1. Trang chủ
  2. » Khoa Học Tự Nhiên

Đề kiểm tra học kì I toán 12 hay có ma trận đáp án chi tiết

20 287 2

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 1,52 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Đề kiểm tra học kì I toán 12 hay có ma trận đáp án chi tiếtĐề kiểm tra học kì I toán 12 hay có ma trận đáp án chi tiếtĐề kiểm tra học kì I toán 12 hay có ma trận đáp án chi tiếtĐề kiểm tra học kì I toán 12 hay có ma trận đáp án chi tiếtĐề kiểm tra học kì I toán 12 hay có ma trận đáp án chi tiếtĐề kiểm tra học kì I toán 12 hay có ma trận đáp án chi tiếtĐề kiểm tra học kì I toán 12 hay có ma trận đáp án chi tiếtĐề kiểm tra học kì I toán 12 hay có ma trận đáp án chi tiếtĐề kiểm tra học kì I toán 12 hay có ma trận đáp án chi tiếtĐề kiểm tra học kì I toán 12 hay có ma trận đáp án chi tiếtĐề kiểm tra học kì I toán 12 hay có ma trận đáp án chi tiết

Trang 1

ĐỀ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG HỌC KỲ I NĂM HỌC

2017-2018 MÔN TOÁN 12

Thời gian làm bài 90 phút (Đề thi gồm 35 câu TNKQ và 03 câu Tự luận)

Họ và tên:……… Lớp 12… Số báo danh:……

Phần 1 TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN ( 7,0 điểm)

BẢNG TRẢ LỜI TRẮC NGHIỆM

(Học sinh trả lời phần trắc nghiệm và Phần bài tự luận vào tờ giấy này ) Ghi đáp án đúng vào ô trả lời, nếu không có đáp án đúng thì ô trả lời ghi chữ K.

Câu Trả lời Câu Trả lời Câu Trả lời Câu Trả lời Câu Trả lời Câu Trả lời Câu Trả lời

Câu 1: Tìm số tiệm cận của đồ thị hàm số 1

3 1

x y x

Câu 2: Cho biểu thức

P

Mệnh đề nào dưới đây đúng ?

A P( ) ab 23 B 3 2

1 ( )

P ab

C P3 ab D P 31 .

ab

Câu 3: Tổng tất cả các nghiệm của phương trình 32x 1 4.3x 1 0

   bằng bao nhiêu ?

4

Câu 4: Một khối hộp chữ nhật kích thước lần lượt là a a a, 2 ,3 Tính thể tích V của khối hộp chữ nhật

đã cho

A V 11 a B V 6 a3 C V 6 a2 D V 6 a

Câu 5: Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông Gọi E, F lần lượt là trung điểm của SB,

SD Tính tỉ số .

.

S AEF

S ABCD

V V

A 1

1

3

1 4

Câu 6: Tìm giá trị thực của tham số m để đồ thị của hàm số y x 4 2mx21 có ba điểm cực trị là ba đỉnh của một tam giác vuông

Trang 2

A m 1 B m 33 C m 2 D 31 .

3

m 

Câu 7: Hàm số y x 4

x

  đồng biến trên khoảng nào dưới đây ?

A 0; B 2;0  C 2; D 2; 2 

Câu 8: Hỏi hàm số

2

2

1 1

x y

  có tất cả bao nhiêu điểm cực trị ?

Câu 9: Tìm tất cả tiệm cận đứng và tiệm cận ngang của đồ thị hàm số

2 2

1 1

x y x

A x1;x1;y1 B x1;x1 C x1;y1 D x1;x1;y0

Câu 10: Cắt bìa theo mẫu bên, gấp theo đường kẻ rồi dán các mép lại thì được một hình đa diện đều.

Hỏi đó là hình nào trong các hình sau?

A Hình mười hai mặt đều B Hình hai mươi mặt đều.

C Hình lăng trụ ngũ giác đều D Hình chóp ngũ giác đều.

Câu 11: Tập xác định D của hàm số yx2 13

  là

A D  B D     ; 1  1; 

C D \ 1 D D   1; 1 .

