1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Thuyết minh Đồ án thi công

44 490 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 44
Dung lượng 1,07 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

ĐỒ ÁN TỔ THI CÔNG Số liệu đầu bài:  Bê tông móng và đà kiềng: 300 m3  Độ sâu đặt móng: 1,8m  Cấp đất: 4  Cốt thép móng: 115 kgm3 bê tông  Cốp pha móng và đà kiềng: 5 m2m3 bê tông.  Chiều dày sàn (hs): 100 mm  Tiết diện dầm (bxh): (250x400) mm  Bước cột: 4600 mm; Số bước cột: 12  Nhịp: 500 mm; Số nhịp: 4  Tiết diện cột (axb): (450x450) mm  Chiều cao tầng: 3200 mm; Số tầng: 5  Mac bê tông: 300  Diện tích công trườngdiện tích công trình: 3  Diện tích cửadiện tích tường: 0,12 (Xây tường 200 trên dầm biên, tường 100 trên dầm giữa)

Trang 1

CHƯƠNG 1: THI CÔNG ĐÀO ĐẤT 7

1.1 Chọn phương án đào đất: 7

1.2 Chọn máy thi công: 9

CHƯƠNG 2: THI CÔNG CỐP PHA 11

2.1 Tải trọng: 11

2.1.1 Tải trọng thẳng đứng: 11

2.1.2 Tải trọng ngang: 12

2.2 Tính cốp pha móng: 12

2.2.1 Tính toán ván ngang 12

2.2.2 Tính toán sườn đứng: 13

2.2.3 Tính toán thanh chống xiên, chống ngang: 14

2.3 Tính toán cốp pha cột: 16

2.3.1 Tính toán với ván khuôn: 16

2.4 Tính toán cốp pha sàn: 17

2.4.1 Tính toán cốp pha: 17

2.4.2 Tính toán sườn đỡ cốp pha: 18

2.4.3 Tính toán dầm đỡ sườn: 18

2.4.4 Tính toán cây chống: 19

2.5 Tính toán cốp pha dầm: 20

2.5.1 Tính toán cốp pha đáy dầm: ( tính với tải trọng đứng) 20

2.5.2 Tính toán cốp pha thành: (tính với tải trọng ngang) 21

2.5.3 Tính toán sườn đứng:(tính với tải trọng ngang) 22

2.5.4 Tính toán sườn ngang: (tính với tải trọng đứng) 22

2.5.5 Tính toán thanh chống xiên: 23

2.5.6 Tính toán cây chống: 24

CHƯƠNG 3: TỔ CHỨC THI CÔNG 25

3.1 Phân chia công trình thành các phân đoạn, các đợt: 25

3.2 Tính toán khối lượng các công việc: 26

3.2.1 Thi công móng, đà kiềng: 26

3.2.2 Thi công phần thân: 26

3.3 Lựa chọn máy thi công: 28

3.3.1 Chọn cần trục tháp phục vụ cho thi công: 28

3.3.2 Chọn máy bơm bê tông: 30

Trang 2

3.3.4 Chọn máy đầm dùi: 31

3.4 Lựa chón phương án thi công: 32

3.4.1 Phương pháp tuần tự: 32

3.4.2 Phương pháp song song: 33

3.4.3 Phương pháp dây chuyền: 33

3.5 Lập bảng tiến độ: 31

3.6 Biểu đồ nhân lực: 36

3.6.1 Hệ số bất điều hoà K1: 36

3.6.2 Hệ số phân bố lao động K2: 31

CHƯƠNG 4: LẬP TỔNG MẶT BẰNG THI CÔNG 35

4.1 Tính số lượng cán bộ công nhân viên, diện tích kho bãi 35

4.1.1 Số lượng cán bộ công nhân viên trên công trường 35

4.1.2 Tính diện tích lán trại tạm thời 35

4.1.3 Diện tích kho bãi 36

TÀI LIỆU THAM KHẢO 39

Trang 3

ĐỒ ÁN TỔ THI CÔNG

Số liệu đầu bài:

 Bê tông móng và đà kiềng: 300 m3

 Mac bê tông: 300

 Diện tích công trường/diện tích công trình: 3

 Diện tích cửa/diện tích tường: 0,12(Xây tường 200 trên dầm biên, tường 100 trên dầm giữa)

