1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Trac nghiem hinh hoc12 chuong III

5 163 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 176,76 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Toạ độ điểm M’ là hình chiếu vuông góc của M trên mặt phẳng Oxz là Câu 7.. Toạ độ điểm M1 là hình chiếu vuông góc của M trê trục Oy là Câu 8.. Toạ độ điểm P đối xứng với M qua trục Oz là

Trang 1

BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM HÌNH HỌC 12 – CHƯƠNG III

Trong không gian Oxyz, cho hai véc tớ ur= −(1; 2;3), vr=(0; 1;2),−

Câu 1: Toạ độ của véc tơ x u vr r r= +

Câu 2: Toạ độ của véc tơ ar =2u vr r−

Câu 3: Tích vô hướng của hai véc tơ u vr r,

A u vr r. =(0;2;6)

B u vr r =8

C u vr r 1.0 2( 1) 3.2 9= − − + =

D u vr r. = − − −( 1; 2; 1)

Câu 4: Độ dài véc tơ hiệu

u vr r− là:

A

3

u vr r− =

B

1

u vr r− =

C

3

u vr r− =

D

u vr r− = −

Câu 5 Cosin góc giữa hai véc tơ u vr r,

là cos( , )u vr r

bằng

A

70

8

B

8 70

C

8 70

D

8 70 Trong không gian Oxyz, cho điểm M(1; -2; 3)

Câu 6 Toạ độ điểm M’ là hình chiếu vuông góc của M trên mặt phẳng Oxz là

Câu 7 Toạ độ điểm M1 là hình chiếu vuông góc của M trê trục Oy là

Câu 8 Toạ độ điểm N đối xứng với M qua mặt phẳng Oxy là

A.(-1; 2; 0) B (1; -2; -3) C.(-1; 2; 3) D.(-1; 2; -3)

Câu 9 Toạ độ điểm P đối xứng với M qua trục Oz là

Câu 10 Toạ độ điểm Q đối xứng với M qua gốc toạ độ O là

Trong không gian Oxyz, cho hai điểm A(2; -2; 1) và B(0; 1; 2)

Câu 11 Toạ độ của véc tơ uuur AB

A uuurAB= −( 2;3;1)

B uuurAB=(2; 3; 1)− −

C uuurAB=(2; 1;3)−

D uuurAB=(0; 2;2)−

Câu 12 Toạ độ trung điểm M của đoạn thẳng AB là

A

3 1

1; ;

2 2

B

1; ;

C

1 3 1; ;

2 2

Câu 13 Khoảng cách giữa hai điểm A và B là

A AB =14

D AB = 8

Câu 14 Toạ độ điểm C thuộc trục Oz sao cho tam giác CAB cân tại đỉnh C là

A M (0;0; 2)

B M(1;0;0)

C M(0;0; 2− )

D M(0; 1;1− )

Câu 15 Diện tích tam giác OAB bằng

Trang 2

A

3 5

3 5

C

15

Câu 16 Toạ độ điểm M thuộc mặt phẳng Oxy sao cho A, B, M thẳng hàng là

A M(4; 5; 0) B M( 4; -5; 0) C M(2; -3; 0) D M(0; 0; 1)

Câu 17 Toạ độ điểm C đối xứng của B qua tâm A là

A M(4; 5;0− )

B M(2; 3;0− )

C M(−2;4;3)

D M(0; 1;1− )

Câu 18 điểm I thuộc mặt phẳng (Oxy) ta có IA = kIB, tỉ số k là

A k = - 2

B k =

1 2

C k = 2

D k = -

1 2

Trong không gian Oxyz, cho điểm M(1; 2; -3) và mặt phẳng (P): 2x – y + 2z – 3 = 0

Câu 19 Một véc tơ pháp tuyến của (P) là

A n=(2; 1; 3)− −

r

B nr=(2; 1;2)−

C nr =(2;0; 1)−

D nr=(0;2; 1)−

Câu 20 Mặt phẳng (Q) đi qua M và song song với (P) có phương trình là

A 2x – y + 2z + 3 = 0 B 2x – y + 2z + 6 = 0

C 2x – y + 2z – 6 = 0 D 2x – y + 2z – 3 = 0

Câu 21 Khoảng cách từ M đến (P) là

A 3

D 9

Câu 22 Mặt cầu (S) tâm M tiếp xúc với mặt phẳng, có phương trình là

A x2 + y2 + z2 – x – 26y + z – 1 = 0 B (x + 1)2 + (y + 2)2 + (z – 3)2 = 9

C (x – 1)2 + (y – 2)2 + (z + 3)2 = 9 D (x – 1)2 + (y – 2)2 + (z + 3)2 = 3

Câu 23 Toạ độ điểm N thuộc trục Ox sao cho MN song song với (P) là

A.N(3; 0; 0) B N(-3; 0 ; 0) C.N(0; 2; - 3) D.N(1; 0; 0)

