Hoá học hữu cơ là ngành hoá học chuyên nghiên cứu các hợp chất của cacbon.. Hoá học hữu cơ là ngành hoá học chuyên nghiên cứu các hợp chất của cacbon, trị cacbon II oxit, cacbon IV oxit
Trang 1BỘ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO
TRƯỜNG CAO ĐẲNG
ĐỀ THI KẾT THÚC HỌC PHẦN Tên học phần: HÓA HỮU CƠ
Thời gian làm bài: 30 phút;
(99 câu trắc nghiệm)
Mã học phần: - Số tín chỉ (hoặc đvht):
Lớp:
Mã đề thi 132
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu)
Họ, tên thí sinh: Mã sinh
viên:
được 6,6 g CO2 và 4,5 g H2O Công thức phân tử của hai hi®rocacbon trong X là
A CH4 và C2H6 B CH4 và C3H8 C CH4 và C4H10 D Cả A, B, C
Nhận xét nào sau đây đúng ?
A Hai chất có cùng CTPT nhưng có CTCT khác nhau
B Hai chất có cùng CTPT nhưng có CTCT tương tự nhau
C Hai chất có CTPT và CTCT đều khác nhau
H = 10,34 Vậy khối lượng oxi trong hợp chất là
hết vào 200 ml dung dịch Ca(OH)2 1M thấy có 10 g kết tủa xuất hiện và khối lượng bình đựng dung dịch Ca(OH)2 tăng 16,8 g Lọc bỏ kết tủa, cho nước lọc tác dụng với dung dịch Ba(OH)2 dư lại thu được kết tủa, tổng khối lượng hai lần kết tủa là 39,7 g CTPT của
X là
||
O
thu được 3 mol CO2 , 0,5 mol N2 và hơi nước CTPT của A là
A C3H7O2N B C2H5O2N C C3H7NO2 D Tất cả đều sai
Trang 2Câu 9: Số đồng phân của C4H8 là
A Hoá học hữu cơ là ngành hoá học chuyên nghiên cứu các hợp chất của cacbon
B Hoá học hữu cơ là ngành hoá học chuyên nghiên cứu các hợp chất của cacbon, trị
cacbon (II) oxit, cacbon (IV) oxit muối cacbonat, xianua, cacbua.
C Hoá học hữu cơ là ngành hoá học chuyên nghiên cứu các hợp chất của cacbon, trị cacbon (II) oxit, cacbon (IV) oxit
D Hoá học hữu cơ là ngành hoá học chuyên nghiên cứu các hợp chất của cacbon trị muối cacbonat
A C2H6, CH4, C4H10 B C2H5OH, CH3-CH2-CH2-OH
C CH3-O-CH3, CH3-CHO D Câu A và B đúng
nhau theo cách nào ?
A Mạch hở không nhánh B Mạch hở có nhánh
A Liên kết giữa các nguyên tư chí yếu là liên kết cộng hóa trị
B Số oxi hóa của cacbon có giá trị không đổi
C Có dãy đồng đẳng
D Hiện tượng đồng phân khá phổ biến
A Rượu đơn chức không no và ete đơn chức không no ( n ≥ 3 )
C Xeton đơn chức no (n ≥ 3)
D Cả A, B, C
A CH2= CH-CH2-CH3 C
B CH3 - CH = CH-CH3 D Cả B và C
Câu 18: Tìm câu trả lời sai
Trong hợp chất hữu cơ, giữa hai nguyên tử cacbon :
C có thể có một liên kết đôi D có thể có một liên kết ba
4 sản phẩm CTCT của X là
A CH2= C = CH2 - CH2− CH3 B CH2= C(CH3) - CH = CH2
C CH2= CH − CH2 - CH=CH2 D Không thể xác định
CH3
C2H5
Trang 3Câu 21: Thể tích không khí (®ktc) cần để đốt cháy hết 228 g C8H18 là
A 22,4 lít B 2,5 lít C 560 lít D 1560 lít
và 4,5 gam H2O Giá trị của X là
A 0,05 mol B 0,1 mol C 0,15 mol D Không thể xác định
thể tích 16,81 lít CTPT của X là
A C3H8O B C2H4O2 C Cả A và B D Không thể xác định
Câu 24:
2 5 3
Al(OC H )
Ph¶n øng 2CH - CH = O CH C O C H
||
O
→ − − −
thuộc loại phản ứng nào sau đây ?
