4 Củng cố dặn dò: Hệ thống nội dung bài hướng dẫn học ở nhà – nhận xét giờ học Học sinh nêu tính chất giao hốn và tính chất kết hợp của phép cộng... Bài tập 2: Luyện viết một văn có các
Trang 1Tuần 11 Thứ ba ngày 15 tháng 11 năm 2016 Luyện Toán : Luyện tập
I Mục tiêu : Giúp học sinh
- Nắm được cách nhân số có nhiều chữ số với số có một chữ số - vận dụng về tính chất giao hoán của phép nhân để làm bài tập
II - ĐỒ DÙNG DẠY HỌC : Chuẩn bị nội dung học tập
III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU
1 Khởi động :Lớp hát
2 Bài mới:
Giới thiệu: giáo viên nêu ghi bảng
Hoạt động1:
Nhắc lại số tính chất của phép nhân,
cách nhân với 10,100,1000…
Hoạt động 2: Thực hành
Bài tập 1: Nhân chia với các số
10,100,1000…
Làm bài vào bảng con
Giáo viên theo dõi hướng dẫn thêm
Nêu kết quả đúng
Bài tập 2: Tính
3 ×4 ×5 = ; 2 × 8× 5 = ; 25 × 8 ×5
HS nêu tính chất kết hợp của phép nhân
Gv thu , chấm nhận xét
Bài tập 3 :
Ngăn1: 896 vở
Ngăn 2: 76 vở
Học sinh giải vào vở
Giáo viên thu một số vở chấm nhận xét
Bài 4 Cha hơn con 32 tuổi Biết 4 năm
nữa tổng số tuổi của 2 cha con là 64 tuổi
Tính tuổi 2 cha con hiện nay
4 Củng cố dặn dò: Hệ thống nội dung
bài hướng dẫn học ở nhà – nhận xét giờ
học
Học sinh nêu tính chất giao hốn và tính chất kết hợp của phép cộng
Bài tập 1 :
3 × 100 = 300; 45 × 1000 =45000
56 × 1000 = 56000; 96 × 100 =9600
630 × 100 = 63000; 5600 × 10 = 56000
6900 : 100 = 690000; 87630 : 10 = 8763 39000: 100 = 390; 68200 : 100 =682 Bài tập 2 :
3 ×4 ×5 = 3 × (4 × 5 )=3 ×20 = 60
2 × 8× 5 = (2× 5 ) × 8 = 10 × 8 = 80
25 × 8 ×5 = ( 25× 8 )× 5 = 200 × 5 =1000
Bài tập 3: Giải
Số vở ở ngăn dưới là : ( 896- 78 ) : 2 = 409 (vở )
Số vở ở ngăn trên là :
409 + 78 = 487 (vở ) Đáp số : Ngăn dưới :409 vở Ngăn trên: 487 vở
- HS làm bài vào vở
Trang 2LUYỆN TỪ VÀ CÂU : ÔN TẬP ĐỘNG TỪ
I - MỤC TIÊU:Giúp HS ôn tập củng cố về:
Động từ, biết khái niệm về động từ và xác định được động từ trong các văn bản cho trước
II - ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
Phiếu ghi sẵn bài tập 2
III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU
1 Khởi động : Lớp hát
2 Bài cũ: Kiểm tra đồ dùng học tập của HS 2 em lên tìm một số từ cùng nghĩa
với trung thực
3 Bài mới:
Giới thiệu: giáo viên nêu ghi bảng
Hoạt động1: Ôn về động từ
Nêu khái niệm về động từ ? lấy một số ví dụ
Hoạt động 2: Thực hành
Bài tập 1: Tìm các động từ cĩ trong khổ thơ
sau
Sao cháu khơng về với bà
