1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Đề kiểm tra học kì I vật lí 6789 có ma trận đầy đủ

15 626 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 15
Dung lượng 292 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Câu 4: Khi sử dụng bình tràn và bình chứa để đo thể tích vật rắn không thấm nước thì thể tích của vật bằng: a.. Thể tích phần nước tràn ra từ bình tràn sang bình chứa Câu 5: Treo thẳng đ

Trang 1

PHÒNG GD&ĐT ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I

TRƯỜNG THCS NĂM HỌC 2016 - 2017

MÔN: VẬT LÍ LỚP 6

(Thời gian làm bài: 45 phút)

ĐỀ BÀI

Phần I: Trắc nghiệm khách quan (2,5 đ)

Hãy khoanh tròn vào câu trả lời đúng của các câu sau :

Câu 1: Dụng cụ đo độ dài là

a Thước đo b Cân c Bình chia độ d Bình tràn

Câu 2: Đơn vị đo khối lượng là

a Mét (m) b Niutơn (N) c Ki- lô-gam (kg) d Mét khối (m3)

Câu 3:Trong các số liệu sau, số liệu nào chỉ khối lượng của hàng hóa:

a Trên nhãn của chai nước có ghi: 300 ml

b Trên vỏ hộp Vitamin B1 có ghi: 1000 viên nén

c Ở một số cửa hàng vàng bạc có ghi: vàng 99,99

d Trên vỏ túi bột giặt có ghi: Khối lượng tịnh 1kg

Câu 4: Khi sử dụng bình tràn và bình chứa để đo thể tích vật rắn không thấm nước thì thể tích của vật bằng:

a Thể tích bình tràn b Thể tích nước còn lại trong bình tràn

c Thể tích bình chứa d Thể tích phần nước tràn ra từ bình tràn sang bình chứa Câu 5: Treo thẳng đứng 1 lò xo, đầu dưới treo quả nặng 100g thì độ biến dạng của lò xo là 0,5cm Nếu thay đổi quả nặng trên bằng quả nặng khác thì độ biến dạng của lò xo là 1,5cm Lực đàn hồi của lò xo trong trường hợp này bằng:

Phần II Tự luận(7,5 đ)

Câu 6 (2,0điểm):

Khối lượng của một vật chỉ gì ? Trên vỏ một hộp bánh có ghi 0,5 kg Số đó chỉ gì ?

Câu 7 (1,5 điểm):

Khi kéo vật lên theo phương thẳng đứng cần phải dùng lực như thế nào ?

Câu 8: (4 điểm)

Một vật làm bằng chì có thể tích 500 cm3

a/ Tính khối lượng và trọng lượng của vật Cho khối lượng riêng của chì là 11300 kg/

m3

b/ Một vật khác đồng chất có thể tích 50 dm3 thì có trọng lượng là bao nhiêu ?

-(Ghi chú: Học sinh không được sử dụng tài liệu)

Trang 2

PHÒNG GD&ĐT ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM KIỂM TRA HỌC KÌ I

TRƯỜNG THCS MÔN : VẬT LÍ LỚP 6

Năm học 2016 -2017

ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM

A TRẮC NGHIỆM (2,5 đ): Mỗi câu đúng được 0,5 đ

Câu 1 2 3 4 5

Đáp án a c d d b

B TỰ LUẬN (7,5đ):

1

Khối lượng của một vật chỉ lượng chất chứa trong vật

Trên vỏ hộp bánh có ghi 0,5 kg Số đó chỉ khối lượng của bánh

trong hộp là 0,5 kg

1,0 đ 1,0 đ

2

Khi kéo vật lên theo phương thẳng đứng cần phải dùng lực có

cường độ ít nhất bằng trọng lượng của vật

1,5 đ

3

a/ V = 500 cm3 = 0,0005 m3

Khối lượng của vật là:

m= D.V = 0,0005.11300 = 5,65 kg

Trọng lượng của vật là:

P = 10.m = 10.5,65 = 56,5 N

b/ V’= 50 dm3= 0,05m3

Trọng lượng của vật đồng chất khác:

P’ = d.V’ = 10.D.V’ = 10.11300.0,05= 5650N

0,5đ 1,0đ

1,0 đ 0,5 đ 1,0 đ

Chú ý: HS làm cách khác mà đúng vẫn cho điểm tối đa

Trang 3

MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I, NĂM HỌC 2016 -2017

MÔN: VẬT LÍ LỚP 6

Chủ đề Nhận biết Thông hiểu Vận dụng thấp Vận dụng cao Tổng

Chương

I Dụng cụđo độ

dài

Xác định thể tích của vật

Tính toán khối lượng vật

Số câu

Số điểm

Tỉ lệ %

1 câu 0,5 đ 5%

1 câu 0,5 đ 5%

1 câu 4,0 đ 40%

3 câu 5,0 đ 50%

Chương

II

Đơn vị

đo khối

lượng

Lực đàn hồi của

lò xo

Xác định khối lượng vật

Xác định số liệu chỉ hàng hóa

Xác định lực

Số câu

Số điểm

Tỉ lệ %

1 câu 0,5 đ 5%

1 câu 0,5 đ 5%

1 câu 2,0 đ 20%

1 câu 0,5 đ 5%

1 câu 1,5 đ 15%

5 câu 5,0 đ

50 %

Tổng 2 câu1,0 đ

10%

3 câu 3,0 đ 30%

2 câu 4,5 đ 45%

1 câu 1,5 đ

15%

8 câu

10 đ 100%

PHÒNG GD&ĐT ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I

TRƯỜNG THCS NĂM HỌC 2016 - 2017

MÔN: VẬT LÍ LỚP 7

(Thời gian làm bài: 45 phút)

ĐỀ BÀI

Phần I: Trắc nghiệm khách quan (2,5 đ)

Hãy khoanh tròn vào câu trả lời đúng của các câu sau :

Câu 1: Trong môi trường trong suốt và đồng tính thì ánh sáng:

A.Truyền theo đường thẳng B Truyền theo đường cong

C Truyền theo đường gấp khúc D.Có thể truyền theo đường cong và gấp khúc

Câu 2: Tia tới đập vào gương phẳng tạo với pháp tuyến một góc 700.Hỏi góc phản xạ bằng bao nhiêu ?

A 200 B 300 C 700 D 900

Câu 3: Ảnh tạo bởi gương phẳng là ảnh :

A Ảo B Thật C Hứng được trên màn D Cả A,B,C đều đúng

Câu 4: Khoảng cách từ vật đến gương phẳng và khoảng cách từ gương phẳng đến ảnh là :

A Khác nhau B Bằng nhau

C Khoảng cách từ vật tới gương lớn hơn khoảng cách từ gương tới ảnh

Trang 4

D Khoảng cách từ vật tới gương nhỏ hơn khoảng cách từ gương tới ảnh

Câu 5: Ảnh ảo tạo bởi gương cầu lồi thì:

A Lớn hơn vật B Nhỏ hơn vật C Bằng vật

Phần II Tự luận(7,5 đ)

Câu 1: (1,5 đ)

a) Khi nào mắt ta nhận biết có ánh sáng?

b) Khi nào mắt ta nhìn thấy một vật?

c) Cho ba ví dụ về nguồn sáng?

Câu 2: (1,0 đ)

Trên ô tô, xe máy người ta thường lắp một gương cầu lồi nhỏ ở phía trước người lái

xe để quan sát ở phía sau mà không lắp một gương phẳng Làm thế có lợi gì?

