1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

HOA HUU CO 4

10 204 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 10
Dung lượng 259 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Không thể xác định Câu 9: Trong phân tử CH4, các obitan hóa trị của cacbon ở trạng thái lai hóa Câu 10: Đồng phân nào sau đây của C4H8 là bền nhất?. liên kết  được hình thành do sự xen

Trang 1

BỘ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO

TRƯỜNG CAO ĐẲNG

ĐỀ THI KẾT THÚC HỌC PHẦN Tên học phần: HÓA HỮU CƠ

Thời gian làm bài: 30 phút;

(99 câu trắc nghiệm)

Mã học phần: - Số tín chỉ (hoặc đvht):

Lớp:

Mã đề thi 485

(Thí sinh không được sử dụng tài liệu)

Họ, tên thí sinh: Mã sinh

viên:

A I, II B I, III C I, IV D II, III, IV

H2O CTPT của X là

A CH4 B C2H6 C C4H12 D Không thể xác

định

Câu 3: Số đồng phân cấu tạo của C6H10 khi hi®ro hoá thu được isohexan là

A CO2, CaCO3 B CH3Cl, C6H5Br C NaHCO3, NaCN D CO, CaC2

Câu 5: Chất hữu cơ X (chứa C, H, O) có tỉ khối hơi so với H2 là 36 CTPT của X là

A Liên kết trong phân tử chủ yếu là liên kết ion B Dung dịch có tính dẫn điện tốt.

được CO2 và H2O với tỉ lệ khối lượng m CO 2 : m H O 2  22:9 CTPT của hai hi®rocacbon trong X là

A C2H4.và C3H6 B C2H4 và C4H8 C C3H4 và C4H8 D Không thể xác định

Câu 9: Trong phân tử CH4, các obitan hóa trị của cacbon ở trạng thái lai hóa

Câu 10: Đồng phân nào sau đây của C4H8 là bền nhất ?

A CH2= CH - CH2 - CH3 B CH3 - CH = CH - CH3

Câu 11: Cho các chất sau đây :

CH3CH(OH)CH3 (I)

Trang 2

CH3CH2  OH (II)

CH3CH2CH2 OH (III)

CH3CH2CH(OH)-CH3 (IV)

CH3-CH2-CH2-CH2OH (V)

CH3 - CH - CH2 - OH (VI)

Các chất đồng đẳng của nhau là

A I, II và VI B I, III và IV C I, III và V D I, II, III, IV, V, VI

(®ktc) Sản phẩm cháy cho lội thật chậm qua bình đựng nước vôi trong dư thấy có 40g kết tủa xuất hiện và có 1120 ml khí không bị hấp thụ CTPT của X là

A C3H9N B C2H9N C C4H9N D Kết quả khác

62,1 %; 10,3 %; 27,6 % Khối lượng mol phân tử M = 60 g Công thức phân tử của hợp chất này là

A C2H4O B C2H4O2 C C2H6O D C3H6O

Câu 14: Cho các chất :

Các chất đồng phân của nhau là

A II, III B I, IV, V C IV, V D I, II, III, IV, V

cháy gồm cháy gồm CO2 và H2O Cho hấp thụ hết vào bình đựng dung dịch Ba(OH)2

thấy có 19,7 g kết tủa xuất hiện và khối lượng dung dịch giảm 5,5 g Lọc bỏ kết tủa đun nóng nước lọc lại thu được 9,85 g kết tủa nữa Công thức phân tử của X là

A C2H6 B C2H6O C C2H6O2 D Không thể xác

định

A C3H6 B C4H8 C C6H6 D Cả A và C

Câu 17: Số đồng phân mạch vòng của C5H10 là

kết với nhau :

