1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

tích phân kép tich_phan_kep

220 186 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 220
Dung lượng 13,83 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

tài liệu uy tín được biên soạn bởi giảng viên đại học Bách Khoa TPHCM, thuận lợi cho qua trình tự học, nghiên cứu bổ sung kiến thức môn toán cao cấp 1, toán cao cấp hai, tích phân vi phân ôn thi học sinh giỏi, luyện thi đại học, ôn thi vào lớp 10, ôn thi trường chuyên môn toán, sắc xuất thống kê, các môn học tài chính, kế toán, ngân hàng, toán cao cấp, Tài liệu được kiểm duyệt bởi giảng viên, phòng đào tạo trường đại học bách khoa, lưu hành nội bộ

Trang 1

TÍCH PHÂN KÉP

TS Lê Xuân Đại

Trường Đại học Bách Khoa TP HCM Khoa Khoa học ứng dụng, bộ môn Toán ứng dụng

Email: ytkadai@hcmut.edu.vn

TP HCM — 2016.

Trang 2

N ỘI DUNG

1 Đ ỊNH NGHĨA TÍCH PHÂN KÉP

2 T ÍCH PHÂN KÉP TRONG HỆ TỌA ĐỘ Đ Ề - CÁC

3 T ÍCH PHÂN KÉP TRONG HỆ TỌA ĐỘ CỰC

4 Ứ NG DỤNG HÌNH HỌC CỦA TÍCH PHÂN KÉP

Trang 3

N ỘI DUNG

1 Đ ỊNH NGHĨA TÍCH PHÂN KÉP

2 T ÍCH PHÂN KÉP TRONG HỆ TỌA ĐỘ Đ Ề - CÁC

4 Ứ NG DỤNG HÌNH HỌC CỦA TÍCH PHÂN KÉP

Trang 4

N ỘI DUNG

1 Đ ỊNH NGHĨA TÍCH PHÂN KÉP

2 T ÍCH PHÂN KÉP TRONG HỆ TỌA ĐỘ Đ Ề - CÁC

3 T ÍCH PHÂN KÉP TRONG HỆ TỌA ĐỘ CỰC

4 Ứ NG DỤNG HÌNH HỌC CỦA TÍCH PHÂN KÉP

Trang 5

N ỘI DUNG

1 Đ ỊNH NGHĨA TÍCH PHÂN KÉP

2 T ÍCH PHÂN KÉP TRONG HỆ TỌA ĐỘ Đ Ề - CÁC

3 T ÍCH PHÂN KÉP TRONG HỆ TỌA ĐỘ CỰC

4 Ứ NG DỤNG HÌNH HỌC CỦA TÍCH PHÂN KÉP

Trang 6

Cho z = f (x,y) là hàm xác định trên miền

đóng D = {(x,y) ∈ R 2 : a É x É b,c É y É d}.

Ω = {(x,y,z) ∈ R 3

: 0 É z É f (x,y),(x,y) ∈ D}

Trang 11

Định nghĩa tích phân kép Tính chất của tích phân kép

Trang 13

Định nghĩa tích phân kép Tính chất của tích phân kép

Trang 17

Tích phân kép trong hệ tọa độ Đề-các Định lý Fubini

V =

Z b

a

h(x)dx,

cong z = f (x,y).

Khi chox cố định , thì h(x)là diện tích hình phẳng giới hạn bởi đường cong C : z = f (x,y), z = 0c É y É d. Do đó

Trang 18

Ngoài ra, thể tích của vật thể Ω là

V =

Z b

a

h(x)dx,

cong z = f (x,y). Khi cho x cố định , thì h(x) là diện tích hình phẳng giới hạn bởi đường cong C : z = f (x,y), z = 0c É y É d. Do đó

h(x) =

d

Z

f (x, y)dy.