Chào mào vẫn hót vườn na mỗi chiều
Sốt ruột bà nghe chim kêu
Tiếng chim rơi với rất nhiều hạt na
Hết hè cháu vẫn đang xa
Chào mào vẫn hót mùa na đã tàn
Bài tập 2: Luyện viết một văn có các động từ
sau
Chạy, thi, giành, reo, mừng
Làm bài vào vở
Giáo viên theo dõi hướng dẫn thêm
Giáo viên thu một số vở chấm nhận xét
4 củng cố dặn dò: Hệ thống nội dung bài
hướng dẫn học ở nhà – nhận xét giờ học
Học sinh nêu Động từ là từ chỉ hoạt động, trạng thái của người hay sự vật
Ví dụ : khĩc, cười, ăn, uống, đọc, viết …
Bài tập 1: Học sinh trao đổi nhận xét trình bày kết quả :
Các động từ có trong khổ thơ là : Hót, nghe, kêu, rơi, hót, tàn
Đặt câu với từ vừa tìm
Ví dụ :Chim chào mào hĩt rất hay
Lớp em đang nghe cơ giảng bài
Bài tập 2: Học sinh suy nghĩ và chọn lựa từ ngữ để viết được một đoạn văn có các từ đã cho Biết liên kết tạo thành một đoạn văn chặt chẽ
Trang 3Thứ năm ngày 17 thỏng 11 năm 2016 Luyện Toỏn: Luyện tập
I Mục tiờu: - Biết cỏch nhõn với số tận cựng là chử số 0; vận dụng để tớnh nhanh,
tớnh nhẩm Biết Đề-xi-một vuụng là đơn vị đo diện tớch Biết được 1 dm2 = 100
cm2 bước đầu biết chuyển đổi từ dm2 sang cm2 và ngược lại.
II - ĐỒ DÙNG DẠY HỌC : Chuẩn bị nội dung học tập
III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU
1 Khởi động :Lớp hỏt
2 Bài mới:
Hướng dẫn HS làm cỏc bài toỏn
Bài 1 : Đặt tớnh rồi tớnh :
270 x 30
270
x30
8100
4300 x 200
4300
x 200 1260000
13480 x 400
13480
x 400 5392000
Bài 2 : Tỡm cỏc số trũn chục viết vào chỗ chấm để
cú :
… x 5 < 210 … x 5 < 210
… x 5 < 210 … x 5 < 210
Bài 3: Một đội xe có 7 ô tô chở gạo Mỗi
ô tô chở đợc 60 bao gạo, mỗi bao gạo
cân nặng 50kg Hỏi đội xe đó chở đợc
bao nhiêu tấn gạo ?(giải bằng 2 cách)
Giải :
*Cách 1 :
7 ô tô chở đợc số bao gạo là :
60 x 7 = 420 (bao gạo)
Đội xe đó chở đợc số gạo là :
50 x 420 = 21 000(kg) = 21 tấn
Đáp số : 21 tấn
*Cách 2 :
1 ô tô chở đợc số gạo là :
50 x 60 = 3000 (kg)
Đội xe đó chở đợc số gạo là :
3000 x 7= 21 000(kg) = 21
tấn Đáp số : 21 tấn
Bài 4 : viết số thớch hợp
6 dm2 = cm2 ; 990 m2 = dm2
500 dm2 = m2 ; 2500 dm2 = m2
11 dm2 = cm2 ; 15 dm2 2 cm2 = cm2
Bài 5 : Năm năm trước tuổi mẹ và tuổi con là 38
- Cả lớp làm bài
- 3 HS lên bảng chữa bài
- HS nhận xét, bổ sung
- Cả lớp làm bài
- 1 HS lên bảng chữa bài
- HS nhận xét, bổ sung
- Cả lớp làm bài
- 2 HS lên bảng chữa bài
- HS nhận xét, bổ sung
Trang 4Hoạt động của GV Hoạt động của HS
và tuổi con hiện nay là bao nhiêu ?
