Trong hợp chất hữu cơ, giữa hai nguyên tử cacbon : C.. Hoá học hữu cơ là ngành hoá học chuyên nghiên cứu các hợp chất của cacbon.. Hoá học hữu cơ là ngành hoá học chuyên nghiên cứu các h
Trang 1BỘ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO
TRƯỜNG CAO ĐẲNG
ĐỀ THI KẾT THÚC HỌC PHẦN Tên học phần: HÓA HỮU CƠ
Thời gian làm bài: 30 phút;
(99 câu trắc nghiệm)
Mã học phần: - Số tín chỉ (hoặc đvht):
Lớp:
Mã đề thi 209
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu)
Họ, tên thí sinh: Mã sinh
viên:
nhau theo cách nào ?
A Mạch hở không nhánh B Mạch hở có nhánh
C Mạch vòng D Theo cả 3 cách A, B, C
toàn X thì thể tích khí CO2 sinh ra bằng thể tích O2 cần dùng để đốt cháy hết X CTPT của 2 hi®rocacbon trong X là
A C2H4.và C3H6 B C2H2 và C3H4. C C2H6 và C3H8 D Cả A, B, C
được 6,6 g CO2 và 4,5 g H2O Công thức phân tử của hai hi®rocacbon trong X là
A CH4 và C2H6 B CH4 và C3H8 C CH4 và C4H10 D Cả A, B, C
A Liên kết trong phân tử chủ yếu là liên kết ion B Dung dịch có tính dẫn điện tốt.
cháy gồm cháy gồm CO2 và H2O Cho hấp thụ hết vào bình đựng dung dịch Ba(OH)2
thấy có 19,7 g kết tủa xuất hiện và khối lượng dung dịch giảm 5,5 g Lọc bỏ kết tủa đun nóng nước lọc lại thu được 9,85 g kết tủa nữa Công thức phân tử của X là
A C2H6 B C2H6O C C2H6O2 D Không thể xác
định
Câu 6: X là một đồng phân có CTPT C5H8 X tác dụng với Br2 theo tỉ lệ mol 1 : 1 tạo ra
4 sản phẩm CTCT của X là
A CH2= C = CH2 - CH2 CH3 B CH2= C(CH3) - CH = CH2
C CH2= CH CH2 - CH=CH2 D Không thể xác định
thu được 3 mol CO2 , 0,5 mol N2 và hơi nước CTPT của A là
A C3H7O2N B C2H5O2N C C3H7NO2 D Tất cả đều sai
Câu 8: Tìm câu trả lời sai
Liên kết bền hơn liên kết là do :
A liên kết được hình thành do sự xen phí trục của các obitan hóa trị.
B liên kết được hình thành do sự xen phí trục của các obitan p có 1electron
C liên kết được hình thành do sự xen phí bên của các obitan hóa trị p.
D Câu A, B, C đều sai.
Trang 2A Độ tan trong nước lớn hơn B Độ bền nhiệt cao hơn.
C Tốc độ phản ứng nhanh hơn D Nhiệt độ nóng chảy thấp hơn.
CH3CH(OH)CH3 (I)
CH3CH2 OH (II)
CH3CH2CH2 OH (III)
CH3CH2CH(OH)-CH3 (IV)
CH3-CH2-CH2-CH2OH (V)
CH3 - CH - CH2 - OH (VI)
Các chất đồng đẳng của nhau là
A I, II và VI B I, III và IV C I, III và V D I, II, III, IV, V, VI
Các chất đồng đẳng của nhau là
A I, II, III B I, IV, V C I, IV, VI D Cả A, B, C
Câu 12: Số đồng phân của C7H8O là
Câu 13: Tìm câu trả lời sai
Trong hợp chất hữu cơ, giữa hai nguyên tử cacbon :
C có thể có một liên kết đôi D có thể có một liên kết ba
1) CH2=CHCH3 2) CH2=CHCH2- CH3
3) CH3CH=CHCH3 4) CH2=C(CH3)-CH3
Các chất đồng đẳng của nhau là
4,48 lít CO2 (®ktc) Công thức phân tử của X là
A C2H6 B C2H4 C C2H2 D Kết quả khác
Câu 16: Số đồng phân của hợp chất có công thức phân tử C5H10 là
C
CH2
CH2
H2 H2C CH2
CH2
H2C
CH2
CH2
H2C
CH2
C
CH
CH2
H2
CH3
C CH
CH2
H2
C2H5
C
C
CH2
H2
CH3
CH3 (I) (II) (III)
(IV) (V) (VI)
Trang 3Câu 17: Số đồng phân bÒn của C3H6O là
thể tích 16,81 lít CTPT của X là
định
C Hai liên kết và một liên kết D Hai liên kết và một liên kết
A Rượu đơn chức không no và ete đơn chức không no ( n 3 )
B An®ehit đơn chức no
C Xeton đơn chức no (n 3)
D Cả A, B, C
Câu 21: Trong phân tử C2H2, các obitan hóa trị của cacbon ở trạng thái lai hóa :
khí CO2, hơi H2O và khí N2 Kết luận nào sau đây đúng ?
