Ngày soạn: 2822020Ngày dạy: 26711131432020Tiết 28, 29, 30, 31, 32, 33.CHỦ ĐỀ PHƯƠNG TRÌNH ĐƯỜNG THẲNG Bước 1: Lí do xây dựng chủ đề: Phương trình đường thẳng là một trong những nội dung cơ bản và quan trọng của chương trình hình học lớp 10; là nền tảng cho các phần kiến thức tiếp theo đặc biệt là phần đường thẳng trong không gian. Bởi trong các kỳ thi, học sinh thường xuyên gặp dạng bài tập này. Tuy nhiên để học tốt dạng toán này thì học sinh bắt buộc phải giải thành thạo và có kỹ năng phân tích cơ bản để giải bài tập viết phương trình đường thẳng ở cấp độ kiến thức viết phương trình đường thẳng lớp 10. Nhằm phát huy tính tích cực, chủ động sáng tạo của học sinh trong học tập thuận lợi cho việc sử dụng kĩ thuật dạy học tích cực (VD: hoạt động nhóm,…) Từ các lí do trên chúng tôi xây dựng chủ đề đường thẳng với thời lượng 6 tiếtBước 2: Mục tiêu của chủ đề: I. MỤC TIÊU: 1.Kiến thức: Vectơ chỉ phương của đường thẳng. Phương trình tham số của đường thẳng, vectơ pháp tuyến của đường thẳng, phương trình tổng quát của đường thẳng, vị trí tương đôi của hai đường thẳng, góc giữa hai đường thăng , công thức tính khoảng cách từ một điểm đến một đường thẳng.2. Kĩ năng: Lập được ptr đường thẳng khi biết các yếu tố đủ để xđ đường thẳng đó, tinh dược góc giữa hai đường thẳng, khoảng cách từ một điểm đến một đường thẳng.Biết xét vị trí tương đối giữa 2 đt.3. Thái độ: Thái độ nghiêm túc, tích cực trong học tập, sẵn sàng tham gia hoạt động nhóm.4. Năng lực hướng tới: Năng lực tính toán, năng lực tư duy, năng lực giải quyết vấn đề toán học, năng lực tự học, năng lực lập luận toán học, năng lực giao tiếp. II. BẢNG MÔ TẢ CẤP ĐỘ TƯ DUY VÀ HỆ THỐNG CÂU HỎI, BÀI TẬP MINH HỌANội dungNhận biếtThông hiểuVận dụng thấpVận dụng caoTiết 11. Véc tơ chỉ phương của đường thẳngHọc sinh nắm được khái niệm véc tơ chỉ phương cuả đường thẳngHọc sinh nắm được khái niệm véc tơ chỉ phương cuả đường thẳngHọc sinh nắm được khái niệm véc tơ chỉ phương cuả đường thẳngHọc sinh nắm được khái niệm véc tơ chỉ phương cuả đường thẳng2.Phương trình tham số của đường thẳngNắm đc dạng ptts của đường thẳng, mối liên hệ giữa véc tơ chỉ phương và hệ số góc của đtVD1.1Chỉ ra một điểm và một vtcp của đt có ptts Nắm đc dạng ptts của đường thẳng, mối liên hệ giữa véc tơ chỉ phương và hệ số góc của đtVD1.2Viết ptts của đường thẳng đi qua điểm M(1;2) và có vtcp Nắm đc dạng ptts của đường thẳng, mối liên hệ giữa véc tơ chỉ phương và hệ số góc của đtVD1.3Viết ptts của đường thẳng đi qua điểm M(1;2) và có vtcp Nắm đc dạng ptts của đường thẳng, mối liên hệ giữa véc tơ chỉ phương và hệ số góc của đtVD1.4: LËp ph¬ng tr×nh ®êng th¼ng ®i qua 2 ®iÓm A(2;1) vµ B(3;4)VD2.1Viết ptts của đường thẳng đi qua điểm M(1;2) và có vtcp VD2.2Lập ptts của đt đi qua hai điểm M(1;2) và N(3;4)VD2.3Lập ptts của đt d đi qua hai điểm M(1;2) và N(3;4). Tìm hệ số góc của đt d.VD2.4Cho tam giác ABC biết A(1;4), B(3;1), C(6;2). Lập ptts của:a) Các cạnh