Hoá học hữu cơ là ngành hoá học chuyên nghiên cứu các hợp chất của cacbon.. Hoá học hữu cơ là ngành hoá học chuyên nghiên cứu các hợp chất của cacbon, trị cacbon II oxit, cacbon IV oxit
Trang 1BỘ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO
TRƯỜNG CAO ĐẲNG
ĐỀ THI KẾT THÚC HỌC PHẦN Tên học phần: HÓA HỮU CƠ
Thời gian làm bài: 30 phút;
(99 câu trắc nghiệm)
Mã học phần: - Số tín chỉ (hoặc đvht):
Lớp:
Mã đề thi 357
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu)
Họ, tên thí sinh: Mã sinh
viên:
hết vào 200 ml dung dịch Ca(OH)2 1M thấy có 10 g kết tủa xuất hiện và khối lượng bình đựng dung dịch Ca(OH)2 tăng 16,8 g Lọc bỏ kết tủa, cho nước lọc tác dụng với dung dịch Ba(OH)2 dư lại thu được kết tủa, tổng khối lượng hai lần kết tủa là 39,7 g CTPT của
X là
4 sản phẩm CTCT của X là
A CH2= C = CH2 - CH2− CH3 B CH2= C(CH3) - CH = CH2
C CH2= CH − CH2 - CH=CH2 D Không thể xác định
1) CH2=CH−CH3 2) CH2=CH−CH2- CH3
3) CH3−CH=CH−CH3 4) CH2=C(CH3)-CH3
Các chất đồng đẳng của nhau là
phân tử hơn kém nhau một hay nhiều nhóm CH2 được gọi là
A Đồng phân B Đồng đẳng C Đồng dạng D Đồng hình
được 6,72 lít CO2 và 7,2 g H2O (các thể tích khí đo ở ®ktc) Công thức phân tử X là
A C3H8O2 B C3H8O C C2H6O D Không thể xác định
hấp thụ hết vào bình đựng dung dịch nước vôi trong dư thấy có 10 g kết tủa xuất hiện và khối lượng bình đựng dung dịch nước vôi tăng 7,1 g Giá trị của V là
A 3,92 lít B 3,36 lít C 4,48 lít D Kết quả khác
Trang 2C Phản ứng tách D Không thuộc về ba loại phản ứng trên
A Hoá học hữu cơ là ngành hoá học chuyên nghiên cứu các hợp chất của cacbon
B Hoá học hữu cơ là ngành hoá học chuyên nghiên cứu các hợp chất của cacbon, trị
cacbon (II) oxit, cacbon (IV) oxit muối cacbonat, xianua, cacbua.
C Hoá học hữu cơ là ngành hoá học chuyên nghiên cứu các hợp chất của cacbon, trị cacbon (II) oxit, cacbon (IV) oxit
D Hoá học hữu cơ là ngành hoá học chuyên nghiên cứu các hợp chất của cacbon trị muối cacbonat
A Liên kết giữa các nguyên tư chí yếu là liên kết cộng hóa trị
B Số oxi hóa của cacbon có giá trị không đổi
C Có dãy đồng đẳng
D Hiện tượng đồng phân khá phổ biến
A Liên kết σ B Liên kết π C Liên kết σ và π D Hai liên kết σ
% H = 10,34 Vậy khối lượng oxi trong hợp chất là
được CO2 và H2O với tỉ lệ khối lượng m CO 2 : m H O 2 = 22:9 CTPT của hai hi®rocacbon trong X là
A C2H4.và C3H6 B C2H4 và C4H8 C C3H4 và C4H8 D Không thể xác định
Các chất đồng đẳng của nhau là
A I, II, III B I, IV, V C I, IV, VI D Cả A, B, C
C
CH2
CH2
H2 H2C CH2
CH2
H2C
CH2
CH2
CH2
H2C
CH2
C
CH
CH2
H2
CH3
C CH
CH2
H2
C2H5
C
C
CH2
H2
CH3
CH3 (I) (II) (III)
(IV) (V) (VI)
Trang 3Các chất đồng phân của nhau là
A II, III B I, IV, V C IV, V D I, II, III, IV, V
H2O CTPT của X là
định
Câu 19: Tìm câu trả lời sai
Liên kết σ bền hơn liên kết π là do :
A liên kết σ được hình thành do sự xen phí trục của các obitan hóa trị
B liên kết π được hình thành do sự xen phí trục của các obitan p có 1electron
C liên kết π được hình thành do sự xen phí bên của các obitan hóa trị p
D Câu A, B, C đều sai
Câu 21: Tìm câu trả lời sai
Trong hợp chất hữu cơ :
A các nguyên tử liên kết với nhau theo đúng hóa trị và trật tự nhất định
B cacbon có hai hóa trị là 2 và 4
C các nguyên tử C liên kết với nhau tạo thành mạch C dạng thẳng, vòng và nhánh
D tính chất của các chất phụ thuộc vào thành phần phân tử và cấu tạo hóa học
C số nguyên tử cacbon D tổng số liên kết cộng hóa trị
một anken B (CmH2m, m ≥ 2), thu được 26,88 lít CO2 (®ktc) và 25,2 g H2O CTPT của A,
B lần lượt là
A C2H6 và C3H6 B C3H8 và C2H4 C CH4 và C4H8 D Cả A, B, C
62,1 %; 10,3 %; 27,6 % Khối lượng mol phân tử M = 60 g Công thức phân tử của hợp chất này là
Trang 4Câu 27: Số đồng phân cấu tạo của C5H10O là
hợp chất là
thể tích 16,81 lít CTPT của X là
A C3H8O B C2H4O2 C Cả A và B D Không thể xác định
đây đúng ?
