Câu 20: đốt cháy khí axetilenC2H2trong không khí sinh ra khí cacbonic và hơi nước .Tính thể tích khí oxi và thể tích không khí cần dùng để đốt cháy hết 4 lít C2H2 .Các thể tích khí đo ở
Trang 1ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP HỌC KÌ I
MÔN : HOÁ HỌC 8
I/KIẾN THÚC CẦN NHỚ :
Câu 1 : Nguyên tử là gì ? Trình bày cấu tạo nguyên tử ?Vì sao khối lượng của hạt nhân
được coi là khối lượng của nguyên tử ?
Câu 2: Nguyên tố hoá học là gì ?Có mấy loại nguyên tố hoá học ?Cách biểu diễn nguyên tố
hoá học ?
Câu 3: Nguyên tử khối là gì ?Phân tử khối là gì ?Cách tính phân tử khối ?
Câu 4:Trình bày khái niệm về đơn chất ,hợp chất và phân tử ?
Câu 5: Nêu ý ngiã của công thức hoá học ?
Câu 6 : Hoá trị là gì ?Nêu qui tắc về hoá trị ?
Câu 7: Sự biến đổi của chất xảy ra theo mấy loại hiện tượng ? Đó là những loại hiện tượng
a Nguyên tử X nặng gấp 2 lần nguyên tử oxi
b Nguyên tử Y nhẹ hơn nguyên tử magie 0,5 lần
c Nguyên tử Z nặng hơn nguyên tử natri là 17 đvC
Hãy tính nguyên tử khối của X,Y và Z Xác định tên các nguyên tố ?kí hiệu hoá học của nguyên tố đó ?
Câu 2: khối lượng tính bằng gam của nguyên tử cacbon là 1,9926.1023 gam
a 1đvC tương ứng với bao nhiêu gam?
b Khối lượng tính bằng gam của nguyên tử oxi , sắt, natri ?
Câu 3:Khi đốt cháy một chất trong oxi ,người ta thu được khí cacbonic,nước và khí
nitơ.Như vậy chất đó được tạo nên từ những nguyên tố hoá học nào ?
Câu 4:Lập CTHH của các hợp chất với oxi của các nguyên tố sau : Na , Cu(II), Al, Si(IV),
N(V), S(VI)
Câu 5:Nguyên tố silic được dùng để chế tạo các vi mạch trong máy vi tính Silic được điều
chế từ cát biển đã làm sạch , đó là hợp chất silicđioxit có công thức SiO2 Để thu được silic cần loại bỏ nguyên tố nào ra khỏi silic đioxit?
Câu 6:Lập phương trình hoá học cho các phản ứng sau :
a.Lập phương trình hoá học
b.Tính khối lượng muối Kali clorua thu được ?
Câu 8:Thành phần chính của đất đèn là can xi cacbua khi chođất đèn tác dụng với nước có
phản ứng sau:
Canxi cacbua + nước canxi hiđroxit + khí axetilen
Trang 2Biết rằng khi cho 80kg đất đèn hợp 36kg nước thu được 74kg canxi hiđroxit và 26kg khí axetilen
a Viết công thức về khối lượng phản ứng
b Tính tỉ lệ % về khối lượng canxi cacbua có trong đất đèn?
Câu 9: Khi nung đá vôi chứa 90% khối lượng canxi cacbonat CaCO3 thu được 11,2 tấn canxi oxit CaO và 8,8 tấn khí cacbonic CO2
a.Lập PTHH của phản ứng và viết công thức về khối lượng phản ứng ?
b.Tính khối lượng đá vôi đem nung?
Câu 10:Hoàn thành phương trình phản ứng sau :
a K + ? K2S
b Fe2O3 + ? Al2O3 + Fe
c Na + Cl2 ?
d Cu + AgCl ? Ag
Câu 11:Nung nóng 200g Fe(OH)3 một thời gian thu đươc 80g Fe2O3 và 27g H2O Hỏi đã có
Câu 12: Tính khối lượng nguyên tố nitơ trong 30kg kali nitơrat KNO3 và 20kg N2O5
Câu 13:Tính thành phần trăm theo khối lượng của các nguyê tố trong hợp chất :Na2CO3; Ca(OH)2; N2O5
Câu 14:Một hợp chất có thành phần % về khối lượng các nguyên tố :70% Fe,30% O Hãy
xác định công thức hoá học của hợp chất đó
Câu 15: Lập công thức hoá học của hợp chất chứa 40% S ,60%O Biết khối lượng mol của
Câu 18: Cho dX/H2 =8,5 và dX/Y=0,5 Hãy tìm khối lượng mol của khí X và khí Y
Câu 19: cho khí hiđro qua bột đồng oxit CuO nung nóng thu được đồng và hơi nước
H2O?
b.Dùng định luật bảo toàn khối lượng,tính lượng CuO tham gia phản ứng?