AB, BC, CA.b) Đường trung tuyến AM.Tiết 23. Véc tơ pháp tuyến của đường thẳngNắm đc khái niệm véc tơ pháp tuyến của đường thẳngNắm đc khái niệm véc tơ pháp tuyến của đường thẳngNắm đc khái niệm véc tơ pháp tuyến của đường thẳngNắm đc khái niệm véc tơ pháp tuyến của đường thẳngTìm đc vtpt của đt cho trcVD3.2Cho đt d có vtpt . Tìm một vtpt của d? VD3.3Xác định vtpt của đường thẳng đi qua M và vuông góc với AB biết A(2;3), B(4;1)VD3.4: Xác định vtpt của đường thẳng d: 4. Phương trình tổng quát của đường thẳngNắm đc dạng pt tổng quát của đường thẳngNắm đc dạng pt tổng quát của đường thẳng. Nắm đc dạng pt tổng quát của đường thẳng. Nắm đc dạng pt tổng quát của đường thẳng. VD4.1Chỉ ra một vtpt của đt VD4.2Viết pttq của đường thẳng đi qua điểm M(1;2) và có vtpt VD4.3LËp pttq của ®êng th¼ng ®i qua 2 ®iÓm A(2;1) vµ B(3;4)VD4.4Cho tam giác ABC biết A(1;2), B(3;1), C(6;4). Lập pttq của:a) Các cạnh AB, BC, CA.b) Đường cao AH.c) Đường trung tuyến AMVD4.5LËp ph¬ng tr×nh c¸c c¹nh cña tam gi¸c ABC biÕt A(2;2) vµ 2 ®êng cao (d1) vµ (d2) cã ph¬ng tr×nhlµ ) Các TH đặc biệtNhớ đc các TH đặc biệtNắm đc các TH đặc biệtViết đc ptđt trong một số TH đặc biệtViết đc ptđt trong một số TH đặc biệtVD:VD:Lập pt đt đi qua hai điểm A(2;0) và B(0;4)VD:Cho hai điểm A(2;0) và B(0;4)Lập pt đt tq của đta) Đi qua hai điểm ABb) Đường trung trực của AB. Tiết 35.Vị trí tương đối của hai đường thẳngNắm đc các TH về vị trí tương đối của hai đtBiết cách xét vị trí tương đối của hai đtBiết cách xét vị trí tương đối của hai đtBiết cách xét vị trí tương đối của hai đtVD5.1Cho d: x – y + 1 = 0. Xét VTTĐ của d với đt 1: 2x + y – 4 = 0VD5.2VD5.3VD5.4Cho ABC với A(1; 4), B(3; –1), C(6; 2).a) Lập pt đường thẳng BC.b) Lập pt đt d đi qua A và song song với BC.6. Góc giữa hai đường thẳngNắm đc công thức tính góc giữa hai đtTính đc góc giữa hai đtTính đc góc giữa hai đtTính đc góc giữa hai đtVD6.1Tính góc giữa 2 đt:d1: 4x – 10y + 1 = 0d2: x + y + 2 = 0VD6.2Tính góc giữa 2 đt:d1: 4x – 10y + 1d2: x + y + 2 = 0VD6.3Tính góc giữa 2 đt:d1: 12x – 6y + 10 = 0d2: VD6.4Cho ABC với A(1; 4), B(3; –1), C(6; 2). Tính góc giữa hai đt AB, BC ?7. Công thức tính khoảng cách từ một điểm đến một đường thẳngVD7.1Tính khoảng cách từ điểm M(–2; 1) đến đường thẳng : 3x – 2y – 1 = 0.VD7.2Tính khoảng cách từ điểm M(–2; 1) đến đường thẳng : 3x – 2y – 1 = 0.VD7.3Tính khoảng cách từ điểm M(–2; 1) đến đường thẳng : 3x – 2y – 1 = 0.VD7.4Lập phương trình hai đường phân giác của các góc tạo bởi hai đường thẳng:d1: 3x – 4y + 12 = 0d2: 12x + 5y – 7 = 0Tiết 4Bài tập 1Lập đc ptts, pttq của đt đi qua 1 điểm và biết vtpt hoặc vtcpLập đc ptts, pttq của đt đi qua 1 điểm và biết vtpt hoặc vtcpLập đc ptts, pttq của đt đi qua 1 điểm và biết vtpt hoặc vtcpLập đc ptts, pttq của đt đi qua 1 điểm và biết vtpt hoặc vtcpBài tập 2Biết đc mối liên quan giữa vtcp và hệ số góc. Hiểu rõ cách tìm vtcp khi biết hệ số góc, biết đt đi qua 2 điểmLập đc ptts, pttq của đt đi qua 1 điểm