dịch iot B Dung dịch axit

C Dung dịch iot và phản ứng tráng bạc D Phản ứng với Na

Câu 37: Cho các chất sau C6H5NH2 (1), CH3NH2 (2), NH3 (3), NaOH (4) Trật tự giảm dần tính bazơ của 4 chất trên là:

A.(4)>(2)>(3)>(1) B.(4)<(2)<(3)<(1) C.(4)>(1)>(3)>(2) D.

(4)>(3)>(2)>(1)

C

âu 38 Dãy polime nào sau đây điều chế bằng phương pháp trùng hợp:

A Cao su buna, polietilen, poli (vinyl clorua )

B Tơ lapsan, poli stiren, tơ capron.

C Nilon-6,6, tơ axetat, tơ tằm

D Nilon-6, cao su buna-N, polipropilen.

Câu 39: Cho khí CO dư đi qua hỗn hợp gồm CuO, Al2O3, MgO (nung nóng) phản ứng xảy

ra hoàn toàn thu được hỗn hợp chất rắn gồm:

A Cu, Al, Mg B Cu, Al, MgO C Cu, Al2O3, Mg D Cu,

Al2O3, Mg Câu 40: Ngâm một đinh sắt trong 100ml dung dịch CuCl2 1M ,giả thuyết Cu tạo ra bám hết vào đinh sắt Sau khi phản ứng xong lấy đinh sắt ra, sấy khô, khối lượng đinh sắt tăng thêm là:

2,4g

B CHƯƠNG TRÌNH NÂNG CAO:( 8 CÂU)

Câu 41: Có bao nhiêu chất đồng phân cấu tạo của nhau có công thức phân tử C3H6O2 tác dụng được với dd AgNO3/NH3

Câu 42.Gluxit (cacbohiđrat) chỉ chứa hai gốc glucozơ trong phân tử là

Câu 43.Khi nghiên cứu cacbohirat X ta nhận thấy: - X không tráng gương, có một đồng

phân

- X thuỷ phân trong nước được hai sản phẩm Vậy X là

A.Fructozơ B.Saccarozơ C.Mantozơ D Tinh bột

Câu 44: Cho các nhận định sau:

(1).Alanin làm quì tím hóa xanh

(2).Axit glutamic làm quì tím hóa đỏ

(3).Lysin làm quì tím hóa xanh

(4).Axit e - amino caproic là nguyên liệu để sản xuất nilon-6

Số nhận định đúng là:

Câu 45: Cho từ từ dung dịch chứa X đến dư vào dung dịch AlCl3, thu được kết tủa không

hoặc C

Câu 46: Xếp các cặp oxi hoá khử sau theo thứ tự tăng dần tính oxi hoá của các ion kim loại:

Zn2+/ Zn (1), Fe2+/ Fe (2), Al3+/Al (3), 2H+/H2 (4), Ag+/Ag (5), Cu2+/Cu (6), Fe3+/Fe2+ (7)

A 6 < 3 < 1 < 2 < 4 < 7 < 5 B 5 < 1 < 6 < 2 < 3 < 4 < 7

C 4 < 6 < 7 < 3 < 2 < 1 < 5 D 3 < 1 < 2 < 4 < 6 < 7 < 5

Trang 5

Câu 47: Nhóm các kim loại nào sau đây đều tác dụng được với nước lạnh tạo dung dịch

kiềm :

A Na, K, Mg, Ca B Be, Al, Ca, Ba

C Ba, Na, K, Ca D Mg, Na, Ca, Zn

Câu 48: Hấp thụ hoàn toàn 3,136 lít khí CO2 (ở đktc) vào 2 lít dung dịch Ca(OH)2 nồng độ

a mol/l, thu được 10 gam kết tủa Giá trị của a là

ĐÁP ÁN

I.PHẦN CHUNG (32 câu)

Câu 1: Công thức tổng quát của este no đơn chức là

A CnH2nO2(n2) B CnH2nO(n 1)

C CnH2n-2O2(n 1) D CnH2n+2O2(n 2)

Câu 2: Chất béo là

A hợp chất hữu cơ chứa C, H, O, N B trieste của glixerol và axit béo

C là este của axit béo và ancol đa chức D trieste của glixerol và axit hữu cơ

Câu 3: Este X có CTPT là C4H8O2 Khi thủy phân X trong dd NaOH thu được muối có CTPT là C2H3O2Na CTCT của X là :

