1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

Phương trình đường thẳng hình học giải tích 12

29 222 1

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 29
Dung lượng 4,06 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Viết phương trình đường thẳng  đi qua điểm M và vuông góc với mặt phẳng  .. Viết phương trình đường thẳng  đi qua điểm M vuông góc với đường thẳng d và song song với mặt phẳng  .

Trang 1

BÀI 4 PHƯƠNG TRÌNH ĐƯỜNG THẲNG

1 Góc giữa hai đường thẳng:

Cho hai đường thẳng  có vectơ chỉ phương 1 a1

;  có vectơ chỉ phương 2 a2

Gọi  là góc giữa hai đường thẳng  và 1  Ta có: 2 1 2

1 2

.cos

1 Khoảng cách từ điểm M đến đường thẳng :

đi qua điểm M và có vectơ chỉ phương 0 a

,

a a MN d

IV Các dạng toán thường gặp:

1 Viết phương trình đường thẳng  đi qua hai điểm phân biệt A B ,

Cách giải: Xác định vectơ chỉ phương của  là AB

2 Đường thẳng đi qua điểm M và song song với d

Trang 2

Cách giải:

Trong trường hợp đặc biệt:

 Nếu  song song hoặc trùng với trục Ox thì  có vectơ chỉ phương là a   i 1;0;0

 Nếu  song song hoặc trùng với trục Oy thì  có vectơ chỉ phương là a   j0;1;0

 Nếu  song song hoặc trùng với trục Oz thì  có vectơ chỉ phương là a k 0;1;0Các trường hợp khác thì  có vectơ chỉ phương là a  a d

, với ad

là vectơ chỉ phương của d

3 Viết phương trình đường thẳng đi qua điểm M và vuông góc với mặt phẳng  

Cách giải: Xác định vectơ chỉ phương của  là a  n 

, với n

là vectơ pháp tuyến của  

4 Viết phương trình đường thẳng đi qua điểm M và vuông góc với hai đường thẳng d d (hai 1, 2

đường thẳng không cùng phương)

Cách giải: Xác định vectơ chỉ phương của  là a a a1, 2

 

  

, với a a 1, 2

lần lượt là vectơ chỉ phương của d d 1, 2

5 Viết phương trình đường thẳng đi qua điểm M vuông góc với đường thẳng d và song song với mặt phẳng  

Cách giải: Xác định vectơ chỉ phương của  là a a n d, 

, với ad

là vectơ chỉ phương của

d, n

là vectơ pháp tuyến của  

6 Viết phương trình đường thẳng  đi qua điểm A và song song với hai mặt phẳng     ,  ;

7 Viết phương trình đường thẳng  là giao tuyến của hai mặt phẳng   và  

Cách giải:

 Lấy một điểm bất kì trên , bằng cách cho một ẩn bằng một số tùy ý và tính 2 ẩn còn lại

 Xác định vectơ chỉ phương của  là a n n , 

, với n n ,

lần lượt là vectơ pháp tuyến của     ,

8 Viết phương trình đường thẳng  đi qua điểm A và cắt hai đường thẳng d d1, 2Ad A1, d2

Cách giải: Xác định vectơ chỉ phương của  là a n n1, 2

 

  

, với n n 1, 2

lần lượt là vectơ pháp tuyến của mp A d , 1,mp A d , 2

9 Viết phương trình đường thẳng  nằm trong mặt phẳng   và cắt hai đường thẳng d d 1, 2

Cách giải: Xác định vectơ chỉ phương của  là a  AB

, với Ad1  ,Bd2 

10 Viết phương trình đường thẳng  đi qua điểm A, vuông góc và cắt d

Cách giải:

 Xác định B  d

 Viết phương trình đường thẳng  đi qua A B ,

11 Viết phương trình đường thẳng  đi qua điểm A, vuông góc với d và cắt 1 d , với 2 A d 2

Cách giải:

 Xác định B  d2

 Viết phương trình đường thẳng  đi qua A B ,

12 Viết phương trình đường thẳng  đi qua điểm A, cắt đường thẳng d và song song với mặt phẳng  

Trang 3

Cách giải:

 Xác định B  d

 Viết phương trình đường thẳng  đi qua A B ,

13 Viết phương trình đường thẳng  nằm trong mặt phẳng   cắt và vuông góc đường thẳng d

là vectơ pháp tuyến của  

14 Viết phương trình đường thẳng đi qua giao điểm A của đường thẳng dvà mặt phẳng   ,

nằm trong   và vuông góc đường thẳng d(ở đây dkhông vuông góc với   )

là vectơ pháp tuyến của  

15 Viết phương trình đường thẳng  là đường vuông góc chung của hai đường thẳng chéo nhau

 Viết phương trình đường thẳng  đi qua hai điểm A B ,

16 Viết phương trình đường thẳng song song với đường thẳng d và cắt cả hai đường thẳng

 Viết phương trình đường thẳng  đi qua điểm Avà có vectơ chỉ phương a da

 Viết phương trình đường thẳng  đi qua điểm Avà có vectơ chỉ phương a dn 

18 Viết phương trình  là hình chiếu vuông góc của d lên mặt phẳng  

Cách giải : Xác định H   sao cho AHad

,với ad

là vectơ chỉ phương của d

 Viết phương trình mặt phẳng   chứa d và vuông góc với mặt phẳng  

 Viết phương trình đường thẳng  là giao tuyến của hai mặt phẳng   và  

19 Viết phương trình  là hình chiếu song song của d lên mặt phẳng   theo phương d'

Trang 4

(I) d đi qua A2 ;3 ;1 và có véctơ chỉ phương a  2; 2;3

(II) d đi qua A0; 3; 11   và có véctơ chỉ phương a  2; 2;9

A Các phát biểu (I), (III) đúng, các phát biểu (II), (IV) sai

B Các phát biểu (I), (II) đúng, các phát biểu (III), (IV) sai

C Các phát biểu (I) đúng, các phát biểu (II), (III), (IV) sai

D Các phát biểu (IV) sai, các phát biểu còn lại đúng

Câu 2 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz,cho đường thẳng d có phương trình tham số

23

d đi qua điểm M và có vectơ chỉ phương ad

Tọa độ của điểm M và vectơ chỉ phương ad

Đường thẳng d đi qua

điểm M và có vectơ chỉ phương ad

Tọa độ của điểm M và vectơ chỉ phương ad

Trang 5

Câu 6 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, phương trình tham số của đường thẳng d qua điểm

Câu 7 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, phương trình nào sau đây là phương trình chính tắc của

đường thẳng đi qua hai điểm A1; 2;5 và B3;1;1?

Câu 8 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz,cho tam giác ABCA1;3; 2 , B2;0;5 , C0; 2;1 

Phương trình đường trung tuyến AM của tam giác ABC

x t y y

x y

x y

Trang 6

Câu 13 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz,cho mặt phẳng  P : 2xy   Phương trình z 3 0

chính tắc của của đường thẳng  đi qua điểm M  2;1;1 và vuông góc với  P

Câu 14 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt phẳng   :x2y2z  Phương trình 3 0

tham số của đường thẳng d đi qua A2;1; 5  và vuông góc với   là

Câu 15 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz,phương trình đường thẳng  đi qua điểm A2; 1;3  và

vuông góc với mặt phẳng Oxz là

A

2

1 3

x

y t z

x

y t z

Câu 16 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho tam giác ABCA2;1; 2 ,  B4; 1;1 ,  C0; 3;1 

Phương trình đường thẳng d đi qua trọng tâm của tam giác ABC và vuông góc với mặt phẳng

ABC là

A

2

1 2 2

Câu 17 (ĐH D2007) Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai điểm A1;4;2 và B  1;2;4

Phương trình đường thẳng d đi qua trọng tâm của OAB và vuông góc với mặt phẳng OAB là

Câu 19 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, phương trình đường thẳng  đi qua điểm M 2;1; 5 , 

đồng thời vuông góc với giá của hai vectơ a  1; 0;1

Trang 7

Câu 20 (ĐH B2013) Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai điểm A1; 1;1 ,   B1; 2;3 và

Câu 23 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai mặt phẳng   :x2y2z  và 3 0

  : 3x5y2z  Phương trình đường thẳng 1 0 d đi qua điểm M1;3; 1 , song song với hai mặt phẳng     ,  là

A

1 14

3 8 1

Câu 24 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt phẳng   : 2xy2z  Phương trình 3 0

đường thẳng d đi qua điểm A2; 3; 1  , song song với hai mặt phẳng    , Oyz là

A

2

3 1

Câu 25 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, gọi d là giao tuyến của hai mặt phẳng

  :x3y  và z 0   :xy  z 4 0 Phương trình tham số của đường thẳng 0 d

A

2

Trang 8

Câu 26 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho đường thẳng  là giao tuyến của hai mặt phẳng

  :x2y   và z 1 0   : 2x2y3z  Phương trình đường thẳng 4 0 d đi qua điểm (1; 1; 0)

