1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Nhân với số có một chữ số - GADT toán 4

11 941 22
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Nhân với số có một chữ số
Trường học Trường Tiểu Học
Chuyên ngành Toán học
Thể loại Bài giảng
Năm xuất bản 2008
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 11
Dung lượng 169,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

So sánh các kết quả của mỗi lần nhân với 10 em hãy rút ra đặc điểm của phép nhân này?. Phép nhân này là phép nhân không có nhớ.. Trong phép nhân này có đặc điểm gì?. Phép nhân này là phé

Trang 1

Bài 49 : Nhân với số có một chữ số.

TOÁN 4

Trang 2

Nhân với số có một chữ số.

Thứ hai ngày 10 tháng 4 năm 2008

Toán

Đặt tính và tính: 241 324 x 2

2 4 1 3 2 4

Nhân theo thứ tự từ phải sang trái

2 nhân 4 bằng 8, viết 8

2 nhân 2 bằng 4, viết 4

2 nhân 3 bằng 6 ,viết 6

2 nhân 1 bằng 2, viết 2

2 nhân 4 bằng 8, viết 8

2 nhân 2 bằng 4, viết 4

8

2 4 8

Trang 3

So sánh các kết quả của mỗi lần nhân với 10 em hãy rút ra đặc điểm của phép nhân này ?

Phép nhân này là phép nhân không có nhớ

Đặt tính và tính :136 204 x 4

1 3 6 2 0 4

6 1 8 4 4

5

4 nhân 4 bằng 16, viết 6 nhớ 1

4 nhân 0 bằng 0, thêm 1 bằng 1, viết 1

4 nhân 2 bằng 8, viết 8

4 nhân 6 bằng 24, viết 4 nhớ 2

4 nhân 3 bằng 12, thêm 2 bằng 14, viết 4 nhớ 1

4 nhân 1 bằng 4, thêm 1 bằng 5, viết 5

Trong phép nhân này có đặc điểm gì?

Phép nhân này là phép nhân có nhớ

Lưu ý: Trong phép nhân có nhớ cần thêm số nhớ vào kết quả lần nhân liền sau.

Trang 4

Luyện tập:

Bài tập 1 :Đặt tính rồi tính:

1a) 341 231 x 2

2a) 214 325 x 4

1 b) 102 426 x 5 2b) 410 536 x 3 Chọn đáp án đúng:

1a) A 512 130

B 682 462

1 b) A 512 130

B 682 462

2b) A 857 300

B 1 231 608 2a) A.857 300

B 1 231 608

Trang 5

Bài tập 2: Viết giá trị của biểu thức vào ô trống:

m 2 3 4 5

201 634 x m

Trang 6

Chọn đáp án đúng:

a) Cột với m = 2 là 403 268

b) Cột với m =2 là 604 902

c) Cột với m =2 là 806 536

d) Cột với m =2 là 1 008 170

a) Cột với m =3 là 1 008 170

b) Cột với m =3 là 806 536

c) Cột với m =3 là 604 902

d) Cột với m =3 là 403 268

a) Cột với m =4 là 1 008 170

b) Cột với m =4 là 806 536

c) Cột với m =4 là 604 902

d) Cột với m =4là 403 268

a) Cột với m = 5 là 403 268

b) Cột với m = 5 là 1 008 170

d) Cột với m =5 là 604 902

c) Cột với m =5 là 806 536

Trang 7

Đáp án đúng:

m 2 3 4 5

201 634 x m 403 268 604 902 806 536 1 008 170

Trang 8

Bài tập 3:

a) 321 475 + 423 507 x 2

843 275 -123 568

b) 1 306 x 8 + 24 573

609 x 9 – 4 845

a) 321 475 + 423 507 x 2

= 321 475 +

847 014

= 1 168 489

843 275 -123 568 x 5

= 843 275 – 617 840

=225 435

b) 1 306 x 8 + 24 573 =10 448 + 24 573 =35 021

609 x 9 – 4 845 = 5481 - 4845 = 636

Đáp án đúng :

Trang 9

Bài tập 4:

Một huyện miền núi có 8 xã vùng thấp và 9 xã vùng cao.Mỗi xã vùng thấp được cấp 850 quyển truyện , mỗi xã vùng cao được cấp

980 quyển truyện Hỏi huyện đó được cấp bao nhiêu quyển truyện ?

Huyện đó được cấp số quyển truyện là:

850 x 8 + 980 x 9 = 15 620 (quyển truyện )

Đáp số : 15 620 quyển truyện

Trang 10

BẠN LÀM TỐT!

Trang 11

Chúc các thầy, cô giáo và các em mạnh khoẻ !

Ngày đăng: 08/07/2013, 01:27

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w