và biết hệ số gócLàm đc bt 2 và BTT: Hai cạnh của hình bình hành ABCD có phương trình , đỉnh C(4; –1). Viết phương trình hai cạnh còn lại.Bài tập 3Hiểu đc để viết pttq cần xác định yếu tố nàoNắm vững pttq của đường thẳng biết tìm vtcp để suy ra vtpt. Từ đó lập pttq của các cạnhTính đc các vtcp từ đó suy ra vtpt và giải quyết đc bt 3Làm tốt bt 3 và bt nâng caoTiết 5Bài tập 4Nhận biết đc đây là dạng ptđt theo đoạn chắnBiết đc điểm M thuộc Ox, điểm N thuộc OyVận dụng đc pt đoạn chắn để làm btLàm đc bt 4 theo 2 cáchBài tập 5Nhận biết dạng bài tập này giải quyết như thế nàoHiểu yêu cầu bài toán để từ đó giải quyết dễ dàngXét đc vị trí tương đối của 2 đtLàm đc bt 5 theo cách giải hệ pt và cách xét hệ sốBài tập 6Biết xác định toạ độ điểm M theo t, nhớ công thức tính khoảng cách giữa 2 điểmHiểu yêu cầu bài toán để từ đó giải quyết dễ dàngTính đc độ dài AM đưa về pt ẩn t. Từ đó suy ra toạ độ điểm MGiải đc bt 6BBT: Viết phương trình đường thẳng d song song với đường thẳng và cách điểm A một khoảng bằng k, với:a) b) Bài tập 8Nhớ công thức tính kc từ một điểm đến 1 đtXác định tốt các yếu tố trong công thứcVận dụng đc công thức tính kc từ một điểm đến 1 đtLàm đc bt 8.BBTCho tam giác ABC, biết toạ độ đỉnh ,phương trình đường cao và một trung tuyến .Viết phương trình các cạnh của tam giác đó.Tiết 6Bài 1Baøi 1.Cho ba điểmM(6; 1), N(7; 3), P(3; 5)a) lập ptts của cạnh BC, CA, AB của tam giác ABC.b) Lập pt các đường cao AH, BK.Bài 1: Cho ba điểmM(6; 1), N(7; 3), P(3; 5)a) lập ptts của cạnh BC, CA, AB của tam giác ABC.b) Lập pt các đường trung tuyến AM, BN, CP.Bài 1: Cho ba điểm M(6; 1), N(7; 3), P(3; 5) lần lượt là trung điểm của ba cạnh BC, CA, AB của tam giác ABC.a) Tìm toạ độ các đỉnh A, B, C.b) Tìm phương trình các trung tuyến AM, BN, CP.c) Tính diện tích của tam giác ABC.HD: a) A(4; 7), B(2; 3), C(10; –1) b) c) S = 20Bài 1: Cho ba đường thẳng , , .a) Chứng tỏ rằng d1 và d2 song song. Tính khoảng cách giữa d1 và d2.b) Tìm phương trình đường thẳng d song song và cách đều d1 và d2 .c) Tìm điểm M trên d3 cách d1 một đoạn bằng 1.HD: a) 2b) c) M(3; 2) hoặc M(1; 1)Bài 2Bài 2Tính khoảng cách từ điểm M đến đường thẳng d, với:a) b) c d) Cho ba đường thẳng , , .a) Chứng tỏ rằng d1 và d2 song song.b) Tính khoảng cách giữa d1 và d2.b) Tìm phương trình đường thẳng d song song và đi qua M(1;2)HD: a) 2b) Cho ba đường thẳng , , .a) Chứng tỏ rằng d1 và d2 song song. Tính khoảng cách giữa d1 và d2.b) Tìm phương trình đường thẳng d song song và cách đều d1 và d2 .c) Tìm điểm M trên d3 cách d1 một đoạn bằng 1.HD: a) 2b) c) M(3; 2) hoặc M(1; 1)Bài 2: Viết phương trình các cạnh của tam giác ABC, biết:a) Đỉnh B(2; 6), phương trình một đường cao và một phân giác vẽ từ một đỉnh là: b) Đỉnh A(3; –1), phương trình một phân giác và một trung tuyến vẽ từ hai đỉnh khác nhaulà: .HD: a) b) Giáo án của từng tiết trong chủ đề:
Trang 1Ngày soạn: 28/2/2019
Ngày dạy: 2-6-7-11-13-14/3/2019
Tiết 28, 29, 30, 31, 32, 33.