Câu 20: đốt cháy khí axetilen(C2H2)trong không khí sinh ra khí cacbonic và hơi nước Tính thể tích khí oxi và thể tích không khí cần dùng để đốt cháy hết 4 lít C2H2 Các thể tích khí
đo ở cùng điều kiện nhiệt độ và áp suất Biết oxi chiếm 1/5 thể tích không khí
Câu 21: nung nóng hỗn hợp gồm 4,48g bột Fe và 3,2g bột S trong ống kín ,sau một thời
gian ngừng nung.Phản ứng đã xảy ra theo sơ đồ :
Fe + S FeS
Hỏi sau phản ứng chất nào còn dư,dư bao nhiêu gam?
b.Dùng định luật bảo toàn khối lượng,tính lượng CuO tham gia phản ứng?
Câu 22: đốt cháy khí axetilen(C2H2)trong không khí sinh ra khí cacbonic và hơi nước Tính thể tích khí oxi và thể tích không khí cần dùng để đốt cháy hết 4 lít C2H2 Các thể tích khí
đo ở cùng điều kiện nhiệt độ và áp suất Biết oxi chiếm 1/5 thể tích không khí
Trang 3Câu 23: nung nóng hỗn hợp gồm 4,48g bột Fe và 3,2g bột S trong ống kín ,sau một thời
gian ngừng nung.Phản ứng đã xảy ra theo sơ đồ :
Fe + S FeS
Hỏi sau phản ứng chất nào còn dư,dư bao nhiêu gam?
b.Dùng định luật bảo toàn khối lượng,tính lượng CuO tham gia phản ứng?
Câu 24: đốt cháy khí axetilen(C2H2)trong không khí sinh ra khí cacbonic và hơi nước Tính thể tích khí oxi và thể tích không khí cần dùng để đốt cháy hết 4 lít C2H2 Các thể tích khí
đo ở cùng điều kiện nhiệt độ và áp suất Biết oxi chiếm 1/5 thể tích không khí
Câu 25: nung nóng hỗn hợp gồm 4,48g bột Fe và 3,2g bột S trong ống kín ,sau một thời
gian ngừng nung.Phản ứng đã xảy ra theo sơ đồ :
Fe + S FeS
Hỏi sau phản ứng chất nào còn dư,dư bao nhiêu gam?
b.Dùng định luật bảo toàn khối lượng,tính lượng CuO tham gia phản ứng?
Câu 26: đốt cháy khí axetilen(C2H2)trong không khí sinh ra khí cacbonic và hơi nước Tính thể tích khí oxi và thể tích không khí cần dùng để đốt cháy hết 4 lít C2H2 Các thể tích khí
đo ở cùng điều kiện nhiệt độ và áp suất Biết oxi chiếm 1/5 thể tích không khí
Câu 27: nung nóng hỗn hợp gồm 4,48g bột Fe và 3,2g bột S trong ống kín ,sau một thời
gian ngừng nung.Phản ứng đã xảy ra theo sơ đồ :
Fe + S FeS
Hỏi sau phản ứng chất nào còn dư,dư bao nhiêu gam?
b.Dùng định luật bảo toàn khối lượng,tính lượng CuO tham gia phản ứng?
Câu 28: đốt cháy khí axetilen(C2H2)trong không khí sinh ra khí cacbonic và hơi nước Tính thể tích khí oxi và thể tích không khí cần dùng để đốt cháy hết 4 lít C2H2 Các thể tích khí
đo ở cùng điều kiện nhiệt độ và áp suất Biết oxi chiếm 1/5 thể tích không khí
Câu 29: nung nóng hỗn hợp gồm 4,48g bột Fe và 3,2g bột S trong ống kín ,sau một thời
gian ngừng nung.Phản ứng đã xảy ra theo sơ đồ :
hoá học của oxy ? Đối với tính chất hoá học viết
phương trình phản ứng minh hoạ
Câu 2 : a) Nêu các phương pháp điều chế
oxy ? Viết phương trình phản ứng minh hoạ
b) Nêu các phương pháp thu khí oxy trong phòng thí nghiệm? Phương pháp nào
ưu việt hơn? Giải thích vì sao ?