A theo đúng hóa trị B theo một thứ tự nhất định

C theo đúng số oxi hóa D theo đúng hóa trị và theo một thứ tự nhất định

Trang 2/10 - Mã đề thi 485

Trang 3

Câu 19: Số đồng phân của C4H11N là

Câu 20: Số đồng phân của hợp chất có công thức phân tử C5H12 là

A CH3CH2OCH3 B CH3CH2COOH C CH3COCH3 D CH3CH2CH2OH

Các chất đồng đẳng của nhau là

A I, II, III B I, IV, V C I, IV, VI D Cả A, B, C

Câu 23: Nếu tỉ khối của A so với nit¬ là 1,5 thì phân tử khối của A là

A (I), (II) B (I), (III) C (II), (III) D (I), (II), (III)

Câu 25: Thể tích không khí (®ktc) cần để đốt cháy hết 228 g C8H18 là

A 22,4 lít B 2,5 lít C 560 lít D 1560 lít

Câu 26: Số đồng phân của C4H6 là

thuộc loại phản ứng nào sau đây ?

A Phản ứng thỊ B Phản ứng cộng

C Phản ứng tách D Không thuộc về ba loại phản ứng trên

phân tử hơn kém nhau một hay nhiều nhóm CH2 được gọi là

A Đồng phân B Đồng đẳng C Đồng dạng D Đồng hình

Câu 29: Số đồng phân mạch nhánh của C5H10 là

Câu 30: Dãy chất nào sau đây thuộc dãy đồng đẳng có công thức chung CnH2n + 2

A CH4, C2H2, C3H8, C4H10, C6H12 B CH4, C3H8, C4H10, C5H12

C C4H10, C5H12, C6H12 D Cả ba dãy trên đều sai

C

CH2

CH2

CH2

H2C

CH2

CH2

CH2

H2C

CH2

C

CH

CH2

H2

CH3

C CH

CH2

H2

C2H5

C

C

CH2

H2

CH3

CH3 (I) (II) (III)

(IV) (V) (VI)

Trang 4

Câu 31: Phản ứng 2CH3OH  CH3OCH3 + H2O thuộc loại phản ứng nào sau đây ?

C Phản ứng tách D Không thuộc về ba loại phản ứng trên

đẳng thu được CO2 và H2O với tỉ lệ khối lượng m CO 2 : m H O 2  11: 6 CTPT của hai hi®rocacbon trong X là

A CH4 và C4H10 hoặc C2H6 và C4H10 B C2H6 và C4H10 hoặc C3H8 và C4H10

C CH4 và C3H8 hoặc C2H6 và C3H8 D Không thể xác định

A đốt chất hữu cơ xem có tạo chất bã đen hay không.

B oxi hóa hợp chất hữu cơ bằng CuO, sau đó cho sản phẩm đi qua nước vôi trong.

C cho chất hữu cơ tác dụng với dung dịch H2SO4 đặc

D thực hiện bằng cách khác

Câu 34: _

Câu 35: Số đồng phân cấu tạo của C4H9Cl là

Câu 36: Trong phân tử C2H2, các obitan hóa trị của cacbon ở trạng thái lai hóa :

Câu 37: Phản ứng : CH - CH - CH - CH 3 2 | 3 � CH - CH = CH - CH + H O3 3 2

OH thuộc loại phản ứng nào ?

A Độ tan trong nước lớn hơn B Độ bền nhiệt cao hơn.

C Tốc độ phản ứng nhanh hơn D Nhiệt độ nóng chảy thấp hơn.

Câu 39: Tìm câu trả lời sai

Liên kết  bền hơn liên kết  là do :

A liên kết  được hình thành do sự xen phí trục của các obitan hóa trị

B liên kết  được hình thành do sự xen phí trục của các obitan p có 1electron

C liên kết  được hình thành do sự xen phí bên của các obitan hóa trị p

D Câu A, B, C đều sai.

A C2H6 B C3H8 C C4H10 D Không thể xác

định

Đồng phân :

A là hiện tượng các chất có cấu tạo khác nhau.

B là hiện tượng các chất có tính chất khác nhau.

