1. Trang chủ
  2. » Khoa Học Tự Nhiên

Đề kiểm tra học kì I năm học 2016 2017 sở giáo dục Đồng Nai

6 4,4K 142

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 675,57 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Đề kiểm tra học kì I năm học 2016 2017 sở giáo dục Đồng NaiĐề kiểm tra học kì I năm học 2016 2017 sở giáo dục Đồng NaiĐề kiểm tra học kì I năm học 2016 2017 sở giáo dục Đồng NaiĐề kiểm tra học kì I năm học 2016 2017 sở giáo dục Đồng NaiĐề kiểm tra học kì I năm học 2016 2017 sở giáo dục Đồng NaiĐề kiểm tra học kì I năm học 2016 2017 sở giáo dục Đồng NaiĐề kiểm tra học kì I năm học 2016 2017 sở giáo dục Đồng NaiĐề kiểm tra học kì I năm học 2016 2017 sở giáo dục Đồng NaiĐề kiểm tra học kì I năm học 2016 2017 sở giáo dục Đồng NaiĐề kiểm tra học kì I năm học 2016 2017 sở giáo dục Đồng NaiĐề kiểm tra học kì I năm học 2016 2017 sở giáo dục Đồng NaiĐề kiểm tra học kì I năm học 2016 2017 sở giáo dục Đồng Nai

Trang 1

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

TỈNH ĐỒNG NAI

KIỂM TRA HỌC KÌ I LỚP 12 THPT VÀ GDTX NĂM HỌC 2016 – 2017

ĐỀ CHÍNH THỨC

Mã đề 01

Môn: Toán

Thời gian làm bài: 90 phút

Đề gồm 6 trang, có 50 câu

Mỗi học sinh chỉ chọn một phương án trả lời đúng và ghi vào phiếu trả lời trắc nghiệm; điểm của mỗi câu

0, 2điểm

Câu 1 Hàm số 3 2

yxx  nghịch biến trên khoảng:

A.  ;  B. 0; C. ; 0  D. 2; 0 

Câu 2 Cho hàm số y 3x424x2 Chọn khẳng định đúng trong bốn khẳng định sau: 5

A. Hàm số đã cho đồng biến trên từng khoảng 2; 0 , 2;  

B. Hàm số đã cho đồng biến trên từng khoảng  ; 2 , 0; 2   

C. Hàm số đã cho đồng biến trên từng khoảng  ; 2 , 0;  

D. Hàm số đã cho đồng biến trên từng khoảng  ; 4 , 0; 4   

Câu 3 Cho hàm số 6 7

6 2

x y

x

 Chọn khẳng định đúng trong bốn khẳng định sau:

A. Hàm số đã cho đồng biến trên ;3  3;

B. Hàm số đã cho đồng biến trên từng khoảng ;3 , 3;  

C. Hàm số đã cho nghịch biến trên hai khoảng ;3 và 3;

D. Hàm số đã cho đồng biến trên hai khoảng ;1

3

 

  và

1

3

 

Câu 4 Điểm cực tiểu của đồ thị hàm số y2x36x218x có toạ độ là: 1

A.  1; 0 B. 3; 0  C. 1; 9   D. 3; 55 

Câu 5 Giá trị cực tiểu của hàm số 4 2

yxx  bằng:

Câu 6 Cho hàm số 3 2

yxxx  Gọi p và q lần lượt là giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất

của hàm số đã cho trên đoạn 2; 0 Chọn khẳng định đúng trong bốn khẳng định sau:

A. p 27 và q  17 B. p 27 và q  1

C. p  1 và q  17 D. p 16 và q  81

Câu 7 Giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số 4 2

yxx  trên đoạn 2; 0 là:

A.

 2;0 

maxy 15

 và

 2;0 

miny 1

 2;0 

maxy 16

 và

 2;0 

miny 3

 

C.

 2;0 

maxy 15

 và

 2;0 

miny 3

  D. maxy 15 và miny  3

Câu 8 Giá trị nhỏ nhất của hàm số 3 6

2

x y x

 trên đoạn  3; 4 bằng:

Câu 9 Cho hàm số 4 3

x y x

 Chọn khẳng định đúng trong bốn khẳng định sau:

A.