A Các chất trong dãy đều là hi®rocacbon
B Các chất trong dãy đều là dẫn xuất của hi®rocacbon
C Các chất trong dãy đều là hợp chất hữu cơ
D Có cả chất vô cơ và hữu cơ nhưng đều là hợp chất của cacbon
Câu 35:
2 5 3
Al(OC H )
||
O
→ − − −
thuộc loại phản ứng nào sau đây ?
thu được 3 mol CO2 , 0,5 mol N2 và hơi nước CTPT của A là
A C3H7O2N B C2H5O2N C C3H7NO2 D Tất cả đều sai
cháy gồm cháy gồm CO2 và H2O Cho hấp thụ hết vào bình đựng dung dịch Ba(OH)2 thấy có 19,7 g kết tủa xuất hiện và khối lượng dung dịch giảm 5,5 g Lọc bỏ kết tủa đun nóng nước lọc lại thu được 9,85 g kết tủa nữa Công thức phân tử của X là
A C2H6 B C2H6O C C2H6O2 D Không thể xác định
CTPT của X là
A C3H8O B C2H4O2 C cả A và B D Không thể xác định
Trang 5Câu 40: Số đồng phân của C4H11N là
A CH3CH2OCH3 B CH3CH2COOH C CH3COCH3 D CH3CH2CH2OH
thuộc loại phản ứng nào ?
C Phản ứng tách D Không thuộc về ba loại phản ứng trên
Câu 43: Phản ứng : CH - CH - CH - CH 3 2 | 3 → CH - CH = CH - CH + H O3 3 2
OH
thuộc loại phản ứng nào ?
A Độ tan trong nước lớn hơn B Độ bền nhiệt cao hơn
C Tốc độ phản ứng nhanh hơn D Nhiệt độ nóng chảy thấp hơn.
Đồng phân :
A là hiện tượng các chất có cấu tạo khác nhau
B là hiện tượng các chất có tính chất khác nhau
C là hiện tưîng các chất có cùng công thức phân tử, nhưng có cấu tạo khác nhau nên
có tính chất khác nhau
D là hiện tưîng các chất có cấu tạo khác nhau nên tính chất khác nhau
nhau theo cách nào ?
A Mạch hở không nhánh B Mạch hở có nhánh
CH3−CH(OH)−CH3 (I)
CH3−CH2 − OH (II)
CH3−CH2−CH2 − OH (III)
CH3−CH2−CH(OH)-CH3 (IV)
Trang 6CH3 - CH - CH2 - OH (VI)
Các chất đồng đẳng của nhau là
A I, II và VI B I, III và IV C I, III và V D I, II, III, IV, V, VI
kết với nhau :
A theo đúng hóa trị B theo một thứ tự nhất định
C theo đúng số oxi hóa D theo đúng hóa trị và theo một thứ tự nhất định
chiếm thể tích đúng bằng thể tích của 1,6 g O2 đo ở cùng điều kiện t0, p
A CH5N2 B C2H7N C C2H5N D Cả A, B và C
chất hữu cơ này cho thấy hợp chất có 5
29 gam hi®ro Vậy phân tử hợp chất này có bao nhiêu nguyên tử H?
(I)
CH = CH2
(II)
CH3
(III)
CH2 -CH3
(IV)
CH = CH2
CH3
CH3
(V)
Chất đồng đẳng của benzen là
A I, II, III B II, III C II, V D II, III, IV
được 3 anken
A CH3 - CH2 - CH2 - CH2OH B CH3 CH CH| 2 CH3
OH
Trang 73
3
CH
|
C CH C OH
| CH
hoàn toàn X thì thể tích khí CO2 sinh ra bằng thể tích O2 cần dùng để đốt cháy hết X CTPT của 2 hi®rocacbon trong X là
A C2H4.và C3H6 B C2H2 và C3H4 C C2H6 và C3H8 D Cả A, B, C
và 4,5 gam H2O Giá trị của X là
A 0,05 mol B 0,1 mol C 0,15 mol D Không thể xác định
A Rượu đơn chức không no và ete đơn chức không no ( n ≥ 3 )
C Xeton đơn chức no (n ≥ 3)
D Cả A, B, C
trong phân tử hợp chất hữu cơ ngưêi ta dùng công thức nào sau đây ?
A Công thức phân tử B Công thức tổng quát C Công thức cấu
||
O
A H C O CH B HO C CH CH
C CH C O CH D H C O CH CH
A C2H6, CH4, C4H10 B C2H5OH, CH3-CH2-CH2-OH
C CH3-O-CH3, CH3-CHO D Câu A và B đúng
9,1%; 36,3% Vậy công thức đơn giản nhất của hợp chất hữu cơ là
khí CO2, hơi H2O và khí N2 Kết luận nào sau đây đúng ?
