1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

trac nghiem hinh hoc 11 chuong 1

2 157 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 374 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tìm tọa độ vectơ tịnh tiến đó A.. Hãy tìm tỉ số vị tự đó... Hỏi phép đồng dạng có được bằng cách thực hiện liên tiếp phép tịnh tiến theo vectơ v1;2 và phép vị tự tâm O tỉ số k = 2 sẽ

Trang 1

CHUYÊN ĐỀ: PHÉP BIẾN HÌNH.

Câu 1: Trong phép tịnh tiến theo v1; 2 , biểu thức tọa độ là:

A x' x 1, 'y  y 2 B x' x 1, 'y  y 2

C x' x 2, 'y  y 1 D x' x 2, 'y  y 1

Câu 2: Trong mp Oxy cho (C): x12y 22 4

Phép vị tự tâm O tỉ số k  biến (C) thành đ.tròn nào ?2

A x22y 42 4 B x12y 22 16

C x22y 42 16 D x12y 22 4

Câu 3: Trong mp Oxy cho d:2x y  3 0 Phép tịnh tiến theo vectơ v1;2 biến d thành đt nào ?

A 2x y  2 0 B x 2y 1 0 C 2x y  1 0 D 2x y  1 0

Câu 4: Trong phép tịnh tiến theo v1; 2 , ảnh của đường tròn tâm O bán kính R 2 có phương trình là:

A x12y 22 4 B x12y 22 4

C x12y22 4 D x12y22 4

Câu 5: Phép quay tâm O một góc  900 biến đường thẳng (d) thành (d’) khi đó:

A d’ // d B d’  d C Đáp án khác D d’  d

Câu 6: Trong phép vị tự tâm tỉ số k=2, nếu điểm M chạy trên đường thẳng d: x3y 4 0

thì ảnh M’ của M chạy trên đường thẳng nào sau đây:

A x 3y 8 0 B x3y 8 0 C x3y 8 0 D x 3y 8 0

Câu 7: Phép tịnh tiến theo vbiến điểm A(1; -4) thành A’(4; 2) Tìm tọa độ vectơ tịnh tiến đó

A v  3;6 B v   3; 6 C v3; 2  D v3;6

Câu 8: Trong mp Oxy cho (C): x 32y22 9 Phép tịnh tiến theo v3; 2  biến (C) thành đ.tròn nào ? A x2y2 9 B x 62y 92 9 C x 62y42 9 D x 32y22 9

Câu 9: Trong mp Oxy cho d:2x y  3 0 Phép vị tự tâm O tỉ số k  biến d thành đt nào ?2

A 2x y  6 0 B 2x y  6 0 C x 2y 6 0 D x 2y 6 0

Câu 10: Phép tịnh tiến theo v biến đường thẳng (d) thành (d’) khi đó

A d’  d B d’ // d C d’ // d hoặc d’d D d’ cắt d

Câu 11: Trong mp Oxy, cho điểm A(1; 2) và B(3;1) Ảnh của M(3;-2) qua phép tịnh tiến theo AB là:

A M' 3; 2   B M' 2; 1   C Đáp án khác D M’(5;-3)

Câu 12: Biểu thức tọa độ của phép vị tự tâm O, tỉ số k  là:3

A x' x 3, 'y  y 3 B x'3 , ' 3x yy C x' 3 , ' x y 3y D x'3 , 'x y 3y

Câu 13: Trong mp Oxy cho điểm A(2; -4) Phép vị tự tâm O tỉ số 1

2

k  biến A thành điểm nào trong các điểm sau ? A A’(1;-2) B A' 4; 8   C A' 4;8  D A' 1;2 

Câu 14: Trong các phép biến hình sau, phép nào không phải là phép dời hình:

A Cả ba đều đúng B Phép quay C Phép vị tự D Phép tịnh tiến

Câu 15: Trong mp Oxy cho điểm A(2; -3) Phép quay tâm O một góc  900 biến A thành điểm?

A A’(3; 2) B A’(3; -2 C A’(-3;2) D A’(-3;-2)

Câu 16: Trong mp Oxy cho điểm A(1; 2) Phép tịnh tiến theo v1; 2  biến A thành điểm nào ?

A A’(-2;0) B A’(2;0) C A’(0; -4) D A’(0; 2)

Câu 17: Trong mp Oxy cho d:x y  3 0 Phép quay tâm O một góc  900 biến d thành đt nào ?

A x y  3 0 B x y  3 0 C x y  3 0 D x y  3 0

Câu 18: Phép vị tự tâm O tỉ số k biến điểm A(2; -6) thành A’(1; -3) Hãy tìm tỉ số vị tự đó

Trang 2

A k=1/2 B đáp án khác C k=-2 D k=2

Câu 19: Trong mp Oxy, cho điểm M(1; -4) Hỏi phép đồng dạng có được bằng cách thực hiện liên tiếp phép tịnh tiến theo vectơ v1;2 và phép vị tự tâm O tỉ số k = 2 sẽ biến M thành điểm nào trong các điểm sau?

A C(0; 12) B D(0; -12) C B(2; -2) D A(4;

-4)

-Câu 20: Khẳng định nào sai:

A/ Phép tịnh tiến biến đoạn thẳng thành đoạn thẳng bằng nó

B/ Phép quay biến đường thẳng thành đường thẳng song song hoặc trùng với nó

C/ Phép tịnh tiến biến tam giác thành tam giác bằng nó

D/ Phép quay biến đường tròn thành đường tròn có cùng bán kính

Câu21: Khẳng định nào sai:

A/ Phép tịnh tiến bảo toàn khoảng cách giữa hai điểm bất kỳ

B/ Phép quay bảo toàn khoảng cách giữa hai điểm bất kỳ

C/ Nếu M’ là ảnh của M qua phép quay QO, thì OM OM';  

D/ Phép quay biến đường tròn thành đường tròn có cùng bán kính

II/ Bài tập tự luận:

1/ Trong mặt phẳng Oxy, cho v 3;4

và đường thẳng : x y  6 0 Viết phương trình đường thẳng a)'là ảnh của  qua phép tịnh tiến T v b) qua phép quay QO, 90o

2/ Trong mặt phẳng Oxy, cho v   3;2

và đường tròn  C x: 2y2 4x 4y1 0 Viết phương trình đường tròn C là ảnh của '  C qua

a)phép tịnh tiến T v b) phép quay QO,90o.

3/ Trong mặt phẳng Oxy, cho v 5; 4 

và điểm M3; 2 Gọi M' là ảnh của M qua phép tịnh tiến T v , ''

M là ảnh của M' qua phép quay QO, 90o

 Tìm tọa độ M''

4/ Trong mặt phẳng Oxy, cho v   1;3

và điểm M4;7 Gọi M' là ảnh của M qua phép quay QO,90o ,

''

M là ảnh của M' qua phép tịnh tiến T v

Tìm tọa độ M''

5/ Trong mặt phẳng Oxy, cho v4;1 và đường thẳng : x2y 5 0 Gọi ' là ảnh của  qua phép quay QO,90o, '' là ảnh của ' qua phép tịnh tiến T v Viết phương trình ''

6/ Trong mặt phẳng Oxy, cho v2;5 và đường tròn   C : x 22y12 25 Gọi C là ảnh của'

 C qua phép tịnh tiến T v , C là ảnh của '' C qua phép quay ' QO,90o Viết phương trình C ''

Ngày đăng: 06/11/2018, 10:04

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w