1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Tuyển tập giáo án lớp 4 buổi chiều TUAN 9,10

8 259 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 8
Dung lượng 100 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

4 Củng cố dặn dò: Hệ thống nội dung bài hướng dẫn học ở nhà – nhận xét giờ học Học sinh nêu tính chất giao hốn và tính chất kết hợp của phép cộng... II - ĐỒ DÙNG DẠY HỌC NỘI DUNG ÔN TẬ

Trang 1

Tuần 9:

Thứ ba ngày 01 tháng 11 năm 2016

ÔN TOÁN:

LUYỆN TẬP CHUNG

I Mục tiêu : Giúp học sinh

- Củng cố về làm tính cộng, trừ các số tự nhiên và dựa vào các tính chất của phép cộng để tính giá trị của biểu thức bằng cách thuận tiện

- Giải toán có lời văn

II - ĐỒ DÙNG DẠY HỌC : Chuẩn bị phiếu học tập

III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU

1 Khởi động :Lớp hát

2 Bài cũ: Học sinh lên bảng tính : 1289 + 4481 9866 - 6654

3 Bài mới:

Giới thiệu: giáo viên nêu ghi bảng

Hoạt động1: nhắc lại một số tính chất

của phép cộng

Hoạt động 2: Thực hành

Bài tập 1: đặt tính rồi Tính

Làm bài vào bảng con

47985 + 26807 87254 + 5508

93862 – 25836 10000- 6565

Bài tập 2: Tính tổng bằng cách thuận

tiện nhất : a 234 + 177 +16 +23;

b 1 + 2 + 3 + 97 +98+99

Giáo viên viết đề cho học sinh nêu cách

tìm

Bài tập 3 :

ô tô 1 : 16 tấn

ô tô 2 : 4 tấn

Học sinh giải vào vở

Giáo viên thu một số vở chấm nhận xét

Bài 4 Tìm hai số chẵn có tổng là 210,

biết giữa chúng có 18 số chẵn khác

4 Củng cố dặn dò: Hệ thống nội dung

bài hướng dẫn học ở nhà – nhận xét giờ

học

Học sinh nêu tính chất giao hốn và tính chất kết hợp của phép cộng

47985 26807 74792

93862 25836 68026

87254 5508 92762

10000 6565 03435

Bài tập 2: Tính tổng bằng cách thuận tiện nhất

234 + 177 +16 +23 = (234 + 16 ) + ( 177 + 23)

= 250 + 200

= 450

1 + 2 + 3 + 97 +98+99 = (1 +99 )+(2+98) +(3 +97)= 100 + 100 +100 =300

Giải

Số tấn hàng ô tô 2 chuyển được là ( 16 - 4 ) : 2 = 6 (tấn )

số tấn hàng ô tô 1 chuyển được là :

6 + 4 = 10 ( tấn ) Đáp số : 10 tấn ; 6 tấn Tổng: 210; Hiệu: (19 × 2 = 38 (vì có tất cả

18 + 2= 20 số chẵn nên có 19 khoảng cách)

LUYỆN TỪ VÀ CÂU :

Trang 2

ÔN TẬP VỀ DẤU NGOẶC KÉP – MR VỐN TỪ :ƯỚC MƠ

I - MỤC TIÊU:Giúp HS ôn tập củng cố về:

Dấu ngoặc kép, tác dụng của dấu ngoặc kép, biết vận dụng khi viết văn bản Biết cách tìm các từ ngữ thuộc chủ điểm trên đôi cánh ước mơ

II - ĐỒ DÙNG DẠY HỌC

NỘI DUNG ÔN TẬP

III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU

1 Khởi động : Lớp hát

2 Bài cũ: Kiểm tra đồ dùng học tập của HS 2 em lên tìm một số từ có tiếng ước

3 Bài mới:

Giới thiệu: giáo viên nêu ghi bảng

Hoạt động1: Ôn về dấu ngoặc kép

Dấu ngoặc kép dùng để làm gì ? dấu ngoặc kép

cịn dùng phối hợp với dấu hai chấm trong

trường hợp nào ?