A HCOOC3H7 B C2H5COOCH3 C CH3COOC2H5 D C3H7COOCH3

Câu 4: Đốt cháy hoàn toàn a gam hỗn hợp các este no, đơn chức Sản phẩm cháy dẫn vào

bình đựng nước vôi trong dư, thấy khối lượng bình tăng 6,2 gam Số mol CO2 và nước sinh

ra lần lượt là:

A 0,1 và 0,1 B 0,1 và 0,2 C 0,2 và 0,2 D 0,2 và 0,1

Giải:

Khối lượng bình tăng là khối lượng CO2 và H2O = 6,2 gam

Số mol CO2 = số mol H2O

Nên 44x+18x= 6,2

62x= 6,2 Vậy x= 0,1

Câu 5 : Thủy phân 8,8 gam este X có công thức phân tử C4H8O2 bằng dung dịch NaOH vừa

đủ thu được 4,6 gam ancol Y và

Giải:

Số mol este= số mol ancol= 8,8:88= 0,1 mol

Khối lượng NaOH= 0,1x40 = 4 gam

BTKL: khối lượng muối = 8,8 + 4- 4,6 = 8,2 gam

Câu 6 Glucozơ là hợp chất thuộc loại

đáp án : chọn C

Câu 7 Cho sơ đồ chuyển hóa sau:Tinh bột → X → Y → Axit axetic. X và Y lần lượt là:

A.

glucozo, ancol etylic B mantozo, glucozo.

đáp án : chọn A

Tinh bột thuy phan

     glucozơ l nmenê

   ancol etylic → Axit axetic

Trang 6

Câu 8 Tính thể tính dung dịch HNO3 96% (D = 1,52 g/ml) cần dùng để tác dụng với lượng

dư xenlulozơ tạo 29,7 kg xenlulozơ trinitrat.6

A 24,39 lít B 15,00 lí 12,952 lítC D 1,439 lít

:

Đáp án : C

Ta có số mol của xenlulozo trinitart là 29,7 : 297 = 0,1 mol.

Tỉ lệ phản ứng: 3 mol HNO3 => 1 mol xenlulozo trinitrat

=> nHNO3 = 0,1.3 = 0,3 mol

=> VHNO3 = 0,3 63 : 1,52 : 96 100 = 12,952 lít

Câu 9: Một amin no đơn chức, mạch hở có công thức tổng quát là :

A CnH2n+ 1NH2 B CnH2n+3NH2 C CnH2n+3N D CnH2n+1N

Câu 10 : Để chứng minh amino axit là hợp chất lưỡng tính có thể dùng phản ứng của chất

này lần lượt với :

A Dung dịch HCl và dung dịch Na2SO4 B Dung dịch KOH và CuO

C Dung dịch NaOH và dung dịch NH3 D Dung dịch KOH và dung

dịch HCl

Câu 11 : Tripeptit là peptit trong phân tử chứa :

A 3 liên kết peptit (- CO – NH - ) và 3 gốc aminoaxit

B 3 liên kết peptit ( - CO – NH - ) và 2 gốc aminoaxit

C 2 liên kết peptit ( - CO – NH - ) và 3 gốc aminoaxit

D 2 liên kết peptit ( - CO – NH - ) và 2 gốc aminoaxit

Câu 12 : Có 3 chất hữu cơ : CH3NH2 , CH3COOH , H2NCH2COOH Để phân biệt dung dịch 3 chất hữu cơ riêng biệt trên có thể dùng :

A Quỳ tím B Phenolphtalein C Dung dịch HCl D Dung dịch

Câu 13: Chất dùng làm gia vị thức ăn gọi là mì chính hay bột ngọt có công thức cấu tạo là

Câu 14: Cho các chất: phenol, anilin, phenylamoni clorua, natri phenolat, etanol Số chất

trong dãy phản ứng được với dd NaOH là:

Câu 15: Để trung hòa 100ml dung dịch X chứa CH3NH2 nồng độ a mol/l cần 150 ml dung dịch HCl 0,2 mol /l Giá trị của a là :

A 0,1 B 0,2 C 0,3 D 0,4

Hướng dẫn giải

CH3NH2 + HCl  CH3NH3Cl

Số mol CH3NH2 = HCl = 0,15 x 0,2 = 0,03 mol

Nồng độ mol cùa CH3NH2 a = 0,03 : 0,1 = 0,3M, đáp án là C

Câu 16: Cho 0,15 mol H2NC3H5(COOH)2 (axit glutamic) vào 175 ml dung dịch HCl 2M, thu được dung dịch X Cho 400 ml dung dịch NaOH 2M vào dung dịch X Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được dung dịch Y Cô cạn dung dịch Y thu được m gam chất rắn Giá trị của m là:

Hướng dẫn:

Trang 7

BTKL m 55,125

   

C

âu 17 Dãy hợp chất nào sau đây chỉ chứa tơ nhân tạo ?

