1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Day so TN toan 4

10 157 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 10
Dung lượng 225 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

 Khụng cú số tự nhiờn lớn nhất và dóy số tự nhiờn cú thể kộo dài mói..  Khụng cú số tự nhiờn liền trước số 0 nờn số 0 là số tự nhiờn bộ nhất.. • Em cú nhận xột gỡ về hai số tự nhiờn l

Trang 1

Các số: 3 ; 7; 9; 15 ; 20 ; 27 gọi là số tự nhiên

• Viết các số tự nhiên theo thứ tự từ bé đến lớn bắt đầu bằng số 0

0 ; 1 ; 2 ; 3 ; 4 ; 5 ; 6 ; 7 ; 8 ; 9 ; 10 ; …

Dãy số tự nhiên

• Thế nào là dãy số tự nhiên?

 Các số tự nhiên được sắp xếp theo thứ tự từ bé đến lớn bắt đầu từ số 0 được gọi lµ d·y số tự

nhiªn

Trang 2

Trong các dãy số sau, đâu là dãy số tự nhiên? a) 1 ; 2 ; 3 ; 4 ; 5 ; 6 ; 7 ; 8 ; 9 ; 10 ; …

b) 0 ; 1 ; 2 ; 3 ; 4 ; 5 ; 6 ;

c) 0 ; 5 ; 10 ; 15 ; 20 ; 25 ; 30; …

d) 0; 1 ; 2 ; 3 ; 4 ; 5 ; 6 ; 7 ; …

Trang 3

Có thể biểu diễn dãy số tự nhiên trên tia số:

0 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10

• Số 0 ứng với điểm gốc của tia số

• Mỗi số tự nhiên ứng với một điểm trên tia số

Trang 4

Cho dóy số tự nhiờn: 0 ; 1 ; 2 ; 3 ; … ; 99 ; 100 ; …

 Hai số tự nhiờn liờn tiếp hơn kộm nhau 1 đơn vị  Khụng cú số tự nhiờn lớn nhất và dóy số tự nhiờn

cú thể kộo dài mói

 Khụng cú số tự nhiờn liền trước số 0 nờn số 0 là

số tự nhiờn bộ nhất

• Em cú nhận xột gỡ về hai số tự nhiờn liờn tiếp?

• Số tự nhiờn lớn nhất là số nào?

• Tỡm số tự nhiờn liền trước số 0

2)Giới thiệu đặc điểm của dãy số

tự nhiên

Trang 5

Bài 1: Viết số tự nhiên liền sau của mỗi số vào ô trống

6 99

29 100 7

1 000

30

1 001

• Muốn tìm số liền sau của một số ta làm thế nào?

 Muốn tìm số liền sau của một số ta lấy số

3)LuyÖn tËp

Trang 6

12 100

10 000 Bài 2: Viết số tự nhiên liền trước của mỗi số vào ô trống

• Muốn tìm số liền trước của một số ta làm thế nào?

 Muốn tìm số liền trước của một số ta lấy số

đó trừ đi 1

9 999

Trang 7

Bài 3: Viết số thích hợp vào chỗ chấm để có ba số

tự nhiên liên tiếp

a) 4 ; 5 ; …

b) … ; 87 ; 88

c) 896 ; …… ; 898 d) 9 ; 10 ; …

e) 99 ; 100 ; ……

g) 9 998 ; 9 999 ; ………

6 86

897

11 101

10 000

Trang 8

Bài 4: Viết số thích hợp vào chỗ chấm

a) 909 ; 910 ; 911 ; …… ; …… ; … ; …… ; ……

b) 0 ; 2 ; 4 ; 6 ; … ; … ; … ; … ; … ; … ;

c) 1 ; 3 ; 5 ; 7 ; … ; … ; … ; … ; … ; … ; …

8 10 12 14 16 18 20

9 11 13 15 17 19 21

912 913 914 915 916

Trang 9

TRề CHƠI

AI NHANH ,AI ĐÚNG

Thi viết nhanh , đúng dãy số tự nhiên

Trang 10

giê HỌC KẾT THÚC

XIN CHÚC CÁC THẦY CÔ GIÁO MẠNH KHỎE

Ngày đăng: 07/01/2018, 17:11

w