A Chất A chắc chắn chứa cacbon, hi®ro, có thể có nit¬
B A là hợp chất của 3 nguyên tố cacbon, hi®ro, nit¬
C A là hợp chất của 4 nguyên tố cacbon, hi®ro, nit¬, oxi
D A chắc chắn chứa cacbon, hi®ro, nit¬ có thể có hoặc không có oxi
Trang 8C Có nhiệt độ sôi thấp D ít tan trong benzen.
A (I), (II) B (I), (III) C (II), (III) D (I), (II), (III)
Vậy số nguyên tử C trong hi®rocacbon là
C CH3-CH2-CH2-OH, C2H5OH D C4H10, C6H6
Câu 74: Đốt cháy hoàn toàn 7,6 g chất hữu cơ X cần 8,96 lít O2 (®ktc) Biết
2 2
CO H O
m + m = 6(g) CTPT của X là
A C3H8O B C3H8O2 C C3H8O3 D C3H8
thuộc loại phản ứng nào sau đây ?
C Phản ứng tách D Không thuộc về ba loại phản ứng trên
Câu 76: Cho các chất :
CH2=CH−CH=CH2 (I); CH≡C−CH2−CH3 (II)
CH2=C=CH - CH3 (III)
CH3 - C ≡ C - CH3 (IV)
Các chất đồng phân cấu tạo của nhau là
A II, III B I, II, III C V, VI D Tất cả các chất
A CO2, CaCO3 B CH3Cl, C6H5Br C NaHCO3, NaCN D CO, CaC2
Câu 78: Tìm câu trả lời sai
Trong hợp chất hữu cơ, giữa hai nguyên tử cacbon :
C có thể có một liên kết đôi D có thể có một liên kết ba
Câu 79: Nếu tỉ khối của A so với nit¬ là 1,5 thì phân tử khối của A là
CH3 (V)
HC
HC CH2
CH2 (VI)
Trang 9Câu 80: Hai chất có công thức C H C O CH vµ CH|| 3 O C C H|| 5
Nhận xét nào sau đây đúng ?
A Hai chất có cùng CTPT nhưng có CTCT khác nhau
B Hai chất có cùng CTPT nhưng có CTCT tương tự nhau
C Hai chất có CTPT và CTCT đều khác nhau
4,48 lít CO2 (®ktc) Công thức phân tử của X là
Nhận xét nào sau đúng ?
A CTPT và CTCT của hai chất đều giống nhau
B CTPT và CTCT của hai chất đều khác nhau
D CTPT của hai chất khác nhau và CTCT giống nhau
A đốt chất hữu cơ xem có tạo chất bã đen hay không
B oxi hóa hợp chất hữu cơ bằng CuO, sau đó cho sản phẩm đi qua nước vôi trong
C cho chất hữu cơ tác dụng với dung dịch H2SO4 đặc
D thực hiện bằng cách khác
CO2, 4,5 g H2O và 5,3 g Na2CO3 CTPT của X là
A C2H3O2Na B C3H5O2Na C C3H3O2Na D C4H5O2Na
(®ktc) Sản phẩm cháy cho lội thật chậm qua bình đựng nước vôi trong dư thấy có 40g kết tủa xuất hiện và có 1120 ml khí không bị hấp thụ CTPT của X là
A C3H9N B C2H9N C C4H9N D Kết quả khác
A CH4, C2H2, C3H8, C4H10, C6H12 B CH4, C3H8, C4H10, C5H12
C C4H10, C5H12, C6H12 D Cả ba dãy trên đều sai
A CH2= CH-CH2-CH3 C
B CH3 - CH = CH-CH3 D Cả B và C
CH3
C2H5
Trang 10B nhất thiết phải có cacbon, thường có H, hay gặp O, N sau đó đến halogen, S, P
C gồm có C, H và các nguyên tố khác
D thưêng có C, H hay gặp O, N sau đó đến halogen, S, P
A CH2= CH - CH2 - CH3 B CH3 - CH = CH - CH3
định
C Hai liên kết σ và một liên kết π D Hai liên kết π và một liên kết σ
A là
được 6,6 g CO2 và 4,5 g H2O Công thức phân tử của hai hi®rocacbon trong X là
A CH4 và C2H6 B CH4 và C3H8 C CH4 và C4H10 D Cả A, B, C
đẳng thu được CO2 và H2O với tỉ lệ khối lượng m CO 2 : m H O 2 = 11: 6 CTPT của hai hi®rocacbon trong X là
A CH4 và C4H10 hoặc C2H6 và C4H10 B C2H6 và C4H10 hoặc C3H8 và C4H10
C CH4 và C3H8 hoặc C2H6 và C3H8 D Không thể xác định
được CO2 và H2O với mCO2= mH O2 CTPT của X là
A C3H6O B C3H6O2 C C3H6O3 D Cả A, B, C
- HẾT