CHỦ ĐỀ PHƯƠNG TRÌNH ĐƯỜNG THẲNG Bước 1: Lí do xây dựng chủ đề:
- Phương trình đường thẳng là một trong những nội dung cơ bản và quan trọng của chương trình
hình học lớp 10; là nền tảng cho các phần kiến thức tiếp theo đặc biệt là phần đường thẳng trong không gian Bởi trong các kỳ thi, học sinh thường xuyên gặp dạng bài tập này Tuy nhiên để học tốt dạng toán này thì học sinh bắt buộc phải giải thành thạo và có kỹ năng phân tích cơ bản để giải bài tập viết phương trình đường thẳng ở cấp độ kiến thức viết phương trình đường thẳng lớp 10
- Nhằm phát huy tính tích cực, chủ động sáng tạo của học sinh trong học tập thuận lợi cho
việc sử dụng kĩ thuật dạy học tích cực (VD: hoạt động nhóm,…)
- Từ các lí do trên chúng tôi xây dựng chủ đề đường thẳng với thời lượng 6 tiết
Bước 2: Mục tiêu của chủ đề:
I MỤC TIÊU:
1.Kiến thức:
Vectơ chỉ phương của đường thẳng Phương trình tham số của đường thẳng, vectơ pháp tuyến của đường thẳng, phương trình tổng quát của đường thẳng, vị trí tương đôi của hai đường thẳng, góc giữa hai đường thăng , công thức tính khoảng cách từ một điểm đến một đường thẳng
2 Kĩ năng:
Lập được ptr đường thẳng khi biết các yếu tố đủ để xđ đường thẳng đó, tinh dược góc giữa hai đường thẳng, khoảng cách từ một điểm đến một đường thẳng Biết xét vị trí tương đối giữa 2 đt
3 Thái độ: Thái độ nghiêm túc, tích cực trong học tập, sẵn sàng tham gia hoạt động nhóm.
4 Năng lực hướng tới: Năng lực tính toán, năng lực tư duy, năng lực giải quyết vấn đề toán học,
năng lực tự học, năng lực lập luận toán học, năng lực giao tiếp
Trang 2II BẢNG Mễ TẢ CẤP ĐỘ TƯ DUY VÀ HỆ THỐNG CÂU HỎI, BÀI TẬP MINH HỌA
Tiết 1
1 Vộc tơ chỉ phương của đường thẳng
Học sinh nắm được khỏi niệm vộc tơ chỉ phương cuả đường thẳng
Học sinh nắm được khỏi niệm vộc tơ chỉ phương cuả đường thẳng
Học sinh nắm được khỏi niệm vộc tơ chỉ phương cuả đường thẳng
Học sinh nắm được khỏi niệm vộc tơ chỉ phương cuả đường thẳng
2.Phương trỡnh tham số của đường thẳng
Nắm đc dạng ptts của đường thẳng, mối liờn
hệ giữa vộc tơ chỉ phương và hệ số gúc
của đt
VD1.1
Chỉ ra một điểm và một vtcp của đt cú ptts
Nắm đc dạng ptts của đường thẳng, mối liờn hệ giữa vộc
tơ chỉ phương và hệ
số gúc của đt
VD1.2
Viết ptts của đường thẳng đi qua điểm M(1;2) và cú vtcp
Nắm đc dạng ptts của đường thẳng, mối liờn hệ giữa vộc tơ chỉ phương và hệ số gúc của đt
VD1.3
Viết ptts của đường thẳng đi qua điểm M(1;2) và cú vtcp
Nắm đc dạng ptts của đường thẳng, mối liờn hệ giữa vộc tơ chỉ phương và hệ số gúc của đt
VD1.4:
Lập ph ờng thẳng đi qua 2
điểm A(2;-1) và B(-3;4)
VD2.1
Viết ptts của đường thẳng đi qua điểm M(1;2) và cú vtcp
VD2.2
Lập ptts của đt đi qua hai điểm M(-1;2) và N(3;4)
VD2.3
Lập ptts của đt d đi qua hai điểm M(-1;2) và N(3;4) Tỡm
hệ số gúc của đt d.
Cho tam giỏc ABC biết A(1;4), B(3;-1), C(6;2) Lập ptts của: a) Cỏc cạnh AB, BC, CA b) Đường trung tuyến AM.
Tiết 2
3 Vộc tơ phỏp tuyến của đường thẳng
Nắm đc khỏi niệm vộc
tơ phỏp tuyến của đường thẳng
Nắm đc khỏi niệm vộc tơ phỏp tuyến của đường thẳng
Nắm đc khỏi niệm vộc tơ phỏp tuyến của đường thẳng Nắm đc khỏi niệm vộc tơ phỏp tuyến của đường thẳng
Tỡm đc vtpt của đt cho trc
VD3.2
Cho đt d cú vtpt
Tỡm một vtpt của d?
VD3.3
Xỏc định vtpt của đường thẳng
đi qua M và vuụng gúc với AB biết A(2;3), B(-4;1)
VD3.4:
Xỏc định vtpt của đường thẳng d:
4 Phương trỡnh tổng quỏt của đường thẳng
Nắm đc dạng pt tổng quỏt của đường thẳng Nắm đc dạng pt tổngquỏt của đường
thẳng
Nắm đc dạng pt tổng quỏt của
đường thẳng Nắm đc dạng pt tổng quỏt của đường thẳng
VD4.1
Chỉ ra một vtpt của đt Viết pttq của đường VD4.2
thẳng đi qua điểm M(1;2) và cú vtpt
VD4.3
Lập pttq của đờng thẳng đi qua 2 điểm A(2;-1) và B(-3;4)
VD4.4
Cho tam giỏc ABC biết A(1;2), B(-3;1), C(-6;4) Lập pttq của: a) Cỏc cạnh AB, BC, CA b) Đường cao AH.