Hoạt động 2: Thực hành

Bài tập 1: Dấu ngoặc kép trong các câu văn

sau dùng để làm gì ?

U gật đầu nói “ Cối tuy mới, chưa thuần thục

thế này mà nó xay được là hay nhất đấy ”

Khi anh ta “xả hơi” một hồi dài là lúc chúng

tơi cũng được “ Xả hơi ”

Nêu kết quả thảo luận – nhận xét bổ sung

Giáo viên kết luận

Bài tập 2: Tìm từ cùng nghĩa với với từ mơ

ước đặt câu với từ tìm được

Làm bài vào vở

Giáo viên theo dõi hướng dẫn thêm

Giáo viên thu một số vở chấm nhận xét

4 củng cố dặn dò: Hệ thống nội dung bài

hướng dẫn học ở nhà – nhận xét giờ học

Học sinh nêu Dấu ngoặc kép dùng để dẫn lời nói trực tiếp của nhân vật hay của một người nào đó

Khi phối hợp với dấu hai chấm là một câu trọn vẹn hay một đoạn văn

Bài tập 1: Học sinh trao đổi nhận xét trình bày kết quả :

Câu 1 dấu ngoặc kép dùng để dẫn lời của bà cụ

Câu 2 dấu ngoặc kép dùng để đánh dấu những từ ngữ được dùng với ý nghĩa đặc biệt

Bài tập 2: HS thảo luận –trao đổi với bạn nêu câu trả lời :

Ước muốn, ước mong, ước ao, ước vọng, mơ ước, mơ tưởng, mơ mộng

Em ước mong sẽ học giỏi để ba mẹ vui lòng

Em ước ao hè này được về quê ngoại

Em mơ ước năm nay em sẽ đạt học sinh giỏi

Trang 3

Thứ năm ngày 03 tháng 11 năm 2016

ÔN TOÁN:

LUYỆN TẬP

I Mục tiêu:

- Củng cố về cách đọc, viết , cộng trừ số tự nhiên, đổi đơn vị đo thời gian

- Củng cố về tính chu vi, diện tích hình chữ nhật, hình vuông.

- Củng cố về giải bài toán: Tìm số trung bình cộng, tìm tổng hai số khi biết hiệu và

tỉ số của hai số đó.

II Các hoạt động dạy và học :

I Củng cố kiến thức:

Nhắc lại cách tính chu vi, diện tích hình chữ nhật,

hình vuông Tìm số trung bình cộng, tìm tổng hai

số khi biết hiệu và tỉ số của hai số đó.

II Luyện tập:

Hướng dẫn HS làm bài tập:

Bài 1: a) viết số “Hai trăm nghìn bốn trăm mười

bảy”

b) Đọc số : 100 011.

Bài 2: Đặt tính rồi tính:

a) 87254 + 5598 b) 10000 – 6565

Bài 3: viết số thích hợp vào chỗ chấm

a)2 ngày 2 giờ = giờ

b)2 giờ 15 phút = phút

c)1 phút 25 giây = giây

Bài 4: Tính chu vi và diện tích các hình:

a)Hình chữ nhật có chiều dài 10 cm, chiều rộng

7cm.

b)Hình vuông có cạnh 9 cm.

Bài 5: Hùng và Dũng có tổng cộng 64 viên bi.

Nếu Dũng có thêm 6 viên bi thì hai bạn có số bi

bằng nhau Hỏi mỗi bạn có bao nhiêu viên bi?