Câu 12: Đặt alog 3,2 blog 7.3 Tính log 14 theo a và b.24

A 24

1 log 14

3

ab a

B 24

3 log 14

1

a ab

C 24

2 log 14

3

ab a

D 24

3 log 14

1

b ab

Câu 13: Tìm tập xác định D của hàm số y x 2017

A D (0;) B D  C D 0; D D   ( ;0)

Câu 14: Tìm nghiệm của phương trình log (2 x  1) 2

Câu 15: Tìm nghiệm của phương trình 52x1 125

2

Câu 16: Đồ thị hàm số y x 3 6x2 9x 1 có 2 điểm cực trị A B, Tính độ dài đoạn thẳng AB

Câu 17: Giá trị nhỏ nhất của hàm số y x 9

x

  trên đoạn 2; 4 là:

A min2; 4 y 6. B

 2; 4 

25

4

y  C min2; 4 y 6. D

 2; 4 

13

2

y 

Câu 18: Biết rằng hàm số yf x( )ax4bx2c có đồ thị là đường cong trong hình vẽ dưới đây

Trang 3

Tính giá trị f a b c(   ).

A f a b c(   )1 B f a b c(   ) 2. C f a b c(   )2 D f a b c(   ) 1.

Câu 19: Với a  Biết trên đồ thị của ba hàm số 1 ylog ;a x y2log ;a x y3loga x lần lượt lấy 3 điểm A B C, , sao cho tam giác ABC vuông cân tại B AB song song với trục hoành và tam giác có diện tích bằng 18

Giá trị của a ?

A 3 6 B 6 6 C 6 3 D 33

Câu 20: Cho hàm số yf x( ) xác định trên \ 1 ,liên tục trên mỗi khoảng xác định và có bảng biến thiên như hình sau

Mệnh đề nào sau đây đúng?

A Hàm số đồng biến trên khoảng  ;1  B Hàm số nghịch biến trên khoảng  ;1 

C Hàm số nghịch biến trên khoảng   ; 1  D Hàm số đồng biến trên khoảng 1;

Câu 21: Số giao điểm của đồ thị hàm số 1

2

x y x

 với đường thẳng yx1 là:

Câu 22: Đồ thị hàm số nào, trong bốn hàm số được liệt kê ở bốn phương án A, B, C, D dưới đây, có

đúng hai điểm cực trị ?

2

x

y

x

4 2

2 1

4 2

y x  x

Câu 23: Tính đạo hàm của hàm số 3 x

y 

Trang 4

A y' 3 x 1

B y' ln3 .3 x x 1

C ' 3 ln 3.y  x D ' ln 3

3x

y 

Câu 24: Đường cong trong hình dưới đây là đồ thị của một hàm số được liệt kê ở bốn phương án A, B,

C, D Hỏi hàm số đó là hàm số nào ?

A y x 4 4 x2 B 1

1

x y x

 

C yx33 x D yx44 x2

Câu 25: Có 4 viên bi hình cầu bán kính bằng 1cm Người ta đặt 3 viên bi tiếp xúc nhau và cùng tiếp

xúc với mặt bàn Sau đó đai chặt 3 viên bí đó lại và đặt 1 viên bi thứ tư tiếp xúc với cả 3 viên bi trên như hình vẽ bên dưới

Gọi O là điểm thuộc bề mặt của viên bi thứ tư có khoảng cách đến mặt bàn là lớn nhất Khoảng cách từ O đến mặt bàn bằng:

A 6 2 6

3

3 2 6 3

3 .

Câu 26: Một người gửi 150 triệu đồng vào ngân hàng theo hình thức lãi kép kì hạn 1 năm với lãi suất

7,56% một năm Hỏi số tiền người đó nhận được (cả gốc lẫn lãi) sau 5 năm là bao nhiêu (làm tròn đến hàng triệu) ? Biết rằng lãi suất không thay đổi trong suốt thời gian gửi

A 215 triệu đồng B 216 triệu đồng C 217 triệu đồng D 218 triệu đồng.