3 Cñng cè dÆn dß : NhËn xÐt tiÕt
häc; DÆn HS vÒ nhµ xem l¹i bµi
- HS làm bảng con
- Gọi HS nêu lại quan hệ các đơn vị diện tích
- HS đọc đề
- HS tóm tắt đề theo nhóm 2
em
- Đai diện nhóm nêu miệng tóm tắt đề, GV ghi bảng
- Nêu miệng bài giải, HS làm bài
Luyện Chính tả: : NẾU CHÚNG MÌNH CÓ PHÉP LẠ
I - MỤC TIÊU:
Giúp HS viết đúng mẫu chữ kiểu chữ quy định Trình bày đúng đoạn thơ – biết trình bày sạch đẹp rõ ràng Thường xuyên có ý thức luyện chữ
II - ĐỒ DÙNG DẠY HỌC: Viết bài Nếu chúng mình có phép lạ vào bảng phụ
III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU
1 Khởi động :Lớp hát
2 Bài mới:
A Giới thiệu:
- Hướng dẫn luyện viết
Luyện viết tiếng khó
GV đọc đoạn viết
GV viết lên bản hướng dẫn phân biệt
Giáo viên đọc tiếng khó
Viết vở
Nêu tư thế ngồi viết, cách cầm bút đặt vở, cách
trình bày bài viết
Lưu ý về độ cao độ rộng của các con chữ
Giáo viên theo dõi
Treo bài viết ở bảng phụ
Kiểm tra lỗi
Thu một số vở chấm
Trả vở nhận xét
Bài tập: Điền dấu hỏi hoặc ngã vào bài tập sau:
- Khai giang; tập ve; vui ve; nói khe; câu hoi
Học sinh đọc bài vừa làm
3 .Củng cố dặn dò: Hệ thống nội dung bài
hướng dẫn học ở nhà – nhận xét giờ học
HS đọc bài viết 4 khổ thơ đầu Học sinh đọc đoạn viết , tìm tiếng viết khó: hạt giống, nảy mầm, lặn xuống, biển, trái ngon, trong ruột, ngọt lành, mặt trời
Học sinh viết bảng con Học sinh lắng nghe Cách trình bày bài từng khổ thơ
HS nhớ và viết bốn khổ thơ vào vở viết bài
Học sinh nhìn bảng dị lại bài Học sinh sốt lỗi, chữa lỗi
- HS làm bài vào vở
Trang 6Tuần 12 Thứ ba ngày 22 tháng 11 năm 2016 Luyện Toán : LUYỆN TẬP VỀ NHÂN MỘT SỐ VỚI MỘT TỔNG
I Mục tiêu:
- Biết thực hiện phép nhân một số với một tổng, nhân một tổng với một số.
II CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU:
Hướng dẫn làm các bài toán
Bài 1 : a) Tính :
235 x (30 + 5)
= 235 x 30 + 235 x 5
= 7050 + 1175
= 8225
5327 x (80 + 6)
= 5327 x 80 + 5327 x 6
= 426 160 + 31962
= 458 122 b) Tính (theo mẫu): 237 x 21
= 237 x (20 +1) = 237 x 20 + 237 x 1 = 4740 + 237
= 4977
4367 x 31
= 4367 x (30 + 1)
= 4367 x 30 + 4367 x 1
= 131010 + 4367
= 135 377
5028 x 51
= 5028 x (50 + 1)
= 5028 x 50 + 5028 x 1
= 251400 + 5028
= 256 428
Bài 2 : Một trại chăn nuôi có 860 con vịt và 540 con gà.
Mỗi ngày một con vịt hoặc một con gà ăn hết 80g thức
ăn Hỏi trại chăn nuôi đó phải chuẩn bị bao nhiêu
kilôgam thức ăn để đủ cho số gà, vịt đó ăn trong một
ngày?(giải theo 2 cách)
Bài giải :
*Cách 1 :
860 con vịt ăn hết số thức ăn là:
80 x 860=68 800 (g)
540 con gà ăn hết số gam thức ăn là :
80 x 540=13 200 (g)
Số thức ăn để đủ cho số gà, vịt đó ăn trong 1 ngày là:
68 800 + 13 200 = 112 000 (g) = 112 kg
Đáp số : 112 kg
*Cách 2 :
Trại đó có số con gà và vịt là :
860 + 540 = 1 400 (con)
Số thức ăn để đủ cho số gà, vịt đó ăn trong 1
ngày là:
80 x 1400 = 112 000 (g) = 112 kg
Đáp số : 112 kg
Bài 3: Một khu đất hình chữ nhật có chiều dài 248m,
chiều rộng bằng
4
1
chiÒu dµi TÝnh chu vi khu
- C¶ líp lµm bµi
- 2 HS lªn b¶ng ch÷a bµi
- HS nhËn xÐt, bæ sung
- C¶ líp lµm bµi
- 2HS lªn b¶ng ch÷a bµi
- HS nhËn xÐt, bæ sung
- C¶ líp lµm bµi
- 2 HS lªn b¶ng ch÷a bµi
- HS nhËn xÐt, bæ sung
Trang 7đất đó ?