-HD HS cách làm

Sửa chữa

* củng cố dặn dò: Hệ thống nội dung bài hướng dẫn

học ở nhà – nhận xét giờ học

-HS trả lời

HS cả lớp làm bài 1/a) 200417

*HS khá giỏi làm bài tập 5

5/ĐS: Dũng: 29 viên bi Hùng: 35 viên bi

Trang 4

LUYỆN CHÍNH TẢ : THỢ RÈN

I - MỤC TIÊU:

Giúp HS viết đúng mẫu chữ kiểu chữ quy định

Trình bày đúng bài thơ – biết trình bày sạch đẹp rõ ràng

Thường xuyên có ý thức luyện chữ

II - ĐỒ DÙNG DẠY HỌC

Bảng phụ viết sẵn bài viết

III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU

1 Khởi động :Lớp hát

2 Bài cũ: Kiểm tra đồ dùng học tập của HS

3 Bài mới:

A Giới thiệu:

- Hướng dẫn luyện viết

Luyện viết tiếng khó

GV đọc đoạn viết

GV viết lên bản hướng dẫn phân biệt

Giáo viên đọc tiếng khó

Viết vở

Nêu tư thế ngồi viết, cách cầm bút đặt vở, cách

trình bày bài viết

Lưu ý về độ cao độ rộng của các con chữ

Giáo viên đọc tồn bài

Giáo viên đọc từng câu, mỗi câu đọc 2 lần

Giáo viên đọc lại bài

Kiểm tra lỗi

Thu một số vở chấm

Trả vở nhận xét

Giáo viên yêu cầu HS làm bài theo nhóm

Các nhóm trình bày lớp nhận xét bổ sung

Học sinh đọc bài vừa tìm

4 Củng cố dặn dò: Hệ thống nội dung bài hướng

dẫn học ở nhà – nhận xét giờ học

Học sinh đọc đoạn viết , tìm tiếng viết khó

Trăm nghề, chân than, quệt ngang, thợ rèn, diễn kịch, nghịch

Học sinh viết bảng con Học sinh lắng nghe Cách trình bày bài thơ lục bát

HS viết bài Học sinh khảo lại bài Học sinh sốt lỗi, chữa lỗi

Bài tập : Thi làm nhanh theo nhóm Tìm một số tiếng có âm đầu để điền vào chỗ trống :

Năm gian nhà cỏ thấp le te Ngõ tối đêm sâu đĩm lập lịe Lưng giậu phất phơ màu khói nhạt Làn ao lóng lánh bóng trăng loe

Trang 5

Tuần 10:

Thứ ba ngày 08 tháng 11 năm 2016

ÔN TOÁN:

I Mục tiêu : Giúp học sinh

- Củng cố về làm tính cộng các số tự nhiên và dựa vào các tính chất của phép cộng để tính giá trị của biểu thức bằng cách thuận tiện Biết vẽ hình với số đo cho trước

- Giải toán có lời văn dạng toán tìm hai số khi biết tổng và hiệu hai số đó

II - ĐỒ DÙNG DẠY HỌC : Chuẩn bị nội dung học tập

III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU

1 Khởi động :Lớp hát

2 Bài cũ: Học sinh lên bảng tính : 578 + 324 7890 – 2345

3 Bài mới:

Giới thiệu: giáo viên nêu ghi bảng

Hoạt động1: nhắc lại một số tính chất của

phép cộng

Hoạt động 2: Thực hành

Bài tập 1: Số

Làm bài vào bảng con

Giáo viên theo dõi hướng dẫn thêm

Nêu kết quả đúng

Bài tập 2: Vẽ hình vuông và vẽ thêm hai

đường chéo, xác định xem hai đường chéo

của hình vuông có bằng nhau không?