Trang 19

Tích phân kép trong hệ tọa độ Đề-các Định lý Fubini

Trang 26

Tích phân kép trong hệ tọa độ Đề-các Định lý Fubini

Trang 28

T ÍCH PHÂN KÉP TRÊN MIỀN BẤT KỲ TỔNG QUÁT

H ÌNH : Miền D bất kỳ tổng quát và miền hình chữ nhật R

Trang 30

Đ ỊNH LÝ 2.2

Cho hàm số f (x, y) liên tục trên miền D Nếu

D : a É x É b, y 1 (x) É y É y 2 (x), y 1 (x), y 2 (x) liên tục trên [a, b] thì

Trang 32

Tích phân kép trong hệ tọa độ Đề-các Tích phân kép trên miền bất kỳ tổng quát

Trang 35

H ÌNH : Một số hình dạng của miền D : a É x É b , y 1 (x) É y É y 2 (x)

Trang 36

Đ ỊNH LÝ 2.3

Cho hàm số f (x, y) liên tục trên miền D Nếu

D: c É y É d, x 1 (y) É x É x 2 (y), x 1 (y), x 2 (y) liên tục trên [c, d] thì

Trang 37

H ÌNH : Miền D : c É y É d, x 1 (y) É x É x 2 (y)

Trang 40

Tích phân kép trong hệ tọa độ Đề-các Tích phân kép trên miền bất kỳ tổng quát

(

0 É x É 1

x É y É 1.

Khi đó,

Trang 41

Miền D được giới hạn bởi

Trang 44

Tích phân kép trong hệ tọa độ Đề-các Tích phân kép trên miền bất kỳ tổng quát

(

0 É y É 1

0 É x É y 2

Khi đó,

Trang 45

Miền D được giới hạn bởi

(

0 É y É 1

0 É x É y 2 Khi đó,

Trang 46

Tích phân kép trong hệ tọa độ Đề-các Đổi thứ tự lấy tích phân kép

Trang 48

Tích phân kép trong hệ tọa độ Đề-các Đổi thứ tự lấy tích phân kép

Trang 50

Giả sử chúng ta cần tính tích phân

Ï

D

trục tọa độ Đề-các khá phức tạp nhưng mô

tả trong hệ tọa độ cực thì dễ dàng hơn.

Trang 52

Miền D được xác định trong hệ tọa độ cực:

D = {(r,ϕ) : a É r É b,α É ϕ É β}

Trang 53

Tích phân kép trong hệ tọa độ cực Tích phân kép trong hệ tọa độ cực

Miền nhỏ bất kỳ trong hệ tọa độ cực:

Trang 54

Tích phân kép trong hệ tọa độ cực Tích phân kép trong hệ tọa độ cực

Miền nhỏ bất kỳ trong hệ tọa độ cực:

Trang 55

Miền nhỏ bất kỳ trong hệ tọa độ cực:

Trang 56

Tích phân kép trong hệ tọa độ cực Tích phân kép trong hệ tọa độ cực

Khi đó, tổng Riemann tương ứng là

Riemann ở trên có thể viết lại như sau:

Trang 57

Khi đó, tổng Riemann tương ứng là

Riemann ở trên có thể viết lại như sau:

Trang 59

Đây chính là tổng Riemann của tích phân

Trang 60

T ÍCH PHÂN KÉP TRONG HỆ TỌA ĐỘ CỰC

Trang 63

Tích phân kép trong hệ tọa độ cực Tích phân kép trong hệ tọa độ cực

Trang 64

Tích phân kép trong hệ tọa độ cực Tích phân kép trong hệ tọa độ cực

Trang 65

Chuyển miền D sang hệ tọa độ cực bằng

Trang 66

Tích phân kép trong hệ tọa độ cực Tích phân kép trong hệ tọa độ cực

Trang 67

Tích phân kép trong hệ tọa độ cực Tích phân kép trong hệ tọa độ cực

Trang 68

Tích phân kép trong hệ tọa độ cực Tích phân kép trong hệ tọa độ cực

Trang 72

Tích phân kép trong hệ tọa độ cực Tích phân kép trong hệ tọa độ cực

được giới hạn bởi

Trang 73

Chuyển miền D sang hệ tọa độ cực bằng

được giới hạn bởi

Trang 74

Tích phân kép trong hệ tọa độ cực Tích phân kép trong hệ tọa độ cực

Trang 76

F(x, y) =

(

f (x, y), (x, y) ∈ D

0, (x, y) ∈ R\D.

