1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Bài tập căn bậc hai

4 459 1

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 112,4 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

 Số dương a cĩ đúng hai căn bậc hai.. Hai căn bậc hai của a là hai số đổi nhau, số dương được ký hiệu là a, số âm được ký hiệu là  a.. Số 0 được gọi là căn bậc hai số học của chính nĩ

Trang 1

A Tóm tắt lý thuyết

Căn bậc hai của một số a khơng âm là số x sao cho x2  a

Số âm khơng cĩ căn bậc hai

Số 0 cĩ đúng một căn bậc hai là chính số 0 Nếu Ký hiệu căn bậc hai của 0

0 thì ta cĩ 0  0

Số dương a cĩ đúng hai căn bậc hai Hai căn bậc hai của a là hai số đổi nhau, số dương được ký hiệu là a, số âm được ký hiệu là  a

Định nghĩa: Với mỗi số dương a, số a được gọi là căn bậc hai số học của a Số

0 được gọi là căn bậc hai số học của chính nĩ

Như vậy: với mỗi a  0, x  a 

2

x 0

Tính chất

Với hai số khơng âm a, b, ta cĩ: a  b  a  b

Với mọi số a, ta cĩ a2  a

Với hai số khơng âm a, b, ta cĩ: ab  a b

Với số a khơng âm, số b dương, ta cĩ: a a

b b

Vài quy tắc tính toán

Đưa thừa số ra ngồi dấu căn: với a bất kỳ, b khơng âm, ta cĩ:

2

a b  a b

Cụ thể hơn:

Nếu a  0, b  0, ta cĩ: a b2  a b; nếu a  0, b  0, ta cĩ: a b2   a b

Đưa thừa số vào trong dấu căn:

Nếu a  0, b  0, ta cĩ: a b  a b2 ; nếu a  0, b  0, ta cĩ: a b   a b2

 Khử mẫu của biểu thức lấy căn:

Với a, b thỏa mãn ab  0, b  0 ta cĩ: a ab

b b

Trang 2

Bài 1 Dựng các đoạn thẳng cĩ độ dài bằng 2 cm, 3 cm Hỏi cĩ thể dựng được đoạn thẳng cĩ độ dài bằng n cm (n là số tự nhiên) được khơng?

Bài 2 Chứng minh 2, 15 là các số vơ tỷ

Bài 3 Chứng minh nếu số tự nhiên a khơng phải số chính phương thì a là số vơ tỷ

Bài 4 Chứng minh các số sau đây là số vơ tỷ

1) 1  2

n

m  với m, n là các số hữu tỷ, n  0

Bài 5 Cĩ hai số vơ tỉ dương nào mà tổng là số hữu tỷ khơng?

Bài 6 Chứng minh rằng tổng của một số hữu tỷ với một số vơ tỷ là một số vơ tỷ

Bài 7 Xét xem các số ab cĩ thể là số vơ tỷ khơng nếu

1) a  ba  b là số hữu tỷ

2) a  bab là số hữu tỷ

3) aba

b là các số hữu tỷ

4) a  ba

b là các số hữu tỷ (a  b  0)

5) a  b, a2b2 là số hữu tỷ (a  b  0)

Bài 8 Hãy tìm một số hữu tỷ và một số vơ tỷ lớn hơn 2 nhưng nhỏ hơn 3

Bài 9 Rút gọn các biểu thức sau:

1) 6 2 5 

2) 11 2 10 

3) 9 2 14 

4) 4  2 3  4  2 3

5) 9 4 5   9  4 5

6) 4  7  4  7

7) 94 42 5   94  42 5

8) 4  10  2 5  4  10  2 5

9) 3 11 6 2 5 2 6

2 6 2 5 7 2 10

   

   

Trang 3

  

Bài 10 Cho a, b, c là các số khác khơng thỏa mãn a  b   c 0 Chứng minh

Bài 11 Rút gọn:

1 5 5 9 9 13 2009 2013

2 1 1 2 3 2 2 3 4 3 3 4 2011 2010 2010 2011

Bài 12 Chứng minh

2 n    3 1     2 n  2 với mọi số tự nhiên n, n  1

2 3 2 4 3 n 1 n 2

     với mọi số tự nhiên n, n  1

Bài 13 Cho A  2  2  3  6  3 2  3 Chứng minh A4 16A2 32  0

Bài 14 So sánh các cặp số sau

1) 7  157

2) 17  5  145

3) 23 2 19

3

27

4) 3 22 3

5) 6  201  6

6) 17 12 2 2  1

7) 28 16 3 3  2

8) 4  7  4  7  20

9) 3 3  32 2  1

10) 2  55 1

2

11) x  x  22 x 1  (x  0)

Trang 4

Bài 16 Cho P  14  40  56  140 Hãy biểu diễn P dưới dạng tổng của ba căn thức bậc hai

Ngày đăng: 21/10/2014, 00:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w