Gv phát phiếu HS làm phiếu, thu một số

phiếu chấm, nhận xét

Giáo viên viết đề cho học sinh nêu cách tìm

Làm bài vào vở thu một số vở chấm

Bài tập 3 :

kho 1 : 586kg

kho 2 : 26 kg

Học sinh giải vào vở

Giáo viên thu một số vở chấm nhận xét

Bài 4 Tìm hai số biết tổng của chúng là

198 và nếu xóa đi chữ số bên trái của số lớn

thì được số bé (Dấu hiệu)

4 Củng cố, dặn dò: Hệ thống nội dung bài

hướng dẫn học ở nhà – nhận xét giờ học

Học sinh nêu tính chất giao hốn và tính chất kết hợp của phép cộng

Bài tập 1

254 + 789 = 789 + …

908 + 125 = 125 +……

6897 + 589 = 589 +……

Bài tập 2: vẽ Hình vuơng

Hai đường chéo của hình vuơng bằng nhau

Bài tập 3: Giải

Số gạo ở kho 2 là ( 586- 26 ) : 2 = 280 (kg)

Số gạo ở kho 1 là ::

280 + 26 = 306 (kg ) Đáp số : a)280 kg b)306 kg Tổng: 198; Hiệu: 100 (vì tổng hai số là

198 nên chữ số bên trái của số lớn chỉ

có thể bằng 1, nếu xóa chữ số 1thì số đó giảm 100 đơn vị)

Trang 6

LUYỆN TỪ VÀ CÂU :

ÔN TẬP ĐỘNG TỪ

I - MỤC TIÊU:Giúp HS ôn tập củng cố về:

Động từ, biết khái niệm về động từ và xác định được động từ trong các văn bản cho trước

II - ĐỒ DÙNG DẠY HỌC

Bảng phụ ghi sãn bài tập 2

III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU

1 Khởi động : Lớp hát

2 Bài cũ: Kiểm tra đồ dùng học tập của HS 2 em lên tìm một số từ có tiếng ước

3 Bài mới:

Giới thiệu: giáo viên nêu ghi bảng

Hoạt động1: Ôn về động từ

Nêu khái niệm về động từ ? lấy một số ví dụ

Hoạt động 2: Thực hành

Bài tập 1: Tìm các động từ có trong khổ thơ

sau

Thời gian chạy qua tóc mẹ

Một màu trắng đến nôn nao

Lưng mẹ cứ còm dần xuống

Cho con ngày một thêm cao

Bài tập 2: Luyện viết một văn có các động từ

sau :đọc, viết, vẽ, hát, vươn lên, nhìn, khen, hài

lòng

Làm bài vào vở

Giáo viên theo dõi hướng dẫn thêm

Giáo viên thu một số vở chấm nhận xét

4 củng cố dặn dò: Hệ thống nội dung bài

hướng dẫn học ở nhà – nhận xét giờ học

Học sinh nêu Động từ là từ chỉ hoạt động ,trạng thái của người hay sự vật

Ví dụ : khóc, cười, ăn, uống, đọc, viết …

Bài tập 1: Học sinh trao đổi nhận xét trình bày kết quả :

Các động từ có trong khổ thơ là : Chạy, đến, xuống, cho

Bài tập 2: Học sinh suy nghĩ và chọn lựa từ ngữ để viết được một đoạn văn có các từ đã cho Biết liên kết tạo thành một đoạn văn chặt chẽ

Trang 7

Thứ năm ngày 10 tháng 11 năm 2016

Luyện Toán :

ÔN TẬP

I Mục tiêu : Giúp học sinh củng cố về các phép tính cộng, trừ, nhân với số có một chữ

số Biết tìm thừa số, số hạng chưa biết Giải bài toán có lời văn dạng rút về đơn vị

II - ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :

Chuẩn bị phiếu học tập bài 2

III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU

1 Khởi động :Lớp hát

2 Bài cũ: Học sinh lên bảng làm bài : 18789 × 2 89866 × 6

Nhận xét

3 Bài ôn:

Giới thiệu: giáo viên nêu ghi bảng

Hoạt động1: Nêu cách nhân với số có một

chữ số

Hoạt động 2: Thực hành

Bài 1: Tính

Gv ghi đề lên bảng học sinh làm bài

8972 5678 3467 37908

× 9 × 7 × 4 × 3

Bài 2: Tính bằng cách thuận tiện nhất

Gv phát phiếu học tập –học sinh làm bài

Chấm một số phiếu

815 +666 + 185

1677 +1969 +1323 +1031

25 × 4 + 258 +142

Bài 3 : HS lập đề bài toán theo tóm tắt

Làm bài vào vở - thu một số vở chấm – nhận

xét

Bài toán cho biết gì ?