C là hiện tưîng các chất có cùng công thức phân tử, nhưng có cấu tạo khác nhau nên

có tính chất khác nhau

Trang 4/10 - Mã đề thi 485

Trang 5

D là hiện tưîng các chất có cấu tạo khác nhau nên tính chất khác nhau.

hoàn toàn X thì thể tích khí CO2 sinh ra bằng thể tích O2 cần dùng để đốt cháy hết X CTPT của 2 hi®rocacbon trong X là

A C2H4.và C3H6 B C2H2 và C3H4. C C2H6 và C3H8 D Cả A, B, C

Câu 43: Số đồng phân cấu tạo của C5H10O là

Câu 44: Tìm câu trả lời sai

Trong hợp chất hữu cơ :

A các nguyên tử liên kết với nhau theo đúng hóa trị và trật tự nhất định

B cacbon có hai hóa trị là 2 và 4

C các nguyên tử C liên kết với nhau tạo thành mạch C dạng thẳng, vòng và nhánh

D tính chất của các chất phụ thuộc vào thành phần phân tử và cấu tạo hóa học

Câu 45: Trong số các chất sau đây, chất nào là đồng đẳng của CH 3   C OH ?

||

O

C CH C O CH D H C O CH CH

Câu 46: Cho các chất :

CH2CHCH=CH2 (I); CHCCH2CH3 (II)

CH2CCH - CH3 (III)

CH3 - C  C - CH3 (IV)

Các chất đồng phân cấu tạo của nhau là

A II, III B I, II, III C V, VI D Tất cả các chất

được 3 anken

A CH3 - CH2 - CH2 - CH2OH B CH3 CH CH| 2 CH3

OH

3 3

3

CH

|

C CH C OH

| CH

Câu 48: Số đồng phân của C4H8 là

CH3 (V)

HC

HC CH2

CH2 (VI)

Trang 6

A Liên kết giữa các nguyên tư chí yếu là liên kết cộng hóa trị

B Số oxi hóa của cacbon có giá trị không đổi

C Có dãy đồng đẳng

D Hiện tượng đồng phân khá phổ biến

Câu 50: X là một đồng phân có CTPT C5H8 X tác dụng với Br2 theo tỉ lệ mol 1 : 1 tạo ra

4 sản phẩm CTCT của X là

A CH2= C = CH2 - CH2 CH3 B CH2= C(CH3) - CH = CH2

C CH2= CH  CH2 - CH=CH2 D Không thể xác định

Câu 51: Số đồng phân của hợp chất có công thức phân tử C5H10 là

được 6,6 g CO2 và 4,5 g H2O Công thức phân tử của hai hi®rocacbon trong X là

A CH4 và C2H6 B CH4 và C3H8 C CH4 và C4H10 D Cả A, B, C

Câu 53: Số đồng phân của hợp chất có công thức phân tử C5H8 là

Câu 54: Hai chất CH3 - CH2 - OH và CH3 - O - CH3 khác nhau về :

C số nguyên tử cacbon D tổng số liên kết cộng hóa trị

và 4,5 gam H2O Giá trị của X là

A 0,05 mol B 0,1 mol C 0,15 mol D Không thể xác

định

(I)

CH = CH2

(II)

CH3

(III)

CH2 -CH3

(IV)

CH = CH2

CH3

CH3

(V)

Chất đồng đẳng của benzen là

A I, II, III B II, III C II, V D II, III, IV

Câu 57: Số đồng phân của C6H14 là

anken B (CmH2m, m  2), thu được 26,88 lít CO2 (®ktc) và 25,2 g H2O CTPT của A, B lần lượt là

A C2H6 và C3H6 B C3H8 và C2H4 C CH4 và C4H8 D Cả A, B, C

Trang 6/10 - Mã đề thi 485

Trang 7

Câu 59: Phản ứng CH  CH + 2AgNO3 + 2NH3  Ag - C  C - Ag + 2NH4NO3

thuộc loại phản ứng nào ?