Câu 3 : Thế nào là sự khử , sự oxy hoá ?
Cho ví dụ
Câu 4 : Thế nào là phản ứng oxy hoá -
khử ? Trong các phản ứng sau phản ứng nào là
phản ứng oxy hoá khử ? Chỉ rõ chất khử , chất oxy hoá ? Sự khử , sự oxy hoá
a) CuO + H2 Cu + H2O b) CaCO3 CaO + CO2
c) 2H2 + O2 2H2O
Câu 5 : Định nghĩa oxit ? Phân loại oxit ?
Mỗi loại oxit cho hai ví dụ
Câu 6 : Thế nào là phản ứng phân huỷ ?
Phản ứng hoá hợp ? Cho ví dụ
Câu 7 : Nêu tính chất hoá học của hiđro ?
Viết phương trình phản ứng minh hoạ cho mỗi tính chất
t0
t0
Trang 4Câu 8 : Nêu phương pháp điều chế hiđro
? Viết phương trình phản ứng minh hoạ
Câu 9 : Nêu thành phần hoá học và tính
chất hoá học của nước ? Viết phương trình phản ứng minh hoạ
Câu 10 : Nêu vai trò của nước trong đời
sống và trong sản xuất ? Nêu các biện pháp bảo
vệ nguồn nước , tránh ô nhiễm
Câu 11 : Nêu định nghĩa và phân loại axit
, bazơ , muối ? Cho ví dụ
Câu 12 : Thế nào là dung môi , chất tan ,
Trang 5II – BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM DẠNG 1 : CHỌN ĐÁP ÁN ĐÚNG
Bài 1:Chọn đáp án đúng bằng cách khoanh tròn chữ cái đứng trước câu trả lời
Câu 1 : Thành phần của không khí là
A 21% khí N2, 78% khí O2, 1% các khí khác B 21% các khí khác, 78% khí N2, 1% khí O2
C 21% khí O2, 78% khí N2, 1% các khí khác D 21% khí O2, 78% các khí khác, 1% khí N2
Câu 2 : Chất để điều chế oxy trong phòng thí nghiệm là
A Fe3O4 B KClO3 C CaCO3 D không khí
Câu 3 : Oxit là hợp chất của oxy với
A Một nguyên tố kim loại
C Một nguyên tố phi kim khác
E Các nguyên tố kim loại
B Chất nhường oxi cho chất khác là chất oxi hoá
C Chất chiểm oxi của chất khác là chất khử
D Chất chiểm oxi của chất khác là chất oxi hoá
Câu 7 : Phản ứng oxi hoá khử là phản ứng
A Xảy ra sự khử B Xảy ra sự oxi hoá
C Xảy ra đồng thời sự khử và sự oxi hoá D Tất cả các ý trên
Câu 8 : trộn 1 ml rượu etylic ( cồn ) với 10 ml nước cất
A Chất tan là rượu etylic , dung môi là nước
B Chất tan là nước , dung môi là rượu etlyc
C Nước hoặc rượu etylic có thể là dung môi có thể là chất tan
D Cả nước cất và rượu vừa là chất tan vừa là dung môi
Câu 9 : Bằng cách nào có được 200 g dung dịch BaCl2 5%
A Hoà tan 190 g BaCl2 trong 10 g nước D Hoà tan 10 g BaCl2 trong 190 g nước
B Hoà tan 100 g BaCl2 trong 100 g nước E Hoà tan 200 g BaCl2 trong 10 g nước
C Hoà tan 10 g BaCl2 trong 200 g nước
Câu 10 : Khi tăng nhiệt độ thì độ tan của chất rắn và chất lỏng trong nước là
A Đều tăng C Phần lớn tăng
B Đều giảm D Phần lớn là giảm
E Không tăng và cũng không giảm F có thể tăng , có thể giảm
Câu 11 : Khi tăng nhiệt độ và áp suất thì độ tan của chất khí trong nước là
A Đều tăng C Phần lớn tăng
B Đều giảm D Phần lớn là giảm
E Không tăng và cũng không giảm