A Chất A chắc chắn chứa cacbon, hi®ro, có thể có nit¬.
B A là hợp chất của 3 nguyên tố cacbon, hi®ro, nit¬.
C A là hợp chất của 4 nguyên tố cacbon, hi®ro, nit¬, oxi.
D A chắc chắn chứa cacbon, hi®ro, nit¬ có thể có hoặc không có oxi
kết với nhau :
A theo đúng hóa trị B theo một thứ tự nhất định
C theo đúng số oxi hóa D theo đúng hóa trị và theo một thứ tự nhất định
Câu 24: Số đồng phân của hợp chất có công thức phân tử C5H12 là
9,1%; 36,3% Vậy công thức đơn giản nhất của hợp chất hữu cơ là
A C3H6O B C2H4O C C5H9O D C4H8O2
A Hoá học hữu cơ là ngành hoá học chuyên nghiên cứu các hợp chất của cacbon.
B Hoá học hữu cơ là ngành hoá học chuyên nghiên cứu các hợp chất của cacbon, trị
cacbon (II) oxit, cacbon (IV) oxit muối cacbonat, xianua, cacbua.
C Hoá học hữu cơ là ngành hoá học chuyên nghiên cứu các hợp chất của cacbon, trị
cacbon (II) oxit, cacbon (IV) oxit
D Hoá học hữu cơ là ngành hoá học chuyên nghiên cứu các hợp chất của cacbon trị
muối cacbonat
Câu 27: Phản ứng : CH - CH - CH - CH 3 2 | 3 CH - CH = CH - CH + H O3 3 2
OH
thuộc loại phản ứng nào ?
Trang 4C Phản ứng tách D Không thuộc về ba loại phản ứng trên
Câu 28: Đốt cháy hoàn toàn a mol hợp chất hữu cơ X (CxHyOz , x > 2) cần 4a mol O2 thu được CO2 và H2O với mCO2= mH O2 CTPT của X là
A C3H6O B C3H6O2. C C3H6O3 D Cả A, B, C
A C2H6 B C3H8 C C4H10 D Không thể xác
định
A bao gồm tất cả các nguyên tố trong bảng tuần hoàn.
B nhất thiết phải có cacbon, thường có H, hay gặp O, N sau đó đến halogen, S, P
C gồm có C, H và các nguyên tố khác.
D thưêng có C, H hay gặp O, N sau đó đến halogen, S, P.
phân tử hơn kém nhau một hay nhiều nhóm CH2 được gọi là
A Đồng phân B Đồng đẳng C Đồng dạng D Đồng hình
||
O
A Liên kết giữa các nguyên tư chí yếu là liên kết cộng hóa trị
B Số oxi hóa của cacbon có giá trị không đổi
C Có dãy đồng đẳng
D Hiện tượng đồng phân khá phổ biến
một anken B (CmH2m, m 2), thu được 26,88 lít CO2 (®ktc) và 25,2 g H2O CTPT của A,
B lần lượt là
A C2H6 và C3H6 B C3H8 và C2H4 C CH4 và C4H8 D Cả A, B, C
Câu 36: Cho dãy chất : CH4 ; C6H6 ; C6H5-OH ; C2H5ZnI ; C2H5PH2 Nhận xét nào sau đây đúng ?
A Các chất trong dãy đều là hi®rocacbon.
B Các chất trong dãy đều là dẫn xuất của hi®rocacbon.
C Các chất trong dãy đều là hợp chất hữu cơ
D Có cả chất vô cơ và hữu cơ nhưng đều là hợp chất của cacbon.
