1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

trac nghiem hinh hoc toa do chuong 3 lop 12

9 517 2

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 9
Dung lượng 157 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tính chiều cao SH của hchóp S.ABCA.. Viết pt mặt phẳng qua AB và song song CD A.

Trang 1

BỘ ĐỀ TRẮC NGHIỆM 19 – TỌA ĐỘ TRONG KHÔNG GIAN – ĐIỂM – MẶT PHẲNG

Câu 1: Cho 4 điểm A(2;0;0), (0; 2;0), (0;0; 4)B C Tọa độ tâm I đường tròn ngoại tiếp ∆ABC là:

A I(5;−5;4) B I(3;3;−8) C I )

9

16

; 9

5

; 9

5

8

15

; 8

3

; 8

3

Câu 2: Phương trình mp (Q) đi qua điểm A(1; 1; - 3) và (Q) song song mặt phẳng Oxy là:

Trang 2

A z−3=0 B x+ y−2=0 C z+3=0 D x+ y+z+1=0

Câu 3: Cho hhộp ABCD.A’B’C’D’, với A( ; ; ), ( ; ; ), ( ; ; ), '( ; ; )2 5 3− B1 0 0 C 3 0 2− A − −3 1 2 Tọa độ B’, D’ lần lượt là:

A B’(–4; –6; –5); D’(–1; –2;0) B B’(–4; –6; 5); D’(–1; –1;0)

C B’(4; 6; –5); D’(1; 1;0) D B’(–4; –6; 5); D’(1; –1;0)

Câu 4: Tính thể tích khối hộp ABCD.A’B’C’D’, biết: A(1 0 1; ; ,) (B 2 1 2; ; ,) (D 1 1 1; ; , ' ; ;− ) (C 4 5 5− )

Trang 3

A V = 9 B V = 5 C V = 3 D V = 6

Câu 5: Tính thể tích khối hộp ABCD.A’B’C’D’, biết: A (-1; 0; 2) ; C (1 ;1;-1) ; D(0; 1; 2) ; B’ (2; 1;3)

Câu 6: Tọa độ hình chiếu vuông góc của điểm M ( 3; -1; -5) trên trục Oz là:

A M’(3;−1;0) B M’(3;0;0) C M’(−5;−5;−5) D M’(0;0;−5)

Trang 4

Câu 7: Tọa độ hình chiếu vuông góc M’ của điểm M ( -5; 4; 2) trên mp Oxz là:

A M’(−5;0;2) B M’(−5;4;0) C M’(0;4;0) D M’(0;−4;0)

Câu 8: Điểm K’ đối xứng với K(–6 ;10;–8) qua I(4 ;2;–2) Khi đó K’ có tọa độ là:

A K’(14;−6;4) B K’(10;−8;−6) C K’(−16;18;−14) D K’(−1;6;−5)

Câu 9: Điểm E’ đối xứng với E( 3;1;–2) qua mp Oxy Khi đó E’ có tọa độ là:

Trang 5

A E’(0;0;2) B E’(−3;−1;2) C E’(−3;−1;0) D E’(3;1;2)

Câu 10: Điểm G’ đối xứng với G( 5; –3;7) qua trục Oy Khi đó E’ có tọa độ là:

A G’(−5;0;−7) B G’(−5;3;−7) C G’(−5;−3;−7) D G’(5;3;7)

Câu 11: Cho A(5; 3; 1), B(2; 3; –4), C(1; 2; 0) Tọa độ chân đường cao H kẻ từ A của tam giác ABC là:

9

2

; 18

37

;

18

19

18

5

; 18

37

; 18

19

18

5

; 18

23

; 18

11

9

2

; 18

37

; 18 5

Trang 6

Câu 12: Cho 4 điểm S(3; 1; –2), A(5; 3; 1), B(2; 3; –4), C(1; 2; 0) Tính chiều cao SH của hchóp S.ABC

A V=

323

32

323

33

323

34

323

35

Câu 13: ChoA(1; 1; 2),− B(−1;0; 1 ,− ) (C −2;1;3 ,) (D 0; 2;1) Viết pt mặt phẳng qua AB và song song CD

A 7x+6y+4z+3=0 B −x+5y−4z+3=0 C x+10y−4z+17=0 D x−10y−4z−3=0

Trang 7

Câu 14: Cho A(1;2;3), mặt phẳng ( )P x y z: + + − =2 0. Phương trình mặt phẳng (Q) song song với mặt phẳng (P) biết (Q) cách điểm A một khoảng bằng 3 3

A (Q1): x+ y+z+3=0 (Q2): x+y+z−3=0 B (Q1): x+ y+z+3=0 (Q2): x+y+z+15=0

C (Q1): x+ y+z+3=0 (Q2): x+y+z−15=0 D (Q1): x+y+z+3=0 (Q2): x+ yz−15=0

Trang 8

Câu 15: Cho A(1; 2;0 ,) (B 3;4; 2− ) và mp( )P x y z: − + − =4 0 Viết phương trình mặt phẳng (Q) đi qua hai điểm A , B và vuông góc mp (P)

A x+yz−3=0 B yz−2=0 C x+z−2=0 D y+z−2=0

Ngày đăng: 16/01/2017, 12:48

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w