Câu 27: Cho hàm số yf x( ) xác định trên \ 1 ,liên tục trên mỗi khoảng xác định và có bảng biến thiên như hình sau

Tìm tập hợp tất cả các giá trị thực của tham số m sao cho phương trình f x( )m có đúng ba nghiệm thực phân biệt

A ( 4; 2]. B ( ;2] C 4; 2  D ( 4; 2).

Trang 5

Tính bán kính R của mặt cầu ngoại tiếp tứ diện AB C C 

A R4a B R5a C R a 19 D R2a 19

Câu 29: Trong không gian chỉ có 5 loại khối đa diện đều như hình vẽ sau:

Mệnh đề nào sau đây đúng?

A Khối mười hai mặt đều và khối hai mươi mặt đều có cùng số đỉnh.

B Khối tứ diện đều và khối bát diện đều có 1 tâm đối xứng.

C Khối lập phương và khối bát diện đều có cùng số cạnh.

D Mọi khối đa diện đều có số mặt là những số chia hết cho 4.

Câu 30: Cho hàm số yf x( ) xác định và liên tục trên đoạn 1;2 , có đồ thị của hàm số yf x( ) như hình sau

Gọi M là giá trị lớn nhất của hàm số yf x( ) trên đoạn 1; 2  Mệnh đề nào dưới đây đúng ?

A Mf(0) B M max f( 1); (1); (2)  f f

2

M   f 

2

M   f  

 

Câu 31: Cho khối hộp chữ nhật ABCD A B C D ' ' ' ', hỏi hai mặt phẳng (ACC A' ') và (BDD B' ') chia khối hộp ABCD A B C D thành mấy khối lăng trụ ? ' ' ' '

A

D

A'

D'

Câu 32: Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để phương trình 4 x  1 3 x 14.2 x  1 3 x 8 m

nghiệm

Câu 33: Cho hình hộp chữ nhật ABCD A B C D có thể tích bằng 144 Gọi ' ' ' ' M N P, , lần lượt là trung điểm của các cạnh AA CD A D', , ' ' Tính thể tích V của khối tứ diện BMNP

Trang 6

N

M

D'

C' B'

A'

D

C B

A

Câu 34: Cho hình chóp S ABC có đáy là tam giác đều cạnh a SA, 2 ,a SAABC.Gọi M N, lần lượt là trung điểm SA SB, và Plà hình chiếu vuông góc của A lên SC Tính thể tích V của khối chóp

S MNP

15

10

6

30

Câu 35: Tìm tập hợp S tất cả các giá trị của tham số thực m để hàm số

1

3

yxmxmm x nghịch biến trên khoảng 1;1 

A S   1 B S 0;1  C S   1;0  D S 

-PHẦN II- TỰ LUẬN (3,0 điểm)

Câu 36:

Cho hàm số yf x  có đồ thị như hình vẽ dưới Tìm tất cả các giá trị của tham số m để phương trình ( )f x  m 1có bốn nghiệm phân biệt

Câu 37 : Giải phương trình mũ sau: 3x2  4x 27

Câu 38: Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a SA2 ,a SAABCD Kẻ

AH vuông góc với SBAK vuông góc với SD Mặt phẳng AHK cắt SC tạE

a) Tính theo a thể tích hình chóp S ABCD

b) Tính bán kính khối cầu ngoại tiếp ABCDEHK

_HẾT _

-ĐỀ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG HỌC KỲ I NĂM HỌC 2017-2018

MÔN TOÁN 12

Thời gian làm bài 90 phút (Đề thi gồm 35 câu TNKQ và 03 câu Tự luận)

O

-3

-4

y

Trang 7

Đề thi gồm có 06 trang. Mã đề thi 287

Họ và tên:……… Lớp 12… Số báo danh:……

Phần 1 TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN ( 7,0 điểm)

BẢNG TRẢ LỜI TRẮC NGHIỆM

(Học sinh trả lời phần trắc nghiệm và Phần bài tự luận vào tờ giấy này ) Ghi đáp án đúng vào ô trả lời, nếu không có đáp án đúng thì ô trả lời ghi chữ K.