A Tơ capron, tơ axetat B Tơ axetat, tơ visco

Giải

Tơ axetat, tơ visco có nguồn gốc từ xenlulozơ Chọn B

C âu 18 Trong các polime sau : polietilen, poli(metyl metacrylat),nhựa bakelit ,

amilopectin trong tinh bột, cao su lưu hoá, nhựa novolac Số polime có cấu trúc mạng không gian là :

Giải

Nhựa bakelit , cao su lưu hoá thuộc cấu trúc mạng không gian Chọn C

Câu 19: Kim lọai có các tính chất vật lí chung là

A tính dẻo, tính dẫn điện, tính khó nóng chảy, tính ánh kim;

B tính dẻo, tính dẫn điện, tính dẫn nhiệt, tính ánh kim;

C tính dẫn điện, tính dẫn nhiệt, tính ánh kim, tính đàn hồi;

D tính dẻo, tính dẫn điện, tính dẫn nhiệt, tính cứng;

Hướng dẫn:

- ĐA: B → tính dẻo, tính dẫn điện, tính dẫn nhiệt, tính ánh kim.

Câu 20: Dãy nào sau đây xếp theo thứ tự tăng dần của tính khử:

A Cu < Fe < Pb < Al B Cu < Pb < Fe < Al

C Fe > Pb > Cu > Al D Al > Fe > Pb > Cu

Hướng dẫn:

- ĐA: B → Cu < Pb < Fe < Al.

Câu 21: Phương pháp thủy luyện là phương pháp dùng kim lọai có tính khử mạnh để khử

ion kim lọai khác trong hợp chất nào:

A muối ở dạng khan; B Oxit kim lọai;

C dung dịch muối; D hidroxit kim lọai;

Hướng dẫn:

- ĐA: C → dung dịch muối.

Câu 22: Khi cho Fe vào dung dịch hỗn hợp các muối AgNO3, Cu(NO3)2, Pb(NO3)2 thì Fe khử các ion kim lọai theo thứ tự nào ? (ion đặt trước sẽ bị khử trước)

A Ag+, Pb2+, Cu2+; B Pb2+, Ag+, Cu2+;

C Cu2+, Ag+, Pb2+; D Ag+, Cu2+, Pb2+;

Hướng dẫn:

- ĐA: D * PTHH: Fe + 2AgNO3 → Fe(NO3)2 + 2Ag

Fe + Cu(NO3)2 → Fe(NO3)2 + Cu

Fe + Pb(NO3)2 → Fe(NO3)2 + Pb

Câu 23: Khi hòa tan Al bằng dung dịch HCl, nếu thêm vài giọt thủy ngân vào thì quá trình

hòa tan Al sẽ là:

A xảy ra nhanh hơn; B xảy ra chậm hơn;

C không thay đổi; D Lúc đầu xảy ra nhanh, sau đó chậm

dần

Hướng dẫn:

- ĐA: A * Lúc đầu: 2Al + 6HCl → 2AlCl3 + 3H2

Trang 8

→ Khí H2 sinh ra bao bọc quanh Al nên phản ứng xảy ra chậm dần.

* Khi thêm vài giọt thủy ngân vào thì quá trình hòa tan Al sẽ nhanh hơn, vì

Al-Hg tạo nên pin điện hóa, lúc này xảy ra ăn mòn điện hóa: Cực âm (Al): Al bị oxi hóa theo

PT:

Al → Al3+ + 3e

Cực dương (Hg): Ion H+ của HCl bị khử theo

PT:

2H+ + 2e → H2

Câu 24: Hòa tan hoàn toàn m gam hỗn hợp X gồm CuSO4 và NaCl vào nước thu được 400

ml dung dịch A Điện phân dd A ( điện cực trơ, hiệu suất điện phân 100%), với cường độ

dòng điện 2A, đến khi nước bị điện phân ở 2 điện cực thì dừng lại, thu được 400 ml dung

dịch B có pH = 13 và đã tốn khoảng thời gian là 5790 giây Gía trị của m là:

Hướng dẫn:

- ĐA: C * CuSO4 + 2NaCl  Cu¯ + Cl2 + Na2SO4 (1)

0,04 0,08 0,04

0,04 0,04 0,02 pH=13 Þ pOH = 1 Þ [OH] = 101M Þ n OH  = nNaOH = 0,04 (mol)

Theo công thức Farađây ta có: m Cl 2 = 1 .35,5

Þ n Cl 2 = 0,06 (mol) Þ n Cl (1) 2 = 0,06 – 0,02 = 0,04 (mol)

Þ m = m CuSO 4+ mNaCl = 0,04.160 + (0,08 + 0,04).58,5 = 13,42 (g)

Câu 25: Dãy gồm các chất nào sau đây không bị thủy phân ?

A Glucozơ, etyl fomat, fructozơ B isoamyl axetat, axit axetic, fructozơ

C Glucozơ, axit axetic, saccarozơ D Glucozơ, axit axetic, fructozơ

Câu 26: Cho các chất : saccarozơ, glucozơ , frutozơ, etyl format , axit fomic và anđehit

axetic Trong các chất trên, số chất vừa có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc vừa có khả

năng phản ứng với Cu(OH)2 ở điều kiện thường là:

Câu 27: Có các chất sau đây: metylamin, anilin, axit amino axetic, etylamin,

NH2CH2CH2COOH, C2H5COOH, số chất tác dụng được với dung dịch HCl là

A 5 B 6 C 7 D.8

Câu 28: Cho các polime: (a) nilon-6,6; (b) PVC; (c) cao su buna; (d) polipeptit; (e) thủy

tinh hữu cơ Chất được điều chế bằng phương pháp trùng hợp gồm

Câu 29: Chỉ dung Cu(OH)2/OH- có thể nhận biết được các dung dịch đựng riêng biệt từng

chất trong nhóm nào sau đây?

A Gluccozơ, fructozơ, glixerol, axit axetic, metanol.

B Etylen glycol, glucozơ, tripeptit, ancol etylic, glixerol.

C Anbumin, axit acrylic, axit axetic, etanal, glucozơ.

D Glucozơ, glixerol, axit axetic, etanal, anbumin

Câu 30 Thủy phân hoàn toàn một lượng triolein trong dung dịch NaOH (vừa đủ), thu được 1 mol

glyxerol và :

A 3 mol C17H35COONa B 3 mol C17H33COONa

C 1 mol C17H33COONa D 1 mol C17H35COONa

Trang 9

Câu 31 Xà phòng hoá hoàn toàn m gam CH3COOC2H5 trong dung dịch NaOH (vừa đủ), thu được dung dịch chứa 16,4

gam muối Giá trị của m là

Câu 32 :Để phản ứng hoàn toàn với dung dịch chứa 15 gam H2NCH2COOH cần vừa đủ V

ml dung dịch NaOH 1M Giá trị của V là

A 50 B 200 C 100 D 150.

II.PHẦN RIÊNG.

C CHƯƠNG TRÌNH CHUẨN:

Câu 33: Chất phản ứng được với AgNO3/ NH3 và NaOH là:

A CH3-CH2-COOCH3 B HCOO-CH2-CH2-CH3

C CH3-CH2-COOH D CH3-COO-CH2-CH3

Câu 34: Cho 6 gam một este của axit cacboxylic no đơn chức và ancol no đơn chức phản

ứng vừa hết với 100 ml dung dịch NaOH 1M Tên gọi của este đó là

A etyl axetat B propyl fomat C metyl axetat D metyl fomat

Giải:

Số mol CnH2nO2 = số mol NaOH =0,1 mol

M = 6:0,1 =60 n= 2 CTPT C2H4O2 CTCT: HCOOCH3: metyl fomat

Câu 35.Glucozơ không có tính chất nào dưới đây ?