c) Đường trung tuyến AM
VD4.5
Lập ph cạnh của tam giác ABC biết A(2;2) và 2 đ cao (d
ơng trìnhlà
Trang 3Nội dung Nhận biết Thông hiểu Vận dụng thấp
*) Các TH
đặc biệt
Nhớ đc các TH đặc biệt Nắm đc các TH đặc
biệt Viết đc ptđt trong một số TH đặc biệt Viết đc ptđt trong một số TH đặc biệt VD: VD:Lập pt đt đi qua hai điểm
A(2;0) và B(0;-4) VD:Cho hai điểm A(2;0) và B(0;-4)Lập pt đt tq của đt
a) Đi qua hai điểm AB b) Đường trung trực của AB
Tiết 3
5.Vị trí tương
đối của hai
đường thẳng
Nắm đc các TH về vị trí tương đối của hai đt tương đối của hai đt Biết cách xét vị trí Biết cách xét vị trí tương đối của hai đt Biết cách xét vị trí tương đối của hai đt
VD5.1
Cho d: x – y + 1 = 0.
Xét VTTĐ của d với đt
1 : 2x + y – 4 = 0
Cho 1), C(6; 2).
a) Lập pt đường thẳng BC b) Lập pt đt d đi qua A và song song với BC.
6 Góc giữa
hai đường
thẳng
Nắm đc công thức tính góc giữa hai đt Tính đc góc giữa hai đt Tính đc góc giữa hai đt Tính đc góc giữa hai đt
VD6.1
Tính góc giữa 2 đt:
d 1 : 4x – 10y + 1 = 0
d 2 : x + y + 2 = 0
VD6.2
Tính góc giữa 2 đt:
d 1 : 4x – 10y + 1
d 2 : x + y + 2 = 0
VD6.3
Tính góc giữa 2 đt:
d 1 : 12x – 6y + 10 = 0
d 2 :
Cho A(1; 4), B(3; –1), C(6; 2) Tính góc giữa hai đt AB, BC ?
7 Công thức
tính khoảng
cách từ một
điểm đến một
đường thẳng
VD7.1
Tính khoảng cách từ điểm M(–2; 1) đến đường thẳng
: 3x – 2y – 1 = 0.
VD7.2
Tính khoảng cách từ điểm M(–2; 1) đến đường thẳng
: 3x – 2y – 1 = 0.
VD7.3
Tính khoảng cách từ điểm M(–2; 1) đến đường
thẳng
: 3x – 2y – 1 = 0.
VD7.4
Lập phương trình hai đường phân giác của các góc tạo bởi hai đường thẳng:
d 1 : 3x – 4y + 12 = 0
d 2 : 12x + 5y – 7 = 0
Tiết 4
Bài tập 1 Lập đc ptts, pttq của đt đi qua 1 điểm và biết
vtpt hoặc vtcp
Lập đc ptts, pttq của
đt đi qua 1 điểm và biết vtpt hoặc vtcp
Lập đc ptts, pttq của đt đi qua
1 điểm và biết vtpt hoặc vtcp Lập đc ptts, pttq của đt đi qua 1 điểm và biết vtpt hoặc vtcp
Bài tập 2
Biết đc mối liên quan giữa vtcp và hệ số góc vtcp khi biết hệ số Hiểu rõ cách tìm
góc, biết đt đi qua 2
điểm
Lập đc ptts, pttq của đt đi qua
1 điểm và biết hệ số góc Làm đc bt 2 và BTT:
hành ABCD có phương trình đỉnh C(4; –1) Viết phương trình hai cạnh còn lại
Bài tập 3
Hiểu đc để viết pttq cần xác định yếu tố nào đường thẳng biết tìm Nắm vững pttq của
vtcp để suy ra vtpt.
Từ đó lập pttq của các cạnh
Tính đc các vtcp từ đó suy ra vtpt và giải quyết đc bt 3
Làm tốt bt 3 và bt nâng cao
Tiết 5 Bài tập 4 Nhận biết đc đây là Biết đc điểm M Vận dụng đc pt đoạn chắn để Làm đc bt 4 theo 2 cách
Trang 4Nội dung Nhận biết Thơng hiểu Vận dụng thấp
dạng ptđt theo đoạn
chắn thuộc Ox, điểm N thuộc Oy làm bt
Bài tập 5 Nhận biết dạng bài tập này giải quyết như thế
nào
Hiểu yêu cầu bài tốn để từ đĩ giải quyết dễ dàng
Xét đc vị trí tương đối của 2 đt Làm đc bt 5 theo cách giải hệ
pt và cách xét hệ số
Bài tập 6
Biết xác định toạ độ điểm M theo t, nhớ cơng thức tính khoảng cách giữa 2 điểm
Hiểu yêu cầu bài tốn để từ đĩ giải quyết dễ dàng
Tính đc độ dài AM đưa về pt
ẩn t Từ đĩ suy ra toạ độ điểm
M
Giải đc bt 6 BBT:
thẳng thẳng khoảng bằng a)
b)
Bài tập 8
Nhớ cơng thức tính k/c
từ một điểm đến 1 đt Xác định tốt các yếu tố trong cơng thức Vận dụng đc cơng thức tính k/c từ một điểm đến 1 đt Làm đc bt 8. BBT
Cho tam giác ABC, biết toạ độ đỉnh
,phương trình đường cao
và một trung tuyến Viết phương trình các cạnh của
tam giác đĩ.
