CHƯƠNG VI: DẪN XUẤT OXY CỦA HYĐRO CACBONA.RƯỢU ANCOL -Định nghĩa: Rượu là sản phẩm thu được khi thay một hay nhiều nguyên tử H của hyđro cacon bằng nhóm OH hyđroxyl trừ trường hợp -OH kế
Trang 1CHƯƠNG VI: DẪN XUẤT OXY CỦA HYĐRO CACBON
A.RƯỢU (ANCOL)
-Định nghĩa:
Rượu là sản phẩm thu được khi thay một hay nhiều nguyên tử H của hyđro cacon bằng nhóm OH (hyđroxyl) (trừ trường hợp -OH kết hợp trực tiếp với nhân thơm)
VD: CH3-OH; CH3-CH2-OH ; CH2-CH2 (CH3)3C-OH ;
OH OH
-Phân loại:
+Dựa vào gốc R:
.Rượu no (CH3-OH)
.Rượu không no (CH2=CH-CH2-OH )
.Rượu thơm (C6H5-CH2-OH )
+Dựa và số nhóm OH:
.Mono ancol
.Poly ancol
+Dựa vào bậc rượu: nhóm OH kết hợp vào nguyên tử C bậc nào thì ta có rượu tương ứng bậc đó ( bậc 1,2,3)
VD:CH3-OH rượu bậc 1
CH3-CH-CH3 rượu bậc 2
OH
(CH3)3C-OHrượu bâc 3
I/RƯỢU NO ĐƠN CHỨC:
1-Khái niêm chung :
a.Định nghĩa :
-Là sản phẩm thu được khi thay một nguyên tử H trong hợp chất hyđro cacbon
no bằng một nhóm OH
Công thức chung: CnH2n+1OH (n ¿ 1) (R-OH)
b.Đồng phân:
-Đồng phân mạch C
-Đồng phân vị trí của nhóm -OH
-Đồng phân cấu tạo (đồng phân ete)
c.Tên gọi:
-Tên gọi thông thường:
Rượu + tên gốc hyđro cacbon + ic
VD: CH3-OH rượu metylic
C2H5-OH rượu etylic
Hay tên hyđro cacbon no tương ứng bỏ an thêm ylic
-Tên quốc tế:
Tên ankan + ol
VD: CH3-CH2-CH2-OH propanol
OH
CH2- OH
Trang 2CH3-CH-CH2-CH2-OH 3-metyl butanol-1
CH3
+Đánh số trong mạch gần nhóm OH và mạch chính là dài nhất có chứa nhóm
OH
*Cách gọi tên:
Gọi tên mạch nhánh cùng số chỉ vị trí mạch nhánh + tên mạch chính +ol +cùng số chỉ vị trí nhóm OH
2-Điều chế: có rất nhiều phương pháp điều chế
+Đi từ anken (hyđrat hóa anken): cộng nước
CnH2n + H2O ⃗H2SO 4 ,t0 CnH2n+1OH
VD: CH2=CH2 + H2O ⃗H2SO 4 ,t0 CH3-CH2-OH
CH3-CH=CH2 + H2O ⃗H2SO 4 ,t0
CH3-CH-CH3
OH
+Đi từ dẫn xuất mono halogen no và este (phản ứng thủy phân )
CnH2n+1X + H2O ⃗NaOH CnH2n+1OH + HX
VD: CH3-CHCl-CH3 + H2O ⃗NaOH CH3-CH-OH + HCl
CH3
R-COOR' + H2O ⃗NaOH R-COOH + R'-OH
+Đi từ hợp chất cơ kim:
R1-Mg-X + R2-CHO ⃗ R1-CH-O-MgX ⃗+H2O R1-CH-OH +HO-Mg-X
R2 R2
R R Rượu bậc hai
R-Mg-X + R'-C=O ⃗ R'-C-O-Mg-X ⃗+H2O R'-C-OH + HO-Mg-X
R'' R'' R''
Rượu bậc ba
+Đi từ hợp chất anđehit no tương ứng:
CnH2n+1CHO + H2 ⃗Ni, t0C CnH2n+1CH2OH
VD: CH3-CHO + H2 ⃗Ni, t0C CH3-CH2-OH
+Rượu etylic còn điều chế bằng phương pháp lên men tinh bột
(C6H10O5)n + n H2O ⃗Menamilaza n C6H10O6
CsH12O6 ⃗Menamilaza 2 C2H5OH +2 CO2
3-Tính chất:
a.Lý tính:
- Ở điều kiên thường từ C1-C10: chất lỏng, bắt đầu từ C11 trở lên là chất rắn Nhiệt độ sôi và nhiệt độ nóng chảy tăng dần theo số nguyên tử C
