Cô can dung dịch được 4,52 gam muối khan.. làm thuỷ tinh hữu có: [A]Metyl metacrylat [B] Metyl acrylat [C] A xitmetacrylic [D] Vinyl a xetat [CAU13] Những điều khẳng định sau đây, khẳng
Trang 1
[CAU1]Đốt cháy hoàn toàn 1,46g a xít hữu cơ nhiều lần a xít.Người ta thu được 1,344l CO2 (đktc) và 0,9g H2O Công thức nguyên đơn giản của a xít là:
[A](C3H5O2)n
[B] (C2H3O2)n
[C] C4H7O2)n
[D] (C2H4O2)n
[CAU2] Sắp xếp các chất sau theo thứ tự tăng dần tính a xít: CH3COOH(1): HCOOH(2): ClCH2COOH(3): FCH2COOH(4);CH3OH(5): C6H5OH(6):
[A] 5:6:1;2;3:4
[B] 1;2;3;4;5;6
[C] 4;5;6;3;2;1
[D] 2;1;3;4;5;6
[CAU3] Trung hoà hỗn hợp 2 a xít no, dơn chức kế tiếp nhau trong dãy đòng đẳng, phải cần 40ml dung dịch NaOH 1,25M Cô can dung dịch được 4,52 gam muối khan Tên cúa 2 a xít là:
[A] A xít fomic và a xít a xetic
[B] a xít a xetic và a xít propionic
[C] A xít fomic và a xít propionic
[D] a xít propionic và a xit butanoic
[CAU4] Đốt cháy a mol anđehit A tạo ra 2a mol CO2 Mặt khác a mol A tác dụng với AgNO3/NH3 dư tạo ra 4a mol Ag A là:
[A] OHC-CHO
[B] HCHO
[C] OHC-CH2-CHO
[D] HCOOH
[CAU5] Cho 0,1 mol an đe hit X tác dụng hoàn toàn với H2 thấy cần 6,72 lít H2
đktc) và thu được sản phẩm Y Cho toàn bộ lượng Y tác dụng với Na dư thu được 2,24 lít H2(đktc) Mặt khác lấy 8,4g X tác dụng với dung dịch AgNO3/NH3
dư thu được 43,2g Ag.Công thức cấu tạo của X là:
[A] C2H2(CHO)2
[B] HCHO
[C] OHC-CHO
[D] CH3CHO
[CAU6] Hỗn hợp X gồm 3 an col đơn chức A,B,C trong đó B,C là đồng phân của nhau Đốt cháy hoàn toàn 0,04mol X thu dược 1,98g H2O và 1,568 lít
CO2(đktc) Số mol an col A bằng 5/3 tổng số mol B và C Công thức phân tử của các an col lần lượt là:
Trang 2[A] CH4O và C3H8O
[B] CH4O vàC3H6O
[C] C2H6O và C3H8O
[D] C2H6O vàC3H4O
[CAU7] Hợp chất hữu cơ có công thức phân tử C4H8O có bao nhiêu đồng phân
an col mạch hở:
[A] 4
[B] 3
[C] 5
[D] 2
[CAU8] Khi cho hỗn hợp 3 an col mất nước ở 1400C thì số e te bất đối xứng thu được là:
[A] 3
[B] 4
[C] 2
[D] 5
[CAU9] Khi đun nóng a gam an col A với H2SO4 dặc làm xúc tác ở nhiệt độï thích hợp thu được b gam chất hữu cơ B Tỷ khối của B so với A là 0,7 Hiệu suát phản ứng 100% Công thức cấu tạo của an col X là:
[A] C3H7OH
[B] C2H5OH
[C] C3H6OH
[D] C4H10OH
[CAU10] Cho chất hữu cơ X chứa C,H,O và chỉ chứa 1 loại nhóm chức, Nếu đốt cháy một lượng X thu được số mol H2O gấp đôi số mol CO2 Còn cho X tác dụng với Na số mol H2 giải phóng bằng 1/2 số mol X đã phản ứng Công thức cấu tạo của X là:
[A] CH3OH
[B] CH3COOH
[C] C2H5OH
[D] C2H4(OH)2
[CAU11] Tạo lipít từ gli xe rol và 2 a xít béo ta dược số tri este là:
[A] 6
[B] 4
[C] 6
[D] 8
[CAU12] Chất nào trong số cacù chất sau đây khi trùng hợp sẽ tạo polime dùng
Trang 3làm thuỷ tinh hữu có:
[A]Metyl metacrylat
[B] Metyl acrylat
[C] A xitmetacrylic
[D] Vinyl a xetat
[CAU13] Những điều khẳng định sau đây, khẳng định nào sai:
[A] Gli xerol tác dụng với a xit còn an col không tác dụng với a xit
