1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

ĐỀ ÔN THI HỌC KÌ 2 SỐ 4

2 83 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 200 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Viết phương trình tiếp tuyến với C biết tiếp tuyến song song với đường thẳng y3x2.. Tìm điểm M trên C sao cho khoảng cách từ M đến trục tung bằng hai lần khoảng cách từ M đến trục hoàn

Trang 1

ĐỀ ÔN THI HỌC KÌ 2 SỐ 4 Câu 1 Cho hàm số 2

1

x y x

 (C)

1 Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị

2 Viết phương trình tiếp tuyến với (C) biết tiếp tuyến song song với đường thẳng y3x2

3 Tìm điểm M trên (C) sao cho khoảng cách từ M đến trục tung bằng hai lần khoảng cách từ M đến trục hoành

Câu 2 Giải các phương trình, bất phương trình:

x

3

2) 2 log 4x 3 log 2x 3 1

Câu 3 Tìm môđun của số phức z thỏa mãn (3 2 ) ( i 2 z i ) 3i

Câu 4 Tính tích phân

2 0

1

sin 2

4 5sin

x

Câu 5 Tính diện tích của hình phẳng giới hạn bởi đồ thị (P): y  x2 3x1 và đường thẳng d: 2

y x

Câu 6 Cho hình chóp SABC có đáy ABC là tam giác đều cạnh a Hình chiếu của S lên (ABC) là

trung điểm H của BC Biết SA tạo với đáy góc 0

60 Tính thể tích khối chóp SABC và khoảng cách từ

B đến (SAC)

Câu 7 Cho mặt cầu (S):  2 2  2

x y  z  và mặt phẳng   : 2x2y  z 5 0

1 Lập phương trình mặt phẳng (P) song song với   và tiếp xúc với (S)

2 Chứng minh   cắt (S) theo một đường tròn, xác định tâm và bán kính của đường tròn đó

Câu 8 Tìm giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số

x

e y x

 trên đoạn [0;2]

Câu 9 Tìm m để BPT 2

2x 5x 3 (3x).(2x  1) m 0 nghiệm đúng với mọi x[-1/2;3]

Câu 10 Giải phương tringf    

x

ĐỀ ÔN THI HỌC KÌ 2 SỐ 5 Câu 1 Cho đồ thị (C): 3 2

yxx

1) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số

2) Viết phương trình tiếp tuyến với (C) biết tiếp tuyến đi qua A(0;3)

3) Tìm m để đường thẳng d:y=mx+2 cắt (C) tại 3 điểm phân biệt và tổng các hệ số góc của các tiếp tuyến với (C) tại các điểm đó bằng 33

Câu 2 Giải các phương trình, bất phương trình:

2 1

1) 25x10x 2 x 2) log5 xlog5x 6 log5x2

Câu 3

1) Tìm tập hợp các điểm biểu diễn cho số phức z thỏa mãn 2i2z  2z1

2) Tìm số phức z thỏa mãn z1 1   i  z 1 2  i 0

Câu 4 Tính tích phân

5 1

4

ln

x

 

Câu 5 Tính thể tích của vật thể tròn xoay có được khi quay miền phẳng giới hạn bởi đồ thị

2

yxx và trục hoành quanh trục hoành

Trang 2

Câu 6 Cho lăng trụ đứng ABC A B C ' ' 'có đáy ABC là tam giác vuông tại B, BCa, BAC 300 Gọi M là trung điểm của B C' ', N là trung điểm của AB, đường thẳngMN tạo với mặt đáy một góc

0

45 Tính thể tích khối lăng trụ ABC A B C ' ' ' và khoảng cách giữa hai đường thẳngCM A B , '

Câu 7 Cho hai điểm A(1; 0; 1), B(2; 1; 2) và mặt phẳng( ) :P x2y3z 3 0

1 Lập phương trình mặt phẳng (Q) qua A, B và vuông góc với (P)

2 Tìm điểm M trên đường thẳng AB sao cho khoảng cách từ M đến (P) bằng 1

14

Câu 8 Tìm giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số

4 sin cos 4 sin cos sin 4

5

3

Câu 10 Cho a  b c 0, tìm giá trị lớn nhất của biểu thức:

2

T

a c

ĐỀ ÔN THI HỌC KÌ 2 SỐ 6 Câu 1 Cho đồ thị (C): yx42x22

1) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số

2) Viết phương trình tiếp tuyến với (C) tại điểm có hoành độ x=2

3) Tìm m để phương trình 4 2

1 2

xxm có 4 nghiệm phân biệt

Câu 2 Giải các phương trình, bất phương trình:

2) log 4x  1 x log 2x 6

Câu 3 Cho số phức z thoả mãn : z2z (1 2 ) (1i 2 i) Tìm môđun của số phức z

Câu 4 Tính tích phân

ln 2

2 0

1 1

x x

e

   

Câu 5 Tính diện tích của hình phẳng giới hạn bởi đồ thị yx2lnx trục hoành và đường thẳng xe

Câu 6 Cho hình chóp SABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật, ABa ABC; 600 Biết SA2a và hai mặt phẳng (SAB), (SAD) cùng vuông góc với đáy Tính thể tích khối chóp SABCD và khoảng cách từ C đến (SBD)

Câu 7 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho điểm A(1;1;-2), B(0;-1;1) và mặt phẳng

  :x2y2z 1 0

1) Tìm hình chiếu vuông góc của A trên  

2) Lập phương trình mặt phẳng (P) qua A, B và vuông góc với  

3) Viết phương trình mặt cầu tâm A, cắt   theo một đường tròn có bán kính bằng 5

Câu 8 Giải hệ phương trình

2 2

3

        

Câu 9 Cho x y, là các số không âm có tổng bằng 1 Tìm giá trị lớn nhất, nhỏ nhất của biểu thức:

P

Ngày đăng: 30/12/2017, 21:37

TỪ KHÓA LIÊN QUAN