1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

phương trình vi phân cấp 2 phuong_trinh_vi_phan_cap_2

71 233 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 71
Dung lượng 514,86 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

tài liệu uy tín được biên soạn bởi giảng viên đại học Bách Khoa TPHCM, thuận lợi cho qua trình tự học, nghiên cứu bổ sung kiến thức môn toán cao cấp 1, toán cao cấp hai, tích phân vi phân ôn thi học sinh giỏi, luyện thi đại học, ôn thi vào lớp 10, ôn thi trường chuyên môn toán, sắc xuất thống kê, các môn học tài chính, kế toán, ngân hàng, toán cao cấp, Tài liệu được kiểm duyệt bởi giảng viên, phòng đào tạo trường đại học bách khoa, lưu hành nội bộ

Trang 1

PHƯƠNG TRÌNH VI PHÂN TUYẾN TÍNH CẤP HAI

VỚI HỆ SỐ HẰNG

TS Lê Xuân Đại

Trường Đại học Bách Khoa TP HCM Khoa Khoa học ứng dụng, bộ môn Toán ứng dụng

Email: ytkadai@hcmut.edu.vn

TP HCM — 2016.

Trang 3

D AO ĐỘNG TỰ DO

Trang 4

D AO ĐỘNG TỰ DO

Tại vị trí cân bằng, trọng lực của quả

nặng bằng với lực đàn hồi của lò xo.

Lực có xu hướng đẩy quả nặng về vị trí cân bằng tỉ lệ với ly độ, có nghĩa là bằng

Phản lực tỉ lệ với vận tốc chuyển động của quả nặng, có nghĩa là lực đó bằng

λ dy

Trang 6

D AO ĐỘNG CƯỠNG BỨC

Trong trường hợp lực cản không tồn tại, còn quả nặng sẽ dao động theo 1 ngoại

Trong trường hợp này, chỉ có lực có xu hướng đưa quả nặng về vị trí cân bằng là

Trang 7

Phương trình vi phân tuyến tính cấp 2

không thuần nhất với hệ số hằng có dạng

Ay 00 + By 0 + Cy = f (x), (A, B, C ∈ R, A 6= 0) (2)

Trang 8

Bài toán giá trị đầu gồm 1 phương trình

vi phân (2) hoặc (1) và 2 điều kiện ban đầu y(x 0 ) = α,y 0 (x 0 ) = β, với α,β = const

Bài toán biên gồm 1 phương trình vi

phân (2) or (1) và 2 điều kiện biên

y(x 0 ) = α,y(x 1 ) = β, hoặc y 0 (x 0 ) = α,y 0 (x 1 ) = β,

hoặc y(x 0 ) = α,y 0 (x 1 ) = β, với α,β = const

Trang 9

Xét phương trình vi phân y 00 + y = 0 Ta thấy

y(x) = C 1 sin x + C 2 cos x cũng là nghiệm ∀C1, C2 ∈ R.

Trang 10

Đ ỊNH NGHĨA 2.1

1 Hai hàm y 1 , y 2 phụ thuộc tuyến tính với a É x É b

nếu tồn tại hằng số C 1 , C 2 , không đồng thời bằng 0 , sao cho

C 1 y 1 + C 2 y 2 = 0

với mọi x thỏa a É x É b

2 Hai hàm y 1 , y 2 độc lập tuyến tính với a É x É b nếu

C 1 y 1 + C 2 y 2 = 0

với mọi x thỏa a É x É b thì ta suy ra được

C 1 = C2 = 0

Trang 11

V Í DỤ 2.2

0 É x É 1 vì tồn tại hằng số C 1 và C 2 , không đồng thời bằng 0 , sao cho

C 1 x + C 2(−3x) = 0

với mọi x thỏa 0 É x É 1 Ta chọn C 1 = 3

C 2 = 1

Trang 12

C 1 x + C 2 x 2 = 0 đúng với mọi x thỏa

−1 É x É 1 nên với x = 1 ta có

C 1 .1 + C 2 1 2 = 0.

Trang 15

Đ ỊNH LÝ 2.2

trên đoạn [a, b] Giả sử y 1 , y 2 là nghiệm của phương trình vi phân tuyến tính thuần nhất cấp 2 Khi đó

1 W (x) 6= 0 với mọi x ∈ (a,b) khi và chỉ khi

y 1 , y 2 độc lập tuyến tính với mọi x ∈ (a,b)

2 W (x) = 0 với mọi x ∈ (a,b) khi và chỉ khi

y 1 , y 2 phụ thuộc tuyến tính với mọi

x ∈ (a,b).

Trang 16

V Í DỤ 2.4

Giả sử hai hàm y 1 = e x , y 2 = e 2x là nghiệm của phương trình vi phân tuyến tính cấp 2

thuần nhất Chứng minh rằng e x e 2x độc lập tuyến tính.

Trang 17

N GHIỆM THUẦN NHẤT

Đ ỊNH LÝ 2.3

Nếu y 1 , y 2 2 nghiệm độc lập tuyến tính của

dưới dạng

y h = C 1 y 1 + C 2 y 2 (3)

với C 1 , C 2 là những hằng số bất kỳ.