Trang 2
Trang 3- Những ancol có số nguyên tử C thấp tan tốt ở trong nước, độ tan giảm dần theo mạch C Các ancol từ C7 trở lên hầu như không tan trong nước chỉ tan trong dung môi hữu cơ
- Ở dạng lỏng giữa các phân tử ancol có liên kết hyđro cho nên rượu có nhiệt độ sôi cao hơn hợp chất hữu cơ có hyđro cacbon tương ứng
VD: tsC
2 H5OH
0
=78,30C
tsC
2 H6
0
=−890C
Rượu C2H5OH, CH3OH độc hại đối với cơ thể, có tác dụng làm tê liệt thần kinh
b.Hóa tính: CnH2n+1OH (R-OH)
-Rượu có tính axit vô cùng yếu, nó phụ thuộc vào bản chất của gốc R
ROH R-O- + H+
Trong từng trường hợp nhất định thì tính axit khác nhau phụ thuộc vào độ phân nhánh trong gốc R
Có phản ứng thể hiện tính axit tác dụng với natri kim loại, phản ứng xảy ra do sự đứt mối liên kết giữa O và H
Mặt khác còn liên kết giữa C và O : Cd++ - Od+- cũng là liên kết đồng hóa trị có cực và có thể bị phá vỡ Sự phân cực của C-O cũng phụ thuộc vào gốc R
O-H Liên kết C-O càng phân cực thì liên kết O-H càng bền và ngược lại
C-O
Trung tâm phản ứng thứ hai là phản ứng xảy ra do sự đứt liên kết C-O
Ngoài ra rượu còn tham gia phản ứng oxi hóa, phản ứng phụ thuộc vào bậc của rượu
+Tác dụng với kim loại kiềm ( phản ứng mang tính axit)
CnH2n+1OH + Na ® CnH2n+1ONa + 1/2 H2
Ancolat natri
VD: CH3-CH2-OH + Na ® CH3-CH2-ONa + 1/2 H2
Etylat natri
CH3-CH2-ONa + H2O CH3-CH2-OH + NaOH
+Phản ứng tạo ete:
2 CnH2n+1OH ⃗H2SO4, t0 CnH2n+1-O-CnH2n+1 + H2O
VD: 2 C2H5-OH ⃗H2SO4,1400
C2H5-O-C2H5 + H2O +Phản ứng tạo este:
R1-COOH + HO-R2 R1-COO-R2 + H2O
VD: CH3 - CH - CH2 - CH2 - OH + HOOC - CH3
CH3 (CH3)2-CH-CH2-CH2-OOC-CH3 +2 H2O
( Izoamyl axetat) (dầu chuối) +Phản ứng loại nước:
CnH2n+1OH ⃗H2SO4, t0
CnH2n + H2O (hoặc dùng xúc tác Al2O3,nhiệt độ cao)
Trang 4VD: CH3-CH2-OH ⃗H2SO4, 1800C CH2=CH2 + H2O
Dễ xảy ra với những C bậc cao trong phân tử của rượu đó
CH3
VD: CH3-C-CH-CH3 ⃗Al 2 O3, t0C (CH3)2C=CH-CH3 +H2O
H OH 2-metyl buten-2
+Tác dụng với HX:
CnH2n+1OH + HX ® CnH2n+1X + H2O
VD: CH3-CH2-OH + HBr ® CH3-CH2-Br + H2O
+Phản ứng oxi hóa: thường dùng các chất oxi hóa K2Cr2O7, KMnO4, những rượu bậc thấp dùng xúc tác như đồng,nhiệt độ 3000C trở lên
Phản ứng oxi hóa của rượu phụ thuộc vào bậc của rượu
Bậc 1 tạo anđehit; bậc hai tạo xeton; bậc ba khó tham gia phản ứng oxi hóa R-CH2-OH + [O] ⃗xt ,t0 R-CHO + H2O
R-C-R' + [O] ⃗xt ,t0
R-C=O + H2O
OH R'
VD: CH3-CH2-OH ⃗xt ,t0 CH3-CH2-CHO + H2O
CH3-C-CH3 + [O] ⃗xt ,t0 CH3-C=O + H2O
OH CH3
II/RƯỢU NO ĐA CHỨC (POLYANCOL):
1-Ankađiol (rượu no hai lần rượu) :
