1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

HOA HUU CO 6

10 169 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 10
Dung lượng 259 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

CO, CaC2 định Câu 5: Trong phân tử CH4, các obitan hóa trị của cacbon ở trạng thái lai hóa A.. các nguyên tử liên kết với nhau theo đúng hóa trị và trật tự nhất định B.. tính chất của cá

Trang 1

BỘ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO

TRƯỜNG CAO ĐẲNG

ĐỀ THI KẾT THÚC HỌC PHẦN Tên học phần: HÓA HỮU CƠ

Thời gian làm bài: 30 phút;

(99 câu trắc nghiệm)

Mã học phần: - Số tín chỉ (hoặc đvht):

Lớp:

Mã đề thi 628

(Thí sinh không được sử dụng tài liệu)

Họ, tên thí sinh: Mã sinh

viên:

được CO2 và H2O với mCO2= mH O2 CTPT của X là

A C3H6O B C3H6O2 C C3H6O3 D Cả A, B, C

A CO2, CaCO3 B CH3Cl, C6H5Br C NaHCO3, NaCN D CO, CaC2

định

Câu 5: Trong phân tử CH4, các obitan hóa trị của cacbon ở trạng thái lai hóa

A sp3 B sp2 C sp3d D sp

C Phản ứng tách D Không thuộc về ba loại phản ứng trên

thuộc loại phản ứng nào ?

C Phản ứng tách D Không thuộc về ba loại phản ứng trên

phân tử hơn kém nhau một hay nhiều nhóm CH2 được gọi là

A Đồng phân B Đồng đẳng C Đồng dạng D Đồng hình

CO2, 4,5 g H2O và 5,3 g Na2CO3 CTPT của X là

A C2H3O2Na B C3H5O2Na C C3H3O2Na D C4H5O2Na

Câu 11: Dãy chất nào sau đây thuộc dãy đồng đẳng có công thức chung CnH2n + 2

A CH4, C2H2, C3H8, C4H10, C6H12 B CH4, C3H8, C4H10, C5H12

C C4H10, C5H12, C6H12 D Cả ba dãy trên đều sai

Trang 2

Câu 13: Đốt cháy hoàn toàn hợp chất hữu cơ X (chứa C, H, O) cần dùng 8,96 lít O2 thu được 6,72 lít CO2 và 7,2 g H2O (các thể tích khí đo ở ®ktc) Công thức phân tử X là

A C3H8O2 B C3H8O C C2H6O D Không thể xác định

đây đúng ?

A Các chất trong dãy đều là hi®rocacbon

B Các chất trong dãy đều là dẫn xuất của hi®rocacbon

C Các chất trong dãy đều là hợp chất hữu cơ

D Có cả chất vô cơ và hữu cơ nhưng đều là hợp chất của cacbon

A Độ tan trong nước lớn hơn B Độ bền nhiệt cao hơn

C Tốc độ phản ứng nhanh hơn D Nhiệt độ nóng chảy thấp hơn.

A (I), (II) B (I), (III) C (II), (III) D (I), (II), (III)

A Liên kết  B Liên kết  C Liên kết  và  D Hai liên kết 

Câu 22: Tìm câu trả lời sai

Trong hợp chất hữu cơ :

A các nguyên tử liên kết với nhau theo đúng hóa trị và trật tự nhất định

B cacbon có hai hóa trị là 2 và 4

C các nguyên tử C liên kết với nhau tạo thành mạch C dạng thẳng, vòng và nhánh

D tính chất của các chất phụ thuộc vào thành phần phân tử và cấu tạo hóa học

chất hữu cơ này cho thấy hợp chất có 5

29 gam hi®ro Vậy phân tử hợp chất này có bao nhiêu nguyên tử H?

Trang 3

Nhận xét nào sau đây đúng ?

A Hai chất có cùng CTPT nhưng có CTCT khác nhau

B Hai chất có cùng CTPT nhưng có CTCT tương tự nhau

C Hai chất có CTPT và CTCT đều khác nhau

D Hai công thức trên là của một chất vì CTPT và CTCT đều giống nhau.

