1. Trang chủ
  2. » Khoa Học Tự Nhiên

Trắc nghiệm Nguyên hàm Tích phân 2 (có đáp án)

4 247 1

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 262,76 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trắc nghiệm Nguyên hàm Tích phân 2 (có đáp án)Trắc nghiệm Nguyên hàm Tích phân 2 (có đáp án)Trắc nghiệm Nguyên hàm Tích phân 2 (có đáp án)Trắc nghiệm Nguyên hàm Tích phân 2 (có đáp án)Trắc nghiệm Nguyên hàm Tích phân 2 (có đáp án)Trắc nghiệm Nguyên hàm Tích phân 2 (có đáp án)Trắc nghiệm Nguyên hàm Tích phân 2 (có đáp án)Trắc nghiệm Nguyên hàm Tích phân 2 (có đáp án)Trắc nghiệm Nguyên hàm Tích phân 2 (có đáp án)Trắc nghiệm Nguyên hàm Tích phân 2 (có đáp án)Trắc nghiệm Nguyên hàm Tích phân 2 (có đáp án)Trắc nghiệm Nguyên hàm Tích phân 2 (có đáp án)

Trang 1

NGUYÊN HÀM – TÍCH PHÂN

12A1 Ngày 01/3/2017 Câu 1: Giả sử hàm số f liên tục trên khoảng Ka b c, , là ba số bất kỳ thuộc K.Khẳng định nào sau đây là sai?

A.   0

a

a

f x dx 

B.b   a  

f x dx f x dx

C.       ,  ; 

f x dxf x dx f x dx ca b

D.    

f x dxf t dt

Câu 2: So sánh các tích phân:

2

, sin cos , x

I xdx J x xdx K xe dx

Ta có các kết quả nào sau đây?

A I K J  B I J K  C J I K  D K I J 

Câu 3: Tính thể tích V của vật thể nằm giữa hai mặt phẳngx0,x biết rằng thiết diện của vật thể bị cắt bởi1, mặt phẳng vuông góc với trục Oxtại điểm có hoành độ (0x   là một tam giác đều có cạnh là x 1) 4 ln 1 x.

A.V 4 32 ln 2 1 

B.V 4 3 2 ln 2 1 

C.V 8 3 2 ln 2 1 

D.V  16 2 ln 2 1 

Câu 4:Cho các hàm f x g x có đạo hàm liên tục trên đoạn     , a b Khi đó: ; 

A.    '         '   

b

f x g x dx f x g x f x g x dx

a

B.    '        '   

b

f x g x dx f x g x f x g x dx

a

C.             '   '

b

f x g x dx f x g x f x g x dx

a

D.    '       '   

f x g x dx f x g x f x g x dx

Câu 5:Hàm số nào dưới đây là nguyên hàm của hàm số

 

 2

1 1

f x

x trên khoảng   ; 

?

A.F x lnx 1x2C

B.F x ln 1  1x2C

 2

2 1

x

x

Câu 6: Cho hàm số f(x) xác định và đồng biến trên  0;1 

và có f  1 / 2   1

, công thức tính diện tích hình phẳng

được giới hạn bởi các hàm số y1  f x y   ; 2   f x   2; x1  0; x2  1

là:

A

1

1 2

1 0

2

f xf x dxf x f xdx

B

1

2 0

f xf x dx

Trang 2

C

 

1

2 0

f xf x dx

D

1

1 2

1 0

2

f xf x dxf x f xdx

Câu 7: Tính thể tích của vật thể nằm giữa hai mặt phẳng x  0; x   , biết rằng thiết diện của vật thể với mặt phẳng vuông góc với trục Ox tại điểm có hoành độ x  0   x 

là một tam giác đều có cạnh là 2 sin x

Câu 8: Cho a 0 và a 1 Phát biểu nào sau đây đúng ?

A a dx axxln a KB

2 2

2 ln

x

a

C

a dx a   K

Câu 9 Một nguyên hàm F x  của hàm số   2sin 5 3

5

f xxx

sao cho đồ thị của hai hàm số F x , f x 

cắt nhau tại một điểm thuộc Oy là

A.

5 x 3x x 5x

B.

cos5

5 x 3x x 5x

C.

5 x 3x x 5x

D.

5 x 3x x 5x

Câu 10 Có bao nhiêu giá trị của a trong đoạn 4 ;2

  thỏa mãn 0

3

1 3cos

a

x dx

Câu 11 Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường y exx x y ,    1 0 và x  ln 5.

Câu 12 Tính thể tích của khối tròn xoay tạo thành khi quay hình phẳng giới hạn bởi các đường

2

y   x y  xung quanh trục Ox.

A 2 . B

71

512

2

8

Câu 13: Thể tích của khối tròn xoay khi cho hình phẳng giới hạn bởi Parabol  P :yx2

và đường thẳng

 d :y x quay xung quanh trục Ox bằng:

A

x dx x dx

   

B

x dx x dx

   

C

1

2 2 0

x x dx

  

D

1

2 0

x x dx

  

Trang 3

Câu 14: Tính

2

( ) x

x

x x e

dx

x e

A F(x) = 1 ln 1 .

xe   xe  C

B F(x) = ln 1 .

xexe  C

C F(x) = 1 ln 1 .

xe xeC

D F(x) = 1 ln 1 .

e   xe  C

Câu 15 Tính

2

2 0

min(1; )

I   x dx

8 3

I 

4 3

I 

Câu 16 Cho f là hàm số liên tục trên [a;b] thỏa

( ) 7

b a

f x dx 

Tính

b a

I   f a b x dx  

A I  7 B I a b    7 C I   7 a b  D I a b    7

Câu 17 Tính diện tích S hình phẳng giới hạn bởi parabol ( ) : P y2  2 x và đường thẳng x 2

16 3

S 

C S  6 D S  7

Câu 18 Hàm số nào dưới đây không là nguyên hàm của hàm số

2 1

f x

x

A

1

x x

x

 

 B

1

x x x

 

 C

1

x x x

 

 D

2

1

x

x 

Câu 19 Cho đồ thị hàm số yf x  

Diện tích hình phẳng (phần gạch trong hình) là:

A

f x d f x d

B

f x d f x d

C

f x d f x d

D

 

4 3

x

f x d

Câu 20 Hàm số

 

2 x

ln

x

e

e

f x t tdt

đạt cực đại tại điểm x bằng

A -ln2 B 0 C ln2 D –ln4

Trang 4

Câu 21 Cho tích phân

2

2

0

.sin x.cos x

x

Nếu đổi biến số t  sin2 x thì

A

1 0

1

2

t

I  et dt

B

1

2

t

I    e dtte dt  

   

C

1 0

I  et dt

D

1

1 2

t

I    e dtte dt  

   

ĐÁP ÁN

1C, 2A,3A,4A,5A,6A,7C,8B, 9C, 10C, 11D,12C,13B, 14B, 15D, 16A, 17B, 18B, 19A, 20A, 21A

Ngày đăng: 19/01/2018, 14:10

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w