Câu 24 Toạ độ điểm N thuộc mặt phẳng Oxz sao cho MN song song với (P) là

A.N(5; 3; 0) B N(3; 0 ; 5) C.N(0; 2; - 3) D.N(1; 2; 0)

Câu 25 Đường thẳng d đi qua M và vuông góc với (P) có phương trình tham số là

A)

1

3 2

= +

 = −

 = − −

1 2

3 2

= +

 = −

 = − +

; C)

1 2

3 2

= − +

 = − −

 = +

; D)

2

2 3

= +

 = − +

 = −

Câu 26 Cho hai điểm M(1; 2; -3) và N(-1; 3; -5) Mặt phẳng (P) đi qua M và vuông góc với MN có

phương trình là

A 2x – y + 2z + 7 = 0 B 2x – y + 2z + 6 = 0

C 2x – y + 2z – 6 = 0 D 2x – y + 2z – 7 = 0

Câu 27 Mặt phẳng trung trực của đoạn M(1; 2; - 1), N(3; 0; 1) có phương trình là

Câu 28 Mặt phẳng đi qua ba điểm M(1; 0 ;0), N(0; 2; 0) và P(0; 0; 3) có phương trình là

A x + 2y +3z – 6 = 0 C 3x + 2y + z – 3 = 0

B

0

1 2 3

+ + =

1

1 2 3

+ + =

Câu 29 Mặt phẳng đi qua ba điểm M(0; 0 ;2), N(0; -1; 0) và P(1; 0; 0) có phương trình là

Trang 3

C

1

1 0

Câu 30 Cho các phương trình sau, phương trình nào là phương trình của một mặt cầu?

A x2 + y2 + z2 – 2x – 4y + z – 1 = 0 C (x – 1)2 + y2 + (z + 2)2 = 0

B x2 + y2 – z 2 – 2x – 4y + z – 1 = 0 D x2 + y2 + z2 – 2x – 4y + z + 6 = 0

Câu 31 Mặt cầu (S) tâm I(-1; 3; 2) đi qua M(1; 1; 3) có phương trình là

A x2 + y2 + z2 + 2x – 6y - 4z – 1 = 0 B (x + 1)2 + (y – 3)2 + (z – 2)2 = 9

C (x – 1)2 + (y + 3)2 + (z + 2)2 = 9 D (x + 1)2 + (y – 3)2 + (z – 2)2 = 3

Câu 32 Mặt cầu (S): (x – 1)2 + y2 + (z + 2)2 = 4 Có tâm và bán kính là

A I(1; 0; - 2), R = 4 B I(1; 0; - 2), R = 2 C I(-1; 0; 2), R = 4 D I(-1; 0; 2), R = 2

Câu 33 Mặt cầu (S): x2 + y2 + z2 + 2x – 6y – 4z – 2 = 0 có bán kính là

Câu 34 Mặt cầu (S) tâm I(-1; 3; 2) tiếp xúc với mặt phẳng (P): x + 2y – 2z + 8 = 0, có phương trình là

A x2 + y2 + z2 + 2x – 6y - 4z – 1 = 0 B (x + 1)2 + (y – 3)2 + (z + 2)2 = 9

C (x + 1)2 + (y – 3)2 + (z – 2)2 = 9 D (x + 1)2 + (y – 3)2 + (z – 2)2 = 3

Câu 35 Mặt cầu (S) đi qua bốn điểm O(0; 0; 0), A(1; 0; 0), B(0; 2; 0), C(0; 0; 3) có phương trình là

A x2 + y2 + z2 + 2x + 4y + 6z = 0 B x2 + y2 + z2 – 2x – 4y – 6z = 0

C x2 + y2 + z2 – x – 2y – 3z = 0 D (x – 1)2 + (y – 2)2 + (z – 2)2 = 1

Câu 36 Một véc tơ chỉ phương của đường thẳng d:

1 : 2 2

3 4

= +

 = −

 = −

là A)

(1;2;3)

ur =

C) ur =(0; 2; 4)− −

(1; 2; 4)

ur= − −

Câu 37 Cho đường thẳng ∆

2

1

= +

 = − −

 = −

và điểm M(2; - 1; 3) Phương trình mặt phẳng (P) đi qua M và vuông góc với ∆ là

C x – y – z – 3 = 0 D 2x – y + z – 7 = 0

Câu 38 Cho A(1; 2; 1) và B(2; 0, 1) Phương trình tham số của đường thẳng AB là

A)

1 2

3

= +

 =

 = +

1

1 4

= − +

 = −

 = −

; C)

1

1

z

= +

 = −

2

1

z

= +

 =

Câu 39 Phương trình đường thẳng ∆ đi qua điểm M(2; - 1; 3) và vuông góc với mặt phẳng (Oxz) là.