 Vữa xây M50, vữa M75

Trang 4

2800 5000

E

-1.8m

± 0.0m

+3.2m +6.4m +9.6m +12.8m +16.0m

Trang 5

CHƯƠNG 1: THI CÔNG ĐÀO ĐẤT1.1 Chọn phương án đào đất:

 Hố đào có độ sâu thiết kế:

m

=0.5

m 5

Trang 6

 Dựa vào bản vẽ kết cấu móng nên ta chọn phương pháp đào hết mặt bằng côngtrình Đào theo phương án có taluy mái dốc, mở rộng taluy ra 4 hướng

Tính khối lượng đào đất:

Trang 7

1.2 Chọn máy thi cơng:

 Các thiết bị máy mĩc được chọn theo tài liệu: “sổ tay chọn máy thi cơng xây dựng”của Nguyễn Tiến Thụ (NXB-Xây Dựng)

 Cấp đất 4, khối lượng đào đất bằng máy là 2517m3 < 20000 m3 nên ta chọn máy đào

1 gầu nghịch cĩ dung tích gầu q=0,4÷0,65m3 .

 Chọn máy đào EO-3322B1 (dẫn động thuỷ lực) cĩ các thơng số kỹ thuật sau:

Hđào(m) a (m) b (m) c (m)

Trong đĩ: q -dung tích gầu, q=0,5m3

k d -hệ số đầy gầu, phụ thuộc vào loại gầu, cấp và độ ẩm của đất, kd 0,9

Loại gầu Cấp đất

Trang 8

III – ẩm

t

K -hệ số tơi của đất, Kt (1,1 1,4) chọn K 1,2 t 

N ck -số chu kì xúc trong 1 giờ, N ck=3600

K 1,0 khi đỗ tại bãi

K 1,1 khi đỗ lên thùng xe

Trang 9

CHƯƠNG 2: THI CƠNG CỐP PHA2.1 Tải trọng:

- Dùng gỗ nhĩm VI với go 490daN m/ 3

- Ứng suất uốn   u 6, 24 10 6daN m/ 2

- Ứng suất nén   n 3,04 10 6daN m/ 2

- Ứng suất kéo   k 6, 74 10 6daN m/ 2

- Mơ đun đàn hồi E1, 2 10 10daN m/ 2

Khối lượng thể tích của bê tơng cốt thép: btct 2600daN m/ 3

+ Tải trọng tiêu chuẩn và tính tốn của sàn:

q sàn q sàn n daN m

+ Tải trọng tiêu chuẩn và tính tốn của dầm:

q dầm q dầm n daN m

Tải trọng do người và dụng cụ thi cơng:

Trang 10

- Áp lực ngang của bê tông mới đổ vào cốp pha:

+Tính toán cho móng: chiều cao của lớp bê tông sinh áp lực ngang: H = 0,7m

Trang 11

- Bố trí các sườn đứng dọc theo chiều dài tấm ván với khoảng cách L = 0,4 m

- Coi cốp pha như một dầm đơn giản chịu lực phân bố đều với nhịp là L = 0,4 m

Trang 12

2.2.3 Tính toán thanh chống xiên, chống ngang:

Dùng thanh chống xiên dài 0,5 mm, 20x20 mm và thanh chống ngang dài 0,3 m tiết diện 20x20 mm

0,5

N  P     daN

Hình 2.2-Biểu đồ tải trọng tác dụng lên sườn đứng

Trang 13

Kiểm tra các thanh chống:

Hệ số uốn dọc  phụ thuộc vào độ mảnh 

Hình 2.3-Biểu đồ tải trọng tác dụng lên thanh chống

Trang 15

hoả điều kiện độ võng)

Vì ván khuôn thoả điều kiện bền và biến dạng nên cột không cần dùng gông

Trang 16

q tt van =907,78daN/m

thoả điều kiện độ võng)

2.4.2 Tính toán sườn đỡ cốp pha:

Dùng sườn có tiết diện (40x80)mm, các sườn đỡ cốp pha cách nhau 0,5 m

Lực tác dụng lên sườn đỡ cốp pha:

Hình 2.6-Biểu đồ tải trọng tác dụng lên cốp pha sàn

Hình 2.7-Biểu đồ tải trọng tác dụng lên sườn đỡ cốp pha

Trang 18

2.4.4 Tính toán cây chống:

Dùng cột chống đơn bằng thép ống có đường kính 60mm, gồm 2 đoạn trên và dưới,

có tăng đơ điều chỉnh độ cao

Tải trọng trên đầu cột chống:

Trang 19

q l

Hình 2.10-Biểu đồ tải trọng tác dụng lên ván khuôn dầm

Trang 20

oả điều kiện độ võng)

2.5.2 Tính toán cốp pha thành: (tính với tải trọng ngang)

Trang 21

hoả điều kiện độ võng)

2.5.3 Tính toán sườn đứng:(tính với tải trọng ngang)

Dùng thanh gỗ có tiết diện (40x60)mm, khoảng cách các sườn đứng là 0,8 m

Lực tác dụng lên sườn đứng (do tải trọng ngang):

hoả điều kiện độ võng)

2.5.4 Tính toán sườn ngang: (tính với tải trọng đứng)

Dùng sườn có tiết diện (40x80)mm, các sườn đặt cách nhau 0,8 m

Lực phân bố lên sườn:

Trang 22

q =1467,824daN/m

600 250

2.5.5 Tính toán thanh chống xiên:

Dùng thanh chống xiên dài 0,55 m, tiết diện (20x30) mm

Lực nén N  P sin 317, 2 sin 43 0 216,33daN

Hình 2.13-Biểu đồ tải trọng tác dụng lên sườn ngang

Trang 24

CHƯƠNG 3: TỔ CHỨC THI CÔNG3.1 Phân chia công trình thành các phân đoạn, các đợt:

 Chia công trình ra làm 2 phân đoạn có khối lượng tương đương nhau như sau :

Trang 25

 Tô tường giữa

3.2 Tính toán khối lượng các công việc:

3.2.1 Thi công móng, đà kiềng:

 Hàm lượng cốt thép trong móng: 115kg/m3bê tông

 Hàm lượng cốt pha móng: 5m2/m3 bê tông

Bảng thống kê khối lượng các công tác:

Tên công tác Đơn vị Khối

lượng

Bê tông lót móng m3 49.5GCLD cốt thép Tấn 34.5GCLD cốp pha 100m2 15

Bê tông móng và đà kiềng m3 300

Bê tông cổ cột m3 7.29

Bê tông đà kiềng m3 51.6Tháo dở cốt pha 100m2 15Lấp đất tôn nền 100m3 21.68

3.2.2 Thi công phần thân:

Hàm lượng cốt thép đối với từng loại cấu kiện được lấy như sau:

Chiều dài (m)

Số lượng

Thể tích Bê tông (m 3 )

Hàm lượng thép/m 3

bê tông

Khối lượng thép (tấn)

Chiều dài

Diện tích

Số lượng

Tổng diện tích (m 2 )

Trang 26

(m) (m) (m) (m 2 )

Cột Ván khuôn

0.02 0.49 2.8 1.37 120 164.640.02 0.45 2.8 1.26 120 151.20

Ván khuôn đáy dầm 0.03 0.25 4.15 1.04 55 57.06

0.03 0.25 4.55 1.14 48 54.60Sườn đứng 0.06 0.04 0.31 0.01 968 12.00

0.06 0.04 0.48 0.02 172 3.30Sườn ngang 0.08 0.04 0.9 0.04 398 14.33

0.08 0.04 1.26 0.05 172 8.67Chống xiên 0.03 0.02 0.55 0.01 172 1.89

0.08 0.04 4.29 0.1716 360 61.78Dầm đỡ sườn 0.1 0.06 4.79 0.2874 132 37.94

Chiều dài (m)

Chiều cao (m)

Số lượng

Diện tích cửa/diện tích tường

Tổng thể tích tường (m 3 )

Bảng thống kê diện tích tô tường tầng 1,2,3,4,5

Tên cấu kiện dài (m) Chiều Chiều cao

Trang 27

Tơ tường biên 5 3.2 8 112.64 2.25

3.3 Lựa chọn máy thi cơng:

Cơng trình cĩ nhiều các loại máy thi cơng trên cơng trường:

 Máy vận chuyển trên cao: cần trục tháp

 Máy bơm bê tơng

 Đầm dùi, đầm bàn

 Máy trộn vữa

 Xe vận chuyển bê tơng thương phẩm

3.3.1 Chọn cần trục tháp phục vụ cho thi cơng:

 Khối lượng vận chuyển lên cao (tầng 5) ở 1 phân đoạn lớn nhất trong 1 ca:

Vật liệu Đơn vị lượngKhối

Trọnglượng(kg/đv)

Khốilượng (T)

 Nguyên tắc chọn cần trục tháp:

Cần trục tháp được chọn cần phải đáp ứng được những yêu cầu sau:

Độ cao: có thể đưa vật liệu đến vị trí cao nhất của công trình, đảm bảo mộtkhoảng cách an toàn

Tầm với: có thể bao quát toàn bộ phạm vị công trường đang thi công

Sức trục: có thể nâng cấu kiện có trọng lượng lớn nhất với tầm với lớn nhất

Vị trí đặt cần trục tháp: đảm bảo thi công thuận lợi, không làm vướng víu cácphương tiện thi công khác, góc xoay khi vận chuyển là nhỏ nhất Ngoài ra, cònphải bảo đảm tầm với của cần trục vươn tới được các kho bãi vật liệu, các bãi tậpkết cấu kiện Như vậy chọn vị trí đứng của cần tháp ngay mặt tiền công trình để dễtiếp cận vật liệu từ ngoài vận chuyền vào cũng như tiện cho việc tháo lắp cần trục

 Xác định các thông số của cần trục tháp:

Độ cao cần thiết của cần trục tháp: Hh cth ath ckh tb, trong đó:

hm: chiều cao treo buộc

Thay số ta được: H=16+1,5+5+2=24.5m

Trang 28

Tầm với cần thiết:  RR yc  d S, trong đó:

d: khoảng cách lớn nhất từ mép công trình đến điểm đặt cấu kiện tính theophương cần với

Sức nâng gần nhất : Q o 4 T

Độ với xa nhất : Rmax 40 m

Độ với gần nhất : Rmin 3 m

Chiều cao lớn nhất : Hmax 30.5 m

Vận tốc nâng vật : V nang  4 12.5(m/phút)

Vận tốc hạ vật : V  ha 12.5 25 (m/phút)

Vận tốc xe trục : V 22 44 (m/phút)

Vòng quay : n=0,8 (vòng/phút)

 Tính năng suất và kiểm tra khả năng làm việc của cần trục tháp:

Năng suất thi công của cần trục tháp được tính theo công thức sau đây:

ck

n T

Như vậy N sN yc nên cần trục đủ khả năng làm việc

3.3.2 Chọn máy bơm bê tơng:

Khối lượng bê tơng dầm sàn cần đổ trong 1 ca ở 1 phân đoạn: V 50.93m3

Lựa chọn máy bơm:

Trang 29

Thông số

Mã hiệu

Năng suất(m3/h) Công

suất động

cơ (kW)

Đường kínhống (mm)

Trọnglượng(Tấn)

Kỹthuật Thựctế

kxl = 0,85 hÖ sè xuÊt liÖu , khi trén v÷a lÊy kxl= 0,85

nck: sè mÎ trén thùc hiÖn trong 1 giê : nck=3600/tck

Trang 30

3.3.4 Chọn máy đầm dùi:

a Chọn máy đầm dùi cho cột:

- Khèi lîng BT trong cét ë tÇng lín nhÊt cã gi¸ trÞ V  17.01m ca3/ Chän m¸y

®Çm dïi lo¹i U50 cã c¸c th«ng sè kü thuËt sau:

36002

Trang 31

b Chọn máy đầm dùi cho dầm:

- Khèi lîng BT trong dầm ë tÇng lín nhÊt cã gi¸ trÞ V 25.8m3/ca Chän m¸y ®Çm dïi lo¹i U50 cã c¸c th«ng sè kü thuËt sau:

36002

N = 43.52 > 25.8 m3/ca VËy chän ®Çm dïi tháa m·n.

