1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Hàm số liên tục

34 236 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Hàm số liên tục
Trường học Trường Đại Học
Chuyên ngành Toán học
Thể loại Bài giảng
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 34
Dung lượng 330,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hàm số liên tục trên một khoảng, trên... Chú ý: Tính liên tục của hàm số trên các nửa khoảng được định nghĩa tương tự như tính liên tục của hàm số trên một đoạn... Nhận xét: hàm số liên

Trang 1

Tiết 68-69: HÀM SỐ LIÊN TỤC

Trang 2

1 Hàm số liên tục tại một điểm

Bài toán: Cho hàm số (hình vẽ)

( )

1

víi víi

1

lim ( )

x f x

→lim ( ) f x

Trang 3

Giải: 2 1

( )

1

víi víi

Trang 6

H1: Xét tính liên tục của hàm số f(x)=|x| tại

Trang 8

y

2

1

Trang 9

2 Hàm số liên tục trên một khoảng, trên

Trang 10

2

1

y = − x

Trang 12

Chú ý: Tính liên tục của hàm số trên các nửa

khoảng được

định nghĩa tương tự như tính liên tục của hàm

số trên một đoạn

[ a b; , ; , ;) ( a b] [ a +∞ −∞) (, ;b]

Trang 13

H3: Chứng minh hàm số liên tục trên nửa khoảng [ y− +∞1;= f x ( ) ) = x + 1

Trang 14

Nhận xét: hàm số liên tục trên một đoạn hoặc một khoảng có đồ thị là một đường “liền nét”

-1

y

2

Trang 15

0 0

0

liªn tôc t¹i

f

g x

Trang 16

Ví dụ 1: Chứng minh rằng:

3 3 2 2

Trang 18

Nếu x=1 thì f(1)=5 và:

2

1 1

Kết luận: Hàm số đã cho liên tục trên các

khoảng và gián đoạn tại x=1( −∞ ;1 , 1;) ( +∞)

Trang 19

Định lý 1: Các hàm số lượng giác y=sinx,

y=cosx, y=tanx, y=cotx liên tục trên tập xác định

của chúng

Trang 22

3 Tính chất của hàm số liên tục:

Định lý 2:

Ý nghĩa hình học của định lý:

[ ; ]( ) ( ) ( ; ) : ( )

Trang 23

H4: Cho hàm số

2 5 2 ( )

Vì f là hàm số phân thức nên nó liên tục trên

nên nó liên tục trên đoạn [0 ; 2]¡ \{ 1}−

f(0) = -1; f(2) = 2 và -1 < -0,8 < 2 nên theo

định lý về giá trị trung gian, ta suy ra đpcm

Trang 24

Hệ quả:

[ ; ]

( ; ) : ( ) 0( ) ( ) 0

Trang 26

Bài tập 49: Chứng minh rằng phương trình

Trang 27

Bài tập 53: Chứng minh rằng phương trình

Trang 29

Ví dụ: Chứng minh phương trình sau luôn có

nghiệm với mọi giá trị của tham số m:

Trang 31

1) Hàm số f liên tục trên đoạn [a ; b] , có nghiệm trên khoảng (a ; b) thì không suy

ra được f(a).f(b) < 0.

f(a) > 0 f(b) > 0

y

Trang 32

2) Hàm số f xác định trên đoạn [a ; b], có f(a).f(b) < 0 thì không suy ra được phương trình f(x) = 0 có nghiệm trên khoảng (a ; b) Giải thích: Vì thiếu giả thiết f liên tục trên

đoạn [a ; b]

Trang 33

Ví dụ: (Bài tập 54)

1

0 ( )

Cho hµm sè

nÕu

Trang 34

Cho phương trình: 2x4 – 5x2 + x + 1 = 0 (1)

Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng?

A. Pt (1) không có nghiệm trong khoảng (-1;1)

B. Pt (1) không có nghiệm trong khoảng (-2;0)

C. Pt (1) chỉ có một nghiệm trong khoảng (-2;1)

D. Pt (1) có ít nhất hai nghiệm trong khoảng

CỦNG CỐ

Ngày đăng: 29/07/2013, 01:26

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w