Câu 25: _

A công thức cấu tạo B công thức phân tử

C số nguyên tử cacbon D tổng số liên kết cộng hóa trị

Câu 27: Cho các chất:

1) CH2=CHCH3 2) CH2=CHCH2- CH3

3) CH3CH=CHCH3 4) CH2=C(CH3)-CH3

Các chất đồng đẳng của nhau là

và 4,5 gam H2O Giá trị của X là

A 0,05 mol B 0,1 mol C 0,15 mol D Không thể xác định

thể tích 16,81 lít CTPT của X là

A C3H8O B C2H4O2 C Cả A và B D Không thể xác định

H2O CTPT của X là

định

9,1%; 36,3% Vậy công thức đơn giản nhất của hợp chất hữu cơ là

Câu 34: Tìm câu trả lời sai

Trong hợp chất hữu cơ, giữa hai nguyên tử cacbon :

A có ít nhất một liên kết  B có ít nhất một liên kết 

C có thể có một liên kết đôi D có thể có một liên kết ba

A C2H6, CH4, C4H10 B C2H5OH, CH3-CH2-CH2-OH

C CH3-O-CH3, CH3-CHO D Câu A và B đúng

Câu 36: Nếu tỉ khối của A so với nit¬ là 1,5 thì phân tử khối của A là

Trang 4

A 21 B 42 C 84 D 63

Câu 37: Cho các chất sau đây :

CH3CH(OH)CH3 (I)

CH3CH2  OH (II)

CH3CH2CH2  OH (III)

CH3CH2CH(OH)-CH3 (IV)

CH3-CH2-CH2-CH2OH (V)

CH3 - CH - CH2 - OH (VI)

Các chất đồng đẳng của nhau là

A I, II và VI B I, III và IV C I, III và V D I, II, III, IV, V, VI

thuộc loại phản ứng nào sau đây ?

C Phản ứng tách D Không thuộc về ba loại phản ứng trên

4,48 lít CO2 (®ktc) Công thức phân tử của X là

Câu 40: Đốt cháy hoàn toàn 7,6 g chất hữu cơ X cần 8,96 lít O2 (®ktc) Biết

CO H O

m  m  6(g) CTPT của X là

A C3H8O B C3H8O2 C C3H8O3 D C3H8

Nhận xét nào sau đúng ?

A CTPT và CTCT của hai chất đều giống nhau

B CTPT và CTCT của hai chất đều khác nhau

C CTPT của hai chất giống nhau, CTCT khác nhau

D CTPT của hai chất khác nhau và CTCT giống nhau

Câu 42: Trong số các chất sau đây, chất nào là đồng đẳng của CH 3   C OH ?

||

O

Câu 43:

2 5 3

Ph�n �ng 2CH - CH = O CH C O C H

||

O

  

������ �

thuộc loại phản ứng nào sau đây ?

Trang 5

A Phản ứng thỊ B Phản ứng cộng

C Phản ứng tách D Không thuộc về ba loại phản ứng trên

A C2H5OH, CH3-O-CH3 B CH3-O-CH3, CH3CHO

C CH3-CH2-CH2-OH, C2H5OH D C4H10, C6H6

chiếm thể tích đúng bằng thể tích của 1,6 g O2 đo ở cùng điều kiện t0, p

A CH5N2 B C2H7N C C2H5N D Cả A, B và C

A Liên kết trong phân tử chủ yếu là liên kết ion.B Dung dịch có tính dẫn điện tốt

C Có nhiệt độ sôi thấp D ít tan trong benzen

4 sản phẩm CTCT của X là

A CH2= C = CH2 - CH2 CH3 B CH2= C(CH3) - CH = CH2

C CH2= CH  CH2 - CH=CH2 D Không thể xác định

% H = 10,34 Vậy khối lượng oxi trong hợp chất là

hấp thụ hết vào bình đựng dung dịch nước vôi trong dư thấy có 10 g kết tủa xuất hiện và khối lượng bình đựng dung dịch nước vôi tăng 7,1 g Giá trị của V là

A 3,92 lít B 3,36 lít C 4,48 lít D Kết quả khác

A đốt chất hữu cơ xem có tạo chất bã đen hay không

B oxi hóa hợp chất hữu cơ bằng CuO, sau đó cho sản phẩm đi qua nước vôi trong

C cho chất hữu cơ tác dụng với dung dịch H2SO4 đặc

D thực hiện bằng cách khác

anken B (CmH2m, m  2), thu được 26,88 lít CO2 (®ktc) và 25,2 g H2O CTPT của A, B lần lượt là

A C2H6 và C3H6 B C3H8 và C2H4 C CH4 và C4H8 D Cả A, B, C

Câu 54: Trong phân tử C2H2, các obitan hóa trị của cacbon ở trạng thái lai hóa :

A sp3 B sp2 C sp3d D sp

nhau theo cách nào ?

