Bài tập tương tự: Giải các phương trình sau:... Trong đề thi đây là bài toán nằm trong vùng kiến thức để phân loại đối tượng học sinh, nên thông thường là bài toán tương đối khó.. Sau
Trang 1CHUYÊN ĐỀ: PHƯƠNG TRÌNH CHỨA CĂN
I Phương pháp biến đổi tương đương
1 Phương pháp nâng lũy thừa
Ví dụ 1: Giải phương trình: 2
2x 1 x 3x 1 0 (D.2006) Lời giải:
2
2 2
Trang 4nên phương trình (*) vô nghiệm
Bài tập tương tự: Giải các phương trình sau:
Trang 5t t
Trang 7 2
Điều kiện: x 5
5 x 14 x 9 x x 20 5 x 1 5 x 14 x 9 x x 20 5 x 1
2
Trang 8Ví dụ: Giải phương trình 4 x x 6 4 x 2 7 x 1
Lời giải:
Điều kiện: x 1
2 2
Trang 9x v
0 1
Trang 10Ví dụ 5 có thể giải như sau: Đặt 3 2
Ví dụ 1 Giải phương trình 3
4 x 3 x 2 x 1 4 x 1 0 Lời giải:
Trang 11IV Phương pháp đánh giá
Do đó phương trình f x ( ) g x ( ) có không quá hai nghiệm trên 1;
Mà (0)f g(0) và (3)f g(3) nên x 0, x 3 là nghiệm của phương trình
Lời giải:
Trang 12x x
Tam Kỳ, ngày 01 tháng 4 năm 2015
Tổ Toán trường THPT chuyên Nguyễn Bỉnh Khiêm
Trang 14CHUYÊN ĐỀ :BẤT PHƯƠNG TRÌNH CHỨA CĂN
I Phương pháp biến đổi tương đương
1 Phương pháp nâng lũy thừa
2
2 2
x
x x
(thỏa mãn điều kiện)
Bài tập tương tự: Giải các bất phương trình
3
x x
Trang 15Đối chiếu điều kiện, tập nghiệm bất phương trình là S= 2; 2
Trang 173 4
Vậy tập nghiệm bất phương trình là S= 1;2
Bài tập tương tự: Giải các bất phương trình sau:
Trang 182 2
00
x x
Tổ Toán trường THPT chuyên Nguyễn Bỉnh Khiêm
CHUYÊN ĐỀ : HỆ PHƯƠNG TRÌNH
Trang 19
Trong đề thi đây là bài toán nằm trong vùng kiến thức để phân loại đối tượng học sinh, nên thông thường là bài toán tương đối khó Sau đây là một số bài toán thể hiện các phương pháp giải hệ phương trình
Suy ra hàm đồng biến trên [1,).Khi đó (1) có dạng f x( ) f y( )xy
x x x x221 5 ( x 1 1) ( x24)2
2 2
+ Nếu x = 0 thì (I) vô nghiệm
Trang 20+ Xét x0 Đặt y = tx thì (I) trở thành:
(3 5 4 ) 38(5 9 3 ) 15
Kết luận : Hệ có hai nghiệm (x, y) là (3, 1) , (– 3 ; – 1)
+ Do x = 0 không thỏa (2)
+ Với x0 thì (2)
2 2
1( 1)
x y
ĐK x0 ,xy 1 0
2
00
2
y y
212
x y x yx y y Xem vế trái là một đa thức theo x và y là tham số
Đa thức này có 1 nghiệm x = 2y Dùng phép chia bằng sơ đồ Hoocner ta phân tích được
Trang 2222
Hệ đã cho tương đương
2 2
32
32
Trang 23Từ (1a) và (2a) kết hợp ĐK cho ta x = y Thay y = x vào (2) ta được 2
5x 8x 3 0
135
x x
Nếu x y, cùng dương thì
43
Cũng từ (2) thì x y, không thể cùng âm Do đó x,y trái dấu
(xy1) 2x y 4xy 0Nhưng ,x y trái dấu nên 2 2
2x y 4xy0, suy ra xy 1 0Khi đó
Vì y = 0 không thỏa hệ phương trình
Với y 0 hệ tương đương
2
2 2
x y
, v = x + y, hệ trở thành
Trang 24Vì y =0 không thỏa hệ Với y 0 ta có hệ 2
x x
x y x y
x y x y
Trang 25+ Với
0
54
x y
Trang 26Vì y = 0 không thỏa hệ Với y0 thì (1)
2 2
(1)( 1)
ĐK x > 1 và y 0
Do vế trái của (1) là
2 2
Trang 27x
x x
Trang 29ĐK : 2 3x2 3 ; 2 y12
Ta có
21212
2x 2x ((x 1) 3x 1) 2((x 2) 19x 8 ) 0
Trang 30Đặt 3y = z Từ (1) ta có : 6xz – 4 = x4 z4 2 2
x z2 ,suy ra : 1t = xz 2 Xét vế trái của phương trình (2) : 2 2
f t là hàm số đồng biến trên (1;2) , suy ra : ( ) f(1) 5
2
3 f t ( )
56Dấu bằng xẩy ra khi t = 1 , suy ra : x = 1; y = 1