Bài 4: Tính bằng cách thuận tiện :
a) 49 x 8 + 49 x 2 b)72 x 3 + 72 +
72 x 6
3 Củng cố dặn dũ : - Nhận xột tiết học
- Dặn HS về nhà xem lại bài
- HS đọc đề
- HS túm tắt đề
- 1HS làm bảng lớp, HS khỏc làm vở
- 2HS làm bảng lớp, HS khỏc làm vở
- Đổi vở kiểm tra chộo
- GV nhận xột
ễN TẬP LÀM VĂN : LUYỆN TẬP VĂN VIẾT THƯ
I - MỤC TIấU:
Giỳp HS nắm vững lý thuyết về văn viết thư
Biết viết hoàn chỉnh một bài văn viết thư theo chủ đề cho trước
II.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU
1 Khởi động :Lớp hỏt
2 Bài mới:
A Giới thiệu: Giỏo viờn nờu ghi bảng
B Hướng dẫn ụn tập
Cho HS đọc kỹ cỏc gợi ý về văn viết thư
Cho HS nờu dàn ý của một bài văn viết thư
GV nhận xột chốt ý đỳng
Hướng dẫn hồn chỉnh bài văn viết thư
Tổ chức cho học sinh nhớ lại nội dung bố cục
của bài văn viết thư
Giỏo viờn theo dừi giỳp đỡ chỳ ý học sinh
phải chỳ ý thứ tự cỏc sự việc diễn ra
Ghi địa điểm thời gian viết thư
Viết thư cho bạn để làm gỡ?
Kế cho bạn nghe về ước mơ của mỡnh
Và làm gỡ để thực hiện được ước mơ đú
Giỏo viờn theo dừi hướng dẫn thờm
3 Củng Cố : Hệ thống nội dung bài
4 Dặn dũ : Hướng dẫn ơn luyện ở nhà chuẩn
Đề bài : Viết một bức thư ngắn cho bạn
em để nĩi về ước mơ của mỡnh
Học sinh đọc đề xỏc định trọng tõm của đề Nắm vững gợi ý để làm bài
Học sinh đọc gợi ý do Gv đó chuẩn bị thảo luận nờu ý kiến
Học sinh thảo luận nhúm Hồn chỉnh nội dung cõu chuyện Trao đổi trong nhĩm
Viết bài văn theo bố cục ba phần theo thứ
tự đó học: Phần đầu thư, phần chớnh, phần cuối thư
Lớp theo dừi nhận xột
Trang 9Thứ năm ngày 24 thỏng 11 năm 2016 Luyện Toỏn: LUYỆN TẬP NHÂN VỚI SỐ Cể HAI CHỮ SỐ
I Mục tiờu:
- Biết cỏch nhõn với số cú hai chữ số.
- Biết giải bài toỏn liờn quan đến phộp nhõn với số cỳ hai chữ số
II.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU
1 Khởi động :Lớp hỏt
2 Bài mới:
Hớng dẫn học toán
Bài 1: Đặt tính rồi tính:
34 x 26 234 x 26 405 x 32
2034 x 15
34
x 26
204
68
884
234
x 26 1404 468 6084
405
x 32
810
1215
12960
2030
x 15 10150 2030 30450
Bài 2 : Một nhà hát có 10 lô ghế, mối
lô ghế có 5 hàng, mỗi hàng có 20 ghế.