9,1%; 36,3% Vậy công thức đơn giản nhất của hợp chất hữu cơ là
CH3−CH(OH)−CH3 (I)
CH3−CH2 − OH (II)
CH3−CH2−CH2 − OH (III)
CH3−CH2−CH(OH)-CH3 (IV)
CH3-CH2-CH2-CH2OH (V)
CH3 - CH - CH2 - OH (VI)
Các chất đồng đẳng của nhau là
A I, II và VI B I, III và IV C I, III và V D I, II, III, IV, V, VI
Câu 28: Phản ứng : CH - CH - CH - CH 3 2 | 3 → CH - CH = CH - CH + H O3 3 2
OH
thuộc loại phản ứng nào ?
được CO2 và H2O với mCO2= mH O2 CTPT của X là
A C3H6O B C3H6O2 C C3H6O3 D Cả A, B, C
Trang 4Các chất đồng phân của nhau là
A II, III B I, IV, V C IV, V D I, II, III, IV, V
A CH3CH2OCH3 B CH3CH2COOH C CH3COCH3 D CH3CH2CH2OH
62,1 %; 10,3 %; 27,6 % Khối lượng mol phân tử M = 60 g Công thức phân tử của hợp chất này là
(I)
CH = CH2
(II)
CH3
(III)
CH2 -CH3
(IV)
CH = CH2
CH3
CH3
(V)
Chất đồng đẳng của benzen là
A I, II, III B II, III C II, V D II, III, IV
1) CH2=CH−CH3 2) CH2=CH−CH2- CH3
3) CH3−CH=CH−CH3 4) CH2=C(CH3)-CH3
Các chất đồng đẳng của nhau là
Trang 5Câu 38: Phản ứng 2CH3OH → CH3OCH3 + H2O thuộc loại phản ứng nào sau đây ?
C Phản ứng tách D Không thuộc về ba loại phản ứng trên
A Liên kết σ B Liên kết π C Liên kết σ và π D Hai liên kết σ
đây đúng ?
A Các chất trong dãy đều là hi®rocacbon
B Các chất trong dãy đều là dẫn xuất của hi®rocacbon
C Các chất trong dãy đều là hợp chất hữu cơ
D Có cả chất vô cơ và hữu cơ nhưng đều là hợp chất của cacbon
A CH4, C2H2, C3H8, C4H10, C6H12 B CH4, C3H8, C4H10, C5H12
C C4H10, C5H12, C6H12 D Cả ba dãy trên đều sai
Các chất đồng đẳng của nhau là
A I, II, III B I, IV, V C I, IV, VI D Cả A, B, C
được 3 anken
A CH3 - CH2 - CH2 - CH2OH B CH3 CH CH| 2 CH3
OH
3 3
3
CH
|
C CH C OH
| CH
C
CH2
CH2
H2 H2C CH2
CH2
H2C
CH2
CH2
CH2
H2C
CH2
C
CH
CH2
H2
CH3
C CH
CH2
H2
C2H5
C
C
CH2
H2
CH3
CH3 (I) (II) (III)
(IV) (V) (VI)
Trang 6A 12 B 13 C 14 D Kết quả khác
khí CO2, hơi H2O và khí N2 Kết luận nào sau đây đúng ?
A Chất A chắc chắn chứa cacbon, hi®ro, có thể có nit¬
B A là hợp chất của 3 nguyên tố cacbon, hi®ro, nit¬
C A là hợp chất của 4 nguyên tố cacbon, hi®ro, nit¬, oxi
D A chắc chắn chứa cacbon, hi®ro, nit¬ có thể có hoặc không có oxi
C số nguyên tử cacbon D tổng số liên kết cộng hóa trị
thuộc loại phản ứng nào ?