Trang 77

Tích phân kép trong hệ tọa độ cực Tích phân kép trên miền D tổng quát trong hệ tọa độ cực

Trang 81

Tích phân kép trong hệ tọa độ cực Tích phân kép trên miền D tổng quát trong hệ tọa độ cực

É 6r cos ϕ ⇔ 2 cos ϕ É r É 6 cos ϕ.

r sin ϕ É r cosϕvới ϕ ∈ h − π

Trang 82

Tích phân kép trong hệ tọa độ cực Tích phân kép trên miền D tổng quát trong hệ tọa độ cực

É 6r cos ϕ ⇔ 2 cos ϕ É r É 6 cos ϕ.

r sin ϕ É r cosϕvới ϕ ∈ h − π

Trang 83

É 6r cos ϕ ⇔ 2 cos ϕ É r É 6 cos ϕ.

r sin ϕ É r cosϕvới ϕ ∈ h − π

Trang 84

Tích phân kép trong hệ tọa độ cực Tích phân kép trên miền D tổng quát trong hệ tọa độ cực

3

¸ r=6cosϕ r=2cosϕ

d ϕ =

Trang 85

Tích phân kép trong hệ tọa độ cực Tích phân kép trên miền D tổng quát trong hệ tọa độ cực

3

¸ r=6cosϕ r=2cosϕ

d ϕ =

Trang 86

Vậy, miền D được giới hạn bởi

d ϕ =

Trang 87

Tích phân kép trong hệ tọa độ cực Tích phân kép trên miền D tổng quát trong hệ tọa độ cực

−π/2

cos 4 ϕdϕ =

= 416 3

Trang 88

Tích phân kép trong hệ tọa độ cực Tích phân kép trên miền D tổng quát trong hệ tọa độ cực

Trang 90

Tích phân kép trong hệ tọa độ cực Công thức đổi biến tổng quát khi tính tích phân kép

Trang 92

Tích phân kép trong hệ tọa độ cực Công thức đổi biến tổng quát khi tính tích phân kép

Trang 93

Miền D được xác định trong hệ tọa độ cực:

Trang 96

Tích phân kép trong hệ tọa độ cực Công thức đổi biến tổng quát khi tính tích phân kép

2 É ϕ É π

2 .

Trang 97

Tích phân kép trong hệ tọa độ cực Công thức đổi biến tổng quát khi tính tích phân kép

2 É ϕ É π

2 .

0

£2(1 + r cosϕ) + (2 + r sinϕ)¤ rdrd ϕ

Trang 98

Đổi biến x − 1 = r cosϕ, y − 2 = r sinϕ. Thay

2 É ϕ É π

2 .

Trang 99

Tích phân kép trong hệ tọa độ cực Công thức đổi biến tổng quát khi tính tích phân kép

Trang 100

Tích phân kép trong hệ tọa độ cực Công thức đổi biến tổng quát khi tính tích phân kép

Trang 101

Tích phân kép trong hệ tọa độ cực Công thức đổi biến tổng quát khi tính tích phân kép

Trang 103

Tích phân kép trong hệ tọa độ cực Công thức đổi biến tổng quát khi tính tích phân kép

Trang 105

Tích phân kép trong hệ tọa độ cực Công thức đổi biến tổng quát khi tính tích phân kép

Trang 106

Miền D được xác định trong hệ tọa độ cực:

Trang 109

Tích phân kép trong hệ tọa độ cực Công thức đổi biến tổng quát khi tính tích phân kép

Trang 110

Tích phân kép trong hệ tọa độ cực Công thức đổi biến tổng quát khi tính tích phân kép

Trang 112

d ϕ =

Trang 115

Tích phân kép trong hệ tọa độ cực Công thức đổi biến tổng quát khi tính tích phân kép

Trang 116

Tích phân kép trong hệ tọa độ cực Công thức đổi biến tổng quát khi tính tích phân kép

Trang 118

2 ·

Trang 121

V Í DỤ 4.1

Tính diện tích miền D giới hạn bởi

y = (x + 1) 2 , x = y − y 3 , x = −1,y = −1.

Trang 122

V Í DỤ 4.1

Tính diện tích miền D giới hạn bởi

y = (x + 1) 2 , x = y − y 3 , x = −1,y = −1.

Trang 123

Ứng dụng hình học của tích phân kép Tính diện tích miền D

0

 Z

Trang 124

Ứng dụng hình học của tích phân kép Tính diện tích miền D

Trang 125

Ứng dụng hình học của tích phân kép Tính diện tích miền D

Trang 126

Ta cần chia miền D thành hai miềnD 1 vàD 2

Trang 127

Ứng dụng hình học của tích phân kép Tính diện tích miền D

Trang 128

Ứng dụng hình học của tích phân kép Tính diện tích miền D

Trang 129

Ứng dụng hình học của tích phân kép Tính diện tích miền D

Trang 133

Ứng dụng hình học của tích phân kép Tính diện tích miền D

Trang 134

Ứng dụng hình học của tích phân kép Tính diện tích miền D

Trang 136

V =

Ï

D

Trang 138

V Í DỤ 4.3

Tính thể tích của vật thểgiới hạn bởi

z = 0,x + 2y + z = 2 , x = 2y,x = 0.