Tiết 6
Bài 1
Bài 1. Cho ba
điểm M(6; 1), N(7; 3), P(3; 5)
a) lập ptts của cạnh
BC, CA, AB của tam giác ABC
b) Lập pt các đường cao
AH, BK
Bài 1: Cho ba điểm M(6; 1), N(7; 3), P(3; 5)
a) lập ptts của cạnh
BC, CA, AB của tam giác ABC
b) Lập pt các đường trung tuyến
AM, BN, CP
Bài 1: Cho ba điểm M(6; 1), N(7; 3), P(3; 5) lần lượt là trung điểm của ba cạnh BC,
CA, AB của tam giác ABC
a) Tìm toạ độ các đỉnh A,
B, C
b) Tìm phương trình các trung tuyến AM, BN, CP
c) Tính diện tích của tam giác ABC
HD: a) A(4; 7), B(2; 3), C(10; –1)
b)
c) S = 20
Bài 1: Cho ba đường thẳng
a) Chứng tỏ rằng
b) Tìm phương trình đường
c) Tìm điểm M trên
c) M(3; 2) hoặc M(1; 1)
Tính khoảng cách từ điểm M đến đường
thẳng d, với:
a)
Cho ba đường thẳng
, ,
Cho ba đường thẳng
, ,
Bài 2: Viết phương trình các cạnh của tam giác ABC, biết:
Trang 5Nội dung Nhận biết Thông hiểu Vận dụng thấp
b)
c
d)
a) Chứng tỏ rằng d 1
và d 2 song song
b) Tính khoảng cách
giữa d 1 và d 2 b) Tìm phương trình
đường thẳng d
song song và đi qua M(1;2)
HD: a) 2
b)
a) Chứng tỏ rằng d 1 và d 2
song song Tính khoảng
cách giữa d 1 và d 2 b) Tìm phương trình
đường thẳng d song song
và cách đều d 1 và d 2
c) Tìm điểm M trên d 3 cách d 1 một đoạn bằng 1
HD: a) 2 b)
c) M(3; 2) hoặc M(1; 1)
a)
Giáo án của từng tiết trong chủ đề:
Trang 6Tiết 28: CHỦ ĐỀ PHƯƠNG TRÌNH ĐƯỜNG THẲNG (T1/6)
Ngày dạy:2./03./2019
A MỤC TIÊU:
1 Kiến thức:
- Nắm được các khái niệm vectơ chỉ phương của đường thẳng
- Nắm được phương trình tham số của đường thẳng
- Nắm được mối liên hệ giữa vectơ chỉ phương và hệ số góc của đường thẳng
2 Kĩ năng:
- Biết cách lập phương trình tham số của đường thẳng
- Nắm vững cách vẽ đường thẳng trong mặt phẳng toạ độ khi biết phương trình của nó
3 Thái độ:
- Rèn luyện tính cẩn thận, chính xác
- Làm quen việc chuyển tư duy hình học sang tư duy đại số
B CHUẨN BỊ:
Giáo viên: Giáo án Hình vẽ minh hoạ.
Học sinh: SGK, vở ghi Ôn tập kiến thức về đường thẳng đă học Dụng cụ vẽ hình.
C TIẾN TRÌNH LÊN LỚP:
I Ổn định tổ chức: Kiểm tra sĩ số lớp.
II Kiểm tra bài cũ: (3')
H Cho đường thẳng (d): y = 2x + 3 Giải thích ý nghĩa các hệ số? Xác định toạ độ một điểm thuộc
đường thẳng ?
Đ Hệ số góc a = 2; tung độ gốc b = 3 A(0; 3), B(1; 5) (d).
III Bài mới:
Hoạt động 1: Tìm hiểu khái niệm vectơ chỉ phương của đường thẳng
15'
Từ kiểm tra bài cũ, dẫn
dắt hình thành khái niệm
vectơ chỉ phương của
đường thẳng
H1 Chứng tỏ cùng
phương với = (1; 2) ?
H2 Vectơ nào trong các
vectơ sau cũng là vectơ
chỉ phương của ?