C Phản ứng tách D Không thuộc về ba loại phản ứng trên
A CH2= CH - CH2 - CH3 B CH3 - CH = CH - CH3
kết với nhau :
A theo đúng hóa trị B theo một thứ tự nhất định
C theo đúng số oxi hóa D theo đúng hóa trị và theo một thứ tự nhất định
Câu 57: Tìm câu trả lời sai
Liên kết σ bền hơn liên kết π là do :
A liên kết σ được hình thành do sự xen phí trục của các obitan hóa trị
B liên kết π được hình thành do sự xen phí trục của các obitan p có 1electron
C liên kết π được hình thành do sự xen phí bên của các obitan hóa trị p
D Câu A, B, C đều sai
phân tử hơn kém nhau một hay nhiều nhóm CH2 được gọi là
Trang 7A Đồng phân B Đồng đẳng C Đồng dạng D Đồng hình
Câu 61: Tìm câu trả lời sai
Trong hợp chất hữu cơ :
A các nguyên tử liên kết với nhau theo đúng hóa trị và trật tự nhất định
B cacbon có hai hóa trị là 2 và 4
C các nguyên tử C liên kết với nhau tạo thành mạch C dạng thẳng, vòng và nhánh
D tính chất của các chất phụ thuộc vào thành phần phân tử và cấu tạo hóa học
chất hữu cơ này cho thấy hợp chất có 5
29 gam hi®ro Vậy phân tử hợp chất này có bao nhiêu nguyên tử H?
Câu 63: Cho các chất :
CH2=CH−CH=CH2 (I); CH≡C−CH2−CH3 (II)
CH2=C=CH - CH3 (III)
CH3 - C ≡ C - CH3 (IV)
Các chất đồng phân cấu tạo của nhau là
A II, III B I, II, III C V, VI D Tất cả các chất
C Hai liên kết σ và một liên kết π D Hai liên kết π và một liên kết σ
Đồng phân :
A là hiện tượng các chất có cấu tạo khác nhau
B là hiện tượng các chất có tính chất khác nhau
C là hiện tưîng các chất có cùng công thức phân tử, nhưng có cấu tạo khác nhau nên
có tính chất khác nhau
D là hiện tưîng các chất có cấu tạo khác nhau nên tính chất khác nhau
định
A Liên kết trong phân tử chủ yếu là liên kết ion.B Dung dịch có tính dẫn điện tốt
CH3 (V)
HC
HC CH2
CH2
(VI)
Trang 8Câu 70: Oxi hoàn toàn hỗn hợp X gồm 2 hi®rocacbon thuộc cùng dãy đồng đẳng thu được CO2 và H2O với tỉ lệ khối lượng m CO 2 : m H O 2 = 22:9 CTPT của hai hi®rocacbon trong X là
A C2H4.và C3H6 B C2H4 và C4H8 C C3H4 và C4H8 D Không thể xác định
A đốt chất hữu cơ xem có tạo chất bã đen hay không
B oxi hóa hợp chất hữu cơ bằng CuO, sau đó cho sản phẩm đi qua nước vôi trong
C cho chất hữu cơ tác dụng với dung dịch H2SO4 đặc
D thực hiện bằng cách khác
H2O CTPT của X là
định
hấp thụ hết vào bình đựng dung dịch nước vôi trong dư thấy có 10 g kết tủa xuất hiện và khối lượng bình đựng dung dịch nước vôi tăng 7,1 g Giá trị của V là
A 3,92 lít B 3,36 lít C 4,48 lít D Kết quả khác
CTPT của X là
A C3H8O B C2H4O2 C cả A và B D Không thể xác định
cháy gồm cháy gồm CO2 và H2O Cho hấp thụ hết vào bình đựng dung dịch Ba(OH)2 thấy có 19,7 g kết tủa xuất hiện và khối lượng dung dịch giảm 5,5 g Lọc bỏ kết tủa đun nóng nước lọc lại thu được 9,85 g kết tủa nữa Công thức phân tử của X là
A C2H6 B C2H6O C C2H6O2 D Không thể xác định
thuộc loại phản ứng nào sau đây ?