Câu 12 : Tính nồng độ mol/l của 850 ml dung dịch có hoà tan 20 g KNO3 kết quả sẽ là
Câu 13 : Tính nồng độ mol/l của dung dịch là
A Số gam chất tan trong một lít dung dịch C Số gam chất tan trong một lít dung môi
B Số mol chất tan trong một lít dung dịch D Số mol chất tan trong một lít dung môi
Câu 14 : Trộn 150 gam dung dịch NaOH 10% vào 460 gam dung dịch x% để tạo thành dung dịch 6% , x có thể
là
Trang 6A 4,7 B 4,65 C 4,71 D 6
Câu 15 : Độ tan của KNO3 ở 400C là 70g Số gam KNO3 có trong 340g dung dịch ở nhiệt độ trên là
Câu 16 : Dung dịch là hỗn hợp của
A Chất rắn trong chất lỏng D Của chất khí trong chất lỏng
B Đồng nhất của chất rắn và dung môi E Đồng nhất của dung môi và chất tan
C Đồng nhất của các chất rắn , lỏng và khí trong dung môi
Câu 17 : Độ tan của một chất trong nước ở nhiệt độ xác định là
A Số gam chất tan có thể tan trong 100g nước
B Số gam chất tan có thể tan trong 100g dung dịch
C Số gam chất đó có thể tan trong 100 g dung môi
D Số gam chất đó có thể tan trong 100g nước để tạo thành dung dịch bão hoà
E Số gam chất đó có thể tan trong 1 l nước để tạo thành dung dịch bão hoà
Câu 18 : Hoà tan 10 gam NaCl vào 40 gam nước thì nồng độ phần trăm của dung dịch là
1) Sự tác dụng của oxi với một chất là
2) Phản ứng hoá hợp là phản ứng hoá học trong đó chỉ có được tạo thành từ hai hay nhiều
3) Khí oxi cần cho con người , động vật và cần để trong đời sống và sản xuất
Câu 3 :
1) Oxit là của nguyên tố , trong đó có một là Tên của oxit là tên cộng với từ
Câu 4 : 1/ Trong các chất khí , khí hiđro là khí khí hiđro có
2/ Trong phản ứng giữa H2 và CuO có tính vì của chất khác ; CuO có tính vì cho chất khác
Câu 5 :
1) Nước là hợp chất tạo bởi hai là và
2) Nước tác dụng với một số ở nhiệt độ thường và một số tạo ra bazơ ; tác dụng với nhiều tạo ra axit
Câu 1 :
a) Oxit được chia ra làm hai loại chính là : Oxit axit và oxit ba zơ
b) Tất cả đều là oxit axit
c) Tất cả đều là oxit bazơ
d) Oxit axit thường là oxit của phi kim và tương ứng với một axit
e) Oxit axit đều là oxit của phi kim
Trang 7f) Oxit bazơ là oxit của kim loại tương ứng với một bazơ
III – BÀI TẬP TỰ LUẬN DẠNG 1 : CÂN BẰNG PHƯƠNG TTRÌNH HOÁ HỌC
Bài 1 : Cho các sơ đồ phản ứng hoá học sau
a) H2 + Fe2O3 Fe + H2O d) Al + CuO Al2O3 + Cu
b) CO + Fe2O3 Fe + CO2 e) Al + Fe2O3 Al2O3 + Fe
c) C + H2O CO + H2 f) C + CO2 CO
1) Hãy lập phương trình hoá học của các phản ứng trên
2) trong các phản ứng trên , quá trình nào được gọi là sự khử ? Quá trình nào gọi là sự oxi hoá ?Vì sao ?
3) Trong các phản ứng trên , phản ứng nào là ohản ứng oxi hoá khử ? Vì sao ? Chất nào là chất khử , chất nào là chất oxi hoá ?
Bài 2 : Hoàn thành các phương trình phản ứng dưới đây và cho biét chúng thuộc loại phản ứng nào ?