Trang 139

V Í DỤ 4.3

Tính thể tích của vật thểgiới hạn bởi

z = 0,x + 2y + z = 2 , x = 2y,x = 0.

Trang 140

Ứng dụng hình học của tích phân kép Tính thể tích vật thể

giới hạn bởi những đường thẳng

Trang 141

Ứng dụng hình học của tích phân kép Tính thể tích vật thể

giới hạn bởi những đường thẳng

Trang 142

Ứng dụng hình học của tích phân kép Tính thể tích vật thể

giới hạn bởi những đường thẳng

Trang 143

Ứng dụng hình học của tích phân kép Tính thể tích vật thể

giới hạn bởi những đường thẳng

Trang 144

Vật thể Ω được giới hạn bởi

giới hạn bởi những đường thẳng

Trang 148

V Í DỤ 4.4

Tính thể tích của vật thể giới hạn bởi

y = 1 + x 2 , z = 3x,y = 5,z = 0 (phần x > 0)

Trang 149

V Í DỤ 4.4

Tính thể tích của vật thể giới hạn bởi

y = 1 + x 2 , z = 3x,y = 5,z = 0 (phần x > 0)

Trang 150

Ứng dụng hình học của tích phân kép Tính thể tích vật thể

giới hạn bởi những đường thẳng

y = 1 + x 2 , y = 5,x = 0.

Trang 151

Ứng dụng hình học của tích phân kép Tính thể tích vật thể

giới hạn bởi những đường thẳng

y = 1 + x 2 , y = 5,x = 0.

Trang 152

Ứng dụng hình học của tích phân kép Tính thể tích vật thể

giới hạn bởi những đường thẳng

y = 1 + x 2 , y = 5,x = 0.

Trang 153

Vật thể Ω được giới hạn bởi

giới hạn bởi những đường thẳng

y = 1 + x 2 , y = 5,x = 0.

Trang 155

= Z

0

£3x.5 − 3x(1 + x 2

) ¤ dx = 12.

Trang 156

Như vậy, thể tích của vật thể Ωlà

Trang 157

V Í DỤ 4.5

Tính thể tích của vật thểgiới hạn bởi

z = 1 − x 2 − y 2 , z = 0.

Trang 158

V Í DỤ 4.5

Tính thể tích của vật thểgiới hạn bởi

z = 1 − x 2 − y 2 , z = 0.

Trang 163

Nếu thay z = 0 vào phương trình của

Trang 167

V Í DỤ 4.6

Tính thể tích của vật thểgiới hạn trên bởi

z = x 2 + y 2 , giới hạn dưới bởi z = 0, và nằm

trong hình trụ x 2 + y 2 = 2x.

Trang 168

V Í DỤ 4.6

Tính thể tích của vật thểgiới hạn trên bởi

z = x 2 + y 2 , giới hạn dưới bởi z = 0, và nằm

trong hình trụ x 2 + y 2 = 2x.

Trang 169

Ứng dụng hình học của tích phân kép Tính thể tích vật thể

được r 2 = 2r cos ϕ ⇒ r = 2 cos ϕ.

D = n (r, ϕ) : − π

2 É ϕ É π

2 , 0 É r É 2cosϕ

o

Trang 170

Ứng dụng hình học của tích phân kép Tính thể tích vật thể

Thay x = r cosϕ,y = r sinϕ vào x 2 + y 2 = 2x, ta

được r 2 = 2r cos ϕ ⇒ r = 2 cos ϕ.

D = n (r, ϕ) : − π

2 É ϕ É π

2 , 0 É r É 2cosϕ

o

Trang 171

Thay x = r cosϕ,y = r sinϕ vào x 2 + y 2 = 2x, ta

được r 2 = 2r cos ϕ ⇒ r = 2 cos ϕ.