3 hoặc x = 1 ; y = 1
3
Tam Kỳ, ngày 01 tháng 4 năm 2015
Trang 31Tổ Toán trường THPT chuyên Nguyễn Bỉnh Khiêm
CHUYÊN ĐỀ : BẤT ĐẲNG THỨC VÀ GIÁ TRỊ LỚN NHẤT GIÁ TRỊ NHỎ NHẤT
Bài toán bất đẳng thức và giá trị lớn nhất , giá trị nhỏ nhất là bài toán ra trong đề thi dùng để phân loại mạnh trình độ học sinh, nên bài toán bao giờ cũng khó Sau đây là một số ví dụ thể hiên một số phương pháp giải loại này
Trang 322xyz 2 Dấu đẳng thức xảy ra khi và chỉ khi x = y = z = 1
Ví dụ 2: Cho các số thực dương a, b, c thỏa mãn 2 2 2 2
Dấu “=” xảy ra khi và chỉ khi a = b = c = 1
Ví dụ 4: Cho a, b, c>0 thỏa mãn a + b + c = 3 Chứng minh rằng:
1a 2bc 1b 2ac 1c 2ab6Lời giải:
Trang 33Mặt khác 9 = (a+b+c)2 3(ab+bc+ca) suy ra 3ab+bc+ca
suy ra S9/2 -3/2 = 3 Dấu đt xảy ra a = b = c = 1
Ví dụ 7) Cho a, b, c >0 thoả mãn abc = 1 Tìm GTNN của biểu thức
Ví dụ 8) Cho a, b, c >0 thoả mãn a2 +b2 +c2 = 1 Tìm GTNN của
Trang 34Ví dụ 2) Cho x, y, z là các số thực dương Chứng m inh rằng :
Trang 36f(t)
+ 0 3 / 2
Trang 37t 1 4
+ f’(t) + 0 –
Trang 38Nếu x = 0 thì P = 0 Với x 0, đặt y t
x suy ra 2(1 6 )2
t P
13
f(t)
0 3 – 6 0 Suy ra MaxP = 3, MinP = – 6
Ví dụ 6) Cho x, y, z là các số thực không âm và thỏa mãn điều kiện 2 2 2
2
x y z Tìm GTLN của biểu thức P =
2 2
21
Trang 392 Vậy minS = 20 4) Sử dụng phương pháp tọa độ vectơ
Ví dụ 1) Cho a, b, c là ba số thực thỏa mãn
2 2 2
Nhân phương trình (2) với 1
2 rồi cộng với phương trình (1) ta được :
(a b )2[ (c a b )]2 (b c )2[ (a b c )]2 (c a )2[ (b ca)]2 (1) Trong mặt phẳng tọa độ xét các điểm A(a, bc), B(b, ca), C(c, ab) khi đó (1) tương đương
AB + BC AC đúng
Ví dụ 3) Cho x, y là các số thay đổi Tìm GTNN của biểu thức
A = 2 2 2 2
(x1) y (x1) y y2 (B- 2006) Lời giải:
Ví dụ 4) Cho hai số thực x, y thỏa mãn 2 2
Trang 40Vậy S 4, dấu đẳng thức xảy ra khi a = b = c = 2 Vậy minS = 4
Ví dụ 2) Cho các số thực dương a, b, c thỏa mãn 2 2 2
Trang 412 Tam Kỳ, ngày 01 tháng 4 năm 2015
Tổ Toán trường THPT chuyên Nguyễn Bỉnh Khiêm
SỞ GD&ĐT QUẢNG NAM KỲ THI QUỐC GIA NĂM 2015
TRƯỜNG THPT CHUYÊN Môn : TOÁN
NGUYỄN BỈNH KHIÊM Thời gian : 180 phút, không kể thời gian phát đề
, (1)
1 Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị C của hàm số (1)
2 Gọi là đường thẳng đi qua điểm A(1; 0) và có hệ số góc m Tìm m để đường thẳng cắt đồ thị
(C) tại hai điểm phân biệt M, N thuộc hai nhánh của đồ thị sao cho AM = 2AN
Câu 2 (1,0 điểm) Tìm các nghiệm thực của phương trình :
sin tan 2x x 3( sinx 3 tan 2 )x 3 3 thỏa mãn : 1
Tìm tọa độ đỉnh A biết rằng đỉnh A có tung độ dương
Câu 6 (1,0 điểm) Trong không gian với hệ trục toạ độ Oxyz, cho đường thẳng ( ) : 1 1
mặt phẳng ( ) : y z 40 Lập phương trình mặt phẳng (P) biết rằng mặt phẳng (P) vuông góc với mặt
phẳng ( ) , song song với đường thẳng ( ) đồng thời khoảng cách giữa đường thẳng ( ) và mặt phẳng
(P) bằng 2 lần khoảng cách từ gốc tọa độ O đến mặt phẳng (P)
ĐỀ THI THỬ SỐ I
Trang 42Câu 7 (1,0 điểm). Cho khối lăng trụ đứng ABC A B C có đáy ABC là tam giác vuông tại B với AB a
, '
2
3
A C a Gọi M là trung điểm cạnh ' '
A C , I là giao điểm của các đường thẳng AM và '