A)

2

':

3

x

z

=

 =

 =

2 :

3

=

 = −

 =

2

3 4

= +

 = +

0

0

x

z

=

 = − +

Câu 40 Phương trình đường thẳng ∆ đi qua điểm M(2; - 1; 3) và vuông góc với mặt phẳng (P):

x – 3y + 4z + 9 = 0 là

A)

2

3

= +

 = − −

 = −

1 2

4 3

= +

 = − −

 = +

; C)

2

3 4

= +

 = − −

 = +

; D)

2

3 4

= − +

 = +

 = − +

Trang 4

Câu 41 Phương trình đường thẳng d’ là hình chiếu vuông góc của

1

3 2

= +

 = −

 = +

trên mặt phẳng Oxy là

A)

0

3 2

x

=

 = +

1

3 2

x

=

 = +

; C)

1

0

z

= +

 = −

1

0

x

z

=

 =

 =

Câu 42 Phương trình đường thẳng d’ là hình chiếu vuông góc của

1

3 2

= +

 = −

 = +

trên mặt phẳng (P):

x – y – z + 4 = 0 là

A)

1

3

= +

 = +

 = −

1

3

= +

 = −

 = −

1

2

= − +

 = −

1 2

x t

=

 = −

 = +

Câu 43 Cho hai đường thẳng d1:

1 2 2

= +

 = −

 =

và d2:

'

3 2 '

x t

=

 = −

 = +

Vị trí tương đối của d1 và d2 là

Câu 44 Cho hai đường thẳng d1:

1 2 2

= +

 = −

 =

và d2

− Vị trí tương đối của d1 và d2 là

A Chéo nhau B Song song C Cắt nhau D Trùng nhau

Câu 45 Cho đường thẳng d:

1 3 5

= − −

 = +

và mặt phẳng (P):3x – 3y + 2z + 6 = 0 Mệnh đề nào dưới đây đúng?

A d cắt và không vuông góc với (P) C d song song với (P)

B d vuông góc với (P) D d nằm trong (P)

Câu 46 Tìm tất cả các giá trị của tham số thực m để đường thẳng d:

− song song với (P):

x – m2y + mz + 1 = 0

A m = 1; m = - 2 B m = - 1; m = 2 C m = 2 D m = - 2

Trang 5

Câu 47 Tìm tất cả các giá trị của tham số thực m để đường thẳng d:

− song song với d’:

2

1

1 2

y mt

 = − +

Câu 48 Tìm tất cả các giá trị của tham số thực m để đường thẳng d:

− vuông góc với (P): 2x + m2y – mz + 1 = 0

A m = 1; m = - 1 B m = 1; m = 0 C m = 0 D m = 1

Câu 49 Cho điểm M (2; 1; - 2) và đường thẳng ∆:

, điểm H là hình chiếu vuông góc của M trên ∆ có toạ độ là

A H(2; -1; 3) B H(0; 5; -5) C H(1; 2; - 1) D H(3; -4; 7)

Câu 50 Cho điểm M(2; -1; 3) và Mặt phẳng (P): x – 3y + 4z + 9 = 0 điểm M’ đối xứng với M qua (P) có

toạ độ là

A.M’(1; 0; 4) B M’(1; 2; -1) C.N(4; -7; 11) D.N(0; 5; -5)

Câu 51 Cho điểm M (2; 1; - 2) và đường thẳng ∆:

, mặt cầu tâm M tiếp xúc với ∆ có phương trình là:

A x2 + y2 + z2 – 2x – y + 2z = 0 C (x – 2)2 + (y – 1)2 + (z + 2)2 = 9

B (x – 2)2 + (y – 1)2 + (z + 2)2 = 3 D (x + 2)2 + (y + 1)2 + (z – 2)2 = 9

Câu 52 Cho mặt cầu (S): (x – 3)2 + (y + 2)2 + (z – 1)2 =100 và mặt phẳng (α): 2x – 2y – z + 9 = 0 Mặt phẳng (α) cắt mặt cầu (S) bởi đường tròn (C) có tâm và bán kính là:

A I(3; -2; 1), r = 10 B I(-1; 2; 3), r = 8 C.I(-1; 2; 3), r = 6 D I(3; -2; 1), r = 8

Câu 53 Cho ba điểm A(1; -2; 3), B(1; - 2; 1), C(3; 0; 1) Mặt cầu (S) tâm thuộc mặt phẳng Oyz, đi qua ba

điểm A, B, C có bán kính là

10

5

Câu 54 Cho mặt cầu (S): x2 + y2 + z2 =100 Đường thẳng d thay đổi đi qua điểm M(1; 2; 2) cắt (S) tại hai điểm A, B diện tích lớn nhất của tam giác OAB là

A maxS = 45 2

B maxS = 45. C maxS = 100. D maxS = 50

Câu 55 Cho ba điểm A(1; 2; 1− )

, B(2, 4,0)

, C(1, 0,1)

Hỏi có tất cả bao nhiêu điểm S để tứ diện S.ABC là một tứ diện vuông đỉnh S (tứ diện có SA, SB, SC đôi một vuông góc) ?

A Có hai điểm S B Không có điểm S nào C Có vô số điểm S D Có đúng một điểm S

Ngày đăng: 31/12/2017, 15:16

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w