Bài toán hỏi gì ?

Để tìm được 9 bao trước hết ta phải tìm mấy

bao ?

Bài 4 Hùng và Dũng có tất cả 46 viên bi Nếu

Hùng cho Dũng 5 viên bi thì số bi của hai bạn

bằng nhau Hỏi lúc đầu mỗi bạn có bao nhiêu

viên bi

4 Củng cố dặn dò: Hệ thống nội dung bài

hướng dẫn học ở nhà – nhận xét giờ học

Học sinh nêu

Bài tập 1: HS thảo luận làm bài vào bảng con 4 em lên làm bảng lớp

8972 5678 3467 37908

× 9 × 7 × 4 × 3

80748 39746 1368 113724 Bài tập 2: HS làm nhanh vào phiếu (815 + 185) + 666 = 1000 +666 = 1666 (1677 + 1323) + (1969 +1031)

= 3000 +3000 = 6000 (25 × 4 )+ (258 +142 ) = 100 +400 =500 Bài tập 3 : Tóm tắt :

4 bao : 786 kg

9 bao : … ? kg

Bài giải Một bao đựng số ki lô gam là :

728 : 4 = 182 ( kg)

9 bao đựng số ki lô gam là :

9 × 182 = 1638 kg ) Đáp số : 1638 kg HD: Nếu Hùng cho Dũng 5 viên bi thì số bi của hai bạn bằng nhau Vậy hiệu là:

5 x 2 = 10 (viên bi)

Trang 8

Luyện Chính tả : LỜI HỨA

I - MỤC TIÊU:

Giúp HS viết đúng mẫu chữ kiểu chữ quy định

Trình bày đúng đoạn văn – biết trình bày sạch đẹp rõ ràng

Thường xuyên có ý thức luyện chữ

II - ĐỒ DÙNG DẠY HỌC

Viết bài Lời hứa vào bảng phụ

III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU

1 Khởi động :Lớp hát

2 Bài cũ: Kiểm tra đồ dùng học tập của HS

3 Bài mới:

Giới thiệu:

- Hướng dẫn luyện viết

Luyện viết tiếng khó

GV đọc đoạn viết

GV viết lên bản hướng dẫn phân biệt

Giáo viên đọc tiếng khó

Viết vở

Nêu tư thế ngồi viết, cách cầm bút đặt vở, cách

trình bày bài viết

Lưu ý về độ cao độ rộng của các con chữ

Giáo viên đọc tồn bài

Giáo viên đọc từng câu, mỗi câu đọc 2 lần

Giáo viên đọc lại bài

Kiểm tra lỗi

Thu một số vở chấm

Trả vở nhận xét

Giáo viên yêu cầu HS làm bài theo nhóm

Các nhóm trình bày lớp nhận xét bổ sung

Học sinh đọc bài vừa tìm

4 Củng cố dặn dò: Hệ thống nội dung bài hướng

dẫn học ở nhà – nhận xét giờ học

Học sinh đọc đoạn viết , tìm tiếng viết khó

Ngẩng đầu, trung sĩ, lính gác, bỗng, trận giả, xin hứa

Học sinh viết bảng con Học sinh lắng nghe Cách trình bày bài văn cĩ nhiều câu đối thoại

HS viết bài Học sinh khảo lại bài Học sinh sốt lỗi , chữa lỗi

Bài tập : Trả lời câu hỏi làm nhanh

theo nhóm Nêu cách viết hoa tên riêng tên người, tên địa lý Việt Nam

Nêu cách viết hoa tên người, tên địa lý nước ngoài lấy ví dụ

Ví dụ Nguyễn Du, Quang Trung Va-li –a, I-u –ri Ga –ga -rin

Ngày đăng: 10/01/2018, 21:20

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w