Câu Trả lời Câu Trả lời Câu Trả lời Câu Trả lời Câu Trả lời Câu Trả lời Câu Trả lời

Câu 1: Tìm tiệm cận ngang của đồ thị hàm số 2 1

1

x y x

Câu 2: Cho biểu thức

P

Mệnh đề nào sau đây đúng ?

A P a 151 B P a 15 C P 1 D P 2

Câu 3: Tổng tất cả các nghiệm của phương trình 32x 1 4.3x 1 0

   bằng bao nhiêu ?

4

Câu 4: Một khối lăng trụ có chiều cao bằng 2 ,a diện tích đáy bằng 2 a2 Tính thể tích V của khối lăng

trụ

A 4 2

3

3

3

Va

Câu 5: Tứ diện SABC có các cạnh SA, SB, SC từng đôi một vuông góc nhau, SA a SB , 2a

3

SCa Mặt cầu ngoại tiếp tứ diện SABC có bán kính R bằng bao nhiêu ?

2

a

2

a

2

a

R 

Câu 6: Cho hình chóp S ABCD có đáy là hình bình hành Gọi K là trung điểm của SC Mặt phẳng

qua AK cắt các cạnh SB SD, lần lượt tại M và N Gọi V V thứ tự là thể tích của khối chóp1;

S AMNK và khối chóp S ABCD SABCD Tìm giá trị lớn nhất của tỷ số V1

V .

A 1

3

9

1 8

Câu 7: Hàm số y 9 x2 đồng biến trên khoảng nào dưới đây ?

A 3;3  B 0;3  C 3;0  D 3;1 

Câu 8: Cho hàm số yf x( ) xác định và liên tục trên đoạn 2;2 , có đồ thị của hàm số yf x( ) như hình sau

Trang 8

Tìm giá trị x để hàm số 0 yf x( ) đạt giá trị lớn nhất trên đoạn 2; 2.

A x 0 1 B x 0 2 C x 0 2 D x 0 1

Câu 9: Tìm tất cả tiệm cận đứng và tiệm cận ngang của đồ thị hàm số 2 1

4

x y x

A x2;x2 B x2;x2;y0 C x2;y0 D x2;y0

Câu 10: Cắt bìa theo mẫu bên, gấp theo đường kẻ rồi dán các mép lại thì được một hình đa diện đều.

Hỏi đó là hình nào trong các hình sau?

A Hình mười hai mặt đều B Hình hai mươi mặt đều.

C Hình lăng trụ ngũ giác đều D Hình chóp ngũ giác đều.

Câu 11: Tập xác định D của hàm số yx2 13

  là

A D  B D     ; 1  1; 

C D \ 1 D D   1; 1 .

Câu 12: Cho khối chóp S ABCD ,hỏi hai mặt phẳng (SAC) và (SBD) chia khối chóp S ABCD thành

mấy khối chóp ?

D

C B

A

S

Câu 13: Tìm tập xác định D của hàm số y (1 x) 2

A D (0;) B D  C D  1;  D D   ( ;1)

Câu 14: Tìm nghiệm của phương trình log (3 x 1) 2.

Câu 15: Tìm nghiệm của phương trình 3x1 9

Trang 9

Câu 16: Đồ thị hàm số y x 3 6x2 9x 1 có 2 điểm cực trị A B, Tính độ dài đoạn thẳng AB.

Câu 17: Giá trị nhỏ nhất của hàm số y x 9

x

  trên đoạn 2; 4 là:

A min2; 4 y 6. B

 2; 4 

25

4

y  C min2; 4 y 6. D

 2; 4 

13

2

y 

Câu 18: Biết rằng hàm số yf x( )ax4bx2c có đồ thị là đường cong trong hình vẽ dưới đây

Tính giá trị f a b c(   )

A f a b c(   ) 2. B f a b c(   )1 C f a b c(   )2 D f a b c(   ) 1.

Câu 19: Với a  Biết trên đồ thị của ba hàm số 1 ylog ;a x y2 log ;a x y3loga x lần lượt lấy 3 điểm A B C, , sao cho tam giác ABC vuông cân tại B AB song song với trục hoành và tam giác có diện tích bằng 18

Giá trị của a ?