A Mạch hở không nhánh B Mạch hở có nhánh

Vậy số nguyên tử C trong hi®rocacbon là

Trang 6

Câu 57: Cho các chất :

CH2CHCH=CH2 (I); CHCCH2CH3 (II)

CH2CCH - CH3 (III)

CH3 - C  C - CH3 (IV)

Các chất đồng phân cấu tạo của nhau là

A II, III B I, II, III C V, VI D Tất cả các chất

A là

hợp chất là

62,1 %; 10,3 %; 27,6 % Khối lượng mol phân tử M = 60 g Công thức phân tử của hợp chất này là

kết với nhau :

A theo đúng hóa trị B theo một thứ tự nhất định

C theo đúng số oxi hóa D theo đúng hóa trị và theo một thứ tự nhất định

CTPT của X là

A C3H8O B C2H4O2 C cả A và B D Không thể xác định

đẳng thu được CO2 và H2O với tỉ lệ khối lượng m CO 2 : m H O 2  11: 6 CTPT của hai hi®rocacbon trong X là

A CH4 và C4H10 hoặc C2H6 và C4H10 B C2H6 và C4H10 hoặc C3H8 và C4H10

C CH4 và C3H8 hoặc C2H6 và C3H8 D Không thể xác định

A Hoá học hữu cơ là ngành hoá học chuyên nghiên cứu các hợp chất của cacbon

B Hoá học hữu cơ là ngành hoá học chuyên nghiên cứu các hợp chất của cacbon, trị

cacbon (II) oxit, cacbon (IV) oxit muối cacbonat, xianua, cacbua.

C Hoá học hữu cơ là ngành hoá học chuyên nghiên cứu các hợp chất của cacbon, trị cacbon (II) oxit, cacbon (IV) oxit

CH3 (V)

HC

HC CH2

CH2

(VI)

Trang 7

D Hoá học hữu cơ là ngành hoá học chuyên nghiên cứu các hợp chất của cacbon trị muối cacbonat

Câu 67: Phản ứng : CH - CH - CH - CH 3 2 | 3 � CH - CH = CH - CH + H O3 3 2

OH

thuộc loại phản ứng nào ?

C Phản ứng tách D Không thuộc về ba loại phản ứng trên

C Hai liên kết  và một liên kết  D Hai liên kết  và một liên kết 

được CO2 và H2O với tỉ lệ khối lượng m CO 2 : m H O 2  22:9 CTPT của hai hi®rocacbon

trong X là

A C2H4.và C3H6 B C2H4 và C4H8 C C3H4 và C4H8 D Không thể xác định

A CH2= CH - CH2 - CH3 B CH3 - CH = CH - CH3

khí CO2, hơi H2O và khí N2 Kết luận nào sau đây đúng ?

A Chất A chắc chắn chứa cacbon, hi®ro, có thể có nit¬

B A là hợp chất của 3 nguyên tố cacbon, hi®ro, nit¬

C A là hợp chất của 4 nguyên tố cacbon, hi®ro, nit¬, oxi

D A chắc chắn chứa cacbon, hi®ro, nit¬ có thể có hoặc không có oxi

Câu 74: Cho các chất :

Các chất đồng phân của nhau là

A II, III B I, IV, V C IV, V D I, II, III, IV, V

Trang 8

Câu 75: Chất nào sau đây là đồng phân của CH3COOCH3 ?

A CH3CH2OCH3 B CH3CH2COOH C CH3COCH3 D CH3CH2CH2OH

trong phân tử hợp chất hữu cơ ngưêi ta dùng công thức nào sau đây ?