a.Khái niệm :
-Ankađiol là những rượu no mà trong phân tử có hai nhóm OH
VD: CH2-CH2 ; CH3-CH-CH2
OH OH OH OH
Etylen glycol (etanđiol) ; propylen glycol (propađiol-1,2)
-Gọi tên: tên quốc tế
Tên hyđro cacbon no tương ứng thay an bằng ađiol + vị trí các nhóm OH
1 2 3 4 5
VD: (CH3)2C-CH2-CH-CH3 2-metyl pentađiol-2,4
OH OH
b.Tính chất chung:
-Lý tính: những ankađiol có mạch C ngắn ( C2H4(OH)2 ) thì tan tốt trong nước nhưng không tan trong hyđro cacbon và ete Số nguyên tử C càng lớn thì tính tan trong nước càng giảm
Nhiệt độ sôi và nhiệt độ nóng chảy tăng theo chiều tăng của số nguyên tử C -Hóa tính: các ankađiol đều mang đầy đủ tính chất của rượu no đơn chức (tác dụng: Na, HX, tạo este, tạo ete )
Trang 4
Trang 5+ HO-CH2-CH2-OH + Na ⃗500C HO-CH2-CH2-ONa ⃗+Na ,1600C
mononatri glycolat NaO-CH2-CH2-ONa đinatri glycolat
+ HO-CH2-CH2-OH +HCl → HO-CH2-CH2-Cl + H2O
+ Phản ứng oxi hóa:
HO-CH2-CH2-OH + [O] ⃗xt ,t0 OHC-CHO +H2O
OHC-CHO + [O] ⃗Ag 2 O / NH 3 HOOC-COOH
axit oxalic
+Tác dụng với Cu(OH)2 (là phản ứng đặc trưng dùng nhận biết rượu đa chức có hai nhóm OH kế cận nhau)
CH2 - OH + Cu(OH)2 ®CH2 - O - Cu - O - CH2 + H2O
CH2 - OH CH2 - O O -CH2
H H
Đồng (II) glycolat (màu xanh thẩm)
c.Điều chế:
-Đi từ dẫn xuất halogen:
CH2 - X CH2 - OH
(CH2)n + HOH ⃗NaOH ( Na 2 CO 3) (CH2)n + 2 HX
CH2 - X CH2 - OH
CH2 - Cl + HOH ⃗NaOH ( Na 2 CO 3) CH2 - OH + 2 HCl
CH2 - Cl CH2 - OH
-Oxi hóa các anken tương ứng:
CH2 = CH2 + [O] ® H2C CH2 ⃗+H2O , H+
CH2 - CH2
O OH OH
2-Ankatriol (rượu ba lần rượu):
Glyxerin ( C3H8O3 ) (propatriol-1,2,3)
CH2 -OH
CH2 -OH
CH2 -OH
a.Lý tính:
-Là chất lỏng sánh, không màu, có vị ngọt, ts=2900C, tnc=170C
Tan nhiều trong nước, cồn và các dung môi hữu cơ, không có tính độc hại đối với cơ thể thường được dùng làm dung môi để pha chế một số hợp chất hữu cơ
b.Hóa tính:
Trang 6Glyxerin mang đầy đủ tính chất của rượu no đơn chức nhưng có tính axit mạnh hơn (do ảnh hưởng của các nhóm -OH còn lại)
Tác dụng với Na, Cu(OH)2, tạo este
+ Na:
CH2 - OH CH2 - ONa
CH - OH + 3 Na CH - ONa + 3/2 H2
CH2 - OH CH2 - ONa
+ Glyxerin không tác dụng với NaOH, tác dụng được với Cu(OH)2 tạo hợp chất có màu xanh đặc trưng
CH2 - OH HO - CH2
CH - OH + Cu(OH)2 + HO - CH
CH2 - OH OH - CH2
CH2 - O - Cu - O - CH2
CH - O O - CH + H2O
CH2 - OH HO - CH2
+ Tạo este: có thể tạo mono, đi, tri
CH2 - OH CH2 - ONO2
CH - OH + 3 HNO3 CH - ONO2 + H2O
CH2 - OH CH2 - ONO2
Trinitrat glyxerin (TNG)
+ Nếu Oxy nhẹ bằng H2O2 hoặc Fe3O4 sản phẩm tạo thành là anđêhit hoặc xeton
CH2 - OH CH2 - OH CH2 - OH