Câu 20: Cho hàm số yf x( ) xác định và liên tục trên khoảng   ; , có bảng biến thiên như hình sau

Mệnh đề nào sau đây sai ?

A Hàm số nghịch biến trên khoảng 1;1  B Hàm số yf x( )có một điểm cực trị

C Hàm số yf x( )có hai điểm cực trị D Hàm số đồng biến trên khoảng   ; 1 

Câu 21: Số giao điểm của đồ thị hàm số 1

2

x y x

 với đường thẳng yx1 là:

Trang 10

C 3 D Không có giao điểm.

Câu 22: Đồ thị hàm số nào, trong bốn hàm số được liệt kê ở bốn phương án A, B, C, D dưới đây, có

đúng một điểm cực trị ?

2

x

y

x

B y x 42x21 C y x 4 2x21 D y x 3 4x2

Câu 23: Tính đạo hàm của hàm số y 5 x

A y' 5 x 1

B y' ln5 .5 x x 1

C ' 5 ln 5.y  x D ' ln 5

5x

y 

Câu 24: Đường cong trong hình dưới đây là đồ thị của một trong bốn hàm số được liệt kê ở bốn

phương án A, B, C, D Hỏi hàm số đó là hàm số nào ?

A y x 4 3x22 B 1

1

x y x

 

C yx33 x D 1

1

x y x

Câu 25: Tìm đạo hàm của hàm số y exlog 3x

.ln 3

x

x

  B y' e x ln 3

x

.ln 3

x

y x e

x

' x

y x e

x

Câu 26: Cho hình chóp .S ABC có SA SB SC  3 ,a đáy là tam giác vuông tại

A ACBAB a  Tính thể tích V của khối chóp S ABC

3

2

4

4

Câu 27: Cho hàm số yf x( ) xác định và liên tục trên khoảng   ; , có bảng biến thiên như hình sau

Tìm tất cả các giá trị của tham số thực m sao cho phương trình f x( )m có đúng hai nghiệm thực phân biệt

Câu 28: Tìm tập xác định D của hàm số  2 

3

log 3 2

yxx

A D ( ; 2) ( 1;        ). B D     ; 2    1; .

C D   2; 1   D D   2; 1  

Trang 11

Câu 29: Trong không gian chỉ có 5 loại khối đa diện đều như hình vẽ sau:

Mệnh đề nào sau đây đúng?

A Khối mười hai mặt đều và khối hai mươi mặt đều có cùng số đỉnh.

B Khối tứ diện đều và khối bát diện đều có 1 tâm đối xứng.

C Mọi khối đa diện đều có số mặt là những số chia hết cho 4.

D Khối lập phương và khối bát diện đều có cùng số cạnh.

Câu 30: Có 4 viên bi hình cầu bán kính bằng 1cm Người ta đặt 3 viên bi tiếp xúc nhau và cùng tiếp

xúc với mặt bàn Sau đó đai chặt 3 viên bí đó lại và đặt 1 viên bi thứ tư tiếp xúc với cả 3 viên bi trên như hình vẽ bên dưới

Gọi O là điểm thuộc bề mặt của viên bi thứ tư có khoảng cách đến mặt bàn là lớn nhất Khoảng cách từ O đến mặt bàn bằng:

A 6 2 6

3

3 2 6 3

3 .

Câu 31: Tính thể tích hình chóp tứ giác đều S.ABCD có cạnh đáy bằng 2 và  ASB 600

A 4

7

10

2 3

Câu 32: Cho hai số thực a b, thỏa mãn 1  a b 0 Tính giá trị nhỏ nhất Tmin của biểu thức sau

.

A T min 19 B T min 16 C Tminkhông tồn tại D T min 13

Câu 33: Cho hình hộp chữ nhật ABCD A B C D có thể tích bằng 96 Gọi ' ' ' ' M N P, , lần lượt là trung điểm của các cạnh AA CD A D', , ' ' Tính thể tích V của khối tứ diện BMNP

P

N

M

D'

C' B'

A'

D

C B

A

Câu 34: Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a, mặt bên SAB là tam giác đều và

Trang 12

nằm trong mặt phẳng vuông góc với đáy Tính bán kính R của mặt cầu ngoại tiếp hình chóp S.ABCD.