3.4 Lựa chón phương án thi công:

Có 3 phương pháp chính để tổ chức thi công xây dựng công trình là: tuần

tự, song song, và phương pháp dây chuyền Mỗi phương pháp có ưu nhượcđiểm riêng, tùy theo các điều kiện cụ thể của các phương pháp đó được ápdung triệt để hay từng phần hoặc kết hợp đều với một mục đích là đưa lại hiệuquả sản xuất cao nhất

Trang 32

3.4.2 Phương pháp song song:

Nguyên tắc tổ chức thi công theo phương pháp này là các sản phẩm xâydựng được bắt đầu thi công cuing một thời điểm và kết thúc sau một khoảngthời gian như nhau

- Ưu điểm: rút ngắn được thời gian thi công, giảm ứ đọng vốn sản xuất

- Nhược điểm: đòi hỏi sự tập trung sản xuất cao, nhu cầu tài nguyên lớn, dễ gây

ra sai phạm hàng loạt rất lãng phí

3.4.3 Phương pháp dây chuyền:

Là sự kết hợp một cách logic phương pháp tuần tự và song song, khắcphục những nhược điểm và những ưu điểm của các phương pháp trên Để thicông theo phương pháp xây dựng dây chuyền, chia quá trình kỹ thuật thi côngmột sản phẩm xây dựng thành n quá trình thành phần và qui định thời hạn tiếnhành các quá trình đó cho một sản phẩm là như nhau, đồng thời phối hợp cácquá trình này một cách nhịp nhàng về thời gian và không gian theo nguyên tắc:

- Thực hiện tuần tự các quá trình thành phần cùng loại từ sản phẩm này sang sảnphẩm khác

- Thực hiện song song các quá trình thành phần khác loại trên các sản phẩm khácnhau ( Sản xuất dây chuyền là phương pháp tổ chức tiên tiến nhất có được do kết quảcủa sự phân công lao động hợp lý, chuyên môn hóa các thao tác và hợp tác hóa trongsản xuất

Đặc trưng của nó là sự chuyên môn hóa cao các khu vực và vị trí công tác, hạnchế các danh mục sản phẩm cần chế tạo, sự cân đối của năng lực sản xuất và tính nhịpnhàng song song liên tục của các quá trình Kết quả là cùng một năng lực sản xuất nhưnhau, người ta sản xuất nhanh hơn, sản phẩm nhiều hơn, chi phí lao đọng và giá thànhthấp hơn, nhu cầu về nguyên vật liệu và lao động điều hòa liên tục

Chính vì phương pháp dây chuyền có nhiều ưu điểm nổi bật nên trong phạm vi

đồ án này lựa chọn phương pháp dây chuyền để tổ chức thi công công trình

Trang 33

3.5 Lập bảng tiến độ:

BẢNG TÍNH NHÂN CÔNG THEO ĐỊNH MỨC:

Số liệu lấy theo: ĐỊNH MỨC DỰ TOÁN theo quyết định số 1776/2007/BXD-VP của bộ XD ban hành ngày 16/08/2007

 Gia công lắp dựng cốt pha lấy bằng 0.9 định mức nhân công

 Tháo dỡ cốt pha lấy bằng 0.1 định mức nhân công

Áp dụng Định mức 24 để tính lượng chi phí nhân công trên 1 phân đoạn khi thi công:

vị

Khốilượng

ĐMnhâncông

ĐM camáy

Sốcông

Số camáy

Thờigian (t)ngày

Sốcôngnhân/1ngày

Số camáy/1ngày

Mã hiệu1

10 Tháo dở cốt pha móng 100m2 7.50 2.97 0.000 22.28 0.00 2 12 0 AF.81122

11 Lấp đất móng công trình 100m3 10.84 1.5 0.120 16.26 1.30 2 9 1 AB.61110

Trang 34

34 Tầng

2

Trang 35

36 GC cốp pha cột 100m2 1.58 12.76 0.000 20.15 0.00 3 7 0 AF.81132

Trang 37

87 LD cốt thép dầm Tấn 5.16 6.246 0.872 32.23 4.50 2 17 3 AF.61521

Trang 38

112 Tháo dở cốp pha dầm 100m2 2.05 3.438 0.872 7.04 1.79 1 8 0 AF.81141

Từ biểu đồ nhân lực ta tính được tổng số công là 9020 (người)

Tổng thời gian thi công là 136 (ngày)

9020

67 136

K

Trang 40

CHƯƠNG 4: LẬP TỔNG MẶT BẰNG THI CÔNG 4.1 Tính số lượng cán bộ công nhân viên, diện tích kho bãi

4.1.1 Số lượng cán bộ công nhân viên trên công trường.

a) Số công nhân xây dựng cơ bản trực tiếp thi công

Theo biểu đồ tiến độ thi công số người làm việc trung bình:

E7%A B C D     7%(67 17 5 5) 7    (người)

f) Tổng số cán bộ công nhân viên công trường:

- Theo số liệu thống kê ở các công trường tỷ lệ đau ốm hằng năm là 2%, số ngườiđược nghỉ phép năm là 4%, số cán bộ công nhân viên công trường được tính:

G1.06(A B C D E    ) 1.06 (67 17 5 5 7) 108       (người)

4.1.2 Tính diện tích lán trại tạm thời.

+ Nhà làm việc của cán bộ, nhân viên kỹ thuật mỗi người 4m2, diện tích nhà làmviệc: 4 (5 5) 40m    2

+ Lán trại

- Vì mặt bằng thi công chật hẹp nên toàn bộ công nhân sau giờ làm việc một số

về nhà hoặc ở trong các tầng nhà đã thi công xong nên chỉ tính nhà nghỉ trưa cho 20%dân số công trường: 20% 108 22  , diện tích tiêu chuẩn là 3m2/người Vậy diện tíchnhà tạm 22 3 66m  2

+ Nhà ăn tính với 20% CN (số ở lại nghỉ trưa) tiêu chuẩn mỗi người là 1m2:

Trang 41

+ Xưởng gia công thép: 30 m2.

+ Lán che bãi để xe công nhân: tính cho 50% dân số công trường Sử dụngphương tiện là xe máy Diện tích tiêu chuẩn cho 1 xe máy 2.5m2/xe

2

50% 108 2.5 135

+ Nhà bảo vệ: 9 m2

4.1.3 Diện tích kho bãi

- Tính toán kho bãi chứa vật liệu dự trữ đủ để thi công cho 5 ngày với khối lượnglớn nhất để cung cấp cho công trường trong thời điểm cao nhất

- Công trình thi công cần tính diện tích kho xi măng , kho thép , cốt pha, bãi chứacát, gạch

Diện tích kho bãi được tính theo công thức : S=F×α

Trong đó : S : Diện tích kho bãi kể cả đường đi lối lại

F : Diện tích kho bãi chưa kể đường đi lối lại

- Hệ số sử dụng mặt bằng kho, lấy:

= 1,5 – 1,7 đối với các kho tổng hợp

= 1,4 – 1,6 với kho kín

= 1,2 – 1,3 với kho chứa hòm thùng

= 1.1 – 1,2 với bãi lộ thiên chứa vật thành đốngi

P F

 Với P: Lượng vật liệu hay cấu kiện chứa trong kho bãi P = q.T

q: Lượng vật liệu sử dụng trong một ngày

T: Thời gian dự trữ vật liệu

 : Lượng vật liệu cho phép chứa trong 1m2 diện tích có ích của kho bãi

a) Xác định lượng vật liệu sử dụng trong một ngày

*Căn cứ vào bảng tiến độ ta có khối lượng công tác trong một ngày lớn nhất:Khối lượng vật liệu sử dụng trong 1 ngày là:

+ Bê tông (Mua bê tông thường phẩm nên không tính)

+ Cốt thép: 17.25T

+ Ván khuôn: 436 m 2

+ Xây tường 200: 15.74 m3 ; Xây tường 100: 13.1 m3

+ Trát tường biên (dày 2cm): 66.27 m2 ; Trát tường giữa (dày 1cm): 165.11 m2

- Công tác xây tường 200: Theo định mức xây tường vữa xi măng _ cát vàngmác 50# ta có:

Ngày đăng: 09/01/2018, 22:29

Nguồn tham khảo

Tài liệu tham khảo Loại Chi tiết
[1] TCVN 4453:1995- Kết cấu bê tông và bê tông cốt thép toàn khối- Quy phạm thi công và nghiệm thu Khác
[2] Định mức dự toán xây dựng công trình phần xây dựng (ĐMDT 1776) Khác
[3] Sách Thiết kế thi công tác giả Lê Văn Kiểm_NXB Xây Dựng Khác
[4] Album thi công xây dựng tác giả Lê Văn Kiểm_NXB Đại học Quốc gia TP. Hồ Chí Minh Khác
[5] Sổ tay chọn máy thi công xây dựng tác giả Nguyễn Tiến Thu_ Trường Đại học Kiến Trúc Hà Nội Khác

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w