C Phản ứng tách D Không thuộc về ba loại phản ứng trên

chất hữu cơ này cho thấy hợp chất có 5

29 gam hi®ro Vậy phân tử hợp chất này có bao nhiêu nguyên tử H?

hết vào 200 ml dung dịch Ca(OH)2 1M thấy có 10 g kết tủa xuất hiện và khối lượng bình đựng dung dịch Ca(OH)2 tăng 16,8 g Lọc bỏ kết tủa, cho nước lọc tác dụng với dung dịch Ba(OH)2 dư lại thu được kết tủa, tổng khối lượng hai lần kết tủa là 39,7 g CTPT của

X là

A C3H8 B C3H6 C C3H4 D Kết quả khác

trong phân tử hợp chất hữu cơ ngưêi ta dùng công thức nào sau đây ?

A Công thức phân tử B Công thức tổng quát C Công thức cấu

nhau theo cách nào ?

A Mạch hở không nhánh B Mạch hở có nhánh

C Mạch vòng D Theo cả 3 cách A, B, C

A Hoá học hữu cơ là ngành hoá học chuyên nghiên cứu các hợp chất của cacbon.

B Hoá học hữu cơ là ngành hoá học chuyên nghiên cứu các hợp chất của cacbon, trị

cacbon (II) oxit, cacbon (IV) oxit muối cacbonat, xianua, cacbua.

C Hoá học hữu cơ là ngành hoá học chuyên nghiên cứu các hợp chất của cacbon, trị

cacbon (II) oxit, cacbon (IV) oxit

D Hoá học hữu cơ là ngành hoá học chuyên nghiên cứu các hợp chất của cacbon trị

muối cacbonat

9,1%; 36,3% Vậy công thức đơn giản nhất của hợp chất hữu cơ là

A C3H6O B C2H4O C C5H9O D C4H8O2

khí CO2, hơi H2O và khí N2 Kết luận nào sau đây đúng ?

A Chất A chắc chắn chứa cacbon, hi®ro, có thể có nit¬.

B A là hợp chất của 3 nguyên tố cacbon, hi®ro, nit¬.

C A là hợp chất của 4 nguyên tố cacbon, hi®ro, nit¬, oxi.

D A chắc chắn chứa cacbon, hi®ro, nit¬ có thể có hoặc không có oxi

hợp chất là

A C2H4O2 B C2H6O C CH2O D C2H5O

Câu 68: Cho dãy chất : CH4 ; C6H6 ; C6H5-OH ; C2H5ZnI ; C2H5PH2 Nhận xét nào sau đây đúng ?

Trang 8

A Các chất trong dãy đều là hi®rocacbon.

B Các chất trong dãy đều là dẫn xuất của hi®rocacbon.

C Các chất trong dãy đều là hợp chất hữu cơ

D Có cả chất vô cơ và hữu cơ nhưng đều là hợp chất của cacbon.

4,48 lít CO2 (®ktc) Công thức phân tử của X là

A C2H6 B C2H4 C C2H2 D Kết quả khác

A CH2= CH-CH2-CH3 C

B CH3 - CH = CH-CH3 D Cả B và C

Vậy số nguyên tử C trong hi®rocacbon là

C CH3-CH2-CH2-OH, C2H5OH D C4H10, C6H6

Câu 73: Đốt cháy hoàn toàn 7,6 g chất hữu cơ X cần 8,96 lít O2 (®ktc) Biết

m  m  6(g) CTPT của X là

A C3H8O B C3H8O2 C C3H8O3 D C3H8

C Hai liên kết  và một liên kết  D Hai liên kết  và một liên kết 

A C2H6, CH4, C4H10 B C2H5OH, CH3-CH2-CH2-OH

C CH3-O-CH3, CH3-CHO D Câu A và B đúng

Câu 76: Số đồng phân mạch hở của C3H6O2 là

Câu 77: Tìm câu trả lời sai

Trong hợp chất hữu cơ, giữa hai nguyên tử cacbon :

C có thể có một liên kết đôi D có thể có một liên kết ba

được 6,72 lít CO2 và 7,2 g H2O (các thể tích khí đo ở ®ktc) Công thức phân tử X là

A C3H8O2 B C3H8O C C2H6O D Không thể xác

định

Nhận xét nào sau đây đúng ?