[B] Gli xerol và an col etylic đều tác dụng với Na, K
[C] Gli xerol tác dụng với Cu(OH)2 tạo dung dịch xanh lam còn an col etylic thì không
[D] Gli xerol và an col etylic đều là an col no
[CAU14] Xenlulozơ nitrat được đièu chế tử xenlulo và a xít ni tric đặc có H2SO4
đặc xúc tác Để có 14,85gam Xenlulozơ nitrat cần dùng bao nhiêu gam a xít nit ric.Hiệu suất đạt 90%
[A] 10,5g
[B] 12g
[C] 20g
[D] 13g
[CAU15] Cho m gam tinh bột len men thành ancol eytlic với hiệu suất 81% Toàn bộ lượng CO2 hấp thụ vào nước vôi trong, thu được 275g kết tủa và dung dịch Y Dun kĩ dung dịch Y thu thêm 50g kết tủa Khối lượng m là:
[A] 375g
[B] 750g
[C] 215g
[D] 300g
[CAU16] ] Trong các chất sau: HCOOH(1), CH3COOH(2); HCOOCH3(3): C3H7CHO(4); Saccarozơ(5):glucozơ(6):Tinh bột(7) Những chất tham gia phản ứng tráng gương là:
[A] 1:3:4; 6
[B] 2;3;4;6
[C] 1;4;5;6;7
[D] 2;4;5;6
[CAU17] Để phân biệt CH2=CHCH2OH và CH3CHO có thể dùng thuốc thử nào sau đây:
[A] Dung dịch Br2
[B] Dung dịch thuốc tím
[C] Dung dịch AgNO3/NH3
[D] A,B,C đều đúng
Trang 4[CAU18] Thuoỏc thửỷ naứo sau ủaõy duứng ủeồ phaõn bieọt phenol vaứ dung dũch
CH3COOH
[A] Dung dũch NaHCO3
[B] Na
[C] Dung dũch NaOH
[D] Dung dũch CH3ONa
[CAU19] Daừy chuyeồn hoaự naứo sau ủaõy ủuựng(moói muừi teõn laứ 1 phửụng trỡnh phaỷn ửựng, caực saỷn phaồm ủeàu laứ saỷn phaồm chớnh)
[A] CH3OH >HCHO >HCOOH >CH2=CHO OCH >polime
[B] CH3OH >CH4 >HCHO >CH2=CHOOCCH3 >polime
[C] CH3OH >HCOOH >HCOO CH3 >CH2=CHCOOH >polime
[D] CH3OH >HCHO >HCOOH >HCO OCH3 >CH3CO OH=CH2 >polime [CAU20] A xớt no ủa chửực coự coõng thửực nguyeõn (C3H4O3)n coự coõng thửực phaõn tửỷ laứ:
[A] C6H8O6
[B] C4H8O4
[C] C9H12O9
[D] C6H10O6
[CAU21] ẹun 12g a xớt CH3COOH vụựi 13,8g etanol(coự H2SO4 ủaởc xuực taực) ủeỏn khi phaỷn ửựng ủaùt caõn baống, thu ủửụùc 11g este Hieọu suaỏt phaờn ửựng laứ:
[A] 62,5%
[B] 51,2%
[C] 75%
[D] 64,5%
[CAU22] Xaứ phoứng vaứ chaỏt giaởt rửỷa coự ủieồm chung laứ
[A] chửựa muoỏi Nat ricoự khaỷ naờng laứm giaỷm sửực caờng beà maởt cuỷa caực chaỏt baồn
[B] caực muoỏi ủửụùc laỏy tửứ phaỷn ửựng xaứ phoứng hoaự chaỏt beựo
[C] saỷn phaồm cuỷa coõng ngheọ hoaự daàu
[D] coự nguoàn goỏc tửứ ủoọng vaọt hoaởc thửùc vaọt
[CAU23] ẹeồ xaứ phoứng hoaự 100kg chaỏt beựo (giaỷ sửỷ thaứnh phaàn laứ tri olein) coự chổ soỏ a xớt baống 7 caàn 14,1kg KOH Giaỷ sửỷ caực phaỷn ửựng xaỷy ra hoaứn toaứn, khoỏi lửụùng muoỏi thu ủửụùc laứ:
[A]106,54kg
[B] 156,45kg
[C] 170.32kg
[D] 154.50kg
[CAU24]Thuỷ phân hoàn toàn 1mol este HCOOCH=CH2COOCH=CH2 rồi cho toàn bộ san phẩm phan ứng tráng bạc( lấy d) thu đửợc bao nhiêu mol bạc?
Trang 5[B] 4
[C] 2
[D] 8
[CAU25] Đốt cháy 1 mol hợp chất hữu co đn chức A thu đợc 7 mol khí CO2, A có tính chất hoá học là khong phan ứngđuợc với Na nhửng tham gia phan ứng với NaOH theo tỷ lệ1:1 hay 1:2 A là:
[A] Phenyl fomiat
[B] Axitbenzoic
[C] a và b đều đúng
[D] a và b sai
[CAU26] Một este hữu co don chức có thành phần khối lợng mC : mO = 9:8 CTCT thu gọn của este?