,
H3 Cho d có VTCP =
(2; 1) và M(1; 1) d
Điểm nào sau đây cũng
thuộc d ?
A(3; 2), B(–5; –2), C(0;
2)
Đ1 = (1; 2)
cũng là vectơ chỉ phương
Đ3 A, B d
= (2; 1) = = (–6; –3) = –2
1 Vectơ chỉ phương của đường thẳng
Vectơ được gọi là vectơ chỉ phương của đường thẳng nếu
và giá của song song hoặc trùng với .
Nhận xét:
Một đường thẳng có vô số vectơ chỉ phương.
Một đường thẳng hoàn toàn được xác định nếu biết một điểm
và một vectơ chỉ phương của nó.
Cho có VTCP và đi qua
M Khi đó:
N cùng phương
Trang 7Hoạt động 2: Tìm hiểu phương trình tham số của đường thẳng
10'
GV hướng dẫn tìm
phương trình tham số của
đường thẳng
H1 Nêu điều kiện để
M(x;y) nằm trên ?
H2 Ta cần xác định yếu
tố nào ?
H3 Chọn giá trị t ?
(Mỗi nhóm chọn một giá
trị)
Đ1
Đ2 Vectơ chỉ phương
= (1; –2)
:
Đ3 t = 2 M(4; –1)
t = –1 N(1; 5)
2 Phương trình tham số của đường thẳng
a) Định nghĩa
Trong mp Oxy, cho đi qua M 0 (x 0 ;
y 0 ) và có VTCP Phương trình tham số của :
(1)
Cho t một giá trị cụ thể thì ta xác định được một điểm trên
VD1: Cho A(2; 3), B(3; 1).
a) Viết pt tham số của đường thẳng AB
b) Hăy xác định toạ độ điểm M thuộc đt AB (khác A và B)
Hoạt động 3: Tìm hiểu mối liên hệ giữa VTCP và hệ số góc của đường thẳng
10'
Cho HS nhắc lại những
điều đă biết về hệ số góc
của đường thẳng
* : y = ax + b k = a
* = k = =
tan
H1 Tính hệ số góc của
đường thẳng AB ?
Các nhóm thảo luận và trình bày
Đ1 k = = –2
b) Liên hệ giữa VTCP và hệ số góc của đường thẳng
Cho có VTCP với
u 1 0 thì có hệ số góc
k =
Phương trình đi qua M 0 (x 0 ;
y 0 ) và có hệ số góc k:
y – y 0 = k(x – x 0 )
Hoạt động 4: Củng cố
5'
Nhấn mạnh:
– VTCP, PT tham số, hệ
số góc của đường thẳng
– Cách lập phương tŕnh
tham số của đt
– Cách xác định toạ độ 1
điểm trên đường thẳng
Cho các nhóm tính hệ số góc của đường thẳng dựa vào toạ
độ của VTCP
IV BÀI TẬP VỀ NHÀ:
- Bài 1 SGK
- Đọc tiếp bài "Phương trình đường thẳng"
Trang 8Tiết 29:
CHỦ ĐỀ PHƯƠNG TRÌNH ĐƯỜNG THẲNG (T2/6)
Ngày dạy:6./03./2019
A MỤC TIÊU:
1 Kiến thức:
- Nắm được các khái niệm vectơ pháp tuyến của đường thẳng
- Nắm được phương trình tổng quát của đường thẳng
- Nắm được mối liên hệ giữa vectơ chỉ phương và vectơ pháp tuyến của đường thẳng
2 Kĩ năng:
- Biết cách lập phương trình tổng quát của đường thẳng
- Nắm vững cách vẽ đường thẳng trong mặt phẳng toạ độ khi biết phương trình của nó
3 Thái độ:
- Rèn luyện tính cẩn thận, chính xác
- Làm quen việc chuyển tư duy hình học sang tư duy đại số
B CHUẨN BỊ:
1 Giáo viên: Giáo án Hình vẽ minh hoạ.
2 Học sinh: SGK, vở ghi Ôn tập kiến thức về đường thẳng đă học Dụng cụ vẽ hình.
C TIẾN TRÌNH LÊN LỚP:
I Ổn định tổ chức: Kiểm tra sĩ số lớp.
II Kiểm tra bài cũ: (3')
H Lập phương trình tham số của đường thẳng d đi qua M(2; 1) và có VTCP = (3; 4) Xét quan
hệ giữa vectơ với = (4; –3) ?
III Bài mới:
Hoạt động 1: Tìm hiểu khái niệm vectơ pháp tuyến của đường thẳng
7'
Dẫn dắt từ KTBC, GV
giới thiệu khái niệm
VTPT của đường thẳng
H1 Nếu là một VTPT
của thì có nhận xét gì
về vectơ k (k 0) ?