  1

x

y

  1

x

y

  1

x

y

Câu 10 Cho hai hàm số 4 5

2

x y x

 có đồ thị là  E , 1

1

y x

 có đồ thị là  F Chọn khẳng định đúng trong bốn khẳng định sau:

Trang 2

A. Đường thẳng x  2 là tiệm cận đứng của  E và đường thẳng y 0 là tiệm cận ngang của

 F

B. Đường thẳng x 0 là tiệm cận đứng của  E và đường thẳng y 1 là tiệm cận ngang của

 F

C. Đường thẳng x 1 là tiệm cận đứng của  E và đường thẳng y 4 là tiệm cận ngang của

 F

D. Đường thẳng x 0 là tiệm cận đứng của  E và đường thẳng y 0 là tiệm cận ngang của

 F

Câu 11 Cho hai hàm số f x   2x và   1

3

x

g x  

  

  Chọn khẳng định đúng trong bốn khẳng định sau:

A. lim  

   và lim   0

   và lim   0

C. lim   0

  và lim   0

  

Câu 12 Cho hàm số y 3x có đồ thị  F Chọn khẳng định đúng trong bốn khẳng định sau:

A. Ox là tiệm cận đứng của  F B. Ox là tiệm cận ngang của  F

C. Oy là tiệm cận đứng của  F D. Oy là tiệm cận ngang của  F

Câu 13 Cho hàm số ylog2 x Chọn khẳng định đúng trong bốn khẳng định sau:

A.

0

x

y

0

x

y

0

lim 0

x

y

Câu 14 Cho hàm số 1

2

log

yx có đồ thị là  F Chọn khẳng định đúng trong bốn khẳng định sau:

A. Đường thẳng x 0 là tiệm cận đứng của  F

B. Đường thẳng x 0 là tiệm cận ngang của  F

C. Đường thẳng y 0 là tiệm cận đứng của  F

D. Đường thẳng y 0 là tiệm cận ngang của  F

Câu 15 Cho đường cong  F ở hình bên là đồ thị của một trong bốn hàm số sau (vẽ chưa đầy đủ):

 

yxxxI

 

yxxII

 

1

x

x

 

y  x xxIV

Chọn khẳng định đúng trong bốn khẳng định sau:

A.  F là đồ thị của hàm số  IV

B.  F là đồ thị của hàm số  III

C.  F là đồ thị của hàm số  II

D.  F là đồ thị của hàm số  I

Trang 3

Câu 16 Cho bảng  T ở hình bên là bảng biến thiên của một hàm số trong bốn hàm số sau:

 

yxxxI

 

yxxII

 

x

x

 

5

1

x

x

sau:

A. Bảng  T là bảng biến thiên của hàm số  IV

B. Bảng  T là bảng biến thiên của hàm số  III

C. Bảng  T là bảng biến thiên của hàm số  II

D. Bảng  T là bảng biến thiên của hàm số  I

Câu 17 Cho hàm số 4 2

yxx  có đồ thị là  E Chọn khẳng định đúng trong bốn khẳng định sau:

A. Hàm số đã cho liên tục trên và  E nhận gốc toạ độ làm tâm đối xứng

B. Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng  0;1 và  E nhận Oy làm trục đối xứng

C. Hàm số đã cho có ba điểm cực trị và  E nhận trục tung làm trục đối xứng

D. Hàm số đã cho có giá trị cực đại là 1 và  E không có trục đối xứng

Câu 18 Gọi M và N tương ứng là giao điểm của đồ thị hàm số 5 15

3 3

x y

x

 với Ox và Oy Chọn khẳng định đúng trong bốn khẳng định sau:

A. M  3; 0 và N 0;5 B. M 3; 0 và N 0;5

C. M  3; 0 và N0; 5   D. M 3; 0 và N0; 5  

Câu 19 Hàm số 3

yx có tập xác định là:

A.  ;  B. 0; C. \ 0   D. x 0

Câu 20 Cho p log 2 log 36  6 và q log0,62 log 0,63 Chọn khẳng định đúng trong bốn khẳng định

sau:

A. p 1 và q 0 B. p 1 và q 0 C. p 1 và q 0 D. p 1 và q 0

Câu 21 Cho S là tập hợp các số thực x thỏa 4x32x 0 Chọn khẳng định đúng trong bốn khẳng định

sau:

A. S   6 B. S  6 C. S   6; 0  D. S   4

Câu 22 Cho hình chóp tam giác S MNP có đáy MNP là tam giác đều cạnh bằng a, SM vuông góc với

mặt phẳng MNP, biết SM 3a, với 0 a Khi đó tính theo a, thể tích của khối chóp tam giác S MNP bằng:

A.

3

3

2

a

B.

3

3

12

a

C.

3

3 3

4

a

D.

3

3

4

a

Câu 23 Cho hình chóp tứ giác S MNPQ có đáy là hình chữ nhật, SM vuông góc với mặt phẳng

MNPQ, biết MNa MQ, 2 ,a SMa, với 0 a Khi đó tính theo a, thể tích của khối chóp tứ giác S MNPQ bằng:

A.

3

3

a

3

4 3

a

D.

3

2 3

a

Câu 24 Cho hình chóp tứ giác đều S EFGH có cạnh đáy bằng a và chiều cao bằng a, với 0 a

Khi đó tính theo a, thể tích của khối chóp tứ giác đều S EFGH bằng:

Trang 4

A.