C Phản ứng tách D Không thuộc về ba loại phản ứng trên
C CH3-CH2-CH2-OH, C2H5OH D C4H10, C6H6
A CO2, CaCO3 B CH3Cl, C6H5Br C NaHCO3, NaCN D CO, CaC2
Câu 80: Đốt cháy hoàn toàn 7,6 g chất hữu cơ X cần 8,96 lít O2 (®ktc) Biết
CO H O
m + m = 6(g) CTPT của X là
A C3H8O B C3H8O2 C C3H8O3 D C3H8
Câu 81: Nếu tỉ khối của A so với nit¬ là 1,5 thì phân tử khối của A là
Trang 9Câu 82: Đốt cháy hoàn toàn 0,5 mol hỗn hợp X gồm một ankan A (CnH2n+2, n ≥ 1) và một anken B (CmH2m, m ≥ 2), thu được 26,88 lít CO2 (®ktc) và 25,2 g H2O CTPT của A,
B lần lượt là
A C2H6 và C3H6 B C3H8 và C2H4 C CH4 và C4H8 D Cả A, B, C
được 6,72 lít CO2 và 7,2 g H2O (các thể tích khí đo ở ®ktc) Công thức phân tử X là
A C3H8O2 B C3H8O C C2H6O D Không thể xác định
4,48 lít CO2 (®ktc) Công thức phân tử của X là
Nhận xét nào sau đúng ?
A CTPT và CTCT của hai chất đều giống nhau
B CTPT và CTCT của hai chất đều khác nhau
D CTPT của hai chất khác nhau và CTCT giống nhau
Vậy số nguyên tử C trong hi®rocacbon là
trong phân tử hợp chất hữu cơ ngưêi ta dùng công thức nào sau đây ?
A Công thức phân tử B Công thức tổng quát C Công thức cấu
chiếm thể tích đúng bằng thể tích của 1,6 g O2 đo ở cùng điều kiện t0, p
A CH5N2 B C2H7N C C2H5N D Cả A, B và C
(®ktc) Sản phẩm cháy cho lội thật chậm qua bình đựng nước vôi trong dư thấy có 40g kết tủa xuất hiện và có 1120 ml khí không bị hấp thụ CTPT của X là
A C3H9N B C2H9N C C4H9N D Kết quả khác
CO2, 4,5 g H2O và 5,3 g Na2CO3 CTPT của X là
A C2H3O2Na B C3H5O2Na C C3H3O2Na D C4H5O2Na
đẳng thu được CO2 và H2O với tỉ lệ khối lượng m CO 2 : m H O 2 = 11: 6 CTPT của hai hi®rocacbon trong X là
A CH4 và C4H10 hoặc C2H6 và C4H10 B C2H6 và C4H10 hoặc C3H8 và C4H10
C CH4 và C3H8 hoặc C2H6 và C3H8 D Không thể xác định
Trang 10Câu 94: Những chất nào sau đây là đồng phân hình học của nhau ?
A (I), (II) B (I), (III) C (II), (III) D (I), (II), (III)
hợp chất là
A bao gồm tất cả các nguyên tố trong bảng tuần hoàn
B nhất thiết phải có cacbon, thường có H, hay gặp O, N sau đó đến halogen, S, P
C gồm có C, H và các nguyên tố khác
D thưêng có C, H hay gặp O, N sau đó đến halogen, S, P
A là
A Độ tan trong nước lớn hơn B Độ bền nhiệt cao hơn
C Tốc độ phản ứng nhanh hơn D Nhiệt độ nóng chảy thấp hơn.
hoàn toàn X thì thể tích khí CO2 sinh ra bằng thể tích O2 cần dùng để đốt cháy hết X CTPT của 2 hi®rocacbon trong X là
A C2H4.và C3H6 B C2H2 và C3H4 C C2H6 và C3H8 D Cả A, B, C
- HẾT