M  và song song với đường thẳng  là

A

2

1 2 3

Câu 28 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt phẳng  P : 2x3y5z  Phương trình 4 0

đường thẳng  đi qua điểm A  2;1; 3 ,  song song với  P và vuông góc với trục tung là

Câu 29 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt cầu   S : x12y22z32 9

Phương trình đường thẳng d đi qua tâm của mặt cầu  S , song song với

  : 2x2y   và vuông góc với đường thẳng z 4 0 : 1 6 2

x y

Trang 9

Câu 32 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho đường thẳng 12 9 1

d      và mặt thẳng  P : 3x5y z  2 0 Gọi d' là hình chiếu của d lên  P Phương trình tham số của '

Hình chiếu song song

của d lên mặt phẳng Oxz theo phương : 1 6 2

Trang 10

Câu 37 (ĐH B2004) Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho đường thẳng

và mặt phẳng  P : 2x y 2z 9 0 Gọi A là giao điểm của d và  P Phương trình tham

số của đường thẳng  nằm trong  P , đi qua điểm A và vuông góc với d

A

1

1 4

Trang 11

Câu 42 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho đường thẳng 1 2

N sao cho A là trung điểm của đoạn thẳng MN Phương trình đường thẳng  là

Trang 12

Câu 47 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho đường thẳng 2 1 1

  S : x12y32z1229 và A1; 2;1  Đường thẳng  cắt d và  S lần lượt tại

MN sao cho A là trung điểm của đoạn thẳng MN Phương trình đường thẳng  là

Câu 48 (ĐH B2009) Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt phẳng  P :x2y2z  và 5 0

hai điểm A3;0;1 ,  B1; 1;3   Trong các đường thẳng đi qua A và song song với  P ,

đường thẳng mà khoảng cách từ B đến đường thẳng đó là nhỏ nhất có phương trình là

 P :xy z 20 Gọi M là giao điểm của d và  P Gọi  là đường thẳng nằm trong

 P vuông góc với d và cách M một khoảng bằng 42 Phương trình đường thẳng  là

Trang 13

Câu 51 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai đường thẳng 1 1 1

A :

3 42

Trang 14

Câu 55 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, gọi d đi qua A3; 1;1 , nằm trong mặt phẳng

 P :xy  z 5 0, đồng thời tạo với 2

Câu 56 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, gọi d đi qua điểm A1; 1;2 , song song với

 P : 2xy  z 3 0, đồng thời tạo với đường thẳng 1 1

Trang 15

II –HƯỚNG DẪN GIẢI Câu 1 Chọn A

Câu 2 Chọn B

Cách 1:

d đi qua điểm A2; 0; 1  và có vectơ chỉ phương a d 1; 3;5 

Vậy phương trình chính tắc của d là 2 1

3

3

1 5

15

 đi qua điểm A3; 1;0  và có vectơ chỉ phương a 2; 3;1 

Vậy phương trình tham số của  là

Trang 16

đi qua hai điểmAB nên có vectơ chỉ phương AB 2; 3; 4 

Vậy phương trình chính tắc của  là 1 2 5

AM đi qua điểm A  1;3;2 và có vectơ chỉ phương AM 2; 4;1 

Vậy phương trình chính tắc của AM là 1 3 2

dqua A1;4; 1  và có vectơ chỉ phương ad

Vậy phương trình tham số của d

14

d đi qua M1;3;4 và có vectơ chỉ phương ad

Vậy phương trình tham số của d

134

x t y y

Vì  song song với d nên  có vectơ chỉ phương a ad   2;1; 2

 đi qua điểm A3;1; 1  và có vectơ chỉ phương a   2;1; 2

Vậy phương trình chính tắc của  là 3 1 1

Vì  song song với d nên  có vectơ chỉ phương a ad 2; 1; 3 

 đi qua điểm M1;3; 4  và có vectơ chỉ phương a

Vậy phương trình tham số của  là

1 23

Trang 17

 đi qua điểm M  2;1;1 và có vectơ chỉ phương a

Vậy phương trình chính tắc của  là 2 1 1

d vuông góc với   nên d có vectơ chỉ phương adn 1; 2; 2 

d đi qua A2;1; 5  và có vectơ chỉ phương a d 1; 2; 2 

Vậy phương trình tham số của d

Oxz có vectơ pháp tuyến j 0;1; 0

Vì  vuông góc với Oxz nên  có vectơ chỉ phương a  j0;1; 0

 đi qua điểm A2; 1;3  và có vectơ chỉ phương a

Vậy phương trình tham số của  là

213

d đi qua G2; 1;0  và có vectơ chỉ phương là a d 1; 2; 2  

Vậy phương trình tham số của d

2

1 22

Trang 18

 đi qua điểm M2;1; 5 ,  và có vectơ chỉ phương a a b,   1;5;1

; Oyz có vectơ pháp tuyến  i 1; 0; 0

d đi qua điểm A2; 3; 1   và có vectơ chỉ phương là a d n i , 0;2;1

Trang 19

d đi qua điểm M  2;0;2 và có vectơ chỉ phương là ad

Vậy phương trình tham số của d

  có vec tơ pháp tuyến n 1; 2; 1  

; ( ) có vec tơ pháp tuyến n 2; 2; 3 

 đi qua điểm A2; 1; 3 ,   và có vectơ chỉ phương là ak a , d  1;2;0

Vậy phương của  là

2

1 23

Trang 20

Vậy phương của d

d đi qua điểm B12;9;1

Gọi H là hình chiếu của B lên  P

d đi qua A0;0; 2  và có vectơ chỉ phương a d' 62; 25; 61 

Vậy phương trình tham số của d' là

6225

 Gọi  Q qua d và vuông góc với  P

d đi qua điểm B12;9;1 và có vectơ chỉ phương a d 4; 3;1

 P có vectơ pháp tuyến n P 3;5; 1 

 Q qua B12;9;1 có vectơ pháp tuyến nQa n d, P  8;7;11

 Q : 8x7y11z22 0

d' là giao tuyến của  Q và  P

Tìm một điểm thuộc d', bằng cách cho y  0

Trang 21

chọn M bất kỳ không trùng với M0(5;0;5); ví dụ: M(1; 2;3) Gọi A là

hình chiếu song song của M lên mặt phẳng Oxztheo phương : 1 6 2

1 2

x t y

d đi qua điểm A3; 2; 1   và có vectơ chỉ phương AB   5;1; 1 

Vậy phương trình chính tắc của d là 3 2 1

Trang 22

d đi qua điểm M  3;1;1 và có vectơ chỉ phương là ad

Vậy phương trình tham số của d

3

1 2 1

 đi qua điểm A1;2;3 và có vectơ chỉ phương AB 1; 3; 5  

Vậy phương trình của  là 1 2 3

 đi qua điểm A   4; 2;4 và có vectơ chỉ phương AB 3; 2; 1 

Vậy phương trình của  là 4 2 4

Trang 23

Vậy phương trình tham số của  là 1

     

 đi qua điểm A1;2; 1  và có vectơ chỉ phương AB 1; 2; 1  

Vậy phương trình của  là 1 2 1

 đi qua điểm A2;3;3 và có vectơ chỉ phương AB 0; 1; 1  

Vậy phương trình của  là

233

Trang 24

d đi qua điểm A2;0; 1  và có vectơ chỉ phương a dn P 7;1 4 

Vậy phương trình của d là 2 1

 đi qua điểm B và có vectơ chỉ phương AB

Vậy phương trình của  là 6

 đi qua điểm B và có vectơ chỉ phương BC

Vậy phương trình của  là 1 1 2

Trang 25

d đi qua điểm A2;1;2 và có vectơ chỉ phương a dAB1;2; 1 

Vậy phương trình của d

2

1 2 2

 đi qua điểm M3;2; 4 và có vectơ chỉ phương a  AM 2;3; 2

Vậy phương trình của  là 1 1 2

 đi qua điểm A1; 2;1  và có vectơ chỉ phương a  MN

Vậy phương trình của  là 1 2 1

Trang 26

Vậy phương trình của  là 3 1

Trang 27

a AB

và vec tơ chỉ phương u  d  1;0;1

Vậy phương trình của là

65292

Trang 28

 3; 3; 3

AB    



d đi qua điểm A1; 2; 2 và có vectơ chỉ phương a d 1;1;1

Vậy phương trình của dx 1 y2 z 2

 đi qua điểm M1; 1; 0  và có vectơ chỉ phương a dMN

Vậy phương trình của  là 1 1

Trang 29

t b

 , ta có:    

2 2

5 41

cos ,

3 5 4 2

t d

t t

 

  Xét hàm số    

2 2

3 6 14 9

t d

t t

 

 Xét hàm số  

2 2

 đi qua điểm B0;2;0, và có vectơ chỉ phương là CB  1;1;1

Vậy phương trình đường thẳng  là 2

x yz

Ngày đăng: 04/10/2017, 17:08

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w