3

a

6

a

D. 2. 3

a

Câu 25 Cho tứ diện MNPQMN vuông góc với mặt phẳng NPQ, tam giác NPQ vuông cân tại

P , MNa NQ, a 2, với 0 a Khi đó tính theo a, thể tích của khối tứ diện đều MNPQ

bằng:

A.

3

6

a

3

2 3

a

C.

3

2

a

3

2

6

a

Câu 26 Cho hình lăng trụ đứng tam giác EFG E F G    có đáy EFGlà tam giac vuông tại

E EFa EGa EE , với a 0 a Khi đó tính theo a , thể tích của khối lăng trụ đứng

tam giác EFG E F G   bằng:

A.

3

3

a

B. a 3 C.2 a 3 D.

3

2 3

a

Câu 27 Cho khối hộp chữ nhật có ba kích thước bằng 2 ,3 ,a a a , với 0 a Khi đó tính theo a , thể

tích của khối hộp chữ nhật đã cho bằng:

A. 2 a 3 B. a 3 C. 6 a 3 D. 3 a 3

Câu 28 Cho hình lăng trụ đứng tứ giác MNPQ M N P Q     có đáy MNPQ là hình thang vuông tại M và

N, MNa NP, a MQ, 3 ,a MM , với a 0 a Khi đó tính theo a , thể tích của khối

lăng trụ đứng tứ giác MNPQ M N P Q    bằng:

A. 4 a 3 B. a 3 C. 2 a 3 D.

3

3

a

Câu 29 Cho hình hộp đứng EFGH E F G H     có đáy EFGH là hình thoi; biết EGa FH, 2 ,a EE a

, với 0 a Khi đó tính theo a , thể tích của khối hộp đứng EFGH E F G H    bằng:

A.

3

2 3

a

3

3

a

Câu 30 Cho hình trụ tròn xoay có bán kính đáy bằng 2cm , chiều cao bằng 3cm Khi đó diện tích xung

quanh của hình trụ tròn xoay đã cho bằng:

A. 12cm2 B. 24cm2 C. 6cm2 D. 12cm

Câu 31 Cho hình nón tròn xoay có bán kính đáy bằng 3cm , đường sinh bằng 4cm Khi đó diện tích toàn

phần của hình nón tròn xoay đã cho bằng:

A. 21cm2 B. 33cm2 C. 18cm2 D. 28cm2

Câu 32 Cho mặt cầu có bán kính bằng 5cm Khi đó diện tích mặt cầu đã cho bằng:

A. 400 2

3 cm

B. 50cm2 C. 25cm2 D. 100cm2

Câu 33 Cho khối trụ tròn xoay có bán kính đáy bằng 5cm , chiều cao bằng 6cm Khi đó thể tích của

khối trụ tròn xoay đã cho bằng:

A. 30cm3 B.150cm3 C. 180cm3 D. 300cm3

Câu 34 Cho khối nón tròn xoay có bán kính đáy bằng 5a và chiều cao bằng 6a, với 0 a Khi đó

tính theo a , thể tích của khối nón tròn xoay đã cho bằng:

A. 60a3 B. 30a3 C. 50a3 D. 150a3

Câu 35 Cho khối cầu có bán kính bằng 5a, với 0 a Khi đó tính theo a , thể tích của khối cầu đã

cho bằng:

A.

3

125

3

a

3

100

3

a

3

500

3

a

Câu 36 Giá trị lớn nhất của hàm số y3x 1x bằng:

Câu 37 Cho hàm số 3

1 sin 2

y  x Đạo hàm của hàm số đã cho tại điểm x 0 là:

Trang 5

A.   2

3

3

3

Câu 38 Đạo hàm của hàm số 2

2x

y  là: x

A. y 2 ln 2 2 xx B. y x.2x12 x C. y  2x 2 x D. y 2 log 2 2 xx

Câu 39 Đạo hàm của hàm số ylog3sin 3x là:

A. 3.cot 3

ln 3

y   x B. 3 cot 3

ln 3

y  x C. y 3.ln 3.cot 3 x D. 1 cot 3

ln 3

Câu 40 Cho S là tập hợp số thực x thỏa 2.log94 3 xlog3x0 Chọn khẳng định đúng trong bốn

khẳng định sau:

A. S  1 B. 1;2

3

S    

1 3; 3

S   

1 1; 3

S    

 

Câu 41 Cho tứ diện MNPQ biết mặt phẳng MNP vuông góc với mặt phẳng NPQ, tam giác MNP

là tam giác đều, tam giác NPQ vuông cân tại N PQ, 2 2.a, với 0 a Khi đó tính theo

a , thể tích của khối tứ diện MNPQ bằng:

A.