[B] HCOOCH=CH2 hoặc CH3COOCH3
[C] HCOOC2H5
[D] C 3 câu a,b,c đều đúng
[CAU27] Thuỷ phân este C4H8O2 thu đuoc axít X và ancol Y Oxi hoá Y với xúc tác thich hợp thu đợc X.Este có CTCT là:
[A] CH3COOC2H5
[B] HCOOCH2-CH2-CH3
[C] C2H5COOCH3
[D] HCOOCH(CH3)2
[CAU28] Tính chỉ số iốt của chất béo glixerin linoleat (C17H31COO)3C3H5? [A] 173,58
[B] 145,15
[C] 117,34
[D] 137,18
[CAU29] Để phân biệt 5 chất lỏng sau: ancol etylic, axít axetic, anđehit axetic, Metyl axetat, phenol thì hoá chất cần dùng là:
[A] Cu(OH)2, dd Br2,Na
[B] dd Na2CO3, dd Br2
[C], Quỳ tím AgNO3/NH3
[D] dd NaOH, Cu(OH)2
[CAU30] Trong 3 CTPT(1)C3H4O2 (2) C3H6O2, (3) C4H8O2 chọn CTPT ứng với
1 este mà khi bị thuỷ phân cho ra hai san phẩm đều có phan ứng tráng guong [A] 1
[B] 1 và 2
[C] 2
[D] 3 và 4
[CAU31] Cho este có CTPT C5H8O2, ứng với CTPT này có bao nhiêu đồng phân este khi xa phong hoa cho ra muối của axit khong no
[A] 4
[B] 3
[C] 2
Trang 6[D] 5
[CAU32] Cho 18g C3H4O2 (A) tác dụng với dung dịch NaOH đun nóng đợc 23,5g muối CTCT của A là:
[A] C2H3COOH
[B] HCOOC2H3
[C] OHCCH2CHO
[D] CH2=CHCHO
[CAU33] Khi thuỷ phân 0,01mol e ste của ancol đa chức và a xít đơn chứcphải dùng 0,8g NaOH Mặt khác khi thuỷ phân 32g X cần 16g NaOH thu dợc 32,8g muối.CTCT của X là:
[A] (CH3COO)2C3H6
[B] (CH3COO)2C2H4
[C] (CH2=CHCOO)2C3H6
[D] (HCOO)2C2H4
[CAU34] Cho 15g 1 e ste đơn chức mạch hở tác dụng vừa đủ 150ml dung dịch KOH 1m Sau phản ứng thu đợc một muối và anđehit Công thức cấu tạo của e ste là:
[A] C2H5COOCH=CH2
[B] HCOOCH=CH-CH3
[C] CH3COOCH=CH2
[D] CH2=CHCOOCH=CH2
[CAU35] Để xà phòng hoá 17,4g một e ste no đơn chức cần dùng 300ml dd NaOH 0,5M Công thức phân tử của e ste là:
[A] C6H12O6
[B] C4H8O2
[C] C5H10O2
[D] C3H6O2
[CAU36] Để trung hoà 5,48g hỗn hợp a xit a xetic, phênol, a xitbenzoic, cần dùng 600ml dd NaOH 0,1M Cô can dd sau phản ứng thu dợc hỗn hợp chất rắn khan có khối lợng là:
[A] 6,8g
[B] 8,2g
[C] 7.2g
[D] 8,4g
[CAU37] Xà phòng hoá 8,8g etyl axetat bằng 200ml dd NaOH 0,2M.Sau phản ứng xảy ra hoàn toàn cô can dung dịch đợc chất rắn khan có khối lợng là:
[A] 3,28g
[B] 4,28g
[C] 5,43g
[D] 4,54g
[CAU38] Đốt cháy ag 1 este, sau phản ứng thu đợc 9,408lit CO2(đktc) và 7,56g
H2O, THể tích O2 cần dùng là 11m76lít (đktc).CTPT của esttelà:
[A] C4H8O2
Trang 7[B] C3H6O2
[C] C5H10O2
[D] C2H4O2
[CAU39] Chất giặt rửa tổng hợp có điểm :
[A] có thể giặt rửa cả trong n cứng
[B] dễ kiếm
[C] rẻ tiền hơn xà phòng
[D] có khả năng hoà tan tốt trong nớc
[CAU40] Xác định CTCT của A1,A2, A3 theo sơ đồ biến hoá: C4H8O2 >A1 >A2
>A3 >C2H6
[A] C3H7OH; C2H5COOH; C2H5COONa
[B] C2H5OH; CH3COOH; CH3COONa
[C] C4H9OH; C3H7COOH;C3H7COONa
[D] C2H3OH;CH3COOH; CH3COONa