Thuyết minh đồ án thi côngThuyết minh đồ án thi côngThuyết minh đồ án thi côngThuyết minh đồ án thi côngThuyết minh đồ án thi côngThuyết minh đồ án thi côngThuyết minh đồ án thi côngThuyết minh đồ án thi côngThuyết minh đồ án thi côngThuyết minh đồ án thi côngThuyết minh đồ án thi côngThuyết minh đồ án thi côngThuyết minh đồ án thi côngThuyết minh đồ án thi côngThuyết minh đồ án thi côngThuyết minh đồ án thi côngThuyết minh đồ án thi côngThuyết minh đồ án thi côngThuyết minh đồ án thi côngThuyết minh đồ án thi côngThuyết minh đồ án thi côngThuyết minh đồ án thi côngThuyết minh đồ án thi côngThuyết minh đồ án thi côngThuyết minh đồ án thi côngThuyết minh đồ án thi côngThuyết minh đồ án thi côngThuyết minh đồ án thi côngThuyết minh đồ án thi côngThuyết minh đồ án thi côngThuyết minh đồ án thi côngThuyết minh đồ án thi côngThuyết minh đồ án thi côngThuyết minh đồ án thi côngThuyết minh đồ án thi côngThuyết minh đồ án thi côngThuyết minh đồ án thi côngThuyết minh đồ án thi côngThuyết minh đồ án thi côngThuyết minh đồ án thi côngThuyết minh đồ án thi công
Trang 1Phần 1 – XỬ LÝ SỐ LIỆU 1.1 Số liệu thi
Tra phương án dọc và phương án ngang, thống kê số liệu đề bài như bảng 1.1:
Diện tích cửa/diện tích tường (Xây tường
Vữa xây M50, vữa tô M75
1.2 Tải trọng tác động
Mặt bằng các lớp cấu tạo sàn như hình 1.1:
Hình 1.1 - Mặt bằng các lớp cấu tạo sàn
Trang 2Tải trọng thường xuyên do trọng lượng bản thân và các lớp cấu tạo hoàn thiện sàn như bảng 1.2.
Bảng 1.2 – Tải trọng bản thân các lớp cấu tạo sàn
Trọnglượng riêng
Chiềudày
Tĩnh tải tiêuchuẩn
Hệ số vượttải
Tĩnh tảitínhtoán
Trang 3Tổng tải trọng tác dụng lên sàn và mái:
Trang 42.1 Thiết kế phương án đào đất
Giả sử độ sâu cần đào là 2m, đào theo phương án có taluy mái dốc, mở rộng taluy ra 4 hướng
2.2 Tính toán khối lượng đào đất
B m H
2.3 Chọn máy thi công
Cấp đất III nên ta chọn máy đào 1 gầu nghịch có dung tích gầu q0.4 1.6 m3
Khối lượng đào đất bằng máy là 2553.31m 3 < 20000m 3
Chọn máy đào EO-3322B1 (dẫn động thuỷ lực) có các thông số kỹ thuật sau:
Mã hiệu q (m 3 ) Rmaxmay
Trang 5N q N k k
Trang 6ck N
- Dùng cốp pha gỗ, ván ngang, sườn đứng với:
+ Khối lượng riêng: go 490daN m/ 3
+ Cường độ chịu uốn: u 9,8.105daN m/ 2
+ Cường độ chịu nén: n 1, 2.106daN m/ 2
+ Mô đun đàn hồi: E1, 2.109daN m/ 2
- Cột chống thép với:
+ Cường độ chịu uốn và nén: 2,1.107daN m/ 2
+ Mô đun đàn hồi: E2,1.1010daN m/ 2
3.1.1 Tải trọng ngang
Áp lực ngang của bê tông mới đổ vào cốp pha:
Trang 7+ Tính toán cho móng và cột : chiều cao của lớp bê tông sinh áp lực ngang H = 0,7m
2
tc mong bt
2
tt tc mong mong
2
tt tc dam dam
Khối lượng thể tích của bê tông cốt thép: btct 2600daN m/ 3
Tải trọng tiêu chuẩn và tính toán của sàn:
2
tc san btct san
2
tt tc san san
Tải trọng tiêu chuẩn và tính toán của dầm:
Trang 8tc dam btct dam
2
tt tc dam dam
2
tt tc nguoi nguoi
2
tt tc dam dam
tt tt van
Bố trí các sườn đứng dọc theo chiều dài tấm ván với khoảng cách L = 0,4m
Coi cốp pha như một dầm đơn giản chịu lực phân bố đều với nhịp là L = 0,4m
Trang 9tc tc sd
Trang 10(thoả điều kiện độ võng)
3.2.3 Tính toán thanh chống xiên, chống ngang
Dùng thanh chống xiên dài 2m, tiết diện (30x40)mm và thanh chống ngang dài 0,55m tiết diện (20x30)mm
tt tt ch
Trang 11
Trang 12tt tc van van
Trang 13(thoả điều kiện độ võng)
Vì ván khuôn thoả điều kiện bền và biến dạng nên cột không cần dùng gông
3.4 Tính toán hệ cốp pha sàn
3.4.1 Tính toán tấm cốp pha
Dùng tấm cốp pha có bề dày van 20mm
Lực phân bố trên 1m dài cốp pha:
tc tc van
tt tt van
(thoã điều kiện bền)
Hình 3.5-Biểu đồ tải trọng tác dụng lên ván khuôn cột
Trang 14(thoả điều kiện độ võng)
3.4.2 Tính toán sườn đỡ cốp pha
Dùng sườn có tiết diện (60x80)mm, các sườn đỡ cốp pha cách nhau 0,5m.
Lực tác dụng lên sườn đỡ cốp pha:
tc tc suon
tt tt suon
Trang 15.0,5.0,86 938,98.0,5.0,86 403,76
tt tt dam
Tải trọng trên đầu cột chống:
Hình 3.8-Biểu đồ tải trọng tác dụng lên dầm đỡ sườn
Trang 16tt tt van
Trang 17Hình 3.9-Biểu đồ tải trọng tác dụng lên ván khuôn dầm
Trang 181820.0, 4 728 /
tt tt van
Dùng thanh gỗ có tiết diện (40x60)mm, khoảng cách các sườn đứng là 0,42m.
Lực tác dụng lên sườn đứng (do tải trọng ngang):
tc tc sd
tt tt sd
- Kiểm tra bền:
Hình 3.10-Biểu đồ tải trọng tác dụng lên ván khuôn thành dầm
Trang 192 2 max
14,56
tt sd
(thoả điều kiện độ võng)
3.5.4 Tính toán sườn ngang:
Dùng sườn có tiết diện (40x80)mm, các sườn đặt cách nhau 0,4m.
Lực phân bố lên sườn:
tc tc sn
tt tt sn
Trang 20(thoả điều kiện độ võng)
3.5.5 Tính toán thanh chống xiên:
Dùng thanh chống xiên dài 0,55m cho dầm biên, tiết diện (20x20)mm.
tt tt cx
Trang 21Phần 4 - TỔ CHỨC THI CÔNG 4.1 Lập bảng tiến độ
BẢNG TÍNH NHÂN CÔNG THEO ĐỊNH MỨC:
Số liệu lấy theo:
ĐỊNH MỨC DỰ TOÁN theo quyết định số 1776/2007/BXD-VP của bộ XD ban hành ngày 16/08/2007
Trang 22STT Tên công tác Đơn vị lượngKhối ngàyĐM
công
ĐM camáy Số công Số ca máy
Thờigian(t)ngày
Sốcôngnhân
Sốcamáy Ghi chú1
Trang 2322 Xây tường biên m3 78.616 1.7 0.03 133.65 2.36 4 34 1 AE.63110
Trang 24Tầng 5