Trang 18

Giả sử y = e kx , với k là tham số cần tìm Khi

Trang 19

T RƯỜNG HỢP 1: H AI NGHIỆM THỰC PHÂN BIỆT

Trang 22

Đ ỊNH LÝ 2.4

Cho y 1 là nghiệm của phương trình vi phân tuyến tính thuần nhất (1) Khi đó, bằng cách đặt

y 2 = y 1 (x).v(x)

ta sẽ chuyển phương trình (1) về được phương trình

vi phân tuyến tính thuần nhất cấp 1 với biến mới là

w = dv

dx ·

Lúc đó, y 1 , y 2 là nghiệm độc lập tuyến tính của

phương trình (1)

Trang 24

Thay vào phương trình y 00 + y 0 − 6y = 0ta được

Trang 31

T RƯỜNG HỢP 3: N GHIỆM PHỨC LIÊN HỢP

phức liên hợp k 1 = a + bi, k 2 = a − bi, thì e (a+ i b)x

tính Tuy nhiên, ta quan tâm đến những

C ÔNG THỨC E ULER

e i ϕ = cos ϕ + i sin ϕ (5)

Trang 32

e (a+ i b)x = e ax e i bx = e ax (cos bx + i sin bx)

e (a− i b)x = e ax ei bx = e ax (cos bx − i sin bx)

Trang 33

= e 2ax (a sin bx+bcosbx)cosbx−e 2ax (a cos bx−bsinbx)sinbx =

= e 2ax b(cos 2 bx + sin 2 bx) = be 2ax 6= 0, ∀x ∈ R.

Trang 36

NGHIỆM CỦA PHƯƠNG TRÌNH VI PHÂN TUYẾN TÍNH CẤP 2 KHÔNG THUẦN NHẤT VỚI

Trang 37

B ƯỚC 1 G IẢI PHƯƠNG TRÌNH THUẦN NHẤT

Giải phương trình thuần nhất

Ay 00 + By 0 + Cy = 0

Phương trình đặc trưng

Ak 2 + Bk + C = 0

Trang 38

B ƯỚC 2.

Tính ∆ = B 2

− 4AC

1 Nếu ∆ > 0 thì phương trình đặc trưng có 2 nghiệm

y tn = e a x (C1 cos b x + C 2 sin b x).

Trang 39

B ƯỚC 3 T ÌM NGHIỆM RIÊNG TRƯỜNG HỢP

f (x) = e αx P n (x)

Nghiệm riêng của phương trình vi phân không

thuần nhất sẽ có dạng yr = x s e αx Q n (x), trong đó Q n (x)

là đa thức cần tìm có cùng bậc với P n (x).

trưng thì s = 0 và nghiệm riêng có dạng

Trang 40

B ƯỚC 3 T ÌM NGHIỆM RIÊNG TRƯỜNG HỢP

trưng thì s = 0 và nghiệm riêng có dạng

y r = e αx (H k (x) cos βx + T k (x) sin βx)

trưng thì s = 1 và nghiệm riêng có dạng

y r = x e αx (H k (x) cos βx + T k (x) sin βx)

Trang 41

N GUYÊN LÝ CHỒNG CHẤT NGHIỆM

Nếu f (x) = f 1(x) + f2 (x), trong đó f 1 (x), f 2 (x) là một trong

2 trường hợp đặc biệt trên thì

1 Ta tìm nghiệm riêng y r 1 của phương trình

Trang 42

B ƯỚC 4 N GHIỆM TỔNG QUÁT

Nghiệm tổng quát của phương trình vi

phân cấp hai với hệ số hằng là

y tq = y tn + y r

Trang 43

V Í DỤ 3.1

Giải phương trình y 00 − 2y 0 − 3y = e 4x với điều

kiện y(ln 2) = 1,y(2ln2) = 1

Bước 1. Giải phương trình thuần nhất

y 00 − 2y 0 − 3y = 0

Bước 2. Nghiệm của phương trình thuần nhất y tn = C 1 e −x + C 2 e 3x

Trang 44

Bước 3. Tìm nghiệm riêng của phương

Trang 45

Bước 4. Nghiệm tổng quát y tq = C1 e −x + C2 e 3x + 1

5 e

4x Nghiệm của phương trình thỏa điều kiện

y(ln 2) = 1,y(2ln2) = 1 nên

Trang 47

Bước 3. Tìm nghiệm riêng của phương

Trang 48

Bước 4. Nghiệm tổng quát

y tq = e x (C 1 cos x + C 2 sin x) + 1

2 (x + 1) 2

Trang 49

V Í DỤ 3.3

Giải phương trình y 00 + y 0 − 2y = cos x − 3 sin x

với điều kiện y(0) = 1,y 0 (0) = 2.

Bước 1. Giải phương trình thuần nhất

y 00 + y 0 − 2y = 0

Bước 2. Nghiệm của phương trình thuần

Trang 50

Bước 3. Tìm nghiệm riêng của phương trình

y 00 + y 0 − 2y = cos x − 3 sin x

Nghiệm riêng có dạng y r = x s e 0x (A cos x + B sinx).