H2 Có bao nhiêu đường
thẳng đi qua một điểm
và vuông góc với một
đường thẳng cho trước ?
Đ1 k cũng là VTPT vì
k
Đ2 Có một và chỉ một.
III Vectơ pháp tuyến của đường thẳng
Vectơ được gọi là vectơ pháp tuyến của đường thẳng nếu
và vuông góc với VTCP của
.
Nhận xét:
– Một đường thẳng có vô số vectơ pháp tuyến.
– Một đường thẳng được hoàn toàn xác định nếu biết một điểm và một vectơ pháp tuyến.
Hoạt động 2: Tìm hiểu phương trình tổng quát của đường thẳng
15'
H1 Cho đi qua
M0(x0; y0) và có VTPT
= (a; b) Tìm điều
Đ1 M(x; y)
a(x – x0) + b(y – y0) = 0
ax + by + c = 0 (c=–ax 0 –
IV Phương trình tổng quát của đường thẳng
1 Định nghĩa: Phương tŕnh ax +
Trang 9kiện để M(x; y) ?
GV hướng dẫn HS
rút ra nhận xét
H2 Xác định VTCP,
VTPT của đt AB ?
H3 Xác định VTPT
của d ?
by 0)
Lấy M, N Ch.minh:
Đ2 = (2; 1)
= (1; –2)
: x – 2 + (–2)(y – 2) = 0 x – 2y + 2 = 0
Đ3 = (2; 1)
d: 2(x – 2) + (y – 2) = 0 2x + y – 6 = 0
by + c = 0 với a 2 + b 2 0 được gọi là phương trình tổng quát của đường thẳng.
Nhận xét:
+ Pt đt đi qua M(x 0 ; y 0 ) và có VTPT = (a; b):
a(x – x 0 ) + b(y – y 0 ) = 0 + Nếu : ax + by + c = 0 thì
có: VTPT = (a; b), VTCP
= (b; –a)
VD: Cho hai điểm A(2; 2), B(4;
3)
a) Lập pt đt đi qua A và B b) Lập pt đt d đi qua A và vuông góc với đt AB
Hoạt động 3: Tìm hiểu các trường hợp đặc biệt của PTTQ của đường thẳng
15'
GV hướng dẫn HS
nhận xét các trường
hợp đặc biệt Minh
hoạ bằng hình vẽ
H1 Các đường thẳng
có đặc điểm gì ?
Đ1
d1 đi qua O; d2 Ox; d3
Oy
d4 cắt các trục toạ độ tại (8; 0), (0; 4)
2 Các trường hợp đặc biệt
Cho : ax + by + c = 0 (1)
Nếu a = 0 thì (1): y =
Oy tại
Nếu b = 0 thì (1): x =
Ox tại
Nếu c = 0 th́ì(1) trở thành:
ax + by = 0
đi qua gốc toạ độ O.
Nếu a, b, c 0 thì (1) (2) với a 0 = , b 0 = (2) đgl pt đt theo đoạn chắn
VD: Vẽ các đường thẳng sau:
d1: x – 2y = 0 d2: x = 2
d3: y + 1 = 0 d4:
Hoạt động 4: Củng cố
3'
Nhấn mạnh:
+ VTPT của đt
+ Cách lập pt tổng
quát của đt
IV BÀI TẬP VỀ NHÀ: - Bài 1, 2, 3, 4 SGK.
- Đọc tiếp bài "Phương trình đường thẳng"
Trang 10Tiết 30:
CHỦ ĐỀ PHƯƠNG TRÌNH ĐƯỜNG THẲNG (T3/6)
Ngày dạy:7./03./2019
A MỤC TIÊU:
1 Kiến thức:
- Nắm được các trường hợp về VTTĐ của hai đường thẳng
- Nắm được mối liên hệ giữa VTCP, VTPT với VTTĐ của hai đường thẳng
2 Kĩ năng:
- Biết cách xét VTTĐ của hai đường thẳng
- Biết cách lập phương tŕnh đường thẳng song song với đường thẳng đă cho
3 Thái độ:
- Rèn luyện tính cẩn thận, chính xác
- Làm quen việc chuyển tư duy h́nh học sang tư duy đại số
B CHUẨN BỊ:
1 Giáo viên: Giáo án H́nh vẽ minh hoạ.
2 Học sinh: SGK, vở ghi Ôn tập kiến thức về đường thẳng đă học Dụng cụ vẽ h́nh.
C HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
I Ổn định tổ chức: Kiểm tra sĩ số lớp.
II Kiểm tra bài cũ: (3')
H Xác định VTCP của các đường thẳng: : x – y – 1 = 0 và d: 2x – 2y + 2 = 0.
Đ = (1; 1), = (2; 2)
III Bài mới:
Hoạt động 1: Tìm hiểu cách xét VTTĐ của hai đường thẳng