C Phản ứng tách D Không thuộc về ba loại phản ứng trên
Câu 38: Số đồng phân của C6H14 là
Trang 5Câu 39: Số đồng phân cấu tạo của C5H10O là
CO2, 4,5 g H2O và 5,3 g Na2CO3 CTPT của X là
A C2H3O2Na B C3H5O2Na C C3H3O2Na D C4H5O2Na
Vậy số nguyên tử C trong hi®rocacbon là
Câu 42: Số đồng phân mạch hở của C3H6O2 là
A C2H6, CH4, C4H10 B C2H5OH, CH3-CH2-CH2-OH
C CH3-O-CH3, CH3-CHO D Câu A và B đúng
Câu 44: Dãy chất nào sau đây thuộc dãy đồng đẳng có công thức chung CnH2n + 2
A CH4, C2H2, C3H8, C4H10, C6H12 B CH4, C3H8, C4H10, C5H12
C C4H10, C5H12, C6H12 D Cả ba dãy trên đều sai
được 3 anken
A CH3 - CH2 - CH2 - CH2OH B CH3 CH CH| 2 CH3
OH
3
3
3
CH
|
| CH
A CH3CH2OCH3 B CH3CH2COOH C CH3COCH3 D CH3CH2CH2OH
H2O CTPT của X là
A CH4 B C2H6 C C4H12 D Không thể xác
định
Câu 48: Cho các chất :
CH2CHCH=CH2 (I); CHCCH2CH3 (II)
CH2CCH - CH3 (III)
CH3 - C C - CH3 (IV)
Các chất đồng phân cấu tạo của nhau là
A II, III B I, II, III C V, VI D Tất cả các chất
Câu 49: Hai chất CH3 - CH2 - OH và CH3 - O - CH3 khác nhau về :
CH3 (V)
HC
CH2
(VI)
Trang 6Câu 50: Phản ứng CH CH + 2AgNO3 + 2NH3 Ag - C C - Ag + 2NH4NO3
thuộc loại phản ứng nào ?
C Phản ứng tách D Không thuộc về ba loại phản ứng trên
Câu 51: Số đồng phân của C4H8 là
Câu 52: Đồng phân nào sau đây của C4H8 là bền nhất ?
A CH2= CH - CH2 - CH3 B CH3 - CH = CH - CH3
CTPT của X là
định
chất hữu cơ này cho thấy hợp chất có 5
29 gam hi®ro Vậy phân tử hợp chất này có bao nhiêu nguyên tử H?
Câu 55: Trong phân tử CH4, các obitan hóa trị của cacbon ở trạng thái lai hóa
Câu 56: Số đồng phân của C4H6 là
Câu 57: Số đồng phân mạch nhánh của C5H10 là
được CO2 và H2O với tỉ lệ khối lượng m CO 2 : m H O 2 22:9 CTPT của hai hi®rocacbon trong X là
A C2H4.và C3H6 B C2H4 và C4H8 C C3H4 và C4H8 D Không thể xác định
Câu 60: Tìm câu trả lời sai
Trong hợp chất hữu cơ :
A các nguyên tử liên kết với nhau theo đúng hóa trị và trật tự nhất định
B cacbon có hai hóa trị là 2 và 4
C các nguyên tử C liên kết với nhau tạo thành mạch C dạng thẳng, vòng và nhánh
D tính chất của các chất phụ thuộc vào thành phần phân tử và cấu tạo hóa học
Trang 7A (I), (II) B (I), (III) C (II), (III) D (I), (II), (III)
hết vào 200 ml dung dịch Ca(OH)2 1M thấy có 10 g kết tủa xuất hiện và khối lượng bình đựng dung dịch Ca(OH)2 tăng 16,8 g Lọc bỏ kết tủa, cho nước lọc tác dụng với dung dịch Ba(OH)2 dư lại thu được kết tủa, tổng khối lượng hai lần kết tủa là 39,7 g CTPT của
X là
A C3H8 B C3H6 C C3H4 D Kết quả khác
(I)
CH = CH2
(II)
CH3
(III)
CH2 -CH3
(IV)
CH = CH2
CH3
CH 3
(V)
Chất đồng đẳng của benzen là
A I, II, III B II, III C II, V D II, III, IV
trong phân tử hợp chất hữu cơ ngưêi ta dùng công thức nào sau đây ?
A Công thức phân tử B Công thức tổng quát C Công thức cấu
Đồng phân :
A là hiện tượng các chất có cấu tạo khác nhau.
B là hiện tượng các chất có tính chất khác nhau.
C là hiện tưîng các chất có cùng công thức phân tử, nhưng có cấu tạo khác nhau nên
có tính chất khác nhau
D là hiện tưîng các chất có cấu tạo khác nhau nên tính chất khác nhau.
62,1 %; 10,3 %; 27,6 % Khối lượng mol phân tử M = 60 g Công thức phân tử của hợp chất này là
Trang 8Câu 68:
2 5 3
Al(OC H )
Ph¶n øng 2CH - CH = O CH C O C H
||
O
thuộc loại phản ứng nào sau đây ?