Hỏi nhà hát đó có bao nhiêu ghế ? (giải
bằng 2 cách)
Giải:
*Cách 1:
10 lô ghế có số hàng ghế là:
5x10=50(hàng ghế) Nhà hát có số ghế là:
20x50 =100 (ghế) Đáp số: 100 ghế
Bài 3: Khối lớp Bốn có 340 học sinh,
khối lớp Ba có 280 học sinh Mỗi học
sinh mua 9 quyển vở Hỏi khối lớp Bốn
mua nhiều hơn khối lớp Ba bao nhiêu
quyển vở? (giải bằng 2 cách)
Giải:
*Cách 1 :
Khối lớp Bốn mua số quyển vở là:
- Cả lớp làm bài
- 4 HS lên bảng chữa bài
- HS nhận xét, bổ sung
- Cả lớp làm bài
- 2 HS lên bảng chữa bài
- HS nhận xét, bổ sung
*Cách 2:
1 lô ghế có số ghế là: 20x5=100(ghế) Nhà hát có số ghế là: 100x10=1000 (ghế) Đáp số: 100
ghế
- Cả lớp làm bài
- 2 HS lên bảng chữa bài
- HS nhận xét, bổ sung
*Cách 2:
Khối lớp Bốn nhiều hơn khối lớp Ba số HS là:
340 – 280 = 60 (h/s)
Trang 109x340=3060(quyÓn vë)
Khèi líp Ba mua sè quyÓn vë lµ:
9x280=2520(quyÓn vë)
Khèi líp Bèn mua nhiÒu h¬n khèi líp Ba
sè quyÓn vë lµ:
3060- 2520 = 540 (quyÓn vë)
§¸p sè : 540 quyÓn vë
3 Cñng cè dÆn dß : NhËn xÐt tiÕt
häc
h¬n khèi líp Ba sè quyÓn
vë lµ:
9 x60 = 540 (quyÓn vë) §¸p sè : 540 quyÓn vë
Luyện Chính tả: NGƯỜI CHIẾN SĨ GIÀU NGHỊ LỰC
I - MỤC TIÊU: Giúp HS viết đúng mẫu chữ kiểu chữ quy định Trình bày đúng đoạn
văn – biết trình bày sạch đẹp rõ ràng Thường xuyên có ý thức luyện chữ
II - ĐỒ DÙNG DẠY HỌC: Viết bài Người chiễn sĩ giàu nghị lực vào bảng phụ
III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU
1 Khởi động :Lớp hát
2 Bài mới:
- Hướng dẫn luyện viết
Luyện viết tiếng khó
GV đọc đoạn viết
GV viết lên bản hướng dẫn phân biệt
Giáo viên đọc tiếng khó
Viết vở
Nêu tư thế ngồi viết ,cách cầm bút đặt vở ,cách
trình bày bài viết
Lưu ý về độ cao độ rộng của các con chữ
Giáo viên đọc bài – HS nghe viết vào vở
Treo bài viết ở bảng phụ
Kiểm tra lỗi
Thu một số vở chấm
Trả vở nhận xét
Bài tập: Tìm các tiếng có âm tr hay ch
Giáo viên yêu cầu HS làm bài theo nhóm
Các nhóm trình bày lớp nhận xét bổ sung
Học sinh đọc bài vừa làm
3 Củng cố dặn dò: Hệ thống nội dung bài hướng
dẫn học ở nhà – nhận xét giờ học
HS đọc bài viết từ dầu cho đến khi hàng trăm lần
Học sinh đọc đoạn viết , tìm tiếng viết khĩ triển lãm, giải thưởng ,quốc gia,quệt máu tác phẩm ,bảo tàng… Học sinh viết bảng con
Học sinh lắng nghe Cách trình bày bài,tư thế ngồi viết ,cầm bút,đặt vở
HS nghe viết bài vào vở Học sinh nhìn bảng dị lại bài Học sinh sốt lỗi , chữa lỗi
Bài tập: HS làm bài