600 Câu trắc nghiệm nguyên hàm tích phân là bao gồm toàn bộ kiến thức vè hàm tích phân , 1 tài liệu hữu ích giúp cho học sinh học nguyên hàm tích phân dễ dàng và chính xác ,là 1 tài liệu quý mà bất kỳ 1 học sinh nào cần phải có.
Trang 1Câu 1 Một nguyên hàm của hàm số y=sin 3x
2
x dx x
+-
2x 3
y x
+
= là:
A)
C x
x
+
-33
2 3
Trang 2
+ +
D) 3
33
x
C x
A) 16
15
p
(đvtt)
Trang 3+ ( đvdt)
B)
22
e
- ( đvdt)
C)
12
e
- ( đvdt)
D)
12
Trang 42( )
1
x x
Trang 5Câu 13 Tính
1
2 0
dx I
Trang 7x x
e
C e
+
Trang 8B) 1 1
x x
e
e
+
x x
e
e
++
3
D)
c x
Trang 9x
Trang 10
B)
3 2)5(3
1+
C)
3 2)5(2
1+
D)
2 3 2)5(3)(x = x +
Đáp án B
Câu 30 Họ nguyên hàm của f(x) =
)1(
1+
Trang 11A)
+41
=+
p
Trang 12A) I = 2
B) ln2
C)
14
dx I
p
A) L = p
Trang 13L= ep -
( 1)2
L= - ep +
Đáp án C
Câu 40 Tính
3 2
A) K = ln2
B) K = 2ln2
Trang 14C) 8
ln3
x x
10
)1(11
)1()(
10 11
B)
C x
x x
11
)1(12
)1()(
11 12
C)
C x
x x
11
)1(12
)1()(
11 12
D)
=)
(x
10
)1(11
)1
F( )=( 2 + + ) - là một nguyên hàm của hàm số
x
e x x x
f( )=( 2 -3 +2) -
A) a=1,b=1,c=-1
Trang 152 =-
0
4
0)2
3sin4(
giá trị của a(0;p) là:
Trang 16chọn mệnh đề đúng
A)
a dx x
ò
-=3
A)
33
=
Trang 17B)
33
2 3 2
842
)252(
x x x
dx x x
A)
12ln6
1+
=
B)
2ln23ln6
1
-
-=
C)
2ln23ln6
1
+-
1+
32)
++
+
=
x x
x x
A)
C x
x
x x
+++
+34
32
+++
+
2 234
Trang 18D) (2x+3)lnx2 +4x+3 +C
Đáp án C
Câu 52
Tìm nguyên hàm của hàm số f(x) biết
x x
x f
+
-=
9
1)
x x x
+-
cos
cossin
Trang 19Câu 54
Tìm nguyên hàm của hàm số f(x) biết
x
x x
f( )=1+ln
A)
C x
222
Trang 20A)
x e
x
sin
1)
B)
x e
x
sin
1)
=
-x
e e
x f
x x
2cos1)
Trang 22ln 22
-ò
m x x
e dx A
Câu 64 Gọi F1(x) là nguyên hàm của hàm số f x1( )=sin2x thỏa mãnF1(0) =0 và F2(x) là
nguyên hàm của hàm số f x2( )=cos2x thỏa mãnF2(0)=0.
Khi đóphương trìnhF1(x) = F2(x) có nghiệm là:
A)
2
pp
Trang 23f x
x
thỏa mãnF(2) =0. Khi đó phương trìnhF(x) = x có nghiệm là:
A) 2 2
B) 2 - 2
C) 2
D) Đáp số khác.