Câu 3: (3,0 đ) Cho tia tới SI chiếu đến 1 gương phẳng với S là điểm sáng và I là điểm tới.

a) Vẽ ảnh S’ của điểm sáng S

b) Vẽ tia phản xạ IR

c) Biết góc tới i = 500 Tính góc tạo bởi tia tới SI và tia phản xạ IR

d) Cho rằng SI= S’I Chứng tỏ đường truyền của tia sáng SIR là ngắn nhất

Câu 4: (2,0 đ)

a) So sánh vận tốc truyền âm trong chất rắn, lỏng, khí?

b) Các vật phát ra âm thanh đều có đặc điểm gì?

c) Tai người bình thường nghe được âm có tần số trong khoảng nào?

d) Độ to của âm được quy định bởi tần số hay biên độ dao động?

-(Ghi chú: Học sinh không được sử dụng tài liệu)

Trang 5

PHÒNG GD&ĐT ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I

TRƯỜNG THCS NĂM HỌC 2016 - 2017

MÔN: VẬT LÍ LỚP 7

(Thời gian làm bài: 45 phút)

ĐỀ BÀI

ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM

Phần trắc nghiệm (2,5 đ)

Câu 1: A (0,5đ)

Câu 2: C (0,5đ)

Câu 3: A (0,5đ)

Câu 4: B (0,5đ)

Câu 5: B (0,5 đ)

Câu 1

1,5 đ

a) Khi có ánh sáng truyền vào mắt ta b) Khi có ánh sáng từ vật đó truyền vào mắt ta c) Mặt trời, đèn pin, ngọn nến

0.5 0.5 0.5

Câu 2

1,0 đ

Vì gương cầu lồi có vùng nhìn thấy rộng hơn gương phẳng nên người lái xe dễ quan sát được người và phương tiện giao thông ở phía sau Như vậy giúp người lái xe an toàn hơn khi tham gia giao thông

1,0

Câu 3

3,0 đ

Vẽ đúng hình:

Theo định luật phản xạ ánh sáng: i = i’ = 500

Ta có: SIR  i i' 45  0  45 0  90 0

Vì SI =S’I nên SI + IR = S’I +IR

Mà S’I là đường kéo dài của tia phản xạ IR nên S’R là đường thẳng Nên nó sẽ ngắn nhất

Vậy đường truyền của tia sáng SIR là ngắn nhất

1,0

0,5 0,5 0,5 0,5

R

i i’

S

I I N

S

Trang 6

Câu 4

2,0 đ

a) Nói chung vận tốc truyền âm trong chất rắn lớn hơn trong chất

lỏng, trong chất lỏng lớn hơn trong chất khí

b) Các vật phát ra âm đều dao động

c) Tai người bình thường nghe được âm có tần số trong khoảng

20dB đế 120dB

d)Độ to của âm được quy định bởi tần số

0,5 0,5 0,5 0,5

Chú ý: HS làm cách khác mà đúng vẫn cho điểm tối đa

Trang 7

MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I, NĂM HỌC 2016 -2017

MÔN: VẬT LÍ LỚP 7

Chủ đề Nhận biết Thông hiểu Vận dụng thấp Vận dụng cao Tổng

Chương

I.

Quang

học

Đường

truyền

của ánh

sáng

Nhận biết ánh sáng, nguồn sáng, vật sáng.

Đặc điểm của gương cầu lồi,gương phẳng

Xác định ảnh tạo bởi gương phẳng, lồi

Xác định góc phản xạ

Vẽ ảnh S’

của điểm sáng S

Vẽ tia phản

xạ IR Tính toán, chứng minh

Số câu

Số điểm

Tỉ lệ %

1 câu 0,5 đ 5%

1 câu 1,5 đ 15%

1 câu

1 đ 10%

3câu 1,5 đ 15%

1 câu 0,5 đ 5%

1 câu 3,0 đ 30%

8 câu 8,0 đ 80%

Chương

II Âm

học

Đặc điểm các vật phát ra

âm thanh

So sánh vận tốc truyền âm trong chất rắn, lỏng, khí.