3

6

6

a

3

3

12

a

D.

3

2 3

3

a

Câu 42 Cho hình chóp tứ giác S MNPQ có đáy MNPQ là hình chữ nhật, SM vuông góc với mặt phẳng

MNPQ,MNa MQ, 2a , với 0 a , góc giữa hai mặt phẳng SNP và MNPQ bằng

0

60 Khi đó tính theo a , thể tích của khối chóp tứ giác S MNPQ bằng:

A.

3

2 3

9

a

3

3

3

a

D.

3

2 3

3

a

Câu 43 Cho hình lăng trụ tam giác EFG E F G    có đáy EFGlà tam giác đều cạnh bằng ,a với 0 a

, hình chiếu vuông góc của điểm E trên mặt phẳng EFG trùng với trung điểm H của đoạn

FG , biết góc giữa đường thẳng EE và mặt phẳng EFG bằng 60 Khi đó tính theo a , thể 0

tích của khối lăng trụ đứng tam giác EFG E F G   bằng:

A.

3

3

8

a

3

3 3

4

a

C.

3

3 3

8

a

D.

3

3

4

a

Câu 44 Cho hình hộp MNPQ M N P Q     có đáy MNPQ là hình vuông canh bằng , a với 0 a , hình

chiếu vuông góc của điểm M  trên mặt phẳng MNPQ trùng với tâm I của hình vuông MNPQ

, biết góc giữa hai mặt phẳng MM Q Q   và MNPQ bằng 60 Khi đó tính theo a , thể tích 0

của khối hộp MNPQ M N P Q     bằng:

A.

3

3

6

a

3

3

2

a

C. 3 .a 3 D.

3

6

2

a

Câu 45 Cho phương trình 3 2

3x 6x 3x2m  , với m là tham số thực Khi đó tập hợp các giá trị của 0

mđể phương trình đã cho có ba nghiệm thực phân biệt là:

A. 0;2

9

 

 

4 0; 9

 

 

4

; 0 9

2

; 0 9

Câu 46 Cho log 53  và m log 57  Khi đó n log 25 bằng: 63

A. 2

2

mn

mn

C. 2

2

mn

2

mn

m n

Câu 47 Cho hình chóp S MNPQ có đáy MNPQ là hình chữ nhật, hai mặt phẳng SMN và SMQ

cùng vuông góc với mặt phẳng MNPQ, góc giữa đường thẳng SN và mặt phẳng MNPQ

Trang 6

bằng 60 , biết 0 MNa QM, 2a, với 0 a Khi đó tính theo a , khoảng cách giữa hai

đường thẳng SPNQ bằng:

A. 93.

62

a

19

a

C. 93. 31

a

D. 2 93. 31

a

Câu 48 Cho hai tấm nhôm, tấm thứ nhất là hình tròn bán kính R , tấm thứ hai là hình chữ nhật có hai

cạnh bằng 2 R và h Người ta gò tấm nhôm thứ hai và hàn với tấm nhôm thứ nhất để được

hình trụ tròn xoay không có nắp có bán kính đáy bằng R và chiều cao bằng h (như hình vẽ bên dưới), biết thể tích của khối trụ tròn xoay bằng 3

27 a , với 0R h a, ,  và a là hằng số Tính

R và h theo a để tổng diện tích của hai tấm nhôn đã cho đạt giá trị nhỏ nhất

Chọn khẳng định đúng tron bốn khẳng định sau:

A. R h 3  a B. Rah2 a C. R2aha D. R h 3 a

Câu 49 Cho hàm số 3   2

yxmxmx Gọi T là tập hợp các giá trị của tham số thực m để

hàm số đã cho có hai điểm cực trị x và 1 x thỏa 2 x1  Chọn một mệnh đề đúng trong bốn 1 x2

mệnh đề sau:

A. T 4; B. 4;

3

T  

3

T  



Câu 50 Anh H mua một máy sản suất có trị giá 300 000 000 đồng (ba trăm triệu đồng) theo phương thức

trả góp; với thỏa thuận sau mỗi tháng (mỗi 30 ngày) kể từ ngày mua, anh H trả 5500 000 đồng (năm triệu năm trăm nghìn đồng) và chịu lãi suất số tiền chưa trả là 0,5 % mỗi tháng (theo phương

thức lãi kép), riêng tháng cuối có thể trả ít hơn Gọi n là số tháng (làm tròn đến chữ số hàng đơn

vị) kể từ ngày mua để anh H trả hết số nợ nói trên Chọn khẳng định đúng trong bốn khẳng định sau:

A. n 64 B. n 68 C. n 48 D. n 60

-Hết -

Ngày đăng: 23/11/2017, 11:42

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w