A Hai chất có cùng CTPT nhưng có CTCT khác nhau.

B Hai chất có cùng CTPT nhưng có CTCT tương tự nhau.

C Hai chất có CTPT và CTCT đều khác nhau.

D Hai công thức trên là của một chất vì CTPT và CTCT đều giống nhau.

Trang 8/10 - Mã đề thi 485

CH3

C2H5

Trang 9

Câu 80: Đốt cháy hoàn toàn a mol hợp chất hữu cơ X (CxHyOz , x > 2) cần 4a mol O2 thu được CO2 và H2O với mCO2= mH O2 CTPT của X là

A C3H6O B C3H6O2. C C3H6O3 D Cả A, B, C

CTPT của X là

định

hấp thụ hết vào bình đựng dung dịch nước vôi trong dư thấy có 10 g kết tủa xuất hiện và khối lượng bình đựng dung dịch nước vôi tăng 7,1 g Giá trị của V là

A 3,92 lít B 3,36 lít C 4,48 lít D Kết quả khác

   3   

Nhận xét nào sau đúng ?

A CTPT và CTCT của hai chất đều giống nhau.

B CTPT và CTCT của hai chất đều khác nhau.

C CTPT của hai chất giống nhau, CTCT khác nhau

D CTPT của hai chất khác nhau và CTCT giống nhau.

thể tích 16,81 lít CTPT của X là

định

Câu 85: Chất hữu cơ X (chứa C, H, O) có tỉ khối hơi so với H2 là 37 CTPT của X là

A Rượu đơn chức không no và ete đơn chức không no ( n  3 )

B An®ehit đơn chức no

C Xeton đơn chức no (n  3)

D Cả A, B, C

Câu 87: Số đồng phân của C7H8O là

Câu 88: Số đồng phân bÒn của C3H6O là

thu được 3 mol CO2 , 0,5 mol N2 và hơi nước CTPT của A là

A C3H7O2N B C2H5O2N C C3H7NO2 D Tất cả đều sai

A bao gồm tất cả các nguyên tố trong bảng tuần hoàn.

B nhất thiết phải có cacbon, thường có H, hay gặp O, N sau đó đến halogen, S, P

C gồm có C, H và các nguyên tố khác.

D thưêng có C, H hay gặp O, N sau đó đến halogen, S, P.

Câu 91:

2 5 3

Ph�n �ng 2CH - CH = O CH C O C H

||

O

  

������ �

Trang 10

thuộc loại phản ứng nào sau đây ?

Câu 92: Tổng số đồng phân không làm mất màu dung dịch Br2 của C5H10 là

Câu 93: Cho các chất:

1) CH2=CHCH3 2) CH2=CHCH2- CH3

3) CH3CH=CHCH3 4) CH2=C(CH3)-CH3

Các chất đồng đẳng của nhau là

Câu 94: Trong phân tử C2H4, các obitan hóa trị của cacbon ở trạng thái lai hóa :

chiếm thể tích đúng bằng thể tích của 1,6 g O2 đo ở cùng điều kiện t0, p

A CH5N2 B C2H7N C C2H5N D Cả A, B và C

% H = 10,34 Vậy khối lượng oxi trong hợp chất là

A 0,07 g B 0,08 g C 0,09 g D 0,16 g

A là

A C4H4 B C3H5 C C2H6 D Kết quả khác

CO2, 4,5 g H2O và 5,3 g Na2CO3 CTPT của X là

A C2H3O2Na B C3H5O2Na C C3H3O2Na D C4H5O2Na

A Liên kết  B Liên kết  C Liên kết  và  D Hai liên kết 

- HẾT

Trang 10/10 - Mã đề thi 485

Ngày đăng: 24/01/2018, 09:52

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w