Tần số dao động

Số câu

Số điểm

Tỉ lệ %

¼ câu 0,5 đ 5%

¾ câu 1,5 đ 15%

1 câu 2,0 đ 20%

Tổng 2 câu2,0 đ

20%

1+ 1/4 câu

1,5 đ

15 %

3câu 1,5 đ 15%

1+ ¾ câu 1,5 đ

15 %

1 câu 3,0 đ 30%

9 câu

10 đ 100%

Trang 8

PHÒNG GD&ĐT ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I

TRƯỜNG THC NĂM HỌC 2016 - 2017

MÔN: VẬT LÍ LỚP 8

(Thời gian làm bài: 45 phút)

Đề kiểm tra:

Câu 1( 2 điểm)

Độ lớn của vận tốc cho biết điều gì? Nói vận tốc của một ô tô là 36 km/h Điều đó cho biết gì?

Câu 2 (1,5 điểm)

Áp lực là gì? Viết công thức tính áp suất và cho biết đơn vị của áp suất?

Câu 3 ( 1,5 điểm)

Nêu điều kiện để vật nổi, vật chìm, vật lơ lửng

Câu 4 ( 2 điểm)

Một người đi xe đạp xuống một cái dốc dài 100m hết 25s Xuống hết dốc, xe lăn tiếp đoạn đường dài 50m trong 20s rồi mới dừng hẳn Tính vận tốc trung bình của người đi xe trên mỗi đoạn đường và trên cả đoạn đường

Câu 5 ( 3 điểm)

Một người có khối lượng 60 kg Diện tích tiếp xúc với mặt đất của mỗi bàn chân là

150 cm2 Tính áp suất của người đó tác dụng lên mặt đất khi:

a Đứng cả 2 chân?

b Co một chân?

c Hãy so sánh 2 giá trị áp suất trên?

Hướng dẫn chấm và biểu điểm:

1 Độ lớn của vận tốc cho biết mức độ nhanh hay châm của chuyển

động và được xác định bằng độ dài quãng đường đi được trong

một đơn vị thời gian

Nói vận tốc của một ô tô là 36km/h nghĩa là trong 1h ô tô đi

được 36km

1 điểm

1 điểm

2 Áp lực là lực ép có phương vuông góc với mặt bị ép

F P

S

 Trong đó: F : Là áp lực (N)

S : Là diện tích bị ép (m2)

P : Là áp suất (paxcan ; N/m2)

( 1Pa = 1 N/m2)

0,5 điểm

1,0 điểm

3 * Điều kiện để:

- Vật chìm khi lực đẩy Ácsimets (FA) nhỏ hơn trọng lượng (P):

FA< P

- Vật lơ lửng khi: FA = P

- Vật nổi khi: FA > P

0,5 điểm

0,5 điểm 0,5điểm

Trang 9

S1= 100m, t1= 25s

S2 =50m, t2=20s

v1 = ?, v2 = ?

vtb = ?

Vận tốc trung bình của người đi xe trên mỗi đoạn đường là:

1 1

1

100

4 / 25

S

t

2 2

50 2,5 / 20

S

t

Vận tốc trung bình của người đi xe trên cả đoạn đường là

150 3,3 / 45

tb

Tóm tắt

m = 60kg

S = 150cm2 = 0,015m2

P1 = ? ; P2 = ?

Giải

a) Diện tích hai bàn chân người đó ép lên mặt đất là:

0,015 2 = 0,03 m2

Áp suất người đó tác dụng lên mặt đất khi đứng hai chân là:

20000 / 0,03

F  

S

b) Áp suất người đó tác dụng lên mặt đất khi đứng một chân là:

40000 / 0,015

F  

S

c) Vậy khi đứng một chân áp suất người đó tác dụng lên mặt đất

nhiều gấp đôi khi người đứng hai chân

0,5 điểm

1,0 điểm

0,5 điểm

0,5 điểm

0,5 điểm

0,75 điểm

0,75 điểm 0,5 điểm

Thiết lập ma trận đề kiểm tra:

Cấp

độ

Tên

Chủ đề

Cộng Cấp độ

thấp Cấp độ cao 1.

