Khi đó biểu thức... Khẳng định nào là sai trong các khẳng định sau: Ch n câu tr l i úng: ọn câu trả lời đúng: ả lời đúng: ời đúng: đúng: A.
Trang 1Ôn tập phần căn thức
1,
Rút gọn B được biểu thức:
Ch n câu tr l i úng: ọn câu trả lời đúng: ả lời đúng: ời đúng: đúng:
A
B
C
D
2,
Rút gọn biểu thức được biểu thức:
Ch n câu tr l i úng: ọn câu trả lời đúng: ả lời đúng: ời đúng: đúng:
A
B
C
D
3,
Ch n câu tr l i úng: ọn câu trả lời đúng: ả lời đúng: ời đúng: đúng:
A
B
C
D
4,
Ch n câu tr l i úng: ọn câu trả lời đúng: ả lời đúng: ời đúng: đúng:
A
B
C
D
5,
Cho x, y là hai số thực thỏa mãn Khi đó biểu thức
Trang 2Ch n câu tr l i úng: ọn câu trả lời đúng: ả lời đúng: ời đúng: đúng:
A
B
C
D
6,
bằng:
Ch n câu tr l i úng: ọn câu trả lời đúng: ả lời đúng: ời đúng: đúng:
A 5
B -5
C 3
D 4
7,
Điều kiện xác định của là:
Ch n câu tr l i úng: ọn câu trả lời đúng: ả lời đúng: ời đúng: đúng:
A ≠
B
C
D
8,
Ch n câu tr l i úng: ọn câu trả lời đúng: ả lời đúng: ời đúng: đúng:
A
B
C
D
9,
Rút gọn biểu thức được biểu thức: được biểu thức:
Ch n câu tr l i úng: ọn câu trả lời đúng: ả lời đúng: ời đúng: đúng:
A
B
C
D
10,
Nếu thì tập xác định của hàm số là:
Ch n câu tr l i úng: ọn câu trả lời đúng: ả lời đúng: ời đúng: đúng:
A
B
Trang 3C
D
11,
Thực hiện phép tính: được kết quả là:
Ch n câu tr l i úng: ọn câu trả lời đúng: ả lời đúng: ời đúng: đúng:
A
B
C
D
12,
Ch n câu tr l i úng: ọn câu trả lời đúng: ả lời đúng: ời đúng: đúng:
A
B
C
D
13,
Chọn câu trả lời đúng:
A
B
C
D
14,
Ch n câu tr l i úng: ọn câu trả lời đúng: ả lời đúng: ời đúng: đúng:
A
B
C
D
15,
Rút gọn biểu thức với được biểu thức:
Ch n câu tr l i úng: ọn câu trả lời đúng: ả lời đúng: ời đúng: đúng:
A
B
C
D
Trang 4Khẳng định nào là sai trong các khẳng định sau:
Ch n câu tr l i úng: ọn câu trả lời đúng: ả lời đúng: ời đúng: đúng:
A
D
17,
Cho biểu thức
Để biểu thức có nghĩa thì x nhận giá trị là:
Ch n câu tr l i úng: ọn câu trả lời đúng: ả lời đúng: ời đúng: đúng:
A
B
C
D
18,
Ch n câu tr l i úng: ọn câu trả lời đúng: ả lời đúng: ời đúng: đúng:
A
B ≠ và
C
D
19,
Để so sánh và , một học sinh đã làm như sau:
(1) (2) (3) (4) Vậy
Khi đó các kết luận sau kết luận nào đúng?
Ch n câu tr l i úng: ọn câu trả lời đúng: ả lời đúng: ời đúng: đúng:
A Sai từ đầu
B Sai từ bước (2)
C Đúng hoàn toàn
D Sai từ bước (4)
20,
Trang 5Ch n câu tr l i úng: ọn câu trả lời đúng: ả lời đúng: ời đúng: đúng:
A
B
C
D
21,
Cho biểu thức: Với rút gọn biểu thức A được biểu
thức:
Ch n câu tr l i úng: ọn câu trả lời đúng: ả lời đúng: ời đúng: đúng:
A
B
C
D
22,
Rút gọn biểu thức được:
Ch n câu tr l i úng: ọn câu trả lời đúng: ả lời đúng: ời đúng: đúng:
A 35
B 21
C 10
D 14
23,
Cho biểu thức:
Rút gọn biểu thức A được biểu thức:
Ch n câu tr l i úng: ọn câu trả lời đúng: ả lời đúng: ời đúng: đúng:
A
B
C
D
24,
Rút gọn biểu thức: được biểu thức:
Ch n câu tr l i úng: ọn câu trả lời đúng: ả lời đúng: ời đúng: đúng:
A
B
C
D
25,
Cho phương trình (1) Phương trình (1) có nghiệm là:
Ch n câu tr l i úng: ọn câu trả lời đúng: ả lời đúng: ời đúng: đúng:
Trang 6A x = 14
B x = 196
C x = -14
D x = 7
26,
Cho hàm số: Tập xác định của hàm số là:
Ch n câu tr l i úng: ọn câu trả lời đúng: ả lời đúng: ời đúng: đúng:
A
B
C
D
27,
Rút gọn biểu thức được biểu thức:
Ch n câu tr l i úng: ọn câu trả lời đúng: ả lời đúng: ời đúng: đúng:
A
B
C
D
28,
Phương trình: có nghiệm:
Ch n câu tr l i úng: ọn câu trả lời đúng: ả lời đúng: ời đúng: đúng:
A
B
C
D
29,
Rút gọn A được biểu thức:
Ch n câu tr l i úng: ọn câu trả lời đúng: ả lời đúng: ời đúng: đúng:
A
B
C
D
30,
Trang 7Nếu ≠ thì bằng:
Ch n câu tr l i úng: ọn câu trả lời đúng: ả lời đúng: ời đúng: đúng:
A
B
C
D