α = 0 + i không là nghiệm của phương trình đặc trưng nên s = 0y r = A cos x + B sin x

−2 y r = A cos x + B sin x

r = −A sin x + B cos x

r = −A cos x − B sin x

y r 00 + y 0 r − 2y r = (B − 3A) cos x +(−3B − A) sin x =

= cos x − 3 sin x

½ B − 3A = 1 3B + A = 3 ⇒ A = 0, B = 1.

Trang 51

Bước 4. Nghiệm tổng quát

y tq = C 1 e −2x + C 2 e x + sin x.

Nghiệm của phương trình thỏa điều kiện

y(0) = 1,y 0 (0) = 2 nên

Trang 52

Bước 2. Nghiệm của phương trình thuần nhất y tn = C 1 cos x + C 2 sin x

Trang 53

Bước 3. Tìm nghiệm riêng y r 1 của phương trình

y 00 + y = xe x

Nghiệm riêng có dạng y r 1 = x s e x (Ax + B).α = 1

s = 0y r 1 = e x (Ax + B)

1 y r 1 = e x (Ax + B)

0 y r 0 1 = Ae x + (Ax + B)e x

r 1 = 2Ae x + (Ax + B)e x

y r 00 + y r = 2Axe x + (2A + 2B)e x = xe x

½

2A = 1 2A + 2B = 0 ⇒ A =

1

2 , B = − 1

2 .

Trang 54

Bước 3. Tìm nghiệm riêng y r 2 của phương

Trang 55

Bước 4. Nghiệm tổng quát

y tq = C 1 cos x + C 2 sin x + 1

2 (x − 1)e x + e −x

Trang 56

P HƯƠNG PHÁP BIẾN THIÊN HẰNG SỐ

Phương pháp này áp dụng để tìm nghiệm của phương trình không thuần nhất tuyến

y = C 1(x).y1 (x) + C 2(x).y2(x),

y 0 = C 1 0 (x).y 1(x) + C1 (x).y 1(x) + C 0 2 0 (x).y 2(x) + C2 (x).y 2 0 (x)

y 00 = C 1 00 (x).y 1(x) + C 1 0 (x).y 1(x) + C 0 1 0 (x).y 1(x) + C1 0 (x).y 1 00 (x)+ +C 2 00 (x).y 2(x) + C 2 0 (x).y 2(x) + C 0 2 0 (x).y 2(x) + C2 0 (x).y 2 00 (x)

Trang 57

⇒ [Ay 1 00 (x) + By 1(x) + Cy1 0 (x)].C 1(x)+

+[Ay 00 2 (x) + By 0 2(x) + Cy 2(x)].C2 (x)+

+A[C 1 0 (x)y 1(x) + C 2 0 (x)y 2 (x)] 0 +

+A[C 1 0 (x)y 0 1(x) + C 2 0 (x)y 2(x)] + B[C 0 1 0 (x)y 1(x) + C 2 0 (x)y 2 (x)]

= A[C 1 0 (x)y1 (x) + C 2 0 (x)y2(x)] 0 + A[C 1 0 (x)y 1(x) + C 0 2 0 (x)y 2 0 (x)]+

+B[C 1 0 (x)y 1(x) + C 2 0 (x)y 2(x)] = f (x)

Trang 60

Như vậy, nghiệm của phương trình vi phân không thuần nhất là

+y 2

µZ y 1 (x)f (x)

AW (x) dx + C 2

Trang 61

Bước 2. Nghiệm của phương trình thuần nhất y tn = C 1 cos x + C 2 sin x

Trang 62

Bước 3. Tìm nghiệm riêng của phương

y = C 1 (x) cos x + C 2 (x) sin x, trong đó C 1 (x)

Trang 64

Nghiệm của phương trình thỏa điều kiện

³

− cos π

6 + C2

´ sin π

6 = 0

⇒ C1 = 0, C2 =

p 3

Trang 65

G IẢI PHƯƠNG TRÌNH VI PHÂN CẤP 2 I

Trang 66

G IẢI PHƯƠNG TRÌNH VI PHÂN CẤP 2 II

Trang 67

G IẢI PHƯƠNG TRÌNH VI PHÂN CẤP 2 III

Trang 68

G IẢI PHƯƠNG TRÌNH VI PHÂN CẤP 2 IV

14 y 00 − 4y 0 + 4y = 8e 2x

ĐS. y tq = C 1 e 2x + C 2 xe 2x + 4x 2 e 2x

15 y 00 − 4y 0 + 3y = 6e x

ĐS. y tq = C 1 e x + C 2 e 3x − 3xe x

Trang 69

G IẢI PHƯƠNG TRÌNH VI PHÂN CẤP 2 V

Trang 70

G IẢI PHƯƠNG TRÌNH VI PHÂN CẤP 2 VI

20 y 00 + 3y 0 + 2y = 2x + 3 + 6e x

ĐS. y tq = C 1 e −x + C 2 e −2x + x + e x

Trang 71

CÁM ƠN CÁC EM ĐÃ CHÚ Ý THEO DÕI

Ngày đăng: 07/01/2018, 13:40

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w