Trang 24Trang 29
A)
√
B)
√
C)
D)
Trang 30
A) = à = − ; = −
Trang 31B)
C)
D)
Đáp án A
Câu 89 Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi = − + và hai tiếp tuyến
tại ( ; ) và ( ; )
Trang 32
A)
B)
C)
D)
ln 22
Trang 33B)
2+ln5
2
Trang 343( 1)
Trang 36A) 3
sin cos3
Trang 38Câu 1 Họ nguyên hàm F(x) của hàm số 2
1( )
Trang 39Câu 4 Tính A = òsin2 xcos3x dx , ta có
Trang 40y= x-x và y = 0, ta
có
(đvdt)3
(đvdt)23
Trang 41A) 3
(đvdt)8
(đvdt)3
Trang 43D) 3
1 8
sin 2
1 sin
x dx x
p
=+
Trang 46Câu 23 Tích phân
2 2 4
sin
dx I
Trang 50D) 8
Đáp án B
Câu 32 Giá trị của
2 2 0
Trang 51A) 2 ln 3
8
x C
++
Trang 52-
Trang 532 3
Trang 554 3
m =
-3 4
m =
-3 4
m =
4 3
m =
Trang 57A) 12
B) 50
3
Trang 60Trang 64
Đáp án A
Câu 68
Tính
5 3
dxx
Trang 65A) 3 2 1
3
-B) 2 2 1
3
Trang 70
C x
+-
-
D)
2
11
C x
+-
x
+ +
Trang 71f x dx =
d b
f x dx =
ò với a < d < b thì ( )
b a
Trang 73sin xdx
p
2 2 0
Trang 74A) 4
3p
B) 3
4p
Trang 76( )
f x dx
-ò là:
Trang 78Câu 3 Giả sử
5 1
I =ò x x - dx và u= x2- Chọn khẳng định sai trong các khẳng định 1sau:
A) 3
0
I =ò u du
273
C) 2
1
I =ò u du
2 0
23
I = u
Đáp án C
Câu 5 Cho
6 0
1sin cos
Trang 79Câu 6 Giá trị của
2 2 0
Trang 83Đáp án A
Câu 16 Tích phân cos(ln )
2016 1
Trang 84Đáp án C
Câu 18 Diện tích hình phẳng giới hạn bởi
2
x y a
= và
2
y x a
b
+ = quay quanh trục Ox, có kết quả bằng:
Trang 86I =
ln4
I =
Trang 88K =òx e dx
14
e
K = +
14
x
Trang 89B) 3
343ln
++
+
-C) 1
ln
x C
x+ +
Đáp án B
Trang 91++
D) 2
ln
x C
Trang 932.2
Trang 95Câu 48 Tính tích phân
1
3 2
0 1
x dx x
Trang 101f x
x x
Trang 102-ò + - ?
Trang 103s insin 3
Trang 104A) 1
4
Trang 105
=+ :
Trang 1121 sin cos
Trang 1132 3
I= u
Trang 11412
Trang 115A) 2
3x 6 ln 12
Trang 1161
x C
Trang 117Câu 98 Diện tích hình giới hạn bởi 3
3
P y=x + , tiếp tuyến của (P) tại x= và trục Oy là 2
Trang 118Trang 119
Câu 1 Một nguyên hàm của hàm số
2
4 ( )
Trang 121x dx
Trang 122A) 1
Trang 126Câu 16 Cho hai hàm số y = f(x), y = g(x) có đồ thị (C1) và (C2) liên tục trên [a;b] thì công thức tính
diện tích hình phẳng giới hạn bởi (C1), (C2) và hai đường thẳng x = a, x = b là:
A)
b a
S= ò f (x) g(x) dx
-B)
b a
4 x
+
=-
Trang 130Câu 25 Cho
1 3
0
1d
d12
Trang 132Câu 29
Diện tích hình phẳng giới hạn bởi y x2 4x 3, x 0,x 3và trục Ox là
Trang 133Câu 31 Nếuò f x( ) dx=e x+sin2x C+ thì f x( )bằng:
x x x
=+
Trang 134A)
2 3
19
C x
C x
Trang 138Câu 44 Thể tích khối tròn xoay khi quay hình phẳng (H) giới hạn bởi
2
y=x vày= x+2quanh trục Ox là:
A) 72
5
p
Trang 140x dx x
-
x x
Trang 141A)
2
0
2sinxdx sintdt
4
a
Khi đó giá trị của a là
Trang 143a
x dx
Trang 1463 1
a a
6 1
a a
Trang 147Đáp án D
Trang 148Câu 65
Giả sử rằng
0 2 1
-B) 2 ln 2 6
9
-C) 6 ln 2 2
9
+
D) 2 ln 2 6
9
+
Đáp án C
Câu 67
Cho biết
5 2
f x dx=3
5 2
g t dt=9
5 2
Trang 150e y
Trang 152
C) 3
23ln
1( ) x
x F
Trang 153D) 2
1 1( )
+
++
Trang 154B) F x( )là một Nguyên hàm của f x( )trên a b; F x( ) f x( ), x a b;
C) Nếu F x( ) là một Nguyên hàm của f x( ) trên a b; và C là hằng số thì
( ) ( )
f x dx F x C
D) Mọi hàm số liên tục trên a b; đều có Nguyên hàm trên a b;
Trang 155f x x e là:
2( ) x
Trang 158-
Trang 159D) 2
ln 3 3
=
- vàF (2) 1 = thìF (3)bằng
A) ln2
Trang 161D) 3
ln 23
Đáp án A
Trang 162
Câu 1 Hàm sốf x( )ex2là nguyên hàm của hàm số nào ?