C Tham gia phản ứng thuỷ phân D Lên men tạo ancol etylic

Đáp án : C

Câu 36 Ba ống nghiệm không nhãn, chứa riêng ba dung dịch: glucozơ, hồ tinh bột,

glixerol Để phân biệt 3 dung dịch, người ta dùng thuốc thử :

A Dung dịch iot B Dung dịch axit

C Dung dịch iot và phản ứng tráng bạc D Phản ứng với Na

Đáp án : C

- dd iot nhận ra tinh bột có màu xanh tím

- phản ứng tráng bạc nhận ra glucozơ

Câu 37: Cho các chất sau C6H5NH2 (1), CH3NH2 (2), NH3 (3), NaOH (4) Trật tự giảm dần

tính bazơ của 4 chất trên là:

A.(4)>(2)>(3)>(1) B.(4)<(2)<(3)<(1) C.(4)>(1)>(3)>(2) D

(4)>(3)>(2)>(1)

C

âu 38 Dãy polime nào sau đây điều chế bằng phương pháp trùng hợp:

A Cao su buna, polietilen, poli (vinyl clorua )

B Tơ lapsan, poli stiren, tơ capron.

C Nilon-6,6, tơ axetat, tơ tằm

D Nilon-6, cao su buna-N, polipropilen.

Giải

Cao su buna, polietilen, poli (vinyl clorua ) điều chế bằng phương pháp trùng hợp Chọn

A

Câu 39: Cho khí CO dư đi qua hỗn hợp gồm CuO, Al2O3, MgO (nung nóng) phản ứng xảy

ra hoàn toàn thu được hỗn hợp chất rắn gồm:

A Cu, Al, Mg B Cu, Al, MgO C Cu, Al2O3, Mg D Cu,

Al2O3, MgO

Trang 10

Hướng dẫn:

- ĐA: D * PTHH: CO + CuO  to Cu + CO2

CO + Al2O3  to không xảy ra

CO + MgO  to không xảy ra

Câu 40: Ngâm một đinh sắt trong 100ml dung dịch CuCl2 1M ,giả thuyết Cu tạo ra bám hết vào đinh sắt Sau khi phản ứng xong lấy đinh sắt ra, sấy khô, khối lượng đinh sắt tăng thêm là:

Hướng dẫn:

- ĐA: B * Fe + CuCl2 → FeCl2 + Cu

0,1 0,1 0,1

Þ nCuCl2 = 0,1 (mol)

Þ mtăng = mCu - mFe = (64 x 0,1) - (56 x 0,1) = 0,8g

D CHƯƠNG TRÌNH NÂNG CAO:

Câu 41: Có bao nhiêu chất đồng phân cấu tạo của nhau có công thức phân tử C3H6O2 tác dụng được với dd AgNO3/NH3

Giải :

HCOO-CH2-CH3

CH2(OH)-CH2-CHO

Câu 42.Gluxit (cacbohiđrat) chỉ chứa hai gốc glucozơ trong phân tử là

Câu 43.Khi nghiên cứu cacbohirat X ta nhận thấy: - X không tráng gương, có một đồng

phân

- X thuỷ phân trong nước được hai sản phẩm Vậy X là

A.Fructozơ B.Saccarozơ C.Mantozơ D Tinh bột

Đáp án : B

-Frutozơ không phản ứng thủy phân

- Mantozơ, tinh bột thủy phân cho 1 sản phẩm

Câu 44: Cho các nhận định sau:

(1).Alanin làm quì tím hóa xanh

(2).Axit glutamic làm quì tím hóa đỏ

(3).Lysin làm quì tím hóa xanh

(4).Axit e - amino caproic là nguyên liệu để sản xuất nilon-6

Số nhận định đúng là:

Câu 45: Cho từ từ dung dịch chứa X đến dư vào dung dịch AlCl3, thu được kết tủa không

hoặc C

Hướng dẫn :

3 NH3 + 3H2O + AlCl3  Al(OH)3 + 3NH4Cl

3CH3NH2 + AlCl3 + 3H2O   Al(OH)3 + 3CH3NH3Cl

Câu 46: Xếp các cặp oxi hoá khử sau theo thứ tự tăng dần tính oxi hoá của các ion kim loại:

Zn2+/ Zn (1), Fe2+/ Fe (2), Al3+/Al (3), 2H+/H2 (4), Ag+/Ag (5), Cu2+/Cu (6), Fe3+/Fe2+ (7)

A 6 < 3 < 1 < 2 < 4 < 7 < 5 B 5 < 1 < 6 < 2 < 3 < 4 < 7

C 4 < 6 < 7 < 3 < 2 < 1 < 5 D 3 < 1 < 2 < 4 < 6 < 7 < 5

Ngày đăng: 26/01/2018, 07:31

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

  • Đang cập nhật ...

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w