A 21

4

a

2

a

6

a

3

a

R 

Câu 35: Tìm tập hợp tất cả các giá trị thực của tham số m để hàm số

1

3

yxmxmm x nghịch biến trên khoảng 1;0 

A 4; 1   B 4;0  C 5; 1   D 0; 1 

-PHẦN II- TỰ LUẬN ( 3,0 điểm)

Câu 36:

Cho hàm số yf x  có đồ thị như hình vẽ dưới Tìm tất cả các giá trị của tham số m để

phương trình f x( ) m 3 có 4 nghiệm phân biệt

Câu 37 : Giải phương trình mũ sau: 2 2 3 1

4

xx

Câu 38: Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a SA2 ,a SAABCD

Kẻ AH vuông góc với SBAK vuông góc với SD Mặt phẳng AHK cắt SC tại E

a) Tính theo a thể tích hình chóp S ABCD.

b) Tính bán kính khối cầu ngoại tiếp ABCDEHK

_HẾT _

Họ và tên:……… Lớp 12… Số báo danh:……

Phần 1 TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN ( 7,0 điểm)

BẢNG TRẢ LỜI TRẮC NGHIỆM

(Học sinh trả lời phần trắc nghiệm và Phần bài tự luận vào tờ giấy này ) Ghi đáp án đúng vào ô trả lời, nếu không có đáp án đúng thì ô trả lời ghi chữ K.

Câu Trả lời Câu Trả lời Câu Trả lời Câu Trả lời Câu Trả lời Câu Trả lời Câu Trả lời

O

-3

-4

y

ĐỀ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG HỌC KỲ I NĂM HỌC 2017-2018

MÔN TOÁN 12

Thời gian làm bài 90 phút (Đề thi gồm 35 câu TNKQ và 03 câu Tự luận)

Trang 13

2 7 12 17 22 27 32

Câu 1: Tìm tiệm cận đứng của đồ thị hàm số 2 1

1

x y x

Câu 2: Cho biểu thức

P

Mệnh đề nào dưới đây đúng ?

A Pa B P 1 .

a

Câu 3: Tổng tất cả các nghiệm của phương trình 32x 1 4.3x 1 0

   bằng

1 3

Câu 4: Một khối chóp có chiều cao bằng 2 ,a diện tích đáy bằng 3 a2 Tính thể tích V của khối chóp.

A V 6 a3 B V 2 a3 C 2 3

3

2

Va

Câu 5: Hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác vuông tại A, SA vuông góc với mặt phẳng (ABC);

SA=a, AB = b, AC= c Tính bán kính R của mặt cầu đi qua các điểm A, B, C và S.

3

a b c

2

Rabc

Câu 6: Cho hình chóp S ABCD có đáy là hình bình hành Gọi K là trung điểm của SC Mặt phẳng

qua AK cắt các cạnh SB SD, lần lượt tại M và N Gọi V V theo thứ tự là thể tích của khối chóp1,

S AMKN và khối chóp S ABCD Tìm giá trị lớn nhất của tỷ số V1

V .

A 1

3

9

1 8

Câu 7: Hàm số y x2 x 2 nghịch biến trên khoảng nào dưới đây ?

A 1;3  B 2;1

2

 

  C 1; 2

2

 

 

  D 1;2 

Câu 8: Hỏi đồ thị hàm số 1 5 5 4 2 3 2 2 8 4

yxxxxx có tất cả bao nhiêu điểm cực trị ?

Câu 9: Tìm tất cả tiệm cận đứng và tiệm cận ngang của đồ thị hàm số 21

1

y x

A x1;x1;y0 B x1;x1

C x1;y0 D x1;y0

Câu 10: Cắt bìa theo mẫu bên, gấp theo đường kẻ rồi dán các mép lại thì được một hình đa diện đều.

Hỏi đó là hình nào trong các hình sau?

Ngày đăng: 19/01/2018, 11:52

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w