CH - OH CH - OH hoặc C = O
CH2 - OH CHO CH2 - OH
Glyxerin anđehit Đihiđroxit axeton
c Điều chế:
- Glyxerin được điều chế từ chất béo bằng phương pháp thủy phân
CH2 - O - C - R1 CH2 - OH R1COONa
CH - O - C - R2 + H2O CH - OH + R2COONa
Trang
H2SO4đ
H2O2 (Fe2O4)
NaOH O
6
Trang 7CH2 - O - C - R3 CH2 - OH R3COONa
- Hiện nay một lượng lớn glyxerin trên thế giới được tổng hợp từ Propylen và clo
CH2 CH2 CH2 - Cl CH2 - OH
CH CH CH - OH CH - OH
CH3 CH2Cl CH2 - Cl CH2 - OH
d Ứng dụng:
Glyxerin được ứng dụng nhiều trong công nghiệp dược phẩm, điều chế sơn, nhựa, làm mềm da, điều chế thuốc nổ, dùng trong công nghiệp thực phẩm
III/ RƯỢU KHÔNG NO:
1- Khái niệm:
- Định nghĩa: là sản phẩm thu được khi thay 1 H của H-C không no bằng nhóm -OH
VD: CH2 = CH - CH2 - OH, CH º C - CH2 - CH2 - OH
CH2 = CH - CH - CH3
OH
- Tên gọi:
Tên H-C không no tương ứng + vị trí liên kết đôi + ol + vị trí của OH
VD: CH2 = CH - CH - CH3 Buten - 3 - ol - 2
OH
2- Điều chế:
Phần lớn đi từ dẫn xuất halogen tương ứng bằng phương pháp thủy ngân
VD: CH2 = CH - CH2 - Cl + H2O CH2 = CH - CH2 - OH + HCl
Rượu allylic
3- Tính chất:
- Lý tính:
Rượu allylic là chất lỏng có mùi xốc, dễ tan trong nước
- Hóa tính:
Thể hiện tính chất của nhóm -OH ( phản ứng thế Na, tạ este, tạo ete, OXH )
CH2 - CH = CH2 + [O] CH - CH = CH2 + H2O
OH
+ Thể hiện tính chất của liên kết đôi trong mạch C (H2, HX, H2, OXH, )
CH2 - CH = CH2 + [O] CH2 - CH - CH2 CH2 - CH - CH2
Cl2 + H2O
Cl2, 400 H2O 0 c
1 2 3 4
NaOH
200 0 c
O + H2O
Trang 8OH OH O OH - OH - OH
IV/ RƯỢU THƠM:
VD: C6H5 - CH2 - OH rượu benzylic có trong tinh dầu hoa nhài
- Điều chế:
Rượu Benzylic có thể điều chế từ dx hal tương ứng hay anđehit tương ứng
+ H2O + HCl
+ H2
- Tính chất:
+ Lý tính: chất lỏng có mùi thơm (và tham gia các phản ứng)
+ Hóa tính: tương tự như rượu no, rượu thơm, mang đầy đủ tính chất của rượu no (cộng Na, tạo este, ete, OXH)
Ngoài ra còn thể hiện tích chất của nhân thơm
- Cộng: X2, H2
- Thế: X2, HNO3, H2SO4,
B PHENOL:
1- Khái niệm:
- Định nghĩa: Là loại hợp chất mà trong phân tử có nhóm OH kết hợp trực tiếp vào nhân thơm (benzen)
VD: phenol ; a - naphtol
Hyđroxy benzen (1- hyđroxy naphtalen)
1,2 đihyđroxy benzen
+ CTC: Ar - OH
- Phân loại:
+ Tùy theo đặc điểm của gốc Ar có thể có fenol chứa 1 nhân hoặc nhiều nhân thơm
+ Tùy theo lượng nhóm OH trong phân tử ta có: fenol đơn thức, đa thức (từ 2 nhóm OH trở lên)
- Tên gọi:
+ Quốc tế:
Lấy nhân thơm làm gốc, đánh số vị trí của nhóm OH và các gốc khác rồi đọc tên như sau:
Vị trí nhóm OH + Số nhóm + Hyđroxy + tên nhân thơm
VD: 1,2,3 - tri hyđroxy Benzen
2- Phương pháp điều chế:
- Đi từ nhựa than đá bằng phương pháp chưng cất ở t0 = 1700c -> 2040c thì thu được fenol và đồng đẳng của fenol
- Phương pháp tổng hợp: Từ clorua benzen hay natri sunfo benzen
Trang
O
CH2 - OH
O
CH2 - Cl
O
CH2 - OH NaOH
O
CHO O
CH2 - OH
Ni, t 0
O
OH
OH O
OH OH
O
OH OH OH
t 0 = 300 ->350 0 c
O
SO3Na O
OH
OH - , t 0
O
Cl O
OH
Cu, 425 0 c
8
Trang 9+ + H2O + HCl
hoặc ( )
+ + NaOH + Na2SO3
- Phương pháp Cumen:
+ O2kk + CH3 - CO - CH3
izô propyl Benzen Cumen hyđropeoxit
- Đi từ muối điazô:
+ NaOH + HCl + N2
Phenyl điazo clorua
3- Tính chất:
a Lý tính:
- Phenol tồn tại hầu hết ở dạng rắn Nhìn chung độ tan trong nước nhỏ hơn rượu, khó tan trong nước.
Tất cả các phenol đều độc hại, có tính sát trùng, làm bỏng da, riêng C6H5OH nóng chảy ở 410c và sôi ở 1820c, độ tan trong nước nhỏ: 9,3g trong 100g H2O khi ở dạng tinh thể không màu, để lâu trong không khí dễ chuyển sang màu nâu
b Hóa tính:
Đều có nhóm OH, có thể coi fenol là trường hợp đặc biệt của rượu
Hiệu ứng p - p
Trong vòng thơm có sự biến đổi điện tử nên nhóm thế sẽ vào các vị trí octo hay para
- Xét liên kết O-H trong phenol và rượu thì liên kết O-H trong phenol (linh động) phân cực hơn trong rượu nên H linh động hơn và phenol thể hiện tính axit mạnh hơn rượu (axit fenic tính axit yếu hơn H2CO3)
+ H+
anion phenolat
- Thể hiện tính chất của nhân thơm: phản ứng cộng X2, H2, phản ứng thế X2, HNO3, H2SO4
O
CH3
CH3 - C - O - OH
CH3 CH
CH3
O O
OH
100 0 c
H2SO4
O
OH
t 0
Cl
+
O
N º NX
O-H
O
O
-O
OH
Trang 10Ngoài ra phenol dễ tham gia các phản ứng OXH và một số phản ứng riêng biệt khác
* Các phản ứng thể hiện tính axít (của nhóm OH) [+Na, +NaOH, tạo este, ete) + Na + 1/2 H2
+ NaOH + H2O
+ HO - C - CH3 + HCl
este phenyl axetat (hiệu suất thấp)
Với phản ứng này hiệu suất thấp thông thường người ta dùng dx hal của axit -> phản ứng sẽ đạt hiệu suất cao
+ Cl - C - CH3 + HCl
+ Tạo ete:
+ CH3Cl + NaCl
Metyl phenyl ete (metoxi Benzen)
* Phản ứng thể hiện tính chất của nhân thơm
+ Phản ứng cộng: H2, X2
+ H2
Xyclo hexanol
+ 3Cl2
+ Phản ứng thế: X2, HNO3, H2SO4
Phản ứng thế với Br2 là phản ứng đặc trưng để nhận biết C6H5OH
+ Br2
trắng
2,4,4,6 -tetra brom xyclo hexandienon + HNO3
TNP (axit picric)
+ H2SO4 + H2O
o- phenol sunfunic
* Phản ứng OXH:
Trang
O
OH
O
OH
O
ONa
O
ONa
O
OCH3
O
ONa
O
O
O - C - CH3
O - C - CH3
O
OH
O
OH
Pt, t 0 + H2, Ni, t 0
O
OH
O
OH
O
OH
AS Cl
Cl Cl Cl
Cl
Cl
OH
Br
O
O
OH
O
OH
Br
Br Br
Br
Br2dư
Br
Br
O
OH
H2SO4
