1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Bài tập căn bậc hai – căn bậc ba

14 538 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 14
Dung lượng 266,38 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

CĂN BẬC HAI – CĂN BẬC BA.. Hãy chọn câu trả lời đúng trong các câu sau:.. số có bình phương bằng a... Một điều kiện khác... Một số khác... BIẾN ĐỔI ĐƠN GIẢN BIỂU THỨC CHỨA CĂN THỨC BẬC H

Trang 1

CHƯƠNG 1 CĂN BẬC HAI – CĂN BẬC BA

BÀI 1: CĂN BẬC HAI

Hãy chọn câu trả lời đúng trong các câu sau:

Câu 1: Căn bậc hai số học của số a không âm là:

A số có bình phương bằng a B a

Câu 2: Căn bậc hai số học của ( 3) 2 là :

A 3 B 3 C 81 D 81

Câu 3: Cho hàm số yf x( ) x Biến số x có thể có giá trị nào sau đây: 1

A x 1 B x1 C x1 D x 1

Câu 4: Căn bậc hai số học của 52 là: 32

A 16 B 4 C 4 D 4

Câu 5: Biểu thức 2

1

x

 xác định khi :

A x >1 B x  1 C x < 1 D x  0

Câu 6: Kết quả của phép tính 25 144 là:

Câu 7: Biểu thức

2016

M xác định khi và chỉ khi:

A x0 B x0 C x0 D x0

Câu 8: Biểu thức 1

M x

 xác định khi và chỉ khi:

A 1

3

3

3

3

x

Câu 9: Điều kiện để biểu thức x2 1x có nghĩa là:

A x0 B x0 C x0 D x0

Câu 10: Điều kiện để biểu thức x11 có nghĩa là:

A x1 B x1 C x1 D x1

Câu 11: Điều kiện để biểu thức x x 2 có nghĩa là:

Câu 12: Biểu thức 23

1

x x

 xác định khi và chỉ khi:

Trang 2

Câu 13:  x2 2x1 xác định khi và chỉ khi:

A xR B x1 C x D x1

Câu 14: Biểu thức

2 1

x

x xác định khi và chỉ khi:

A x 1 B x 1 C xR D x0

Câu 15: Biểu thức

1

1

x

P xác định với mọi giá trị của x thoả mãn:

A x1 B x0 C x0 vàx1 D x1

Câu 16: Nếu thoả mãn điều kiện 4 x1 2 thì x nhận giá trị bằng:

Câu 17: Điều kiện xác định của biểu thức P(x) x10 là:

A x10 B x10 C x10 D x10

Câu 18: Điều kiện xác định của biểu thức 1 x là :

A x B x 1 C x1 D x1

Câu 19: Biểu thức

2 2

1 1

x x

 được xác định khi x thuộc tập hợp nào dưới đây:

A x x/ 1 B x x/  1 C x x/   1;1  D Chỉ có A, C đúng

Câu 20: Phương trình x 4 x  có tập nghiệm S là: 1 2

A S1; 4  B S 1 C S  D S  4

Câu 21: Nghiệm của phương trình 2 2

  thoả điều kiện nào sau đây:

A x1 B x2 C x2 D Một điều kiện khác

Câu 22: Trong các biểu thức dưới đây, biểu thức nào được xác định với  x R

A x22x1 B x1x2 C x2 x 1 D Cả A, B vàC

Câu 23: Giá trị lớn nhất của y 16x2 bằng số nào sau đây:

Câu 24: Giá trị nhỏ nhất của y 2 2x24x5 bằng số nào sau đây:

A 2 3 B 1 3 C 3 3 D 2 3

Câu 25: (MĐ1) Căn bậc hai của 5 là:

A 25 và -25 B 25 và 25 C  25 và 25 D 5 và  5

Câu 26: (MĐ1) Căn bậc hai số học của 0.0169 là:

Trang 3

A 0.13 và -0.13 B 1.3 C 0.13 D 13

Câu 27: (MĐ1)  2

9 có kết quả là:

A 3 B 9 C 81 D -32

Câu 28: (MĐ1) Số

5

6

 là căn bậc hai của:

A

25

36

5

1

25

36

Câu 29: Số có căn bậc hai số học bằng 9 là:

A 3 B 3 C 81 D 81

Câu 30: Điều kiện xác định của biểu thức 4 3x là:

A 4

3

3

3

4

x

Câu 31: Phương trình x   có nghiệm x bằng: 2 1 4

Câu 32: Phương trình 3.x 12 có nghiệm là:

Câu 33: Điều kiện xác định của biểu thức 3x là: 5

A 5

3

3

3

3

x 

Câu 34: Điều kiện xác định của biểu thức A 2014 2015 x là:

A 2014

2015

2015

2014

2014

x

Câu 35: Điều kiện của biểu thức P x  2013 2014 x là:

A 2013

2014

2014

2014

2014

x

Câu 36: (MĐ1) Kết quả so sánh 3 5 và 5 3 là:

A 3 5 = 5 3 B 3 5 > 5 3 C 5 3 < 3 5 D 5 3 > 3 5

Câu 37: (MĐ1 ) Biểu thức 3x xác định với x:

A x > 3 B x 3 C x < 3 D x 3

Câu 38: (MĐ1 ) D =

5

5

x có nghĩa với giá trị x:

A x 5 B x >5 C x < 5 D x 5

Trang 4

Câu 39: (MĐ1) H =

1

1 2

x

x được xác định khi x:

A x 1 B x > 1 C x 2 D x > -2

Câu 40: (MĐ2) Cho 2 = 4; x bằng: x

Câu 41: (MĐ2) Đúng ghi Đ, vào ô trống sau:

A 3 5 < 5 2 B 25 > 6

C 5 + 2 > 3 5 - 2 D 1 + 2 3 < 8 - 3 3

Câu 42: (MĐ3) Nghiệm của phương trình: x2 - 2 5x + 5 = 0 là:

A  5 B 5 C 2 5 D 2 5

BÀI 2: CĂN THỨC BẬC HAI VÀ HẰNG ĐẲNG THỨC A2  A

Câu 43: Kết quả của biểu thức:   2 2

7 2 5

Câu 44: Biểu thức   2 2

3 1  1 3 bằng:

Câu 45: Tính 52  ( 5)2 có kết quả là:

A 0 B 10 C 50 D 10

Câu 46: Tính:  2

1 2  2 có kết quả là:

Câu 47: Biểu thức 4 1 6  x9x2 khi 1

3

x  bằng

A 2x3xB 2 1 3x   C 2 1 3x   D 2 1 3x  

Câu 48: Giá trị nào của biểu thức S 7 4 3  7 4 3 là:

Câu 49: Giá trị của biểu thức A 6 4 2  19 6 2 là:

Câu 50: Giá trị của biểu thức 2a24a 2 4 với a 2 2 là :

A 8 B 3 2 C 2 2 D 2 2

Trang 5

Câu 51: Giá trị của 9a2b2 4 4b khi a = 2 và b  3, bằng số nào sau đây:

A 6 2  3 B 6 2  3 C 3 2  3 D Một số khác

Câu 52: Rút gọn biểu thức: x2 x với x  0, kết quả là: 1

A  x1 B  x1 C x 1 D x 1

Câu 53: Rút gọn biểu thức   2 2

P    được kết quả là:

Câu 54: Sau khi rút gọn, biểu thức A 3 13 48 bằng số nào sau đây:

A 1 3 B 2 3 C 1 3 D 2 3

Câu 55: Giá trị của biểu thức  2

2 3 2 bằng:

A  3 B 4 3 C 3 D 4 3

Câu 56: Rút gọn biểu thức

2 4

y x

x y (với x0;y ) được kết quả là: 0

A 1

y

Câu 57: Giá trị của biểu thức:  2

Câu 58: Kết quả khi rút gọn biểu thức   2 2

Câu 59: Khi x < 0 thì x 12

x bằng:

A 1

Câu 60: Thực hiện phép tính 4 2 3  4 2 3 ta có kết quả:

Câu 61: Thực hiện phép tính   2 2

3 2  2 3 3 ta có kết quả:

A 3 3 1 B 3 1 C 5 3 3 D 3 3 5

Trang 6

Câu 62: Rút gọn biểu thức:

2

x x

 với x> 0 có kết quả là:

A x B 1 C 1 D x

Câu 63: Nếu 2

a  a thì :

A a0 B a 1 C a0 D a0

Câu 64: Rút gọn 4 2 3 ta được kết quả:

A 2 3 B 1 3 C 3 1 D 3 2

Câu 65: Câu nào sau đây đúng:

A A B B 02

A B

0

A

B

Câu 66: (MĐ1) Kết quả rút gọn biểu thức H =  2

11

3 là:

A H = 3 - 11 B H = 11 - 3 C H = 2 11 D H = 8

Câu 67: (MĐ1) Với x < 0, kết quả rút gọn 6

x bằng:

A x2 B x3 C –x3 D –x2

Câu 68: (MĐ1) chọn đáp án đúng

A 1 32 1 3 B 1 22  21

C 11 D  x 2 x

Câu 69: (MĐ1) Rút gọn: 2x52 2x5 với giá trị x là:

A x 0 B x

2

5

2

5

2

5

Câu 70: (MĐ2) Kết quả rút gọn M =   2 2

28 5 28

Câu 71: (MĐ2) Với a < 0 rút gọn P = 3 a2 5a có kết quả bằng:

Câu 72: (MĐ2) Cho phương trình 4x2 1 nghiệm phương trình là:

A x =

4

1

; 4

1 x B x =

2

1

2

1

; 2

1 x D x =

2

1

; 2

1 x

Câu 73: (MĐ3) Giá trị biểu thức A = 74 3  3 bằng:

Trang 7

A 3 B 3 C 2 D 2

Câu 74: (MĐ3) Khi x = 2 giá trị biểu thức M = x 32  2 bằng:

BÀI 3: LIÊN HỆ PHÉP NHÂN VÀ PHÉP KHAI PHƯƠNG

Câu 75: (MĐ1 ) Kết quả phép tính 0.4 6.4 là:

Câu 76: Tính 17 33 17 33 có kết quả là:

Câu 77: Tính  0,1 0, 4 kết quả là:

100

100

Câu 78: (MĐ1 ) Kết quả phép tính  5 2.72 bằng:

Câu 79: (MĐ1 ) Giá trị biểu thức T =

25

14 2 16

1

A T =

20

6

15

6 2 C T =

5

14

15

16

Câu 80: (MĐ1 ) Rút gọn biểu thức a4(3a)2 với (a>3) được:

A a2 (3-a) B a2(3+a) C a2(a-3) D –a2(a+3)

Câu 81: (MĐ1 ) Với x 2; rút gọn biểu thức 0.4.90(2x)2 bằng:

A 6x -12 B 12 – 6x C –(12+6x) D 6x + 12

Câu 82: (MĐ2 ) Với x = 26 giá trị biểu thức P = x1 x1 là:

Câu 83: (MĐ2 ) Cho x 0 ; phân tích đa thức E = 3 – x thành nhân tử, kết quả là:

A E = ( 3 x)2 B E = ( x 3)2

C E = ( 3 x) ( x 3) D E = ( x 3)( x 3)

Câu 84: (MĐ3 ) Cho biểu thức E = 2

) (a b

ab a

b a

 (0 < a <b) Sau khi rút gọn biểu thức ta được kết

quả là:

A E = b B E = - b C E = -a b D E = a b

Bài 4 LIÊN HỆ GIỮA PHÉP CHIA VÀ PHÉP KHAI PHƯƠNG

Trang 8

Câu 85: M1 Kết quả

6 , 3

9 , 4 bằng:

A

6

7 , 0

6 , 0

7

6

7

6

7

Câu 86: M1 Kết quả

117

52 bằng:

A

9

4

3

2

9

2

3

2

Câu 87: Rút gọn biểu thức

3

a

a với a > 0, kết quả là:

A 2

Câu 88: Rút gọn biểu thức

3

a

a với a < 0, ta được kết quả là:

Câu 89: M1 Với b  0 thì 3 26

b a bằng:

A

b

a3

b

b

a2 3

a |

b

a |

Câu 90: M1 Với a < 0, b > 0 thì

-3

1

ab3

6

2 9

b a bằng:

A - a2 B a2 C a2b2 D –a2b2

Câu 91: M1 Phương trình 2 x - 50 = 0 có nghiệm là:

A x = 10 B x = 4 2 C x = 5 D x = 6 2

Câu 92: M2 Với ab  0 thì 0,3a3b2

8 4

9

b

a bằng:

A 0,92

b a B 0,9|2 |

b a C 0,32

b a D 0,32| |

b a

Câu 93: M2 Với x = - 2 thì 4x - 2 2 +

2

2 2 3

x

x x

bằng:

Trang 9

A -6 2 B -5 2 C -7 2 D 5 2

Câu 94: M3 Cho A =

4

4 2

x

x x

và B = x với giá trị nào của x thì A = B

A x  0 B 0  x < 4 C x > 4 D x  4

Câu 95: Cho a, b  R Trong các khẳng định sau khẳng định nào đúng:

bb (với a  0; b > 0)

C aba b (với a, b  0) D A, B, C đều đúng

Bài 6, 7 BIẾN ĐỔI ĐƠN GIẢN BIỂU THỨC CHỨA CĂN THỨC BẬC HAI

Câu 96: M1 Đưa thừa số 48y ra ngoài dấu căn ta được kết quả là: 4

A 4 2

y 3 C 4| 2

y | 3 D 16| 2

y | 3

Câu 97: M1 Khử mẫu của biểu thức

3

2 ta được kết quả là:

A

9

3

9

1

3

1

2

Câu 98: M1 Kết quả của

2

3

5 sau khi trục căn thức là:

A

2

3

5

2

6

5

2

6

10

2

3

10

Câu 99: M1 112 có kết quả là:

Câu 100: M1 Kết quả của 0,2 30000 là :

Câu 101: M1 Đưa thừa số - 2 3 vào trong dấu căn có kết quả là:

Trang 10

Câu 102: M1 Với x < 0 thì x

x

3

có kết quả bằng :

A 3 x B - 3 x C 3x D - 3x

Câu 103: M1 Chọn câu trả lời đúng

A

B

A =

B

B

A =

B

AB với AB > 0

C

B

A =

|

| B AB với AB > 0 D

B

A =

|

| B AB với AB  0

Câu 104: M1 Với a < 0 thì 3

2

3

a

 có kết quả bằng :

A a

a

2

3

3a

a

1

a

2

3

a 2a

3

Câu 105: M2 Với x  0 thì 5 3 - x 12 + x 75 - 15 có kết quả bằng : x

Câu 106: M2So sánh 4 - 3 và 6 - 5 ta được kết quả:

A 4 - 3  6 - 5 B 4 - 3 < 6 - 5 C 4 - 3  6 - 5 D 4 - 3 > 6 - 5

Câu 107: M2 Rút gọn biểu thức

5 3

5 3

ta được:

2

7 + 2

5

Câu 108: M2

5 2

2 2 5 5

 có kết quả rút gọn là:

3

10

- 7

3

10

7

Câu 109: M3 Với a > 0 thì

a a a a

a

1 :

a

a2 

1

có kết quả bằng :

A a - 1 B a – 1 C 1 D - 1

Trang 11

Câu 110: M3 Phép tính (

3

32 2

- 1) : ( 7 +

2

3

2

) có kết quả bằng :

3

2

6

Câu 111: Thực hiện phép tính 17 12 2

3 2 2

Câu 112: Thực hiện phép tính

Câu 113: Kết quả của phép tính 10 6

 là

3 2

2

Câu 114: Thực hiện phép tính 25 2 16 2

Câu 115: Thực hiện phép tính 3 6 2 2 4 3

6 6

Câu 116: So sánh M  2 5 và 5 1

3

Câu 117: Cho ba biểu thức : P x y y x  ; Q x x y y  ; R x y Biểu thức nào bằng

xy xy ( với x, y đều dương)

Câu 118: Trục căn thức ở mẫu của biểu thức 1 1

A 7 3

2

2

Trang 12

Câu 119: Giá trị của biểu thức:  2

Câu 120: MĐ1 Giá trị của biểu thức  3 5  45  80 bằng

A  6 5 B  5 5 C  4 5 D  3 5

Câu 121: MĐ1 Giá trị của biểu thức 1 2 3 1   2 3 bằng

A 2 B 2 2 C 3 2 D 4 2

Câu 122: MĐ1 Giá trị của biểu thức 16 2 a  2 8 a  5 16 aa  0  bằng

Câu 123: MĐ1 Giá trị của biểu thức 6 2 5  6 2 5 bằng

A 2 5 B 5 C 12 D 2

Câu 124: MĐ1 Giá trị của biểu thức 3 2 2  3 2 2 bằng

A 2 2 B 2 C 2 2 1  D 2 2 1 

Câu 125: MĐ1 Giá trị của biểu thức 7 5 7 5

Câu 126: MĐ1 Với a > 0 thì  a là kết quả rút gọn của biểu thức nào dưới đây?

A

1

a

2 2

a

a

a

Câu 127: MĐ2 Rút gọn biểu thức 3 5 3 5

Câu 128: MĐ2 Rút gọn biểu thức 5 2 6 5 2 6

2

Câu 129: MĐ2 Giá trị của x để 5 1

Trang 13

Câu 130: MĐ3 Giá trị của biểu thức  4  15 10    6 4   15 bằng

A 2 B 10  6 C 10  6 D 5  3

Câu 131: MĐ3 Giá trị của biểu thức 5  3  29 12 5  bằng

Câu 132: MĐ1 Giá trị của x sao cho 3 x  4 là

Câu 133: MĐ1 Giá trị của x sao cho 3 1

3

 

A 1

27

 

27

 

27

27

Câu 134: MĐ1 Giá trị x sao cho 32 x   1 3 là

Câu 135: MĐ2 Giá trị của x sao cho 3 x    1 x 1 là

Câu 136: MĐ3 Giá trị của biểu thức 3135 253  3 27 bằng

Câu 137: Giá trị của biểu thức M  (1 3)23(1 3)3 là

Câu 138: Căn bậc ba của 125 là:

A 5 B  5 C  5 D  25

Trang 14

BẢNG ÐÁP ÁN

Ngày đăng: 16/01/2018, 16:41

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w