D = n (r, ϕ) : − π

2 É ϕ É π

2 , 0 É r É 2cosϕ

o

Trang 175

Đ ỊNH LÝ 4.3

Thể tích của vật thể được giới hạn trên bởi

mặt cong z = f 2 (x, y), giới hạn dưới bởi miền

z = f 1 (x, y), giới hạn xung quanh bởi những đường thẳng song song trục Oz,tựa trên biên của miền D được tính theo công thức

Trang 177

V Í DỤ 4.7

Tính thể tích của vật thể giới hạn bởi

y = x,y = 2x,x = 1, z = x 2 + y 2 , z = x 2 + 2y 2

Trang 178

V Í DỤ 4.7

Tính thể tích của vật thể giới hạn bởi

y = x,y = 2x,x = 1, z = x 2 + y 2 , z = x 2 + 2y 2

Trang 183

Ứng dụng hình học của tích phân kép Tính thể tích vật thể

⇒ D = {(x, y) : 0 É x É 1, x É y É 2x}.

Trang 184

⇒ D = {(x, y) : 0 É x É 1, x É y É 2x}.

Trang 185

 Z

Trang 188

2 − 2x Ê (x − 1) 2 + y 2 ⇔ x 2 + y 2 É 1.

chặn nên dấu bất đẳng thức trên là đúng.

Trang 189

2 − 2x Ê (x − 1) 2 + y 2 ⇔ x 2 + y 2 É 1.

chặn nên dấu bất đẳng thức trên là đúng.

Trang 190

Ứng dụng hình học của tích phân kép Tính thể tích vật thể

Trang 191

Ứng dụng hình học của tích phân kép Tính thể tích vật thể

Trang 192

Vật thể Ω giới hạn bởi

Trang 193

Ứng dụng hình học của tích phân kép Tính thể tích vật thể

z = (x − 1) 2 + y 2 và chiếu giao tuyến này xuống

Trang 194

Ứng dụng hình học của tích phân kép Tính thể tích vật thể

z = (x − 1) 2 + y 2 và chiếu giao tuyến này xuống

Trang 195

Ứng dụng hình học của tích phân kép Tính thể tích vật thể

z = (x − 1) 2 + y 2 và chiếu giao tuyến này xuống

Trang 196

Để xác định hình chiếu của vật thể Ω ta tìm

z = (x − 1) 2 + y 2 và chiếu giao tuyến này xuống

Trang 198

d ϕ = 1

4 · £ ϕ¤ 2π 0 =

π

Trang 199

Đ ỊNH LÝ 4.4

Diện tích mặt cong z = f (x,y), có hình chiếu xuống mặt phẳng Oxy D được tính theo công thức

Trang 201

V Í DỤ 4.9

Tính diện tích mặt cầu x 2 + y 2 + z 2 = 9.

Trang 202

V Í DỤ 4.9

Tính diện tích mặt cầu x 2 + y 2 + z 2 = 9.

Trang 203

Ứng dụng hình học của tích phân kép Tính diện tích mặt cong

Trang 204

Ứng dụng hình học của tích phân kép Tính diện tích mặt cong

Trang 205

Vì mặt cầu x 2 + y 2 + z 2 = 9 có thể chia ra làm hai phần có diện tích bằng nhau nên diện

Trang 206

Ứng dụng hình học của tích phân kép Tính diện tích mặt cong

Trang 207

Ứng dụng hình học của tích phân kép Tính diện tích mặt cong

Trang 209

V Í DỤ 4.10

Tính diện tích phần mặt cầu x 2 + y 2 + z 2 = 4

nằm phía trong mặt trụ x 2 + y 2 = 2y.

Trang 210

V Í DỤ 4.10

Tính diện tích phần mặt cầu x 2 + y 2 + z 2 = 4

nằm phía trong mặt trụ x 2 + y 2 = 2y.

Trang 212

Ứng dụng hình học của tích phân kép Tính diện tích mặt cong

Trang 213

Ứng dụng hình học của tích phân kép Tính diện tích mặt cong

Trang 215

Ứng dụng hình học của tích phân kép Tính diện tích mặt cong

0

 Z

0

2 p

Trang 216

Ứng dụng hình học của tích phân kép Tính diện tích mặt cong

Trang 217

Ứng dụng hình học của tích phân kép Tính diện tích mặt cong

Trang 218

Ứng dụng hình học của tích phân kép Tính diện tích mặt cong

Trang 220

CÁM ƠN CÁC EM ĐÃ CHÚ Ý THEO DÕI

Ngày đăng: 07/01/2018, 13:41

TỪ KHÓA LIÊN QUAN