Chuyển

động

TS câu

TS điểm

Tỉ lệ

1 Nêu được ý nghĩa của tốc độ

là đặc trưng cho

sự nhanh, chậm của chuyển động

Nêu được đơn vị

đo của tốc đ

5 Tính được tốc độ trung bình của chuyển động không đều

2 Áp

suất,

2 Nêu được áp lực, áp suất và

3 Nêu được điều kiện vật

4 Vận dụng

Trang 10

Lực đẩy

Ác

simets

TS câu

TS điểm

Tỉ lệ

đơn vị đo áp suất

là gì

nổi, vật chìm, vật lơ lửng

công thức

F

p S

TS câu

TS điểm

Tỉ lệ

2 3,5 35%

1 1,5 15%

1 3 30%

1 2 20%

5 10 100%

Đề bài

I Trắc nghiệm (Khoanh tròn vào đáp án trả lời đúng nhất trong các phát biểu sau):

1 Một ô tô chở khách đang chạy trên đường Hãy chỉ rõ vật làm mốc khi nói:

A Ô tô đang chuyển động B Ô tô đang đứng yên

C Hành khách đang chuyển động D Hành khách đang đứng yên

2 Cặp lực nào sau đây tác dụng lên vật làm vật đang đứng yên, tiếp tục đứng yên?

A Hai lực cùng cường độ, cùng phương B Hai lực cùng phương, ngược chiều

C Hai lực cùng phương, cùng cường độ,

cùng chiều

D Hai lực cùng cường độ, có phương nằm trên 1 đường thẳng, ngược chiều

3 Khi chịu tác dụng của hai lực cân bằng:

A Vật đang đứng yên sẽ chuyển động nhanh dần

B Vật đang chuyển động sẽ dừng lại

C Vật đang chuyển động đều sẽ không chuyển động đều nữa

D Vật đang đứng yên sẽ đứng yên, vật đang chuyển động sẽ chuyển động thẳng đều mãi

4 Đơn vị đo của áp suất:

5 Càng lên cao, áp suất khí quyển:

C Không thay đổi D Có thể tăng và cũng có thể giảm

6 Lực đẩy Ác – Si – Mét phụ thuộc vào:

A Trọng lượng riêng của chất lỏng và của vật

B Trọng lượng riêng của chất lỏng và thể tích phần chất lỏng bị vật chiếm chỗ

C Trọng lượng riêng và thể tích của vật

D Trọng lượng riêng của vật và thể tích phần chất lỏng bị vật chiếm chỗ

II Tự luận (Làm vào tờ giấy này):

7 Tính áp suất do một vật có trọng lượng 600N tác dụng lên mặt sàn biết diện tích tiếp xúc

của vật đó với mặt sàn là 0,06m2 và trọng lực của vật đó có phương vuông góc với sàn

8 Tính lực đẩy Ác-si-mét tác dụng lên một vật nổi trong nước biết rằng thể tích phần chìm

trong nước của vật là 120cm3 và trọng lượng riêng của nước là 10000N/m3 Tìm thể tích của vật nếu trọng lượng riêng của vật là 6000N/m3

Bài làm

Họ, tên:………

Lớp: 8A

KỂM TRA HỌC KÌ I Môn Vật lí 8

(Thời gian làm bài 45 phút)

Trang 11

Đáp án

I Trắc nghiệm: (mỗi câu đúng 0,5 điểm)

1 A Ô tô đang chuyển động với người đứng bên đường

B Ô tô đang đứng yên so với người lái xe

C Hành khách đang chuyển động so với người đứng bên đường

D Hành khách đang đứng yên so với ô tô

II Tự luận: (Câu 7 cho 2 điểm, câu 8 cho 2 điểm)

7 Cho biết:

S1 = 2100m, S2 = 300m, t1 = 10’ = 600s, t2 = 2’ = 120s

Tìm: v1 = ?, v2 = ?, vtb = ?

Giải: Từ công thức v S

t

 ta có:

Vận tốc trên quãng đường bằng là: 1 1

1

Vận tốc trên quãng đường dốc là: 2 2

2

Vận tốc trung bình là: tb 1 2

1 2

8 Cho biết:

P = 600N, s = 0,06m2 Tính p = ?