O
O
NO2
NO2
NO2
SO3H
O
OH
OH O
O
Trang 11+ [O] + H2O
p.quinon
* Phản ứng trùng ngưng:
+ C = O
Nhựa fenol fomanđehit
n CH2O + (n +1) C6H5OH
Poli fenol focmanđêhit (nhựa nova lắc)
C ÊTE:
1- Khái niệm:
- Định nghĩa: Ete là hợp chất hữu cơ mà trong phân tử có 2 gốc H-C kết hợp với oxy
VD: CH3 - O - CH3, CH3 - O - CH2 - CH3
Đimetyl ete Etyl metyl ete
CH2 = CH - CH2 - O - CH2 - CH3,
Phenyl benzyl ete
- Phân loại căn cứ vào gốc H-C
+ Hợp chất của H-C no
+ Hợp chất của H-C không no
+ Hợp chất của H-C mạch vòng
- Tên gọi:
Gốc H-C 1 + gốc H-C 2 + ete
(Đọc gốc đơn giản đến phức tạp) (theo thứ tự chữ cái)
2- Điều chế:
- Phản ứng tách loại nước của rượu:
2ROH ROR + H2O
VD: 2 CH3 - CH2 - OH CH3 - CH2 - O - CH2 - CH3 + H2O
2 ROH ROR + H2O
- Từ dẫn xuất halogen ancolat của rượu hoặc từ dẫn xuất halogen của hyđro cacbon thơm và fenolat:
R - ONa + X - R -> R - O - R + NaX
VD: CH3 - O - Na + Cl - CH2 - CH3 -> CH3 - O - CH2 - CH3
+ Cl - CH3 ->
+ ->
3- Tính chất:
O
OH
CH2OH
O
OH
(OH - ) HCl H
H
O
OH
CH2
O
OH
CH2
OH
O
CH2
CH2
O
OH
CH2OH
O
OH
CH2
O
OH
-H2O
H +
n
- CH2
Al2O3
t 0
H2SO4đ
t 0
H2SO4đ
140 0 c
O
CH2 - O - Na
O
CH2 - O - Na
O
CH2 - O - CH3
O
Cl CH2 - O
Trang 12a Lý tính:
- Các ete có nhiệt độ sôi thấp hơn so với rượu có cùng phân tử lượng (Cùng phân tử C )
VD: CH3 - CH2 - O - CH2 - CH3 39,60c
CH3 - CH2 - CH2- CH2 - OH 117,70c
Khi phân tử lượng của este càng tăng thì nhiệt độ sôi càng tăng Ete khó tan trong nước, chỉ tan trong những dung môi hữu cơ Nó là một dung môi tốt để hòa những chất hữu cơ
Các ete bậc thấp độc hại đối với cơ thể làm tê liệt thần kinh
b Hóa tính:
CTCT: R - O - R’ ( -C - O - C - )
Sự phân cực liên kết C - O trong ete nhỏ hơn so với rượu, do đó ete bền vững hơn rượu rất nhiều
Ở điều kiện thường ete khó tham gia phản ứng hóa học Nó chỉ tham gia phản ứng ở những điều kiện xác định
- Phản ứng thể hiện tính bazơ yếu của ete: tác dụng với axít:
R R +
O + HX O -> H
R’ R’
VD: CH3 CH3
O + HCl O -> H Cl
CH3 CH3
Không bền nếu cho tác dụng với NaOH -> thấy ete bay lên còn lại là NaCl, H2O
- Tác dụng với Na ở nhiệt độ cao:
R - O - R’ + Na R - O - Na + R’ - Na
Ancolat
VD: CH3 - O - CH2 - CH3 + Na CH3 - O - Na + CH3 - CH2 - Na
Hoặc CH3 - Na + CH3 - CH2 - ONa
- Tác dụng với hợp chất HX: tùy theo điều kiện mà phản ứng xảy ra theo mức độ khác nhau:
R - O - R + HX R - OH + RX
VD: CH3 - CH2 - O - CH3 + HI CH3 - CH2 - OH + CH3I
- Ete khó tham gia phản ứng OXH, rất bền vững, chỉ tham gia phản ứng cháy:
R - O - R + O2 CO2 + H2O
Trang
Tùy theo pư
ĐK t t 0 0
12