A I, II B I, III C I, IV D II, III, IV
Câu 70: Trong phân tử C2H4, các obitan hóa trị của cacbon ở trạng thái lai hóa :
Câu 71: Số đồng phân của hợp chất có công thức phân tử C5H8 là
% H = 10,34 Vậy khối lượng oxi trong hợp chất là
A 0,07 g B 0,08 g C 0,09 g D 0,16 g
Các chất đồng phân của nhau là
A II, III B I, IV, V C IV, V D I, II, III, IV, V
được 6,72 lít CO2 và 7,2 g H2O (các thể tích khí đo ở ®ktc) Công thức phân tử X là
A C3H8O2 B C3H8O C C2H6O D Không thể xác
định
Câu 75: Đốt cháy hoàn toàn 7,6 g chất hữu cơ X cần 8,96 lít O2 (®ktc) Biết
m m 6 (g) CTPT của X là
A C3H8O B C3H8O2 C C3H8O3 D C3H8
thuộc loại phản ứng nào sau đây ?
A Phản ứng thỊ B Phản ứng cộng
C Phản ứng tách D Không thuộc về ba loại phản ứng trên
C CH3-CH2-CH2-OH, C2H5OH D C4H10, C6H6
A CO2, CaCO3 B CH3Cl, C6H5Br C NaHCO3, NaCN D CO, CaC2
Trang 9Câu 79: Số đồng phân cấu tạo của C4H9Cl là
Câu 80: Nếu tỉ khối của A so với nit¬ là 1,5 thì phân tử khối của A là
Nhận xét nào sau đây đúng ?
A Hai chất có cùng CTPT nhưng có CTCT khác nhau.
B Hai chất có cùng CTPT nhưng có CTCT tương tự nhau.
C Hai chất có CTPT và CTCT đều khác nhau.
D Hai công thức trên là của một chất vì CTPT và CTCT đều giống nhau.
chiếm thể tích đúng bằng thể tích của 1,6 g O2 đo ở cùng điều kiện t0, p
A CH5N2 B C2H7N C C2H5N D Cả A, B và C
Nhận xét nào sau đúng ?
A CTPT và CTCT của hai chất đều giống nhau.
B CTPT và CTCT của hai chất đều khác nhau.
D CTPT của hai chất khác nhau và CTCT giống nhau.
A đốt chất hữu cơ xem có tạo chất bã đen hay không.
B oxi hóa hợp chất hữu cơ bằng CuO, sau đó cho sản phẩm đi qua nước vôi trong.
C cho chất hữu cơ tác dụng với dung dịch H2SO4 đặc
D thực hiện bằng cách khác
Câu 88: Số đồng phân của C4H11N là
(®ktc) Sản phẩm cháy cho lội thật chậm qua bình đựng nước vôi trong dư thấy có 40g kết tủa xuất hiện và có 1120 ml khí không bị hấp thụ CTPT của X là
A C3H9N B C2H9N C C4H9N D Kết quả khác
A Liên kết B Liên kết C Liên kết và D Hai liên kết
A CH2= CH-CH2-CH3 C
CH3
C2H5
Trang 10Câu 92: Chất hữu cơ X (chứa C, H, O) có tỉ khối hơi so với H2 là 36 CTPT của X là
và 4,5 gam H2O Giá trị của X là
A 0,05 mol B 0,1 mol C 0,15 mol D Không thể xác
định
hợp chất là
A C2H4O2 B C2H6O C CH2O D C2H5O
hấp thụ hết vào bình đựng dung dịch nước vôi trong dư thấy có 10 g kết tủa xuất hiện và khối lượng bình đựng dung dịch nước vôi tăng 7,1 g Giá trị của V là
A 3,92 lít B 3,36 lít C 4,48 lít D Kết quả khác
A là
A C4H4 B C3H5 C C2H6 D Kết quả khác
A C3H6 B C4H8 C C6H6 D Cả A và C
đẳng thu được CO2 và H2O với tỉ lệ khối lượng m CO 2 : m H O 2 11: 6 CTPT của hai hi®rocacbon trong X là
A CH4 và C4H10 hoặc C2H6 và C4H10 B C2H6 và C4H10 hoặc C3H8 và C4H10
C CH4 và C3H8 hoặc C2H6 và C3H8 D Không thể xác định
Câu 99: Thể tích không khí (®ktc) cần để đốt cháy hết 228 g C8H18 là
A 22,4 lít B 2,5 lít C 560 lít D 1560 lít
- HẾT