i) Fe3O4 + HCl FeCl2 + FeCl3 + H2O j) Ca(OH)2 + CO2 CaCO3 + H2O k) KNO3 KNO2 + O2
Bài 1 : Có 3 bình đựng riêng biệt ba chất khí là : Không khí , O2 , H2 Bằng thí nghiệm nào có thể nhận biết mỗi khí ở mỗi bình
Bài 2 : Có 4 bình đựng dung dịch trong suốt là nước , dd NaOH , dd axit HCl , dd Ca(OH)2 Bằng phương pháp hoá học hãy nhận biết mỗi dung dịch trên
Bài 3 : Có 5 lọ đựng 5 dung dịch trong suốt là H2O , rượu etylic , NaOH , Ca(OH)2 và HCl Bằng phương pháp hoá học nhận biết từng dung dịch trên
DẠNG 3 : TÍNH THEO PHƯƠNG TRÌNH HOÁ HỌC
Bài 1 : Đốt cháy 2,8 lit khí hiđro sinh ra nước
a) Viết phương trình phản ứng xảy ra
b) Tính thể tích và khối lượng của khí oxi cần dùng cho phản ứng trên
c) Tính khối lượng nước thu được ( Thể tích các khí đo ở đktc)
Bài 2 : Cho 2,24 lit khí hiđro tác dung với 1,68 lit khí oxi Tính khối nước thu được ( Thể tích các khí đo ở
đktc)
Bài 3 : Khử 48 gam đồng II oxit khí H2 Hãy :
a) Tính số gam đồng kim loại thu được
Trang 8a) Viết phương trình phản ứng xảy ra
b) Tính thể tích khí hiđro thu được (ở đktc )
c) Tính nồng độ phần trăm của dung dịch biết khối lượng nước là 91,5 g
Bài 5 : Cho 19,5 g kẽm tác dụng hết với dung dich axit clohiđric Hãy cho biết :
a) Thể tích khí H2 sinh ra ( đktc)
b) Nếu dùng thể tích H2 trên để khử 19,2 g sắt III oxit thì thu được bao nhiêu g sắt
Bài 6 : Cho 60,5 g hỗn hợp gồm hai kim loại Zn và Fe tác dụng với dung dịch axit clohđric Thành phần phần
trăm của sắt trong hỗn hợp là 46,289% Tính :
a) Khối lượng mỗi kim loại trong hỗn hợp
b) Thể tích khí H2 sinh ra (ở đktc)
c) Khối lượng các muối tạo thành sau phản ứng
Bài 6 : Cho 22,4 g sắt tác dụng với dd H2SO4 loãng chứa 24,5 g
a) Tính thể tích khí H2 thu được ở đktc
b) Chất nào thừa sau phản ứng và thừa bao nhiêu g
Bài 7 : Cho 200 g dung dịch NaOH 20% tác dụng vừa hết với 100 g dung dịch HCl Tính :
a) Nồng độ muối thu được sau phản ứng
b) Tính nồng độ axit HCl Biết phản ứng xảy ra hoàn toàn
Bài 8 : Hoà tan hoàn toàn 5,6 g sắt vào 100 ml dung dịch HCl 1M Hãy :
Trang 9- Cho m gam Al vào cốc đựng dung dịch H2SO4
Khi cả Fe và Al đều tan hoàn toàn thấy cân ở vị trí thăng bằng Tính m?
Bài 3: (2,5 điểm)
Cho luồng khí hiđro đi qua ống thuỷ tinh chứa 20 g bột đồng (II) oxit ở 400 0C Sau phản ứng thu được 16,8 g chất rắn
a) Nêu hiện tượng phản ứng xảy ra
b) Tính thể tích khí hiđro tham gia phản ứng trên ở đktc
Hoàn thành các phương trình phản ứng sau:
1 Fe2O3 + 3CO 2Fe + 3CO2
2 3AgNO3 + Al Al(NO3)3 + 3Ag
3 2HCl + CaCO3 CaCl2 + H2O + CO2
4 2C4H10 + 13O2 8CO2 + 10H2O
5 6NaOH + Fe2(SO4)3 2Fe(OH)3 + 3Na2SO4
6 4FeS2 + 11O2 2Fe2O3 + 8 SO2
7 6KOH + Al2(SO4)3 3K2SO4 + 2Al(OH)3
8 2CH4 + O2 + 2H2O 2CO2 + 6H2
9 8Al + 3Fe3O4 4Al2O3 +9Fe
10 FexOy + (y-x)CO xFeO + (y-x)CO2
(Hoàn thành mỗi phương trình cho 0,25 điểm) Bài 2: (2,5 điểm)
Trang 1016,8 > 16 => CuO dƣ 0,25 Hiện tƣợng PƢ: Chất rắn dạng bột CuO có màu đen dần dần chuyển sang màu đỏ (chƣa
Đặt x là số mol CuO PƢ, ta có mCR sau PƢ = mCu + mCuO còn dƣ
= mCu + (mCuO ban đầu – mCuO PƢ) 0,50
b
+
87158.2
b
+
4,22.2
87158.2
197158.2
74,55,122
b b
Trang 11
78,15,74.158.2
)87197(5,122
b
a b
a
Thời gian làm bài: 90 phút
Bài 1: 1) Cho các PTHH sau PTHH nào đúng, PTHH nào sai? Vì sao?