Trang 167f x =
Khi đóò f x dx( ) bằng ?
Trang 170A)
( ) ( )2
b a
V =pòf x - x dx
Trang 171C)
( ) ( )2
b a
V =pò f x -g x dx
D)
( ) ( )
b a
Trang 172A)
22
Trang 1746 tancos 3 tan 1
4
13
I = ò u + du.
C)
2 21
4
13
Trang 175S= p + .
23
S= p + .
23
S= p + .
23
f x dx
ò thìf x 0, x a b;
2 2 11
Trang 1782 3203
Trang 188dx I
e tuần tự như sau:
(I) Ta viết lại
=
+
ò1
x
e dx I
Trang 189Câu 65 Tính Diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm sốy= -x3+3x2 -3x+1và
tiếp tuyến của đồ thị tại giao điểm của đồ thị và trục tung
Trang 190Ox và đường thẳng x=1 Tính thể tích của vật thể tròn xoay tạo ra khi cho (H) quay quanh trục Ox
Trang 191Câu 70 Tính thể tích vật thể tròn xoay được tạo thành khi quay hình phẳng (H) giới
hạn bởi các đường congy=x2vày= xquanh trục Ox
Trang 192B) 2008 ln 2008x
Trang 198
dx x
f x x x Biết F(x) là một nguyên hàm của f(x); đồ thị hàm số yF x
đi qua điểm M 1;6 Nguyên hàm F(x) là
Trang 199B) 2
2 1
4ln3
Trang 200B) C 1x
Trang 203Câu 99 Thể tích của khối tròn xoay tạo thành khi quay hình phẳng D giới hạn bởi các
đường y x , trục hoành, 1 x 2,x quanh trục Ox bằng: 5
Trang 206Câu 4 Cho x + 1
3x + 1
3 0
Trang 208I=òx x +1dx , kết quả là :
A) 2 2 1
I
3-
Trang 210V= pòf x -g x dx
C)
2 b
Trang 211Đáp án C
Trang 212Câu 22 Tính ln 2
2 x dx x
p
2 2 0cos
Trang 213x x
x
Trang 214
C) 2
11
f x dx =
d b
f x dx =
ò , vớia d b thì ( )
b a
2(1 )
Trang 215f x dx =
3 2
f x dx =
3 1( )
( 1)
I = òx x - dx và u =x - Chọn khẳng định sai trong các khẳng định sau: 1
A) 1
5 0
Trang 216D) 1
5 2
ln 2
2 x dx x
ò , kết quả sai là:
A) 1
1 2
2 x+ +C
B) 1
2
2 x +C
Trang 21923
Trang 220D) 3
Đáp án D
Câu 46 Giá trị của
2 2 0
Trang 2211(1 tan )
cos
x
p-
f x dx
8 0
f x dx
10 8
Trang 222f x dx
9 0
Trang 223B) Nếu dầu rò rỉ từ 1 cái thùng với tốc độ ( )r t tính bằng galông/phút tại thời gian t, thì
120
0
( )
r t dt
C) Nếu ( )r t là tốc độ tiêu thụ dầu của thế giới, trong đó t được bằng năm, bắt đầu tại t 0
17 0
f x dx
2 0
f x dx
4 0
f x dx
6 4
Trang 224ln 2 1
x dx a
Trang 225y =
bằng:
2 1( )
Trang 226x x
2
x x
Trang 227-
x t x
+
A) 2
3 2
tdt I
t dt I
sin
1 2 cos
x I
Trang 228p
=ò Khẳng định nào đúng trong các khẳng định sau?
p-
Trang 229e e
Trang 231f x dx =
4 0
7
f z dz =
ò Tích phân
4 3
f t dt
ò bằng
A) 10
B) 21
Trang 233x C
- +
D) 2x- 2 +C
Trang 234Đáp án A
Câu 86
Một nguyên hàm của hàm số
2s
Trang 235dx x
1
t tdt t t dt t
- +
III I=
4 2 1
1 12
F = ln2 +
4
1)(
Trang 236Cách làm trên sai từ bước nào ?
Trang 239D) 3
4
Đáp án A