A Công thức phân tử B Công thức tổng quát C Công thức cấu

cháy gồm cháy gồm CO2 và H2O Cho hấp thụ hết vào bình đựng dung dịch Ba(OH)2 thấy có 19,7 g kết tủa xuất hiện và khối lượng dung dịch giảm 5,5 g Lọc bỏ kết tủa đun nóng nước lọc lại thu được 9,85 g kết tủa nữa Công thức phân tử của X là

A C2H6 B C2H6O C C2H6O2 D Không thể xác định

(I)

CH = CH2

(II)

CH3

(III)

CH2 -CH3

(IV)

CH = CH2

CH3

CH3

(V)

Chất đồng đẳng của benzen là

A I, II, III B II, III C II, V D II, III, IV

Đồng phân :

A là hiện tượng các chất có cấu tạo khác nhau

B là hiện tượng các chất có tính chất khác nhau

C là hiện tưîng các chất có cùng công thức phân tử, nhưng có cấu tạo khác nhau nên

có tính chất khác nhau

D là hiện tưîng các chất có cấu tạo khác nhau nên tính chất khác nhau

hết vào 200 ml dung dịch Ca(OH)2 1M thấy có 10 g kết tủa xuất hiện và khối lượng bình đựng dung dịch Ca(OH)2 tăng 16,8 g Lọc bỏ kết tủa, cho nước lọc tác dụng với dung dịch Ba(OH)2 dư lại thu được kết tủa, tổng khối lượng hai lần kết tủa là 39,7 g CTPT của

X là

Trang 9

Câu 83: Số đồng phân của C6H14 là

A Rượu đơn chức không no và ete đơn chức không no ( n  3 )

B An®ehit đơn chức no

C Xeton đơn chức no (n  3)

D Cả A, B, C

thu được 3 mol CO2 , 0,5 mol N2 và hơi nước CTPT của A là

A C3H7O2N B C2H5O2N C C3H7NO2 D Tất cả đều sai

hoàn toàn X thì thể tích khí CO2 sinh ra bằng thể tích O2 cần dùng để đốt cháy hết X CTPT của 2 hi®rocacbon trong X là

A C2H4.và C3H6 B C2H2 và C3H4 C C2H6 và C3H8 D Cả A, B, C

Câu 87: Trong phân tử C2H4, các obitan hóa trị của cacbon ở trạng thái lai hóa :

A sp3 B sp2 C sp3d D sp

Các chất đồng đẳng của nhau là

A I, II, III B I, IV, V C I, IV, VI D Cả A, B, C

A bao gồm tất cả các nguyên tố trong bảng tuần hoàn

B nhất thiết phải có cacbon, thường có H, hay gặp O, N sau đó đến halogen, S, P

C gồm có C, H và các nguyên tố khác

D thưêng có C, H hay gặp O, N sau đó đến halogen, S, P

A Liên kết giữa các nguyên tư chí yếu là liên kết cộng hóa trị

B Số oxi hóa của cacbon có giá trị không đổi

C Có dãy đồng đẳng

D Hiện tượng đồng phân khá phổ biến

A CH2= CH-CH2-CH3 C

B CH3 - CH = CH-CH3 D Cả B và C

C

CH2

CH2

CH2

H2C

CH2

CH2

CH2

H2C

CH2

C

CH

CH2

H2

CH3

C CH

CH2

H2

C2H5

C

C

CH2

H2

CH3

CH3 (I) (II) (III)

(IV) (V) (VI)

CH3

C2H5

Trang 10

Câu 93: Tìm câu trả lời sai

Liên kết  bền hơn liên kết  là do :

A liên kết  được hình thành do sự xen phí trục của các obitan hóa trị

B liên kết  được hình thành do sự xen phí trục của các obitan p có 1electron

C liên kết  được hình thành do sự xen phí bên của các obitan hóa trị p

D Câu A, B, C đều sai

A 22,4 lít B 2,5 lít C 560 lít D 1560 lít

được 3 anken

A CH3 - CH2 - CH2 - CH2OH B CH3 CH CH| 2 CH3

OH

3

3

3

CH

|

| CH

Câu 96: _

được 6,6 g CO2 và 4,5 g H2O Công thức phân tử của hai hi®rocacbon trong X là

A CH4 và C2H6 B CH4 và C3H8 C CH4 và C4H10 D Cả A, B, C

(®ktc) Sản phẩm cháy cho lội thật chậm qua bình đựng nước vôi trong dư thấy có 40g kết tủa xuất hiện và có 1120 ml khí không bị hấp thụ CTPT của X là

A C3H9N B C2H9N C C4H9N D Kết quả khác

- HẾT

Ngày đăng: 24/01/2018, 09:52

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w