A C
Tính theo a thể tích khối tứ diện IABC và khoảng cách từ A đến mặt phẳng ( IBC )
Câu 8 (1,0 điểm) Giải hệ phương trình sau : 2 2
Thí sinh không được sử dụng tài liệu Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm
Họ và tên thí sinh : ; Số báo danh :
Trang 43 Khi đó tọa độ các giao điểm là : M x mx( ;1 1m), N( ;x mx2 2m)
trong đó x x là nghiệm của phương trình (1) thỏa 1, 2
1 2
1 2
(2)2
(3)
m
m m
Với điều kiện này pt tương đương : (sin tan 2x x 3 sin ) (3 tan 2x x3 3) 0sin (tan 2x x 3) 3(tan 2x 3) 0
Trang 4400
33
x x
Trang 45Vậy có hai số phức z thỏa YCBT : 1 11 , 1 11
Trang 481 3
3 2
Lưu ý : Đáp án này có 6 trang
Học sinh có cách giải khác : đúng, chính xác và logic thì vẫn đạt điểm tối đa của câu tương ứng
Trang 49
SỞ GD&ĐT QUẢNG NAM KỲ THI QUỐC GIA NĂM 2015
TRƯỜNG THPT CHUYÊN Môn : TOÁN
NGUYỄN BỈNH KHIÊM Thời gian : 180 phút, không kể thời gian phát đề
1 Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị C của hàm số (1) khi m 1
2 Tìm tất cả các giá trị của m để đồ thị hàm số (1) có ba điểm cực trị tạo thành một tam giác cân sao
cho độ dài cạnh đáy bằng 2
3 lần độ dài cạnh bên
2 cos 2x 3 sin 4xcos 8x4 cos 3 cos 2x x
2 Một hộp đựng 5 viên bi đỏ, 4 viên bi xanh và 3 viên bi vàng với kích thước đôi một khác nhau Lấy
ngẫu nhiên ra 4 viên bi Tính xác suất để trong 4 viên bi lấy ra thì số bi đỏ phải lớn hơn số bi vàng
Câu 5 (1,0 điểm). Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho hình chữ nhật ABCD có đỉnh D(4; 5), điểm M là
trung điểm của cạnh AD , đường thẳng CM có phương trình : x8y100, đỉnh B thuộc đường thẳng
( ) : 2d xy Tìm tọa độ các đỉnh còn lại 1 0 A B và C của hình chữ nhật , biết rằng đỉnh C có tung độ nhỏ ,
vuông góc của S lên mặt phẳng ( ABCD) trùng với trung điểm H của cạnh AB Tính theo a thể tích khối
chóp S ABCD và khoảng cách từ điểm A đến mặt phẳng ( SBD)
Câu 8 (1,0 điểm) Giải hệ phương trình sau :
Câu 9 (1,0 điểm) Cho , , a b c là ba số thực dương thỏa mãn a b c 1
Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức :
Trang 50
- Hết -
Thí sinh không được sử dụng tài liệu Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm
Họ và tên thí sinh : ; Số báo danh :
0.25
Hàm số đồng biến trên mỗi khoảng ( 1; 0) và (1; )hàm số nghịch biến trên mỗi khoảng ( ; 1) và (0; 1)
Hàm số đạt cực đại tại điểm x = 0 và y CĐ = (0)f = 3
hàm số đạt cực tiểu tại các điểm x = 1 và y CT = ( 1)f 4
0.25
Trang 512 cos 2x 3 sin 4xcos 8x4 cos 3 cos 2x x
Ta có : 2 cos 2x 3 sin 4xcos 8x4 cos 3 cos 22 x x
2 cos 2x 3 sin 4x cos 8x 2(1 cos6 ).cos 2x x
x 0 t 5
0,25
Trang 52 Giả sử số phức z 2 có dạng lượng giác là : z 2 r(cosi.sin ) , với r 0
Theo giả thiết z có một acgumen là2
3 1 2 1 1
5 3 5 4 3 150
Suy ra số kết quả thuận lợi cho biến cố A là : A 125 150 275
Vậy xác suất của biến cố A là : ( ) 275 5
Trang 54 Gọi I ACBD Trong tam giác AIB có HM // AI (vì cùng vuông góc với
BD) và H là trung điểm AB nên HM là đường trung bình 1 2
Trang 552 2
Trang 56Lưu ý : Đáp án này có 6 trang
Học sinh có cách giải khác : đúng, chính xác và logic thì vẫn đạt điểm tối đa của câu tương ứng