Giải: Áp suất của vật đó lên sàn là: p F P 600 10000(Pa)

8 (Với lớp 8A)

Cho biết: V = 120cm3 = 0,00012m3, dn = 10000N/m3, dv = 6000N/m3

Tìm: FA = ?, Vv = ?

Giải: Lực đẩy Ác-si-mét lên vật là: FA = dnV = 10000.0,00012 = 1,2(N)

Vì vật nổi nên P = FA = 1,2N, vậy thể tích của vất là:

v

Có thể giả theo cách sau:

Trang 12

Có v v 3 3

Ngày soạn:

Ngày giảng:

Tuần 18

Tiết 34: KIỂM TRA HỌC KÌ

I Mục tiêu:

1 Về kiến thức:

Đánh giá được mức độ nhận thức của học sinh sau khi học xong một số kiến thức trong học kì 1 lớp 9

2 Về kĩ năng:

- Rèn tính độc lập, tư duy lô gíc, sáng tạo cho học sinh

- Rèn kỹ năng phân tích, tính toán của học sinh

3 Về thái độ:

Nghiêm túc trong kiểm tra và thi cử

II Hình thức: Tự luận.

III Thiết lập ma trận:

Tên

chủ đề Nhận biết Thông hiểu

Vận dụng

Cộng Cấp độ thấp Cấp độ cao

ĐIỆN

HỌC

1 Viết được

công thức tính

điện trở tương

đương đối với

đoạn mạch nối

tiếp gồm nhiều

nhất ba điện

trở

2 Viết được

công thức tính

điện trở tương

đương đối với

đoạn mạch

song song gồm

nhiều nhất ba

điện trở

3 Phát biểu được định luật

Ôm đối với đoạn mạch có điện trở

4 Vận dụng được định luật

Ôm để giải một

số bài tập đơn giản

5 Vận dụng được định luật

Ôm cho đoạn mạch gồm nhiều nhất ba điện trở thành phần mắc hỗn hợp

6 Vận dụng được định luật Jun - Len xơ để giải thích các hiện tượng đơn giản có liên quan

7 Vận dụng công thức Q = m.c.t

Trang 13

Số

điểm

2 (20%)

5,5 (55%)

7,5 (75%)

TỪ

HỌC

8 Phát biểu được quy tắc nắm tay phải

về chiều của đường sức từ trong lòng ống dây có dòng điện chạy qua

9 Vận dụng được quy tắc bàn trái để xác định một trong

ba yếu tố khi biết hai yếu tố kia

Số

câu

hỏi

Số

điểm

1 (10%)

1,5 (15%)

2,5 (25%) Tổng

số câu

hỏi

TS

điểm

3 (30%)

7

VI ĐỀ KIỂM TRA:

Câu 1: (2đ): Phát biểu và viết hệ thức định luật ôm

Câu 2 (1đ): Phát biểu quy tắc nắm tay phải.

Câu 3 (3,5đ): Cho mạch điện (như

hình vẽ)

Biết: R1 = 30; R2 = 60; R3 = 90;

Đặt vào hai dầu đoạn mạch một hiệu

điện thế U thì cường độ dòng điện

trong mạch chính là 0,15A

Tính:

a Điện trở tương đương của đoạn

mạch

b Tính hiệu điện thế đặt vào hai đầu

mỗi điện trở và hai đầu mạch điện

Câu 4(2đ):

Một bếp điện có điện trở là 400 được mắc vào hiệu điện thế U rồi nhúng vào chậu nước chúa 4 lít nước nhiệt độ 20oC Sau 10 phút nhiệt lượng của bếp tỏa ra là 60000J

a Tính cường độ dòng điện chạy qua bếp

b Tính nhiệt độ sau của nước biết nhiệt dung riêng của nước c = 4200J/kg.K

R 1

R 2

R 3

Ngày đăng: 11/12/2016, 10:21

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w