a) 2 Al + 6 HCl 2 AlCl3 + 3H2 ;
b) 2 Fe + 6 HCl 2 FeCl3 + 3H2
c) Cu + 2 HCl CuCl2 + H2 ;
d) CH4 + 2 O2 SO2 + 2 H2O
2) Chọn câu phát biểu đúng và cho ví dụ:
a) Oxit axit thường là oxit của phi kim và tương ứng với một axit
b) Oxit axit là oxit của phi kim và tương ứng với một axit
c) Oxit bazơ thường là oxit của kim loại và tương ứng với một bazơ
d) Oxit bazơ là oxit của kim loại và tương ứng với một bazơ
Bài 2: Tính số mol nguyên tử và số mol phân tử oxi có trong 16,0 g khí sunfuric
(giả sử các nguyên tử oxi trong khí sunfuric tách ra và liên kết với nhau tạo thành các phân tử oxi)
Bài 3: Đốt cháy hoàn toàn khí A cần dùng hết 8,96 dm3 khí oxi thu được 4,48 dm3 khí CO2 và 7,2g hơi nước a) A do những nguyên tố nào tạo nên? Tính khối lượng A đã phản ứng
b) Biết tỷ khối của A so với hiđro là 8 Hãy xác định công thức phân tử của A và gọi tên A
Bài 4: Cho luồng khí hiđro đi qua ống thuỷ tinh chứa 20 g bột đồng(II) oxit ở 400 0C Sau phản ứng thu được 16,8 g chất rắn
a) Nêu hiện tượng phản ứng xảy ra
b) Tính hiệu suất phản ứng
c) Tính số lít khí hiđro đã tham gia khử đồng(II) oxit trên ở đktc
====================== Hết =======================
Trang 12d) Sai, vì C biến thành S là không đúng với ĐL BTKL 0,125 + 0125
2(1đ) a) Đ VD: Oxit do PK tạo nên là SO3 tương ứng với axit
H2SO4Oxit do KL ở trạng thái hoá trị cao tạo nên là CrO3 tương ứng với axit H2CrO4
2(1đ) nSO3 = 16: 80 = 0,2 mol; nO= 0,2 3 = 0,6 mol 0,25 + 0,25
Cứ 2 O liên kết với nhau tạo nên 1 O2
=> 2 mol O - 1 mol O2 Vậy: nO2 = (0,6.1): 2 = 0,3 mol
0,25 + 0,25
* Sơ đồ PƯ cháy: A + O2 CO2 + H2O ; mO trong O2 =
g 8 , 12 16 ).
2 4 ,
1 18 2 , 7 ( 16 ).
2 4 ,
Theo tính toán trên: tổng mO sau PƯ = 12,8 g = tổng mO trong O2
Vậy A không chứa O mà chỉ do 2 nguyên tố là C và H tạo nên
mAđã PƯ = mC + mH = 2 ) 1 3 , 2 g
18 2 , 7 ( 12 ).
1 4 , 22 48 , 4
0,5
0,5 0,5
0,5
Trang 13x y 4
1 y
x hay 4 : 1 8 , 0 : 2 , 0 ) 2 18 2 , 7 ( : ) 1 4 ,
thành màu đỏ(Cu)
0,5 0,5
b) – Giả sử 20 g CuO PƢ hết thì sau PƢ sẽ thu đƣợc 16 g
80 64
20 chất
rắn duy nhất (Cu) < 16,8 g chất rắn thu đƣợc theo đầu bài => CuO
phải còn dƣ
- Đặt x là số mol CuO PƢ, ta có mCR sau PƢ = mCu + mCuO còn dƣ= x.64 +
(mCuO ban đầu – mCuO PƢ)
c) Theo PTPƢ: nH2 = nCuO= x= 0,2 mol Vậy: VH2= 0,2.22,4= 4,48 lít
a) Tính số mol của 13 gam Zn và đó là khối lƣợng của bao nhiêu nguyên tử Zn?
b) Phải lấy bao nhiêu gam Cu để có số nguyên tử đúng bằng nguyên tử Zn ở trên?